Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13943-16:2024
BS EN 14617-16:2005
ĐÁ NHÂN TẠO - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 16: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC, ĐẶC ĐIỂM HÌNH HỌC VÀ CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT
Agglomerated stone - Test Methods
Part 16: Determination of dimensions, geometric characteristics and surface quality
Lời nói đầu
TCVN 13943-16:2024 xây dựng dựa trên cơ sở tham khảo BS EN 14617-16:2005
TCVN 13943-16:2024 do Viện Vật liệu Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Tiêu chuẩn TCVN 13943:2024 Đá nhân tạo - Phương pháp thử, bao gồm các phần sau:
- TCVN 13943-1:2024 (BS EN 14617-1:2013) Phần 1: Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước;
- TCVN 13943-2:2024 (BS EN 14617-2:2016) Phần 2: Xác định độ bền uốn (uốn gãy),
- TCVN 13943-4:2024 (BS EN 14617-4:2012) Phần 4: Xác định độ mài mòn;
- TCVN 13943-5:2024 (BS EN 14617-5:2012) Phần 5; Xác định độ bền đóng băng và tan băng;
- TCVN 13943-6:2024 (BS EN 14617-6:2012) Phần 6: Xác định độ bền sốc nhiệt;
- TCVN 13943-8:2024 (BS EN 14617-8:2007) Phần 8: Xác định độ bền lỗ chốt;
- TCVN 13943-9:2024 (BS EN 14617-9:2005) Phần 9: Xác định độ bền va đập;
- TCVN 13943-10:2024 (BS EN 14617-10:2012) Phần 10: Xác định độ bền hóa học;
- TCVN 13943-11:2024 (BS EN 14617-11:2005) Phần 11: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài;
- TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước;
- TCVN 13943-13:2024 (BS EN 14617-13:2013) Phần 13: Xác định độ cách điện;
- TCVN 13943-15:2024 (BS EN 14617-15:2005) Phần 15: Xác định cường độ chịu nén;
- TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt.
ĐÁ NHÂN TẠO - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 16: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC, ĐẶC ĐIỂM HÌNH HỌC VÀ CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT
Agglomerated stone - Test Methods
Part 16: Determination of dimensions, geometric characteristics and surface quality
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp xác định các đặc tính kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ dày, độ thẳng của các cạnh, độ vuông góc, độ phẳng bề mặt) và chất lượng bề mặt của đá nhân tạo dạng mô-đun tấm ốp lát.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
2.1
Tấm ốp lát mô-đun (Modular tile)
Viên mẫu nhân tạo có kích thước tiêu chuẩn, thường có độ dày 12 mm.
3 Xác định chiều dài và chiều rộng
3.1 Thiết bị, dụng cụ
Thước cặp calip, hoặc thiết bị thích hợp khác để đo chiều dài.
3.2 Mẫu thử nghiệm
Phải sử dụng mười viên mẫu để thử nghiệm.
3.3 Cách tiến hành
Đo chính xác đến 0,1 mm mỗi cạnh bên của mẫu được thử nghiệm, tại các vị trí cách các góc 5 mm.
3.4 Biểu thị kết quả
Với mẫu hình vuông, kích thước trung bình của cạnh là trung bình cộng của bốn giá trị đo. Kí
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt
- Số hiệu: TCVN13943-16:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
