Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 778/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 22 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN SỐ - SỨC KHỎE SINH SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 876/TTr-SYT ngày 12/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Thay thế 03 quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản được phê duyệt tại Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 05/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng mới, sửa đổi hoặc bãi bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Y tế, Thông tin và truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường, thị trấn; Trạm Y tế các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
| CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN SỐ - SỨC KHỎE SINH SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| TT | LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | TRANG | |
| I | Lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản |
| |
| 1 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số |
| |
| 2 | Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ |
| |
| 2.1 | Trường hợp không cần phải xác minh thông tin |
| |
| 2.2 | Trường hợp phải xác minh thông tin |
| |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản
1. Thủ tục: Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
ĐVT: Ngày làm việc.
| TT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phân công tham mưu xử lý hồ sơ. | Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Nhân hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ, tham mưu xử lý | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Thẩm định/Thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, quyết định. | Công chức của UBND cấp xã được phân công | 6,0 ngày |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 1,5 ngày |
| Bước 5 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã | Bộ phận Văn thư; công chức của UBND cấp xã được phân công | 1,0 ngày |
| Bước 6 | Nhận kết quả giải quyết TTHC. Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có. Thông báo, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân | Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 10,0 ngày | ||
2. Thủ tục: Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ
2.1 Trường hợp không cần phải xác minh thông tin
ĐVT: Ngày làm việc.
| TT | Trình tự/Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; chuyển lãnh đạo Trạm Y tế xem xét, phân công tham mưu xử lý hồ sơ. | Viên chức tại Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Nhân hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ, tham mưu xử lý. | Trạm trưởng Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Hoàn thiện thủ tục cấp Giấy chứng sinh; trình phê duyệt kết quả TTHC. | Viên chức tại Trạm Y tế. | 1,0 ngày |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Trạm trưởng Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Vào sổ lưu trữ hồ sơ; trả kết quả giải quyết TTHC. | Viên chức tại Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Tổng số thời gian giải quyết TTHC | 3,0 ngày | ||
2.2. Trong trường hợp cần phải xác minh thông tin
ĐVT: Ngày làm việc.
| TT | Trình tự/ Nội dung công việc | Trách nhiệm giải quyết | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; chuyển lãnh đạo Trạm Y tế xem xét, phân công tham mưu xử lý hồ sơ. | Viên chức tại Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Bước 2 | Nhân hồ sơ TTHC. Phân công thẩm định/thẩm tra hồ sơ, tham mưu xử lý. | Trạm trưởng Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Bước 3 | Xác minh thông tin, hoàn thiện thủ tục cấp Giấy chứng sinh; trình phê duyệt kết quả TTHC. | Viên chức tại Trạm Y tế. | 3,0 ngày |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. | Trạm trưởng Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Bước 5 | Vào sổ lưu trữ hồ sơ; trả kết quả giải quyết TTHC. | Viên chức tại Trạm Y tế. | 0,5 ngày |
| Tổng số thời gian giải quyết TTHC | 5,0 ngày | ||
PHẦN III. BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐVT: Ngày làm việc;
QTNB: Quy trình nội bộ
DM TTHC: Danh mục thủ tục hành chính.
| TT | LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | QĐ công bố Danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh | Số ngày thực hiện TTHC theo QĐ công bố DM TTHC | Số ngày giải quyết công việc theo QTNB | |
| I | Lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản |
|
|
| |
| 1 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số | Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 | 10,0 ngày làm việc | 10,0 ngày làm việc | |
| 2 | Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ | Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 |
|
| |
| 2.1 | Trường hợp không phải xác minh thông tin | 3,0 ngày làm việc | 3,0 ngày làm việc | ||
| 2.2 | Trường hợp phải xác minh thông tin | 5,0 ngày làm việc | 5,0 ngày làm việc | ||
- 1Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
- 2Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Dược phẩm và Mỹ phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 2393/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Bảo trợ xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Dược phẩm và Mỹ phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 7Quyết định 2393/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Bảo trợ xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
- 8Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã tỉnh Phú Thọ
Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã tỉnh Phú Thọ
- Số hiệu: 778/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/04/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Bùi Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/04/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
