Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 650/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 26 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI, BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRẺ EM VÀ TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 41/TTr-SYT ngày 20 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 26 (Hai mươi sáu) thủ tục hành chính (TTHC) gồm: 09 (chín) TTHC lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, 09 (chín) TTHC lĩnh vực bảo trợ xã hội, 03 (ba) TTHC lĩnh vực trẻ em và 05 (năm) TTHC lĩnh vực tệ nạn xã hội. Phê duyệt 26 (Hai mươi sáu) quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, bảo trợ xã hội, trẻ em và tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa, danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích, danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia; niêm yết, công khai, nội dung TTHC theo quy định; phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Quyết định này đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TRẺ EM VÀ TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 650/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI:
STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Mức độ cung cấp dịch vụ | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (Nếu có) | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
I. | LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 09 TTHC |
|
|
|
| ||||
1. | 1.012289 | Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. | Toàn trình | 30 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 430.000 đồng | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | 1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; 2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; 3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế; 4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế. 5. Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế. |
2. | 1.012290 | Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | Toàn trình | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16,17) 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14) ). | Sở Y tế | ||
3. | 1.012291 | Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | Toàn trình | Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không quy định | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | |
4. | 1.012292 | Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng | Toàn trình | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 430.000 đồng | Sở Y tế | ||
5. | 1.012275 | Đăng ký hành nghề | Toàn trình | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không quy định | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | |
6. | 1.012280 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với bệnh viện tư nhân trên địa bàn quản lý trong giai đoạn chuyển tiếp từ 01 tháng 01 năm 2024 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2027 | Toàn trình | 20 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Theo loại hình cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC | Sở Y tế | ||
7. | 1.002587 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế | Toàn trình | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1.000.000 (một triệu đồng/lần) | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm | |
8. | 1.001377 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | Toàn trình | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1.000.000 (một triệu đồng/lần) | Sở Y tế | Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | |
9. | 1.001375 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo | Toàn trình | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 1.000.000 (một triệu đồng/lần) | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | |
II. | LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 09 TTHC |
|
|
|
| ||||
10. | 2.000141 | Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập | Toàn trình | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | - Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý cơ sở trợ giúp xã hội; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
11. | 2.000135 | Đăng ký thay đổi nội dung cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập | Toàn trình | 05 ngày làm việc | Không | Sở Y tế | |||
12. | 2.000062 | Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập | Toàn trình | 15 ngày làm việc | Không | Sở Y tế | |||
13. | 2.000056 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội | Toàn trình | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Y tế | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; trực tiếp hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên phần mềm Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh | |
14. | 2.000051 | Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động | Toàn trình | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Y tế |
| |
15. | 1.001806 | Công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật được hưởng ưu đãi | Toàn trình | 15 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Y tế | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến | - Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật - Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, sửa đổi, bổ sung Thông tư số 26/2012/TT- BLĐTBXH |
16. | 2.000286 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Toàn trình | - 22 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ) - 17 ngày làm việc đối với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ) | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Bộ phận một cửa cấp huyện, Bộ phận một cửa cấp xã | Không | UBND cấp xã; Phòng LĐTBXH , UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ sở trợ giúp xã hội | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến | Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội |
17. | 2.000282 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Toàn trình | Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay và hoàn thiện thủ tục trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Bộ phận một cửa cấp huyện, Bộ phận một cửa cấp xã | Không | UBND cấp xã; UBND cấp huyện; Sở Y tế; Cơ sở trợ giúp xã hội | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến | |
18. | 2.000477 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | Toàn trình | 05 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). | Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Bộ phận một cửa cấp huyện | Không | UBND cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến | |
III. | LĨNH VỰC TRẺ EM: 03 TTHC |
|
|
|
| ||||
19. | 1.012091 | Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | Toàn trình | 10 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Y tế | Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến | Quyết định số 1842/QĐ- BLĐTBXH ngày 01/12/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố các thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. |
20. | 1.004946 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | Toàn trình | 12 giờ | Bộ phận Một cửa cấp xã | Không | Sở Y tế, Phòng Y tế cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan Công an các cấp | Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến | - Nghị định 56/2017/NĐ-CP ngày 09/05/2017 của Chính phủ, Quy định chi tiết một số Điều của Luật Trẻ em. - Căn cứ Quyết định số 847/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
21. | 1.004944 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | Toàn trình | 05 ngày làm việc | Không | Sở Y tế, Phòng Y tế cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã | |||
IV. | LĨNH VỰC TỆ NẠN XÃ HỘI: 05 TTHC |
|
|
|
| ||||
22. | 1.000025 | Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | Toàn trình | 22 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Y tế | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến | - Luật Phòng chống mua bán người; - Nghị định 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng chống mua bán người; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ. |
23. | 2.000027 | Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | Toàn trình | 07 ngày làm việc | Không | Sở Y tế | |||
24. | 2.000032 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | Toàn trình | 14 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Y tế | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến | |
25. | 2.000036 | Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | Toàn trình | 14 ngày làm việc | Không | Sở Y tế | |||
26. | 1.000091 | Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân | Toàn trình | 25 ngày làm việc |
| Không | Sở Y tế |
- 1Quyết định 446/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh)
- 3Quyết định 536/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
Quyết định 650/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, bảo trợ xã hội, trẻ em và tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 650/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra