Thông tư số 33/2025/TT-BCT do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 quy định chi tiết về hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh danh mục hàng hóa và các quy định liên quan đến hoạt động thương mại biên giới, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu biên mậu nhưng vẫn đảm bảo công tác quản lý nhà nước chặt chẽ.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các thương nhân Việt Nam thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới; các cơ quan, tổ chức quản lý nhà nước về thương mại biên giới, hải quan, biên phòng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại tại khu vực biên giới.
Sửa đổi, bãi bỏ một số quy định về quản lý hàng hóa biên giới
- Bãi bỏ hoàn toàn quy định tại điểm c khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 01/2018/TT-BCT. Việc bãi bỏ này giúp đơn giản hóa các điều kiện hoặc thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của thương nhân qua các cửa khẩu phụ và lối mở biên giới, giảm bớt rào cản pháp lý không còn phù hợp với thực tiễn.
- Thay thế toàn bộ Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng một Phụ lục mới ban hành kèm theo Thông tư này. Sự thay đổi này nhằm cập nhật danh mục hàng hóa được phép mua bán, trao đổi phù hợp với hệ thống mã HS mới và nhu cầu giao thương thực tế.
Chi tiết danh mục hàng hóa thay thế theo Phụ lục mới
Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân được cập nhật và phân loại chi tiết theo các Chương hàng hóa (mã HS) bao gồm:
- Nhóm nông sản, thực phẩm và sản phẩm từ nông nghiệp: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 07 (Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được), Chương 08 (Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa), Chương 10 (Ngũ cốc), Chương 11 (Các sản phẩm của ngành xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì) và Chương 12 (Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt ngũ cốc và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm, rạ và cỏ làm thức ăn gia súc).
- Nhóm khoáng sản và nguyên liệu tự nhiên: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 25 (Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng), Chương 26 (Quặng, xỉ và tro) và Chương 27 (Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng).
- Nhóm hóa chất, nhựa và cao su: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 39 (Plastic và các sản phẩm bằng plastic) và Chương 40 (Cao su và các sản phẩm bằng cao su).
- Nhóm nguyên liệu da và gỗ: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 41 (Da sống trừ da lông và da thuộc) và Chương 44 (Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi).
- Nhóm nguyên liệu dệt may và xơ sợi: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 50 (Tơ tằm), Chương 51 (Len, lông động vật mịn hoặc thô; sợi và vải dệt từ lông ngựa), Chương 52 (Bông), Chương 53 (Sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt từ sợi giấy), Chương 54 (Sợi filament nhân tạo), Chương 55 (Sơ sợi staple nhân tạo), Chương 56 (Bông xơ, nỉ và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; chỉ sợi, dây thừng, dây cáp và các sản phẩm của chúng), Chương 58 (Các loại vải dệt đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; ren; thảm trang trí; trang trí dệt; thẻ thêu), Chương 59 (Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt dùng trong công nghiệp) và Chương 60 (Vải dệt kim hoặc móc).
- Nhóm kim loại cơ bản và sản phẩm kim loại: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 72 (Sắt và thép), Chương 73 (Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép), Chương 74 (Đồng và các sản phẩm bằng đồng), Chương 75 (Nickel và các sản phẩm bằng nickel), Chương 76 (Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm), Chương 78 (Chì và các sản phẩm bằng chì), Chương 79 (Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm) và Chương 80 (Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc).
Hiệu lực thi hành
Thông tư số 33/2025/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025. Các thương nhân và cơ quan quản lý biên giới cần chủ động cập nhật danh mục hàng hóa mới này để thực hiện đúng các quy trình thông quan, kiểm soát hàng hóa qua cửa khẩu phụ và lối mở biên giới theo quy định pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/2025/TT-BCT | Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2025 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 01/2018/TT-BCT NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.
Điều 1. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3, thay thế Phụ lục I của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
1. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BCT.
2. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA THƯƠNG NHÂN QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGOÀI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
I. Nguyên tắc áp dụng
1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.
2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.
4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.
II. Danh Mục hàng hóa
| Chương | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả mặt hàng | |
| Chương 07 | 0714 | 10 |
| - Sắn: |
| Chương 08 |
|
|
| - Hạt Điều: |
|
| 0801 | 31 | 00 | - - Chưa bóc vỏ |
|
| 0801 | 32 | 00 | - - Đã bóc vỏ |
| Chương 10 | 1005 |
|
| Ngô |
| Chương 11 |
|
|
| Toàn bộ Chương 11 |
| Chương 12 | 1201 |
|
| Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
|
| 1212 | 93 |
| - - Mía đường: |
| Chương 25 |
|
|
| Toàn bộ Chương 25 trừ nhóm 2501 |
| Chương 26 |
|
|
| Toàn bộ Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621 |
| Chương 27 | 2701 |
|
| Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
|
| 2704 |
|
| Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
| Chương 39 |
|
|
| Toàn bộ Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926 |
| Chương 40 |
|
|
| Toàn bộ Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017 |
| Chương 41 |
|
|
| Toàn bộ Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101, 4102, 4103 |
| Chương 44 |
|
|
| Toàn bộ Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420 |
| Chương 50 |
|
|
| Toàn bộ Chương 50 |
| Chương 51 |
|
|
| Toàn bộ Chương 51 trừ nhóm 5103 |
| Chương 52 |
|
|
| Toàn bộ Chương 52 trừ nhóm 5202 |
| Chương 53 |
|
|
| Toàn bộ Chương 53 |
| Chương 54 |
|
|
| Toàn bộ Chương 54 |
| Chương 55 |
|
|
| Toàn bộ Chương 55 |
| Chương 56 |
|
|
| Toàn bộ Chương 56 |
| Chương 58 |
|
|
| Toàn bộ Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811 |
| Chương 59 |
|
|
| Toàn bộ Chương 59 |
| Chương 60 |
|
|
| Toàn bộ Chương 60 |
| Chương 72 | 7201 |
|
| Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác |
|
| 7202 |
|
| Hợp kim fero |
| Chương 73 |
|
|
| Toàn bộ Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326 |
| Chương 74 |
|
|
| Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418 |
| Chương 75 |
|
|
| Toàn bộ Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00 |
| Chương 76 |
|
|
| Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616 |
| Chương 78 |
|
|
| Toàn bộ Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806 |
| Chương 79 |
|
|
| Toàn bộ Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907 |
| Chương 80 |
|
|
| Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007 |
- 1Quyết định 865/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Đề án thí điểm xây dựng cửa khẩu thông minh tại đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa khu vực mốc 1119-1120 và đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa khu vực mốc 1088/2 - 1089 thuộc cặp cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Việt Nam) - Hữu Nghị Quan (Trung Quốc) do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Công văn 4515/TCHQ-GSQL năm 2024 quản lý phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất nhập khẩu qua các lối thông quan, đường chuyên dụng thuộc cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3Thông báo 462/TB-VPCP năm 2024 về Kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Đức Phớc tại cuộc khảo sát và làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Đề án thí điểm xây dựng cửa khẩu thông minh tại đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa khu vực mốc 1119-1120 và đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa khu vực mốc 1088/2 - 1089 thuộc cặp cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Việt Nam) - Hữu Nghị quan (Trung Quốc) do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 2521/QĐ-BTC năm 2024 về Kế hoạch triển khai nhiệm vụ của Bộ Tài chính tại Quyết định 865/QĐ-TTg phê duyệt Đề án thí điểm xây dựng cửa khẩu thông minh tại đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa khu vực mốc 1119-1120 và đường chuyên dụng vận chuyển hàng hóa khu vực mốc 1088/2-1089 thuộc cặp cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Việt Nam) - Hữu Nghị Quan (Trung Quốc)
- 5Thông tư 34/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BCT hướng dẫn Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Thông tư 33/2025/TT-BCT sửa đổi Thông tư 01/2018/TT-BCT hướng dẫn hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- Số hiệu: 33/2025/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 02/06/2025
- Nơi ban hành: Bộ Công thương
- Người ký: Nguyễn Sinh Nhật Tân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
