Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14332:2025
THÉP KHÔNG GỈ DÙNG LÀM LINH KIỆN TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ GIA DỤNG
Stainless steel for components in household electrical and electronic appliances
Lời nói đầu
TCVN 14332:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THÉP KHÔNG GỈ DÙNG LÀM LINH KIỆN TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ ĐIỆN TỬ GIA DỤNG
Stainless steel for components in household electrical and electronic appliances
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép không gỉ dùng làm linh kiện trong thiết bị điện và điện tử gia dụng.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với thép không gỉ mác 420-DT1, 420-DT2, 304-DT1 và 430- DT1.
CHÚ THÍCH 1: Ký hiệu 420 là viết tắt của nhóm thép không gỉ mactenxit, 304 là viết tắt của nhóm thép không gỉ austenit, 430 là viết tắt của nhóm thép không gỉ ferrit, chữ "DT" là viết tắt của thiết bị điện điện tử, chữ số tiếp theo để phân loại thép.
CHÚ THÍCH 2: Ngoài các mác thép quy định trong tiêu chuẩn này, có thể sử dụng các mác thép không gỉ được quy định trong các tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế, khu vực để làm thiết bị điện và điện tử gia dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.
JIS G 1253, Iron and Steel - Method for spark discharge atomic emission spectrometric analysis (Gang và thép - Phương pháp phân tích thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không).
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 11371 (ISO 6929) và thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Thép không gỉ (stainless steel)
Thép có hàm lượng crôm không thấp hơn 10,5 % (theo khối lượng) và có hàm lượng cacbon không lớn hơn 1,2 % (theo khối lượng).
3.2
Thiết bị điện và điện tử gia dụng (household electrical and electronic appliances)
Các thiết bị được nối trực tiếp hoặc nổi qua ổ cắm hoặc nối qua thiết bị đóng cắt đến nguồn điện hạ áp, sử dụng trong gia đình, trong thương mại và ở những nơi có mục đích sử dụng tương tự.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của các loại thép không gỉ mác 420-DT1, 420-DT2, 304-DT1 và 430-DT1 được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Thành phần hóa học
| Mác thép | % (theo khối lượng) | ||||||||
| C lớn nhất | Si lớn nhất | Mn lớn nhất | P | ||||||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 20:2019/BKHCN về Thép không gỉ
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 20:2019/BKHCN/SĐ1:2021 về Thép không gỉ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13726-5:2023 (IEC 61557-5:2019) về
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13729:2023 (IEC 62311:2019) về Đánh giá thiết bị điện và điện tử liên quan đến giới hạn phơi nhiễm lên người trong trường điện từ (0 Hz đến 300 GHz)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14332:2025 về Thép không gỉ dùng làm linh kiện trong thiết bị điện và điện tử gia dụng
- Số hiệu: TCVN14332:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
