Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14138-1:2024
BS EN 926-1:2015
THIẾT BỊ DÙ LƯỢN - DÙ LƯỢN - PHẦN 1: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỘ BỀN KẾT CẤU
Paragliding equipment - Paragliders - Part 1: Requirements and test methods for structural strength
Lời nói đầu
TCVN 14138-1:2024 hoàn toàn tương đương với BS EN 926-1:2015;
TCVN 14138-1:2024 do Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh biên soạn, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ TCVN 14138 (BS EN 926) Thiết bị dù lượn - Dù lượn gồm các phần sau đây:
- TCVN 14138-1:2024 (BS EN 926-1:2015), Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử độ bền kết cấu;
- TCVN 14138-2:2024 (BS EN 926-2:2013), Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử để phân cấp đặc tính an toàn bay.
Lời giới thiệu
TCVN 14138 (BS EN 926) bao gồm hai phần: TCVN 14138-1 (BS EN 926-1) quy định các yêu cầu và phương pháp thử độ bền kết cấu của dù lượn và TCVN 14138-2 (BS EN 926-2) quy định các yêu cầu thử nghiệm đặc tính an toàn bay của dù lượn. Dù lượn đã được thử nghiệm đảm bảo tuân thủ theo TCVN 14138-1:2024 (BS EN 926-1) và TCVN 14138-2:2024 (BS EN 926-2) thì được coi là phù hợp với TCVN 14138:2024 (BS EN 926).
Mục đích của các tiêu chuẩn này nhằm nâng cao độ an toàn để loại trừ những dù lượn ở trạng thái bất thường trong từng tình huống nhất định, trên cơ sở thực hiện các thử nghiệm quy định trong hai tiêu chuẩn này.
THIẾT BỊ DÙ LƯỢN - DÙ LƯỢN - PHẦN 1: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỘ BỀN KẾT CẤU
Paragliding equipment - Paragliders - Part 1: Requirements and test methods for structural strength
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp thử khả năng chịu tải trọng tĩnh và tải trọng động của dù lượn và xác định ngưỡng của độ bền tối thiểu cho các thiết bị dù lượn.
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với dù lượn quy định tại 2.1.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Dù lượn (paraglider)
Thiết bị dù siêu nhẹ không có cấu trúc khung cứng, khi cất cánh và hạ cánh đều phải dùng chân, có một đai ngồi (hoặc các đai ngồi) gắn với cánh dù để treo đỡ phi công dù lượn (và có thể thêm một hành khách)
2.2
Chủng loại dù lượn (model of paraglider)
Các dù lượn có kích cỡ khác nhau có cùng một thiết kế được coi là cùng chủng loại khi đáp ứng được các tiêu chí sau:
a) các kích cỡ khác nhau thu được bằng cách sử dụng hệ số tỷ lệ đồng nhất;
b) sử dụng vật liệu giống nhau đối với tất cả các kích cỡ;
c) các vật liệu được gia công/xử lý giống hệt nhau đối với tất cả các kích cỡ.
2.3
Các dây có cấu trúc giống nhau (identically constructed lines)
Các dây chỉ khác nhau về chiều dài hoặc màu sắc bên ngoài.
2.4
Dây treo chính (main control lines)
Toàn bộ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13823:2023 (BS EN 16579:2018) về Thiết bị sân thể thao - Cầu môn di động và cầu môn cố định bằng lỗ cắm - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13824:2023 (BS EN 16664:2015) về Thiết bị sân thể thao - Cầu môn nhẹ - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13821:2023 (BS EN 749:2004) về Thiết bị sân thể thao - Cầu môn bóng ném - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13823:2023 (BS EN 16579:2018) về Thiết bị sân thể thao - Cầu môn di động và cầu môn cố định bằng lỗ cắm - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13824:2023 (BS EN 16664:2015) về Thiết bị sân thể thao - Cầu môn nhẹ - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13821:2023 (BS EN 749:2004) về Thiết bị sân thể thao - Cầu môn bóng ném - Yêu cầu chức năng, an toàn và phương pháp thử
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14138-1:2024 (BS EN 926-1:2015) về Thiết bị dù lượn - Dù lượn - Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử độ bền kết cấu
- Số hiệu: TCVN14138-1:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
