Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 42/2026/TT-BTC | Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công theo quy định tại Điều 28 của Nghị định số 94/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25/03/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực quản lý nợ công.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính liên quan tới công bố thông tin nợ công, bao gồm: Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Kho bạc Nhà nước, Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ Các Định chế Tài chính và các cơ quan khác liên quan, bao gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 3. Mẫu biểu công bố thông tin
Bộ Tài chính thực hiện công bố thông tin về nợ công theo các mẫu biểu tại Phụ lục đính kèm Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
MẪU BIỂU CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG
(Kèm theo Thông tư số 42/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Mã | Nội dung | Kỳ công bố |
| 1 | B00 | Nợ công và các chỉ tiêu liên quan | Hàng năm |
| 2 | B01Q | Nợ của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương | Hàng quý |
| 3 | B01N | Hàng năm | |
| 4 | B02Q | Vay và trả nợ của Chính phủ. | Hàng quý |
| 5 | B02N | Hàng năm | |
| 6 | B02.1Q | Vay và trả nợ trong nước của Chính phủ | Hàng quý |
| 7 | B02.1N | Hàng năm | |
| 8 | B02.2Q | Vay và trả nợ nước ngoài của Chính phủ | Hàng quý |
| 9 | B02.2N | Hàng năm | |
| 10 | B02.3 | Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo từng chủ nợ | Hàng năm |
| 11 | B02.4 | Nợ nước ngoài của Chính phủ phân theo loại tiền vay | Hàng năm |
| 12 | B03Q | Nợ của chính quyền địa phương | Hàng quý |
| 13 | B03N | Hàng năm | |
| 14 | B04Q | Nợ được Chính phủ bảo lãnh | Hàng quý |
| 15 | B04N | Hàng năm | |
| 16 | B04.1 | Nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh phân theo từng chủ nợ | Hàng năm |
| 17 | B05 | Nợ nước ngoài của quốc gia | Hàng năm |
Mẫu biểu công bố thông tin số B00
NỢ CÔNG VÀ CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN
Kỳ báo cáo: Năm
(Tỷ VND, %)
| Chỉ tiêu | N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N |
| 1. Nợ công |
|
|
|
|
|
| 2. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ |
|
|
|
|
|
| 3. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) |
|
|
|
|
|
| 4. Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 5. Thu ngân sách Nhà nước |
|
|
|
|
|
| 6. Các chỉ tiêu an toàn nợ |
|
|
|
|
|
| 6.1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%) |
|
|
|
|
|
| 6.2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc nội (GDP) (%) |
|
|
|
|
|
| 6.3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%) |
|
|
|
|
|
| 6.4. Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ so với thu NSNN (%) |
|
|
|
|
|
* N là năm báo cáo
* Các chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia năm N được tính trên cơ sở GDP năm N do Bộ Tài chính công bố.
* Chỉ tiêu 6.3 là nghĩa vụ trả nợ nước ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021
* Chỉ tiêu 6.4 là nghĩa vụ trả nợ trực tiếp (không bao gồm cho vay lại)
Mẫu biểu công bố thông tin số B01N
NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RÚT VỐN VÀ VAY TRONG KỲ(2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B01Q
NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| Số phát sinh trong quý | Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | ||
| USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
| RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Vay của Chính phủ |
|
|
|
|
| Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
| Vay nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
| Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
| Nợ của Chính phủ |
|
|
|
|
| Nợ được Chính phủ bảo lãnh |
|
|
|
|
| Nợ của chính quyền địa phương |
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
Mẫu biểu công bố thông tin số B02N
VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B02Q
VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| Số phát sinh trong Quý | Lũy kế từ đầu năm | ||
| USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1N
VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B02.1Q
VAY VÀ TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| Số phát sinh trong quý báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | ||
| USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ, công trái nội tệ |
|
|
|
|
| Trái phiếu Chính phủ bằng ngoại tệ |
|
|
|
|
| Vay từ các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
| Vay từ ngân quỹ nhà nước |
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2N
VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B02.2Q
VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| Số phát sinh trong quý báo cáo | Số lũy kế từ đầu năm | ||
| USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
| Chủ nợ chính thức |
|
|
|
|
| Chủ nợ tư nhân |
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Mẫu biểu công khai thông tin số B02.3
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG CHỦ NỢ
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SONG PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhật Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hàn Quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Các quốc gia khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ĐA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ADB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| WB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Các tổ chức khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công khai thông tin số B02.4
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO LOẠI TIỀN VAY
Kỳ báo cáo: Năm
(%, triệu USD)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | % | USD | % | USD | % | USD | % | USD | % | |
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| EUR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| JPY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SDR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| USD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VND |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B03N
NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SỐ VAY TRONG KỲ (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số trả gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B03Q
NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (1)
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| Số phát sinh trong quý báo cáo | Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | ||
| USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (2) |
|
|
|
|
| SỐ VAY TRONG KỲ (3) |
|
|
|
|
| SỐ TRẢ NỢ TRONG KỲ (3) |
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| Số trả gốc trong kỳ |
|
|
|
|
| Số trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay ngân hàng chính sách
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
Mẫu biểu công bố thông tin số B04N
NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B04Q
NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kỳ báo cáo: Quý
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| Số phát sinh trong quý báo cáo | Lũy kế từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | ||
| USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| RÚT VỐN TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài |
|
|
|
|
| Nợ trong nước |
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Mẫu biểu công khai thông tin số B04.1
NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO VAY
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CÁC CHỦ NỢ CHÍNH THỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SONG PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhật Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hàn Quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Các quốc gia khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ĐA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ADB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| WB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Các tổ chức khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CÁC CHỦ NỢ TƯ NHÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
* N là năm báo cáo
Mẫu biểu công bố thông tin số B05
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Kỳ báo cáo: Năm
(Triệu USD, tỷ VND)
|
| N-4 | N-3 | N-2 | N-1 | N | |||||
| USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | USD | VND | |
| DƯ NỢ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RÚT VỐN VAY TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay nước ngoài của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vay nước ngoài của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng trả nợ lãi và phí trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
* N là năm báo cáo
- 1Luật Quản lý nợ công 2017
- 2Nghị định 94/2018/NĐ-CP về nghiệp vụ quản lý nợ công
- 3Nghị định 29/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 4Luật ngân sách nhà nước 2025
- 5Nghị định 166/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 29/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 6Quyết định 1940/QĐ-TTg phê duyệt Kế hoạch vay, trả nợ công năm 2025 và Chương trình quản lý nợ công 03 năm giai đoạn 2025-2027 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 352/QĐ-TTg phê duyệt Kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8Nghị định 84/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực quản lý nợ công
Thông tư 42/2026/TT-BTС quy định mẫu biểu công bố thông tin về nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 42/2026/TT-BTС
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 15/04/2026
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Trần Quốc Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
