Hệ thống pháp luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN

KHU VỰC 8 - HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 14/2026/QÐST-HNGĐ

Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 402/2025/TLST- HNGĐ ngày 29/10/2025, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1982; ĐKTT: Cụm A, xã T, huyện Đ, thành phố Hà Nội, nay là: Cụm A, xã Ô, thành phố Hà Nội; Căn cước công dân số: [...] do Cục C về TTXH cấp ngày 25/4/2021.

- Bị đơn: Nguyễn Văn H, sinh năm 1982; ĐKTT: Cụm A, xã T, huyện Đ, thành phố Hà Nội, nay là: Cụm A, xã Ô, TP .; Căn cước công dân số: [...] do Cục C về TTXH cấp ngày 05/5/2025.

Căn cứ: Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ: Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành 06/01/2026,

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06/01/2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

  1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn H.
  2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

    2.1.Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn H thuận tình ly hôn.

    2.2. Về con chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn H có 02 con chung là: Nguyễn Văn H1, sinh ngày 05/10/2007 và Nguyễn Tấn S, sinh ngày 27/7/2011.

    Hiện con chung là Nguyễn Văn H1 đã thành niên, chị T và anh H không yêu cầu giải quyết.

    Giao chị T trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con là Nguyễn Tấn S cho đến khi đủ 18 tuổi hoặc đến khi có sự thay đổi khác.

    Chị T và anh H không yêu cầu giải quyết về cấp dưỡng con chung.

    Anh H có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai được cản trở.

    2.3. Về tài sản chung, nợ chung: Không có.

    2.4. Về án phí: Chị T tự nguyện chịu toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), được trừ vào số tiền 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu BLTU/25E số 0021608 ngày 29/12/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội; Trả lại chị T 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng).

  3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Nơi nhận:

  • - Đương sự;
  • - VKSNDkhu vực 8 – HN;
  • - UBND xã Ô Diên, HN;
  • (Giấy ĐKKH số 84 ngày 06/11/2006 của UBND xã Tân Lập, huyện Đan Phượng cũ);
  • - Lưu HS vụ án.

THẨM PHÁN

Đỗ Hồng Giang

THÔNG TIN BẢN ÁN

Quyết định số 14/2026/QÐST-HNGĐ ngày 14/01/2026 của TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - HÀ NỘI về công nhận thuận tình ly hôn

  • Số quyết định: 14/2026/QÐST-HNGĐ
  • Quan hệ pháp luật: Công nhận thuận tình ly hôn
  • Cấp xét xử: Sơ thẩm
  • Ngày ban hành: 14/01/2026
  • Loại vụ/việc: Hôn nhân và gia đình
  • Tòa án xét xử: TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - HÀ NỘI
  • Áp dụng án lệ: Đang cập nhật
  • Đính chính: Đang cập nhật
  • Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữ chị T và anh H
Tải về bản án
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger