Thông tư 47/2024/TT-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập, nhằm thiết lập cơ sở pháp lý đồng bộ cho việc quản lý chi phí và nâng cao chất lượng dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng methadone.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên phạm vi cả nước. Phạm vi điều chỉnh cụ thể bao gồm:
- Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
- Định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể của 12 dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện thống nhất theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BYT ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Đây là văn bản hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập, đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và đồng bộ trong hệ thống y tế công lập.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị bằng methadone
Bộ Y tế ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết cho 12 dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập. Các định mức này là căn cứ quan trọng để các đơn vị xây dựng phương án giá dịch vụ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn lực tài chính, nhân lực cũng như cơ sở vật chất trong quá trình điều trị cho người bệnh.
Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Việc triển khai và giám sát thực hiện Thông tư được giao cho các cơ quan, đơn vị cụ thể:
- Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện trên phạm vi cả nước.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức triển khai áp dụng định mức tại các cơ sở y tế thuộc thẩm quyền quản lý.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (thông qua Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để tổng hợp, xem xét và giải quyết.
Hiệu lực thi hành
Thông tư 47/2024/TT-BYT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025.
Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế chính thức hết hiệu lực thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 47/2024/TT-BYT | Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2024 |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC METHADONE TẠI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về:
1. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Điều 2. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập
Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo Thông tư số 41/2024/TT-BYT ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập
Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật 12 dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025.
2. Bãi bỏ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC METHADONE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Khám ban đầu
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,2500000 |
|
| Găng tay | Đôi | 1,1000000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0009470 |
|
| Ga gối | Bộ | 0,0004735 |
|
| Đệm | Bộ | 0,0002367 |
|
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,1000000 |
|
| Ống nghe | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Cân đo sức khỏe | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Huyết áp | Cái | 0,0002367 |
|
| Nhiệt kế hồng ngoại | Cái | 0,0004735 |
|
| Máy đo nồng độ SPO2 | Cái | 0,0001184 |
|
| Đèn soi tai | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Đèn soi đồng tử | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử | Viên | 0,0056818 |
|
| Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) | Hộp | 0,0009470 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0062500 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0015625 |
|
| Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) | Quyển | 0,0238095 |
|
| Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0002367 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0002367 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0027397 |
|
| Dấu tên bác sỹ | Cái | 0,0002367 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000947 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Tủ thuốc cấp cứu | Cái | 0,0000473 |
|
| Tủ hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0000473 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Cái | 0,0000473 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0004735 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000473 |
|
| Giường Inox | Cái | 0,0000473 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Giấy in A5 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0002367 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,5000000 |
|
| Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ | Giờ | 0,5000000 |
2. Khám khởi liều
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,1666667 |
|
| Găng tay | Đôi | 1,1000000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0006313 |
|
| Ga gối | Bộ | 0,0003157 |
|
| Đệm | Bộ | 0,0001578 |
|
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,1000000 |
|
| Ống nghe | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Cân đo sức khoẻ | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Huyết áp | Cái | 0,0001578 |
|
| Nhiệt kế hồng ngoại | Cái | 0,0003157 |
|
| Máy đo nồng độ SPO2 | Cái | 0,0000789 |
|
| Đèn soi tai | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Đèn soi đồng tử | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử | Viên | 0,0037879 |
|
| Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) | Hộp | 0,0006313 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0012500 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0003125 |
|
| Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) | Quyển | 0,0238095 |
|
| Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0001578 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0001578 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0027097 |
|
| Dấu tên bác sỹ | Cái | 0,0001578 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000631 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Tủ thuốc cấp cứu | Cái | 0,0000316 |
|
| Tủ hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0000316 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Cái | 0,0000316 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0003157 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000316 |
|
| Giường Inox | Cái | 0,0000316 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Giấy in A5 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyền | 0,0001578 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,3333333 |
|
| Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ | Giờ | 0,3333333 |
Ghi chú: Định mức của dịch vụ khám khởi liều sẽ bao gồm:
1- Định mức khám khởi liều
2- Định mức 01 lần tư vấn nhóm
3- Định mức 01 lần cấp phát thuốc
3. Khám trong quá trình điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,1250000 |
|
| Găng tay | Đôi | 1,1000000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0004735 |
|
| Ga gối | Bộ | 0,0002367 |
|
| Đệm | Bộ | 0,0001184 |
|
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,1000000 |
|
| Ống nghe | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Cân đo sức khoẻ | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Huyết áp | Cái | 0,0001184 |
|
| Nhiệt kế hồng ngoại | Cái | 0,0002367 |
|
| Máy đo nồng độ SPO2 | Cái | 0,0000592 |
|
| Đèn soi tai | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Đèn soi đồng tử | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử | Viên | 0,0028409 |
|
| Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) | Hộp | 0,0004735 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0012500 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0003125 |
|
| Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) | Quyển | 0,0238095 |
|
| Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0001184 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0001184 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0027397 |
|
| Dấu tên bác sỹ | Cái | 0,0001184 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000473 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Tủ thuốc cấp cứu | Cái | 0,0000237 |
|
| Tủ hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0000237 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Cái | 0,0000237 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0002367 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Giường Inox | Cái | 0,0000237 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Giấy in A5 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0001184 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,2500000 |
|
| Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ | Giờ | 0,2500000 |
4. Khám hoàn thành điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0833333 |
|
| Găng tay | Đôi | 1,1000000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0003157 |
|
| Ga gối | Bộ | 0,0001578 |
|
| Đệm | Bộ | 0,0000789 |
|
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,1000000 |
|
| Ống nghe | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Cân đo sức khoẻ | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Huyết áp | Cái | 0,0000789 |
|
| Nhiệt kế hồng ngoại | Cái | 0,0001578 |
|
| Máy đo nồng độ SPO2 | Cái | 0,0000395 |
|
| Đèn soi tai | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Đèn soi đồng tử | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Pin cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử | Viên | 0,0018939 |
|
| Hộp thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc) | Hộp | 0,0003157 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0012500 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0003125 |
|
| Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) | Quyển | 0,0238095 |
|
| Kẹp file lưu hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0000789 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0000789 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0027397 |
|
| Dấu tên bác sỹ | Cái | 0,0000789 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000316 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Tủ thuốc cấp cứu | Cái | 0,0000158 |
|
| Tủ hồ sơ bệnh án | Cái | 0,0000158 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Cái | 0,0000158 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0001578 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000158 |
|
| Giường Inox | Cái | 0,0000158 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Giấy in A5 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0000789 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Ghim dập | Cái | 0.0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,1666667 |
|
| Nhân viên y tế hỗ trợ bác sỹ | Giờ | 0,2500000 |
5. Tư vấn cá nhân trước điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,1052632 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0003987 |
|
| Tờ gấp truyền thông | Tờ | 1,1000000 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0025000 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0006250 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0001994 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0001994 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000665 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0003987 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0001994 |
|
| TV (Tivi) | Chiếc | 0,0000399 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000399 |
|
| Kệ dựng tài liệu truyền thông | Cái | 0,0000399 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0001994 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0001994 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0001994 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,4166667 |
6. Tư vấn cá nhân trong quá trình điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0833333 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0003157 |
|
| Tờ gấp truyền thông | Tờ | 1,1000000 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0025000 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0006250 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0001578 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0001578 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000526 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0003157 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0001578 |
|
| TV (Tivi) | Chiếc | 0,0000316 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000316 |
|
| Kệ dựng tài liệu truyền thông | Cái | 0,0000316 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0001578 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0001578 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,333333 |
7. Tư vấn cá nhân sau khi hoàn thành điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0625000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0002367 |
|
| Tờ gấp truyền thông | Tờ | 1,1000000 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0025000 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0006250 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0001184 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0001184 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000395 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0002367 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0001184 |
|
| TV (Tivi) | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Kệ dựng tài liệu truyền thông | Cái | 0,0000237 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0001184 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0001184 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,250000 |
8. Liệu pháp tâm lý nhóm (người bệnh hoặc gia đình)
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,3333333 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0012626 |
|
| Tờ gấp truyền thông | Tờ | 1,1000000 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0025000 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0006250 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0006313 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0006313 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Bảng trắng mica | Chiếc | 0,0006313 |
|
| Bút dạ viết bảng | Chiếc | 0,1000000 |
|
| Ghế bệnh nhân | Chiếc | 0,0006313 |
|
| Bộ bàn ghế phòng họp | Chiếc | 0,0000063 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0006313 |
|
| TV (Tivi) | Chiếc | 0,0001263 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0001263 |
|
| Kệ đựng tài liệu truyền thông | Cái | 0,0001263 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0000316 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0006313 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Cái | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0000316 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,100000 |
9. Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Găng tay | Đôi | 0,1875000 |
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0250000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0000694 |
|
| Bơm định liều methadone | Chiếc | 0,0000694 |
|
| Xi lanh 3ml | Cái | 0,0068750 |
|
| Cốc có mỏ | Cái | 0,0000694 |
|
| Ấm kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000174 |
|
| Nhiệt kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000174 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0000174 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 00027397 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0000237 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Giá để cốc | Cái | 0,0000174 |
|
| Giá để chai thuốc | Cái | 0,0000347 |
|
| Giá đựng phiếu cấp phát thuốc | Cái | 0,0000174 |
|
| Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy | Cái | 0,0000174 |
|
| Cốc dùng 01 lần | Cái | 1,1000000 |
|
| Thùng đựng cốc sau khi sử dụng | Cái | 0,0000347 |
|
| Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc | Cái | 0,0005682 |
|
| Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) | Bình | 0,0057895 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Hủy chai thuốc | Kg | 0,0012500 |
|
| Hủy cốc dùng 1 lần | Kg | 0,0187500 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000069 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Chiếc | 0,0000035 |
|
| Tủ bảo quản thuốc có khóa | Cái | 0,0000035 |
|
| Tủ có khóa dựng thuốc cáp phát hàng ngày | Cái | 0,0000035 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0006250 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0001563 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0000521 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000069 |
|
| Máy hút ẩm | Chiếc | 0,0000069 |
|
| Máy phát điện | Chiếc | 0,0000069 |
|
| Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế | Lần | 0 0000174 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0000237 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Hộp | 0,0200000 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,100000 |
10. Cấp phát thuốc hằng ngày tại cơ sở cấp phát thuốc
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Găng tay | Đôi | 0,1875000 |
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0250000 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0000694 |
|
| Bơm định liều methadone | Chiếc | 0,0000694 |
|
| Xi lanh 3ml | Cái | 0,0068750 |
|
| Cốc có mỏ | Cái | 0,0000694 |
|
| Ẩm kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000174 |
|
| Nhiệt kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000174 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0000174 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0027397 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0000237 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Giá để cốc | Cái | 0,0000174 |
|
| Giá để chai thuốc | Cái | 0,0000347 |
|
| Giá đựng phiếu cấp phát thuốc | Cái | 0,0000174 |
|
| Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy | Cái | 0,0000174 |
|
| Cốc dùng 01 lần | Cái | 1,1000000 |
|
| Thùng đựng cốc sau khi sử dụng | Cái | 0,0000347 |
|
| Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc | Cái | 0,0005682 |
|
| Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) | Bình | 0,0057895 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Hủy chai thuốc | Kg | 0,0012500 |
|
| Hủy cốc dùng 1 lần | Kg | 0,0187500 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000069 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Chiếc | 0,0000035 |
|
| Tủ bảo quản thuốc có khóa | Cái | 0,0000035 |
|
| Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày | Cái | 0,0000035 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0006250 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0001563 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0000521 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000069 |
|
| Máy hút ẩm | Chiếc | 0,0000069 |
|
| Máy phát điện | Chiếc | 0,0000069 |
|
| Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế | Lần | 0,0000174 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0000237 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Hộp | 0,0000237 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0000237 |
|
| Hồ dán | lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,100000 |
11. Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở điều trị
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Găng tay | Đôi | 0,6250000 |
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0833333 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0002315 |
|
| Lọ đựng thuốc mang về | Lọ | 10,0000000 |
|
| Sổ theo dõi cấp thuốc nhiều ngày | Quyển | 0,0277778 |
|
| Bơm định liều methadone | Chiếc | 0,0002315 |
|
| Xi lanh 3ml | Cái | 0,0229167 |
|
| Cốc có mỏ | Cái | 0,0002315 |
|
| Ẩm kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000579 |
|
| Nhiệt kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000579 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0000579 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0277778 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0000789 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Giá để cốc | Cái | 0,0000579 |
|
| Giá để chai thuốc | Cái | 0,0001157 |
|
| Giá đựng phiếu cấp phát thuốc | Cái | 0,0000579 |
|
| Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy | Cái | 0,0000579 |
|
| Cốc dùng 01 lần | Cái | 1,1000000 |
|
| Thùng đựng cốc sau khi sử dụng | Cái | 0,0001157 |
|
| Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc | Túi | 0,0018939 |
|
| Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) | Bình | 0,0057895 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa tay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Hủy chai thuốc | Kg | 0,0754167 |
|
| Hủy cốc uống | Kg | 0,0625000 |
|
| Vận chuyển chai thuốc tiêu hủy | Kg | 0,0000579 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000231 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Chiếc | 0,0000116 |
|
| Tủ bảo quản thuốc có khóa | Cái | 0,0000116 |
|
| Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày | Cái | 0,0000116 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0006250 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0001563 |
|
| Máy in nhiệt | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Giấy in nhiệt | Cuộn | 0,0006601 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0001736 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Máy hút ẩm | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Máy phát điện | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế | Lần | 0,0000579 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0000789 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Hộp | 0,0000789 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,333333 |
12. Cấp phát thuốc nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vật tư trực tiếp |
|
|
|
| Găng tay | Đôi | 0,6250000 |
|
| Khẩu trang | Chiếc | 0,0833333 |
|
| Quần áo nhân viên y tế | Bộ | 0,0002315 |
|
| Lọ đựng thuốc mang về | Lọ | 10,0000000 |
|
| Sổ theo dõi cấp thuốc nhiều ngày | Quyển | 0,0277778 |
|
| Bơm định liều methadone | Chiếc | 0,0002315 |
|
| Xi lanh 3ml | Cái | 0,0229167 |
|
| Cốc có mỏ | Cái | 0,0002315 |
|
| Ẩm kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000579 |
|
| Nhiệt kế (trong kho thuốc) | Cái | 0,0000579 |
|
| Thẻ nhân viên | Cái | 0,0000579 |
|
| Thẻ bệnh nhân | Cái | 0,0277778 |
|
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,0000789 |
|
| Mực dấu tên | Lần đổ mực | 0,0000500 |
|
| Giá để cốc | Cái | 0,0000579 |
|
| Giá để chai thuốc | Cái | 0,0001157 |
|
| Giá đựng phiếu cấp phát thuốc | Cái | 0,0000579 |
|
| Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy | Cái | 0,0000579 |
|
| Cốc dùng 01 lần | Cái | 1,1000000 |
|
| Thùng đựng cốc sau khi sử dụng | Cái | 0,0001157 |
|
| Túi nilon cho thùng nhựa to đựng cốc | Túi | 0,0018939 |
|
| Bình nước có vòi (cho bệnh nhân) | Bình | 0,0057895 |
|
| Chế phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Nước rửa lay | Lọ 500ml | 0,0100000 |
|
| Hủy chai thuốc | Kg | 0,0754167 |
|
| Hủy cốc uống | Kg | 0,0625000 |
|
| Vận chuyển chai thuốc tiêu hủy | Kg | 0,0000579 |
|
| Bộ bàn ghế làm việc | Bộ | 0,0000231 |
|
| Tủ hồ sơ hành chính | Chiếc | 0,0000116 |
|
| Tủ bảo quản thuốc có khóa | Cái | 0,0000116 |
|
| Tủ có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày | Cái | 0,0000116 |
|
| Mực in | Lần đổ mực | 0,0006250 |
|
| Hộp mực | Lần thay | 0,0001563 |
|
| Máy in nhiệt | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Giấy in nhiệt | Cuộn | 0,0006601 |
|
| Quạt điện | Cái | 0,0001736 |
|
| Điều hòa | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Máy hút ẩm | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Máy phát điện | Chiếc | 0,0000231 |
|
| Hiệu chuẩn âm kế, nhiệt kế | Lần | 0,0000579 |
|
| Giấy in A4 | Gram | 0,0100000 |
|
| Bút bi | Chiếc | 0,0133333 |
|
| Sổ ghi chép | Quyển | 0,0000789 |
|
| Bấm ghim nhỏ | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Ghim dập | Cái | 0,0020000 |
|
| Ghim cài | Hộp | 0,0000789 |
|
| Kéo văn phòng | Chiếc | 0,0000789 |
|
| Hồ dán | Lọ | 0,0500000 |
| 2 | Nhân công trực tiếp |
|
|
|
| Nhân viên y tế | Giờ | 0,333333 |
- 1Thông tư 35/2014/TT-BYT quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Thông tư 19/2022/TT-BYT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế
- 3Quyết định 2538/QĐ-BYT năm 2023 về Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh để làm cơ sở xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Thông tư 46/2024/TT-BYT quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5Thông tư 44/2024/TT-BYT quy định về Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6Quyết định 4066/QĐ-BYT năm 2024 về Hướng dẫn điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7Thông tư 05/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 8Công văn 5224/BYT-KHTC năm 2025 đề nghị hoàn thiện hồ sơ phương án giá dịch vụ y tế dự phòng, điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện do Bộ Y tế ban hành
- 1Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 2Luật Giá 2023
- 3Nghị định 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- 4Thông tư 19/2022/TT-BYT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Y tế
- 5Quyết định 2538/QĐ-BYT năm 2023 về Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh để làm cơ sở xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6Thông tư 41/2024/TT-BYT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7Thông tư 46/2024/TT-BYT quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 8Thông tư 44/2024/TT-BYT quy định về Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 9Quyết định 4066/QĐ-BYT năm 2024 về Hướng dẫn điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 10Thông tư 05/2025/TT-BYT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 11Công văn 5224/BYT-KHTC năm 2025 đề nghị hoàn thiện hồ sơ phương án giá dịch vụ y tế dự phòng, điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện do Bộ Y tế ban hành
Thông tư 47/2024/TT-BYT quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 47/2024/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 26/12/2024
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
