Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13118:2020
SALAD QUẢ NHIỆT ĐỚI ĐÓNG HỘP
Canned tropical fruit salad
Lời nói đầu
TCVN 13118:2020 được xây dựng trên cơ sở tham khảo CXS 99-1981, sửa đổi năm 2017;
TCVN 13118:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SALAD QUẢ NHIỆT ĐỚI ĐÓNG HỘP
Canned tropical fruit salad
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho salad quả nhiệt đới đóng hộp.
2 Mô tả
2.1 Định nghĩa sản phẩm
Salad quả nhiệt đới đóng hộp là sản phẩm:
a) được chế biến từ hỗn hợp của các loại quả cơ bản được nêu trong 2.2 a), có thể bổ sung một hoặc nhiều loại quả tùy chọn được nêu trong 2.2 b);
b) những loại quả này có thể ở dạng tươi, đông lạnh hoặc đóng hộp:
c) hỗn hợp quả được đóng hộp cùng với nước hoặc môi trường đóng hộp dạng lỏng thích hợp khác và có thể được đóng hộp với chất tạo ngọt, được chế biến nhiệt theo cách thích hợp trước hoặc sau khi ghép kín hộp nhằm ngăn ngừa sự hư hỏng sản phẩm.
2.2 Các dạng sản phẩm
Thành phần quả phải gồm một trong ba loại quả cơ bản (a), có thẻ bổ sung một hoặc nhiều loại quả tùy chọn (b). Quả đã được gọt vỏ, bỏ lõi, cắt tỉa, bỏ hạt hoặc bỏ mắt có thể áp dụng cho quả tương ứng được chế biến theo cách thông thường.
a) Các loại quả cơ bản
Dứa (Ananas comosus (L.) Merrill): dạng miếng to, miếng nhỏ, miếng hạt lựu, miếng mỏng hoặc lát mỏng.
Đu đủ (Carica papaya L.) hoặc Xoài (Mangitera indica L.), riêng lẻ hoặc kết hợp: dạng khoanh, miếng hạt lựu hoặc miếng cắt.
Chuối (thuộc chi Musa): cắt khúc hoặc miếng hạt lựu.
(b) Các loại quả tùy chọn
Vải (Litchi chinensis Sonn.): nguyên cùi hoặc miếng cùi.
Điều (Anacardium occidentale L): thịt quả điều.
Ổi (Psidum guajava L): một phần tư quả, miếng rẻ quạt, miếng hạt lựu hoặc puree quả.
Nhãn (Euphoria longan) (Lour. Steud.): nguyên cùi hoặc miếng cùi.
Cam (Citrus sinensis (L.) Osbeck và Citrus reticulata Blanco) (gồm cả Quýt); nguyên múi.
Bưởi (Citrus paradisi Macfad): nguyên múi hoặc nửa múi.
Nho (thuộc chi Vitis): nguyên quả của giống nho không hạt.
Anh đào Maraschino (quả đặc trưng thuộc loài Prunus avium L): nguyên quả hoặc nửa quả.
Chanh leo (thuộc chi Passiflora): phần thịt quả có hoặc không có hạt.
Mít (Artocarpu integrifolia L): dạng lát.
Dưa (Cucumis melo L.): dạng khoanh, miếng hạt lựu hoặc miếng hình cầu.
Chôm chôm (Nephelium lappaceum L): nguyên cùi hoặc miếng cùi.
Đào (Prunus persica L. Batsch): miếng nhỏ, miếng hạt lựu hoặc khoanh nhỏ.
Lê (pyrus communis L): miếng nhỏ, miếng hạt lựu hoặc khoanh n
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6389:2017 (CODEX STAN 90-1981. REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Thịt cua, ghẹ đóng hộp
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6390:2018 (CXS 94-1981, REV. 2007 with Amendment 2018) về Cá trích và cá mòi đóng hộp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2023 về Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6388:2018 (CXS 70-1981, REV. 1995 with adendment 2018) về Cá ngừ đóng hộp
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, REV.4-2003) về Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Sửa đổi 2010) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6389:2017 (CODEX STAN 90-1981. REVISED 1995 WITH AMENDMENT 2013) về Thịt cua, ghẹ đóng hộp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6390:2018 (CXS 94-1981, REV. 2007 with Amendment 2018) về Cá trích và cá mòi đóng hộp
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2023 về Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6388:2018 (CXS 70-1981, REV. 1995 with adendment 2018) về Cá ngừ đóng hộp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13118:2020 về Salad quả nhiệt đới đóng hộp
- Số hiệu: TCVN13118:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
