Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 624/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 24 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI, BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 108/TTr-SGDĐT ngày 21 tháng 03 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 31 (Ba mươi mốt) thủ tục hành chính (TTHC), bãi bỏ 17 (Mười bảy) TTHC được công bố tại Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ danh mục TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; phê duyệt 31 (Ba mươi mốt) Quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai Danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Bộ phận Một cửa và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC tại phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT | Tên TTHC | Mức độ cung cấp dịch vụ | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
I | Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
|
|
| ||
1 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.010587) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ trưởng BLĐTBXH Quy định về điều lệ trường Cao đẳng - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.010588) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | ||
3 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.010589) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | ||
4 | Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000243) | Toàn trình | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo | |
5 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (2.000189) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
6 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389) | Một phần | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP. - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
7 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.000099) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
8 | Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000031) | Toàn trình | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
9 | Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000234) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
10 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (1.010927) | Toàn trình | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
11 | Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000266) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
12 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000509) | Toàn trình | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
13 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận (1.000482) | Toàn trình | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh. | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
14 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập (1.010590) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng BLĐTBXH Quy định về Điều lệ trường trung cấp - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
15 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (1.010591) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
16 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (1.010592) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng BLĐTBXH Quy định về Điều lệ trường trung cấp - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
17 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục (1.010593) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
18 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị (1.010594) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
19 | Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (1.010595) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
20 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục (1.010596) | Một phần | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
21 | Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (2.000632) | Một phần | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP; Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
22 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.001959) | Một phần | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
23 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận (1.000160) | Một phần | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
24 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000138) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
25 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000530) | Toàn trình | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
26 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000154) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
27 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000553) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
28 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp-giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000167) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | |
29 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.010928) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà Vinh | Không | Sở Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
II | Thủ tục hành chính cấp huyện |
|
|
|
|
| ||
1 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài (2.001960) | Một phần | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện | Không | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công cấp huyện | - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH - Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng BGDĐT về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (2.002284) | Một phần | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện | Không | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công cấp huyện |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT | Tên thủ tục hành chính |
1 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (1.010927) |
2 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.010928) |
3 | Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000243) |
4 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (2.000099) |
5 | Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000234) |
6 | Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000266) |
7 | Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.000031) |
8 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (2.000189) |
9 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000389) |
10 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận (1.000160) |
11 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000138) |
12 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (1.000167) |
13 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000154) |
14 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000553) |
15 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (1.000530) |
16 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000509) |
17 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận (1.000482) |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 29 TTHC)
1. Tên thủ tục hành chính: Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHHC) | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng Giáo dục Trung học- Giáo dục nghề nghiệp (GDTrH-GDNN) | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
2. Tên thủ tục hành chính: Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
3. Tên thủ tục hành chính: Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
4. Tên thủ tục hành chính: Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc x 08 giờ = 128 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng Phòng GDTrH- GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 103 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 02 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 02 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 02 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 18 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
5. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 76 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 76 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
7. Tên thủ tục hành chính: Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 60 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
8. Tên thủ tục hành chính: Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng LĐVL-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 08 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng LĐVL- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 08 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
9. Tên thủ tục hành chính: Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
10. Tên thủ tục hành chính: Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng LĐVL-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 36 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng LĐVL- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Chuyên viên | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
11. Tên thủ tục hành chính: Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
12. Tên thủ tục hành chính: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc x 08 giờ = 128 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 108 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
13. Tên thủ tục hành chính: Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc x 08 giờ = 160 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 140 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
14. Tên thủ tục hành chính: Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
15. Tên thủ tục hành chính: Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
16. Tên thủ tục hành chính: Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
17. Tên thủ tục hành chính: Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 116giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
18. Tên thủ tục hành chính: Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 116 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
19. Tên thủ tục hành chính: Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 116giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
20. Tên thủ tục hành chính: Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 116 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
21. Tên thủ tục hành chính: Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc x 08 giờ = 160 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 120 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
22. Tên thủ tục hành chính: Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | - Kiểm tra và thực hiện tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp huyện | Chuyên viên | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo xem xét. | 20 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp huyện | Lãnh đạo Phòng | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp huyện | Chủ tịch, Phó Chủ tịch | - Phê duyệt kết quả . | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC/Bộ phận TN&TKQ. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
23. Tên thủ tục hành chính: Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 60 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
24. Tên thủ tục hành chính: Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 60 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
25. Tên thủ tục hành chính: Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 12 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 08 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
26. Tên thủ tục hành chính: Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Thời gian: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 60 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
27. Tên thủ tục hành chính: Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 100giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh | - Xem xét, quyết định. | 16 giờ |
|
|
|
|
|
Bước 7 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
28. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 76 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
29. Tên thủ tục hành chính: Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng GDTrH-GDNN | Nguyễn Minh Khánh Lý Xuân Hòa | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo phê duyệt. | 76 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng GDTrH- GDNN | Lý Xuân Hòa | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan | Nguyễn Thị Bạch Vân | - Phê duyệt kết quả. | 01 giờ |
Bước 5 | Văn phòng Sở | Trần Thị Ngọc Nữ | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC | Tưởng Thị Tuyền Vẹn Nguyễn Thị Bích Hạnh Nguyễn Đoan Thùy | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
1. Tên thủ tục hành chính: Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm PVHCC cấp huyện | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện | - Kiểm tra và thực hiện tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo xem xét. | 20 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục và Đào tạo | Lãnh đạo Phòng | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Văn phòng | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC/Bộ phận TN&TKQ cấp huyện. | 01 giờ |
Bước 5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện (Văn phòng UBND cấp huyện) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp huyện | - Xem xét, quyết định. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm PVHCC cấp huyện | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
2. Tên thủ tục hành chính: Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | TG quy định |
Bước 1 | Trung tâm HCC/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện | - Kiểm tra và thực hiện tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp huyện | Chuyên viên | - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Trình lãnh đạo xem xét. | 20 giờ |
Bước 3 | Lãnh đạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp huyện | Lãnh đạo Phòng | - Thẩm định, ký tắt nội dung kết quả. | 01 giờ |
Bước 4 | Văn phòng | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHCC/Bộ phận TN&TKQ cấp huyện. | 01 giờ |
Bước 5 | Ủy ban nhân dân cấp huyện (Văn phòng UBND cấp huyện) | Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp huyện | - Xem xét, quyết định. | 01 giờ |
Bước 6 | Trung tâm HCC/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp huyện | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không |
- 1Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình sau sắp xếp tổ chức bộ máy
- 2Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 644/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Quyết định 624/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 624/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra