Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13943-11:2024
BSEN 14617-11:2005
ĐÁ NHÂN TẠO - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 11: XÁC ĐỊNH HỆ SỐ GIÃN NỞ NHIỆT DÀI
Agglomerated stone - Test Methods
Part 11: Determination of linear thermal expansion coefficient
Lời nói đầu
TCVN 13943-11:2024 xây dựng dựa trên cơ sở tham khảo BS EN 14617-11:2005
TCVN 13943-11:2024 do Viện Vật liệu Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Phần tiêu chuẩn TCVN 13943:2024 Đá nhân tạo - Phương pháp thử, bao gồm các phần sau:
- TCVN 13943-1:2024 (BS EN 14617-1:2013) Phần 1: Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước;
- TCVN 13943-2:2024 (BS EN 14617-2:2016) Phần 2: Xác định độ bền uốn (uốn gãy);
- TCVN 13943-4:2024 (BS EN 14617-4:2012) Phần 4: Xác định độ chịu mài mòn;
- TCVN 13943-5:2024 (BS EN 14617-5:2012) Phần 5: Xác định độ bền đóng băng và tan băng;
- TCVN 13943-6:2024 (BS EN 14617-6:2012) Phần 6: Xác định độ bền sốc nhiệt;
- TCVN 13943-8:2024 (BS EN 14617-8:2007) Phần 8: Xác định độ bền lỗ chốt;
- TCVN 13943-9:2024 (BS EN 14617-9:2005) Phần 9: Xác định độ bền va đập;
- TCVN 13943-10:2024 (BS EN 14617-10:2012) Phần 10: Xác định độ bền hóa học;
- TCVN 13943-11:2024 (BS EN 14617-11:2005) Phần 11: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài;
- TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước;
- TCVN 13943-13:2024 (BS EN 14617-13:2013) Phần 13: Xác định độ cách điện;
- TCVN 13943-15:2024 (BS EN 14617-15:2005) Phần 15: Xác định cường độ chịu nén;
- TCVN 13943-16:2024 (BS EN 14617-16:2005) Phần 16: Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt.
ĐÁ NHÂN TẠO - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 11: XÁC ĐỊNH HỆ SỐ GIÃN NỞ NHIỆT DÀI
Agglomerated stone - Test Methods
Part 11: Determination of linear thermal expansion coefficient
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử nghiệm để xác định hệ số giãn nở nhiệt dài của đá nhân tạo được sử dụng để lát sàn hoặc ốp tường bên trong/bên ngoài trong tòa nhà.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Không áp dụng.
3 Nguyên tắc
Nguyên tắc của việc xác định hệ số giãn nở nhiệt dài bao gồm việc đo sự thay đổi chiều dài của mẫu đá nhân tạo trong quá trình thay đổi nhiệt độ. Thay đổi nhiệt độ bằng cách làm nóng hoặc làm lạnh mẫu thông qua một chu kỳ được lập trình, sử dụng máy đo phù hợp để đo độ giãn nở hoặc độ co tương đối của mẫu so với chiều dài ban đầu.
4 Thiết bị, dụng cụ
4.1 Máy đo độ giãn nở nhiệt bao gồm khung giữ cảm biến giãn nở, giá đỡ mẫu và thanh trượt chuyển động đề di chuyển lò nung.
4.2 Lò nung, tương thích với rãnh trượt chuyển động của máy đo độ giãn nở nhiệt và được điều chỉnh bởi máy tính cá nhân, có thể đảm bảo nâng nhiệt độ so với nhiệt độ phòng ít nhất +150 °C.
4.3 Hệ thống đo bao gồm một giá đỡ mẫu và một thanh đẩy, được sử dụng để truyền sự thay đổi chiều dài của vật liệu ra khỏi vùng n
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6415-8:2016 (ISO 10545-8:2014) về Gạch gốm ốp, lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11556:2016 (ISO 1768:1975) về Tỉ trọng kế thủy tinh - Hệ số giãn nở nhiệt khối qui ước (để xây dựng các bảng đo chất lỏng)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-12:2024 (BS EN 14617-12:2012) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ ổn định kích thước
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-1:2024 (BS EN 14617-1:2013) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13943-11:2024 (BS EN 14617-11:2005) về Đá nhân tạo - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài
- Số hiệu: TCVN13943-11:2024
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2024
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
