Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 447/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 12 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 17/TTr-TTPVHCC ngày 10/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 31 thủ tục hành chính (TTHC) cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị thực hiện các nội dung
1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Rà soát, cập nhật đăng tải công khai đầy đủ nội dung TTHC được công bố sửa đổi tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; phối hợp với Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh niêm yết công khai TTHC tại nơi tiếp nhận và đơn vị giải quyết theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC. Thời hạn hoàn thành 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh:
- Cập nhập nội dung sửa đổi theo nội dung tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo niêm yết công khai nội dung TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2025.
Thủ trưởng các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI CƠ QUAN THỰC HIỆN/CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT | Mã TTHC | Tên TTHC | Nội dung sửa đổi | QĐ công bố | |
CQ thực hiện/cơ quan có thẩm quyền theo QĐ đã ban hành | Tên cơ quan thực hiện/cơ quan có thẩm quyền | ||||
I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
| |
1 | 1.000243.000.00.00.H05 | Thành lập trung tâm GDNN, trường TC công lập trực thuộc tỉnh và trung tâm GDNN, trường TC tư thục trên địa bàn tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
2 | 2.000189.000.00.00.H05 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký HĐ GDNN đối với trường trung cấp, trung tâm GDNN, trung tâm GDNN-GDTX và doanh nghiệp | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
3 | 1.000389.000.00.00.H05 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động GDNN đối với trường TC, trung tâm GDNN, trung tâm GDNN-GDTX và doanh nghiệp | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
4 | 2.000099.000.00.00.H05 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm GDNN, trường TC công lập trực thuộc tỉnh, trung tâm GDNN, trường TC tư thục trên địa bàn tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
5 | 1.000234.000.00.00.H05 | Giải thể trung tâm GDNN, trường TC công lập trực thuộc tỉnh, trung tâm GDNN, trường TC tư thục trên địa bàn tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
6 | 1.000266.000.00.00.H05 | Chấm dứt hoạt động phân hiệu trường TC công lập trực thuộc tỉnh, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
7 | 1.000031.000.00.00.H05 | Đổi tên trung tâm GDNN, trường TC công lập trực thuộc tỉnh và trung tâm GDNN, trường TC tư thục trên địa bàn tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
8 | 1.000167.000.00.00.H05 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký HĐ liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường TC, trung tâm GDNN, trung tâm GDNN-GDTX và doanh nghiệp | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
9 | 1.000160.000.00.00.H05 | Cho phép thành lập trường TC, trung tâm GDNN có vốn đầu tư nước ngoài; trường TC, trung tâm GDNN có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
10 | 1.000154.000.00.00.H05 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
11 | 1.000138.000.00.00.H05 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm GDNN có vốn đầu tư nước ngoài | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
12 | 1.010927.000.00.00.H05 | Thành lập phân hiệu của trường TC công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường TC tư thục trên địa bàn | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh. | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
13 | 1.000509.000.00.00.H05 | Cho phép thành lập trường TC, trung tâm GDNN tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
14 | 1.000482.000.00.00.H05 | Công nhận trường TC, trung tâm GDNN tư thục; trường TC, trung tâm GDNN có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
15 | 1.000530.000.00.00.H05 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm GDNN có vốn đầu tư nước ngoài | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
16 | 1.000553.000.00.00.H05 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
17 | 1.010928.000.00.00.H05 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 809/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 |
18 | 1.010593.000.00.00.H05 | Công nhận Hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
19 | 1.010594.000.00.00.H05 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên HĐQT trường trung cấp tư thục; Chấm dứt hoạt động HĐQT | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
20 | 1.010595.000.00.00.H05 | Công nhận Hiệu trưởng trường TC tư thục | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
21 | 1.010596.000.00.00.H05 | Thôi công nhận Hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
22 | 1.010590.000.00.00.H05 | Thành lập Hội đồng trường TC công lập thuộc Sở Lao động - TB và XH | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
23 | 1.010588.000.00.00.H05 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên Hội đồng trường TC công lập thuộc Sở Lao động - TB và XH | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
24 | 1.010592.000.00.00.H05 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên Hội đồng trường TC công lập thuộc Sở Lao động - TB và XH | Sở LĐTBXH | Sở GDĐT | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
25 | 1.010587.000.00.00.H05 | Thành lập HĐ trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc UBND cấp tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
26 | 1.010589.000.00.00.H05 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên HĐ trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc UBND cấp tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
27 | 1.010591.000.00.00.H05 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên HĐ trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc UBND cấp tỉnh | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
28 | 2.000632.000.00.00.H05 | Công nhận Giám đốc trung tâm Giáo dục nghề nghiệp tư thục | Sở LĐTBXH/UBND tỉnh | Sở GDĐT/UBND tỉnh | QĐ 443/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||||
29 | 2.001960.000.00.00.H05 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Phòng LĐTBXH các huyện, thị xã, thành phố | Phòng GDĐT các huyện, thị xã, thành phố | QĐ 121/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 |
30 | 2.001959.000.00.00.H05 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Cơ sở GDNN công lập thuộc tỉnh | Cơ sở GDNN công lập thuộc tỉnh | QĐ 121/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 |
31 | 2.002284.000.00.00.H05 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh | Cơ sở GDNN công lập thuộc huyện, quận, thị xã, TP | Cơ sở GDNN công lập thuộc huyện, quận, thị xã, TP | QĐ 121/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 |
Tổng số 31 thủ tục hành chính, trong đó:
- 28 thủ tục hành chính thực hiện tại cấp tỉnh;
- 03 thủ tục hành chính thực hiện tại cấp huyện.
- 1Quyết định 627/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; các trường trung học phổ thông (THPT), trung tâm Giáo dục thường xuyên (GDTX), trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên và các cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp trung học phổ thông (gọi chung là các trường phổ thông) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 2Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình sau sắp xếp tổ chức bộ máy
- 4Quyết định 938/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 31 thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
- 6Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 447/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan thực hiện/ cơ quan có thẩm quyền trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 447/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra