|
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số:213/2026/QÐST-HNGĐ |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 761/2025/HNST ngày 07 tháng 11 năm 2025 về việc “Ly hôn” giữa:
Nguyên đơn : Ông Trương Ngọc B – sinh năm 1957, CCCD số 030057009594 ngày cấp 20/7/2021; Địa chỉ : F T, khu phố A, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bị đơn : Bà Mai Thị T – sinh năm 1956, CCCD số 079156007461; Địa chỉ : C P, phường B, Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2026
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn : Ông Trương Ngọc B – sinh năm 1957, CCCD số 030057009594 ngày cấp 20/7/2021; Địa chỉ : F T, khu phố A, phường T, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bị đơn : Bà Mai Thị T – sinh năm 1956, CCCD số 079156007461; Địa chỉ : 31 Phạm Đăng Giảng, phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
-Về quan hệ hôn nhân : Ông Trương Ngọc B và bà Mai Thị T cùng thuận tình ly hôn. Giấy chứng nhận kết hôn số 021 ngày 04/5/1984 của Ủy ban nhân dân phường F, quận A (nay là phường M, Thành phố Hồ Chí Minh) cấp cho các đương sự không còn giá trị pháp lý kể từ ngày quyết định này của Tòa án có hiệu lực pháp luật.
-Về con chung: Ông Trương Ngọc B và bà Mai Thị T cùng xác nhận có 02 (hai) người con chung tên Trương Mai T1 - sinh ngày 04/01/1985 và Trương Ngọc Mai T2 – sinh ngày 27/4/1996. Các con chung đã đủ tuổi trưởng thành, phát triển bình thường khoẻ mạnh nên không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về tài sản chung, nghĩa vụ dân sự khác : Ông Trương Ngọc B và bà Mai Thị T cùng yêu cầu không giải quyết.
- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng do ông Trương Ngọc B tự nguyện chịu, được cấn trừ vào số tiền tạm ứng án phí do ông Trương Ngọc B đã nộp theo biên lai số 0034955 ngày 05/11/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Hoàn trả cho ông Trương Ngọc B số tiền còn lại là 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng. Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
|
Nơi nhận:
|
THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thanh H |
Quyết định số 213/2026/QÐST-HNGĐ ngày 02/02/2026 của TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH về công nhận thuận tình ly hôn
- Số quyết định: 213/2026/QÐST-HNGĐ
- Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
- Cấp xét xử: Sơ thẩm
- Ngày ban hành: 02/02/2026
- Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
- Tòa án xét xử: TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
- Đính chính: Đang cập nhật
- Thông tin về vụ/việc: thuận ly
