Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 439/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 01 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định 149/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 27/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Thông tư số 49/2024/TT-BTC ngày 16/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2025, kế hoạch - tài chính ngân sách 03 năm 2025 - 2027;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 30/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2025 tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1124/TTr-STC ngày 01/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao nhiệm vụ, chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Căn cứ Quyết định này, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh và các đơn vị có liên quan theo nhiệm vụ được giao khẩn trương cụ thể hoá, triển khai giao kế hoạch chi tiết theo nhiệm vụ được phân cấp.
Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, chỉ đạo các đơn vị trực thuộc xây dựng kế hoạch, phương án hoạt động cụ thể nhằm thực hiện hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch thu - chi ngân sách nhà nước năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 439/QĐ-UBND NGÀY 01/8/2025 CỦA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2025 | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 |
| A | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 29.280.582 |
|
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | 18.225.400 |
|
| - | Thu NSĐP hưởng 100% | 18.225.400 |
|
| - | Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
|
|
| II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 8.222.957 |
|
| - | Bổ sung cân đối | 3.807.581 |
|
| - | Bổ sung có mục tiêu | 4.415.376 |
|
| III | Thu chuyển nguồn CCTL từ năm trước sang | 2.797.225 |
|
| IV | Thu viện trợ, ủng hộ, đóng góp | 35.000 |
|
| B | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 29.286.582 |
|
| I | Tổng chi cân đối NSĐP | 26.419.313 |
|
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 6.808.429 |
|
| 2 | Chi thường xuyên | 18.052.077 |
|
| 3 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 82.664 |
|
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 2.000 |
|
| 5 | Dự phòng ngân sách | 517.932 |
|
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 956.211 |
|
| II | Chi các chương trình mục tiêu | 2.832.269 |
|
| - | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | 984.557 |
|
| - | Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ | 1.847.712 |
|
| III | Chi từ nguồn viện trợ, huy động, đóng góp | 35.000 |
|
| C | BỘI CHI NSĐP | 6.000 |
|
PHỤ LỤC II
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|
| THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 24.735.000 | 18.260.400 |
| I | THU NỘI ĐỊA | 21.955.000 | 18.225.400 |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN trung ương quản lý | 932.000 | 932.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 502.000 | 502.000 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 153.000 | 153.000 |
| - | Thuế tài nguyên | 277.000 | 277.000 |
| 2 | Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý | 63.000 | 63.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 34.100 | 34.100 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 28.200 | 28.200 |
| - | Thuế tài nguyên | 700 | 700 |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 7.114.400 | 4.204.400 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 110.900 | 110.900 |
| - | Thuế tối thiểu toàn cầu | 2.910.000 |
|
| - | Thuế tài nguyên | 200 | 200 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 4.093.300 | 4.093.300 |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 2.098.400 | 2.098.400 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 1.377.000 | 1.377.000 |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 9.100 | 9.100 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 413.000 | 413.000 |
| - | Thuế tài nguyên | 299.300 | 299.300 |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 1.527.000 | 1.527.000 |
| 6 | Thu tiền sử dụng đất | 5.209.700 | 5.209.700 |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 27.000 | 27.000 |
| 8 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 2.116.000 | 2.116.000 |
| 9 | Lệ phí trước bạ | 492.300 | 492.300 |
| 10 | Thu phí, lệ phí | 290.700 | 248.000 |
| - | Phí, lệ phí trung ương | 42.700 |
|
| - | Phí, lệ phí địa phương | 248.000 | 248.000 |
| 11 | Thuế bảo vệ môi trường | 820.000 | 503.200 |
| 12 | Thu khác ngân sách | 886.700 | 526.700 |
| - | Thu khác ngân sách Trung ương | 360.000 |
|
| - | Thu khác ngân sách địa phương | 526.700 | 526.700 |
| 13 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | 326.600 | 226.500 |
| 14 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 40.000 | 40.000 |
| 15 | Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100% | 5.200 | 5.200 |
| 16 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác | 6.000 | 6.000 |
| II | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | 2.745.000 |
|
| III | THU TỪ VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP | 35.000 | 35.000 |
PHỤ LỤC III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2025 | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 29.286.582 |
|
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 26.419.313 |
|
| I | Chi đầu tư phát triển | 6.808.429 | - |
| 1 | Chi xây dựng cơ bản | 1.264.980 |
|
| 2 | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 4.671.379 |
|
| 3 | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 40.000 |
|
| 4 | Chi GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất | 300.000 |
|
| 5 | Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 6.000 |
|
| 6 | Chi đầu tư phát triển khác | 526.070 |
|
| II | Chi thường xuyên | 18.052.077 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 8.091.671 |
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 63.031 |
|
| III | Chi trả nơ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay | 82.664 |
|
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 2.000 |
|
| V | Dự phòng ngân sách | 517.932 |
|
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 956.211 |
|
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 2.832.269 |
|
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | 984.557 |
|
| 1 | CTMTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | 543.748 |
|
| - | Vốn đầu tư | 543.748 |
|
| - | Vốn sự nghiệp | - |
|
| 2 | CTMTQG giảm nghèo bền vững | 86.317 |
|
| - | Vốn đầu tư | 86.317 |
|
| - | Vốn sự nghiệp | - |
|
| 3 | CTMTQG xây dựng nông thôn mới | 354.492 |
|
| - | Vốn đầu tư | 279.675 |
|
| - | Vốn sự nghiệp | 74.817 |
|
| II | Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ | 1.847.712 |
|
| 1 | Hỗ trợ vốn đầu tư | 1.429.501 |
|
| - | Vốn trong nước | 1.262.279 |
|
| - | Vốn ngoài nước | 167.222 |
|
| 2 | Vốn sự nghiệp | 418.211 |
|
| - | Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương | 928 |
|
| - | Hỗ trợ hội nhà báo địa phương | 360 |
|
| - | Hỗ trợ địa phương sản xuất đất trồng lúa | 21.240 |
|
| - | Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông | 15.408 |
|
| - | Phí sử dụng đường bộ | 105.890 |
|
| - | Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội | 248.685 |
|
| - | Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | 990 |
|
| - | Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025 | 250 |
|
| - | Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021 - 2025 | 920 |
|
| - | Kinh phí thực hiện chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững | 11.540 |
|
| - | Kinh phí dự bị động viên | 12.000 |
|
| C | CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP | 35.000 |
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2025 |
| A | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 26.413.313 |
| B | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 26.419.313 |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 6.000 |
| D | HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.645.080 |
| E | KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
| I | Tổng dư nợ đầu năm | 1.154.974 |
|
| Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | 32% |
| 1 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 1.053.712 |
| 2 | Vay trong nước khác (Vay ngân hàng phát triển) | 101.262 |
| II | Trả nợ gốc vay trong năm | 102.069 |
|
| Cụ thể: |
|
| 1 | Theo nguồn vốn vay | 102.069 |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 84.404 |
|
| Dự án chương trình đô thị miền núi thành phố Thái Nguyên | 17.700 |
|
| Dự án phát triển tổng hợp đô thị động lực thành phố Thái Nguyên | 49.705 |
|
| Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên | 3.366 |
|
| Dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 1.424 |
|
| Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 tỉnh Thái Nguyên | 2.481 |
|
| Dự án: Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | 250 |
|
| Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 822 |
|
| Dự án: Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP), tỉnh Bắc Kạn | 2.200 |
|
| Dự án: Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn | 4.420 |
|
| Dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập | 425 |
|
| Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Bắc Kạn | 1.611 |
| - | Vay trong nước | 17.665 |
| 2 | Theo nguồn trả nợ | 102.069 |
| - | Bội thu ngân sách địa phương | 74.676 |
|
| Dự án chương trình đô thị miền núi thành phố Thái Nguyên | 17.700 |
|
| Dự án phát triển tổng hợp đô thị động lực thành phố Thái Nguyên | 49.705 |
|
| Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên | 3.366 |
|
| Dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 1.424 |
|
| Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 tỉnh Thái Nguyên | 2.481 |
| - | Nguồn khác (thu hồi của Công ty Điện lực và các hợp tác xã điện thuộc dự án REII) | 17.665 |
| - | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | 9.728 |
|
| Dự án: Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | 250 |
|
| Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 822 |
|
| Dự án: Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP), tỉnh Bắc Kạn | 2.200 |
|
| Dự án: Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn | 4.420 |
|
| Dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập | 425 |
|
| Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Bắc Kạn | 1.611 |
| III | Tổng mức vay trong năm | 15.728 |
| IV | Tổng dư nợ cuối năm | 1.068.633 |
|
| Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | 29% |
| 1 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 985.036 |
| 2 | Vay trong nước | 83.597 |
| G | TRẢ NỢ LÃI, PHÍ | 82.664 |
| 1 | Dự án chương trình đô thị miền núi thành phố Thái Nguyên | 17.902 |
| 2 | Dự án phát triển tổng hợp đô thị động lực thành phố Thái Nguyên | 55.000 |
| 3 | Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên | 669 |
| 4 | Dự án Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 455 |
| 5 | Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB8 tỉnh Thái Nguyên | 838 |
| 6 | Dự án: Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | 75 |
| 7 | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | 18 |
| 8 | Dự án: Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP), tỉnh Bắc Kạn | 586 |
| 9 | Dự án: Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn | 1.851 |
| 10 | Dự án: Sửa chữa, nâng cao an toàn đập | 48 |
| 11 | Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở tỉnh Bắc Kạn | 1.350 |
| 12 | Dự án: Kè chống sạt lở ứng phó biến đổi khí hậu, bảo vệ dân sinh và phục vụ sản xuất Nông nghiệp (vay vốn AFD) | 3.587 |
| 13 | Dự án: Phát triển CSHT thích ứng với BĐKH để HTSX cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, (vay vốn JICA) | 285 |
PHỤ LỤC V
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN TỪNG ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | TÊN ĐƠN VỊ | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | THU NỘI ĐỊA | Bao gồm | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU | THU VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP | |||||||||||||||
| Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý | Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý | Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Lệ phí trước bạ | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế bảo vệ môi trường | Phí & lệ phí | Thu khác ngân sách | Thu tiền thuê đất | Tiền sử dụng đất | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác | Thu cổ tức lợi nhuận sau thuế NSĐP hưởng 100% | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Thu từ xổ số kiến thiết (kể cả HĐXS điện toán) | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| TỔNG SỐ | 24.735.000 | 21.955.000 | 932.000 | 63.000 | 7.114.400 | 2.098.399 | 27.000 | 492.300 | 1.527.000 | 820.000 | 290.700 | 886.701 | 2.116.000 | 5.209.700 | 6.000 | 5.200 | 326.600 | 40.000 | 2.745.000 | 35.000 |
| I | CẤP TỈNH | 14.629.900 | 11.849.900 | 897.620 | 46.460 | 7.113.200 | 769.100 |
|
| 1.164.000 | 820.000 | 133.000 | 550.020 | 16.000 |
|
| 5.200 | 295.300 | 40.000 | 2.745.000 | 35.000 |
| II | CẤP XÃ | 10.105.100 | 10.105.100 | 34.380 | 16.540 | 1.200 | 1.329.299 | 27.000 | 492.300 | 363.000 |
| 157.700 | 336.681 | 2.100.000 | 5.209.700 | 6.000 |
| 31.300 |
|
|
|
| 1 | Phường Phan Đình Phùng | 2.083.063 | 2.083.063 | 2.800 | 910 |
| 238.770 | 7.388 | 75.880 | 118.105 |
| 16.604 | 134.992 | 119.714 | 1.354.000 | 700 |
| 13.200 |
|
|
|
| 2 | Phường Linh Sơn | 401.838 | 401.838 | 700 | 325 |
| 50.948 | 1.437 | 21.545 | 14.586 |
| 1.300 | 736 | 44.261 | 266.000 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Phường Tích Lương | 429.728 | 429.728 |
| 616 |
| 100.603 | 2.374 | 36.261 | 27.046 |
| 2.227 | 563 | 40.038 | 220.000 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Phương Gia Sàng | 248.614 | 248.614 |
| 271 |
| 133.649 | 2.602 | 23.457 | 21.390 |
| 2.839 | 94 | 34.312 | 30.000 |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Phường Quyết Thắng | 462.856 | 462.856 | 500 | 1.128 |
| 26.977 | 1.472 | 16.125 | 17.932 |
| 856 | 375 | 74.491 | 323.000 |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Phường Quan Triều | 146.579 | 146.579 |
| 170 |
| 36.260 | 1.368 | 16.174 | 12.090 |
| 2.296 | 57 | 73.164 | 5.000 |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Xã Tân Cương | 59.232 | 59.232 |
| 80 |
| 11.935 | 659 | 7.767 | 4.297 |
| 766 | 1.610 | 18 | 32.000 | 100 |
|
|
|
|
|
| 8 | Xã Đại Phúc | 312.056 | 312.056 | 200 | 1.192 |
| 19.391 | 885 | 13.896 | 9.082 |
| 5.053 | 22.719 | 35.930 | 203.458 | 250 |
|
|
|
|
|
| 9 | Xã Đại Từ | 38.232 | 38.232 |
| 24 |
| 7.185 | 11 | 4.097 | 1.191 |
| 167 | 60 |
| 25.497 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Xã Đức Lương | 2.150 | 2.150 |
| 12 |
| 207 |
| 1.329 | 273 |
| 68 | 31 |
| 230 |
|
|
|
|
|
|
| 11 | Xã Phú Thịnh | 9.197 | 9.197 |
| 85 |
| 2.829 |
| 3.128 | 663 |
| 182 | 76 |
| 2.234 |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Xã La Bằng | 36.790 | 36.790 |
| 50 |
| 5.104 | 65 | 3.696 | 1.597 |
| 215 | 123 |
| 25.791 | 149 |
|
|
|
|
|
| 13 | Xã Phú Lạc | 9.475 | 9.475 |
| 23 |
| 1.088 | 9 | 3.338 | 882 |
| 89 | 20 | 3.135 | 891 |
|
|
|
|
|
|
| 14 | Xã An Khánh | 43.621 | 43.621 |
| 54 |
| 4.695 | 87 | 3.437 | 1.123 |
| 149 | 132 | 33.151 | 692 | 101 |
|
|
|
|
|
| 15 | Xã Quân Chu | 75.974 | 75.974 |
| 10 |
| 4.287 | 2 | 2.040 | 1.427 |
| 84 | 86 | 50.000 | 18.038 |
|
|
|
|
|
|
| 16 | Xã Vạn Phú | 28.810 | 28.810 |
| 54 |
| 6.220 | 56 | 3.914 | 1.563 |
| 189 | 180 | 6.034 | 10.500 | 100 |
|
|
|
|
|
| 17 | Xã Phú Xuyên | 58.326 | 58.326 |
| 37 |
| 3.038 | 60 | 3.317 | 943 |
| 208 | 176 | 7.878 | 42.669 |
|
|
|
|
|
|
| 18 | Phường Phổ Yên | 521.513 | 521.513 | 200 | 600 |
| 47.930 | 1.072 | 24.200 | 21.840 |
| 6.951 | 14.968 | 39.975 | 362.765 | 467 |
| 545 |
|
|
|
| 19 | Phường Vạn Xuân | 1.333.419 | 1.333.419 | 550 | 800 |
| 78.285 | 964 | 29.900 | 16.625 |
| 3.982 | 14.899 | 174.413 | 1.012.530 | 471 |
|
|
|
|
|
| 20 | Phường Trung Thành | 346.274 | 346.274 |
|
|
| 51.655 | 402 | 10.500 | 5.310 |
| 1.962 | 10.776 | 254.212 | 10.980 | 477 |
|
|
|
|
|
| 21 | Phường Phúc Thuận | 39.673 | 39.673 | 250 | 600 |
| 6.955 | 271 | 7.500 | 3.615 |
| 927 | 9.114 | 1.400 | 8.235 | 351 |
| 455 |
|
|
|
| 22 | Xã Thành Công | 27.429 | 27.429 |
|
|
| 5.140 | 246 | 6.700 | 2.320 |
| 1.066 | 6.233 |
| 5.490 | 234 |
|
|
|
|
|
| 23 | Xã Phú Bình | 283.663 | 283.663 |
| 350 |
| 13.504 | 440 | 12.000 | 3.970 |
| 2.376 | 9.014 | 50.000 | 188.309 | 600 |
| 3.100 |
|
|
|
| 24 | Xã Điềm Thụy | 143.376 | 143.376 |
| 150 |
| 13.646 | 208 | 9.000 | 1.340 |
| 913 | 4.804 | 15.000 | 98.315 |
|
|
|
|
|
|
| 25 | Xã Tân Thành | 14.127 | 14.127 |
| 30 |
| 4.470 | 37 | 3.000 | 900 |
| 542 | 2.126 | 15 | 3.007 |
|
|
|
|
|
|
| 26 | Xã Kha Sơn | 85.257 | 85.257 |
| 140 |
| 8.220 | 127 | 7.000 | 1.200 |
| 793 | 6.799 | 10.978 | 50.000 |
|
|
|
|
|
|
| 27 | Xã Tân Khánh | 19.577 | 19.577 |
| 30 |
| 3.160 | 38 | 3.000 | 340 |
| 376 | 2.257 | 7 | 10.369 |
|
|
|
|
|
|
| 28 | Xã Đồng Hỷ | 82.302 | 82.302 |
| 550 |
| 35.151 | 112 | 10.978 | 4.027 |
| 4.918 | 9.825 | 787 | 15.350 |
|
| 604 |
|
|
|
| 29 | Xã Quang Sơn | 17.729 | 17.729 |
|
|
| 6.019 | 30 | 1.456 | 398 |
| 1.303 | 1.220 | 5.192 | 210 |
|
| 1.901 |
|
|
|
| 30 | Xã Trại Cau | 24.221 | 24.221 |
|
|
| 7.250 | 36 | 2.169 | 945 |
| 385 | 1.344 | 9.824 | 2.250 |
|
| 18 |
|
|
|
| 31 | Xã Nam Hòa | 37.635 | 37.636 |
|
|
| 27.840 | 41 | 2.570 | 1.090 |
| 1.435 | 2.069 | 835 | 1.470 |
|
| 286 |
|
|
|
| 32 | Xã Văn Hán | 5.187 | 5.186 |
|
|
| 1.128 | 53 | 1.967 | 790 |
| 307 | 235 | 35 | 650 |
|
| 21 |
|
|
|
| 33 | Xã Văn Lăng | 3.146 | 3.146 |
|
|
| 612 | 28 | 860 | 250 |
| 152 | 307 | 327 | 70 |
|
| 540 |
|
|
|
| 34 | Phường Sông Công | 287.650 | 287.650 |
| 790 | 1.000 | 32.900 | 1.070 | 8.380 | 7.225 |
| 2.768 | 9.072 | 33.445 | 191.000 |
|
|
|
|
|
|
| 35 | Phường Bá Xuyên | 178.565 | 178.565 |
| 260 |
| 57.835 | 815 | 9.416 | 6.605 |
| 7.212 | 3.290 | 8.632 | 74.000 | 600 |
| 9.900 |
|
|
|
| 36 | Phường Bách Quang | 1.259.938 | 1.259.938 |
| 4.910 |
| 56.115 | 885 | 14.004 | 7.520 |
| 840 | 11.618 | 957.896 | 205.000 | 1.050 |
| 100 |
|
|
|
| 37 | Xã Phú Lương | 60.916 | 60.916 |
| 338 |
| 10.990 | 155 | 5.877 | 3.166 |
| 2.743 | 12.834 | 5.833 | 18.500 | 350 |
| 130 |
|
|
|
| 38 | Xã Vô Tranh | 33.405 | 33.405 |
| 57 |
| 20.282 | 41 | 6.318 | 1.911 |
| 939 | 547 | 310 | 3.000 |
|
|
|
|
|
|
| 39 | Xã Yên Trạch | 12.852 | 12.852 |
| 49 |
| 6.966 | 23 | 3.342 | 1.102 |
| 711 | 332 | 27 | 300 |
|
|
|
|
|
|
| 40 | Xã Hợp Thành | 4.487 | 4.487 |
| 6 |
| 1.762 | 12 | 1.463 | 321 |
| 107 | 286 | 330 | 200 |
|
|
|
|
|
|
| 41 | Xã Định Hóa | 32.863 | 32.863 |
| 453 |
| 13.900 | 93 | 3.300 | 1.834 |
| 1.902 | 6.549 | 212 | 4.620 |
|
|
|
|
|
|
| 42 | Xã Bình Yên | 4.742 | 4.742 |
| 66 |
| 1.742 | 22 | 1.400 | 454 |
| 202 | 56 | 20 | 780 |
|
|
|
|
|
|
| 43 | Xã Trung Hội | 11.525 | 11.525 |
| 8 |
| 7.479 | 42 | 1.450 | 617 |
| 295 | 184 | 150 | 1.300 |
|
|
|
|
|
|
| 44 | Xã Phượng Tiến | 3.913 | 3.913 |
| 9 |
| 1.446 | 18 | 1.150 | 289 |
| 434 | 82 | 5 | 330 |
|
| 150 |
|
|
|
| 45 | Xã Phú Đình | 3.059 | 3.059 |
| 3 |
| 1.167 | 8 | 1.350 | 174 |
| 113 | 42 | 2 | 200 |
|
|
|
|
|
|
| 46 | Xã Bình Thành | 6.559 | 6.559 |
| 5 |
| 4.728 | 6 | 950 | 335 |
| 117 | 37 | 11 | 370 |
|
|
|
|
|
|
| 47 | Xã Kim Phượng | 2.078 | 2.078 |
| 2 |
| 490 | 7 | 1.000 | 233 |
| 87 | 9 |
| 250 |
|
|
|
|
|
|
| 48 | Xã Lam Vỹ | 762 | 762 |
| 4 |
| 48 | 4 | 400 | 64 |
| 51 | 41 |
| 150 |
|
|
|
|
|
|
| 49 | Xã Võ Nhai | 16.797 | 16.797 |
| 250 |
| 3.279 | 135 | 2.777 | 1.620 |
| 1.320 | 4.180 | 1.886 | 1.350 |
|
|
|
|
|
|
| 50 | Xã Dân Tiến | 4.917 | 4.917 |
|
|
| 687 |
| 1.545 | 660 |
| 190 | 216 | 119 | 1.500 |
|
|
|
|
|
|
| 51 | Xã Nghinh Tường | 920 | 920 |
|
|
| 206 |
| 405 | 143 |
| 64 | 101 | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 52 | Xã Thần Sa | 3.962 | 3.962 |
|
|
| 692 |
| 486 | 72 |
| 187 | 71 | 2.354 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 53 | Xã La Hiên | 13.626 | 13.626 |
|
|
| 5.205 | 50 | 1.534 | 735 |
| 1.051 | 1.760 | 1.641 | 1.300 |
|
| 350 |
|
|
|
| 54 | Xã Tràng Xá | 5.821 | 5.821 |
|
|
| 2.499 | 35 | 1.061 | 515 |
| 172 | 152 | 637 | 750 |
|
|
|
|
|
|
| 55 | Xã Sàng Mộc | 1.676 | 1.676 |
|
|
| 31 |
| 192 | 55 |
| 15 | 20 | 1.363 |
|
|
|
|
|
|
|
| 56 | Phường Bắc Kạn | 68.802 | 68.802 | 75 | 145 |
| 19.206 | 280 | 8.700 | 7.983 |
| 3.170 | 1.844 |
| 27.400 |
|
|
|
|
|
|
| 57 | Phường Đức Xuân | 158.083 | 158.083 | 75 | 170 |
| 20.182 | 240 | 10.800 | 6.397 |
| 2.487 | 1.432 |
| 116.300 |
|
|
|
|
|
|
| 58 | Xã Phong Quang | 122.502 | 122.502 | 50 | 35 |
| 3.551 | 11 | 616 | 667 |
| 693 | 564 |
| 116.315 |
|
|
|
|
|
|
| 59 | Xã Phủ Thông | 11.456 | 11.456 | 180 | 30 |
| 2.466 | 39 | 2.130 | 771 |
| 750 | 2.050 |
| 3.040 |
|
|
|
|
|
|
| 60 | Xã Cẩm Giàng | 6.734 | 6.734 |
| 30 |
| 4.968 | 11 | 560 | 210 |
| 310 | 200 |
| 445 |
|
|
|
|
|
|
| 61 | Xã Bạch Thông | 1.456 | 1.456 |
|
|
| 590 | 6 | 400 | 250 |
| 70 | 40 |
| 100 |
|
|
|
|
|
|
| 62 | Xã Vĩnh Thông | 380 | 380 |
|
|
| 167 | 3 | 155 | 25 |
| 20 | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63 | Xã Chợ Mới | 46.060 | 46.060 | 220 | 50 |
| 5.713 | 27 | 2.236 | 1.379 |
| 340 | 1.895 |
| 34.200 |
|
|
|
|
|
|
| 64 | Xã Thanh Thịnh | 5.740 | 5.740 |
|
|
| 662 | 3 | 741 | 489 |
| 315 | 530 |
| 3.000 |
|
|
|
|
|
|
| 65 | Xã Tân Kỳ | 2.460 | 2.460 |
|
|
| 566 |
| 695 | 459 |
| 170 | 470 |
| 100 |
|
|
|
|
|
|
| 66 | Xã Thanh Mai | 2.420 | 2.420 |
|
|
| 658 |
| 665 | 159 |
| 190 | 648 |
| 100 |
|
|
|
|
|
|
| 67 | Xã Yên Bình | 4.020 | 4.020 |
|
|
| 1.301 |
| 663 | 114 |
| 1.585 | 257 |
| 100 |
|
|
|
|
|
|
| 68 | Xã Chợ Đồn | 68.783 | 68.783 | 6.330 | 150 |
| 23.834 | 274 | 4.150 | 1.145 |
| 19.500 | 3.400 |
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
| 69 | Xã Yên Phong | 2.564 | 2.564 |
|
|
| 681 |
| 500 | 378 |
| 155 | 250 |
| 600 |
|
|
|
|
|
|
| 70 | Xã Nghĩa Tá | 4.279 | 4.279 |
|
| 200 | 2.032 | 2 | 340 | 150 |
| 955 | 200 |
| 400 |
|
|
|
|
|
|
| 71 | Xã Yên Thịnh | 46.220 | 46.220 | 19.550 |
|
| 411 | 19 | 360 | 175 |
| 25.105 | 300 |
| 300 |
|
|
|
|
|
|
| 72 | Xã Quảng Bạch | 4.488 | 4.488 |
|
|
| 1.801 | 1 | 230 | 86 |
| 2.070 | 100 |
| 200 |
|
|
|
|
|
|
| 73 | Xã Nam Cường | 2.552 | 2.552 |
|
|
| 685 | 14 | 770 | 268 |
| 215 | 300 |
| 300 |
|
|
|
|
|
|
| 74 | Xã Đồng Phúc | 17.116 | 17.116 |
|
|
| 2.782 | 3 | 556 | 221 |
| 393 | 561 |
| 12.600 |
|
|
|
|
|
|
| 75 | Xã Côn Minh | 2.380 | 2.380 |
|
|
| 723 |
| 343 | 376 |
| 243 | 345 |
| 350 |
|
|
|
|
|
|
| 76 | Xã Cường Lợi | 4.100 | 4.100 |
|
|
| 449 |
| 495 | 433 |
| 274 | 349 |
| 2.100 |
|
|
|
|
|
|
| 77 | Xã Na Rì | 15.960 | 15.960 | 310 | 30 |
| 4.910 | 10 | 3.230 | 951 |
| 1.024 | 2.045 |
| 3.450 |
|
|
|
|
|
|
| 78 | Xã Trần Phú | 3.620 | 3.620 |
|
|
| 1.233 |
| 853 | 473 |
| 344 | 367 |
| 350 |
|
|
|
|
|
|
| 79 | Xã Văn Lang | 3.320 | 3.320 |
|
|
| 1.035 |
| 763 | 440 |
| 385 | 347 |
| 350 |
|
|
|
|
|
|
| 80 | Xã Xuân Dương | 2.620 | 2.620 |
|
|
| 800 |
| 316 | 527 |
| 230 | 347 |
| 400 |
|
|
|
|
|
|
| 81 | Xã Ngân Sơn | 5.789 | 5.789 | 400 | 10 |
| 1.818 | 13 | 1.154 | 514 |
| 530 | 1.170 |
| 180 |
|
|
|
|
|
|
| 82 | Xã Bằng Vân | 1.892 | 1.892 |
|
|
| 950 | 7 | 387 | 238 |
| 80 | 200 |
| 30 |
|
|
|
|
|
|
| 83 | Xã Thượng Quan | 9.213 | 9.213 |
|
|
| 5.862 | 1 | 384 | 146 |
| 2.720 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 84 | Xã Hiệp Lực | 1.027 | 1.027 |
|
|
| 360 |
| 363 | 94 |
| 50 | 160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 85 | Xã Nà Phặc | 19.079 | 19.079 |
|
|
| 10.210 | 9 | 1.412 | 308 |
| 6.120 | 830 |
| 190 |
|
|
|
|
|
|
| 86 | Xã Ba Bể | 5.884 | 5.884 | 1.450 | 3 |
| 1.340 | 2 | 441 | 304 |
| 918 | 927 |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
| 87 | Xã Chợ Rã | 42.622 | 42.622 | 300 | 135 |
| 6.005 | 16 | 3.714 | 980 |
| 1.132 | 1.341 |
| 29.000 |
|
|
|
|
|
|
| 88 | Xã Phúc Lộc | 3.970 | 3.970 |
|
|
| 1.778 |
| 438 | 207 |
| 519 | 528 |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
| 89 | Xã Thượng Minh | 3.111 | 3.111 |
| 2 |
| 1.071 |
| 442 | 185 |
| 338 | 573 |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
| 90 | Xã Bằng Thành | 20.268 | 20.268 | 240 | 139 |
| 3.705 | 10 | 1.443 | 561 |
| 964 | 1.906 |
| 11.300 |
|
|
|
|
|
|
| 91 | Xã Nghiên Loan | 1.097 | 1.097 |
| 92 |
| 81 |
| 511 | 66 |
| 63 | 284 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 92 | Xã Cao Minh | 935 | 935 |
| 19 |
| 114 |
| 346 | 73 |
| 73 | 310 |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung chi | NSĐP | Bao gồm | |
| Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã | |||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 29.286.582 | 16.668.682 | 12.617.900 |
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | 26.419.313 | 13.864.968 | 12.554.345 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 6.808.429 | 3.891.205 | 2.917.224 |
| 1 | Chi xây dựng cơ bản | 1.264.980 | 937.627 | 327.353 |
| 2 | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 4.671.379 | 2.081.508 | 2.589.871 |
| 3 | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 40.000 | 40.000 |
|
| 4 | Chi GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất | 300.000 | 300.000 |
|
| 5 | Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 6.000 | 6.000 |
|
| 6 | Chi đầu tư phát triển khác | 526.070 | 526.070 |
|
| - | Chi trả nợ gốc | 74.676 | 74.676 | - |
| - | Kinh phí mua xi măng | 96.000 | 96.000 | - |
| - | Ủy thác qua ngân hàng chính sách | 60.000 | 60.000 | - |
| - | Trả tiền thuê hạ tầng cho các công ty thuộc tập đoàn Samsung | 125.000 | 125.000 | - |
| - | Hỗ trợ xã Điềm Thuỵ thực hiện dự án Khu dân cư và khu tái định cư Nga My huyện Phú Bình | 20.000 | 20.000 | - |
| - | Hoàn trả vốn ứng cho Quỹ phát triển đất, rừng và bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) đã ứng cho Dự án KDC Đức Xuân 4, thành phố Bắc Kạn | 25.000 | 25.000 |
|
| - | Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2023-2025 | 7.614 | 7.614 |
|
| - | Xây dựng sân vận động tỉnh và các hạng mục phụ trợ (tỉnh Bắc Kạn trước sắp xếp) | 23.333 | 23.333 |
|
| - | Dự án Đường vào hồ Nặm Cắt, thành phố Bắc Kạn (trước sắp xếp) | 12.809 | 12.809 |
|
| - | Đầu tư xây dựng Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) | 34.298 | 34.298 |
|
| - | Dự án hạ tầng kỹ thuật trung tâm thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể (trước sắp xếp) | 8.000 | 8.000 |
|
| - | Đường nội thị, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) | 2.693 | 2.693 |
|
| - | Dự án cải tạo, nâng cấp đường từ QL3 - cầu Phiêng My, phường Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn (Đoạn Km0+00-Km 1+450) | 6.647 | 6.647 |
|
| - | Hỗ trợ xã Đồng Hỷ thực hiện dự án xây dựng Trung tâm văn hóa - Thể thao huyện Đồng Hỷ giai đoạn 1 (dự án của huyện Đồng Hỷ cũ) | 30.000 | 30.000 |
|
| II | Chi thường xuyên | 18.052.077 | 8.536.591 | 9.515.486 |
|
| Trong đó |
|
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 8.091.671 | 1.791.620 | 6.300.051 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 63.031 | 63.031 |
|
| III | Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay | 82.664 | 82.664 | - |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 2.000 | 2.000 | - |
| V | Dự phòng ngân sách | 517.932 | 411.385 | 106.547 |
| VI | Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương | 956.211 | 941.123 | 15.088 |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 2.832.269 | 2.768.712 | 63.557 |
| I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | 984.557 | 984.557 | - |
| 1 | CTMTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | 543.748 | 543.748 |
|
| - | Vốn đầu tư | 543.748 | 543.748 |
|
| - | Vốn sự nghiệp |
|
|
|
| 2 | CTMTQG giảm nghèo bền vững | 86.317 | 86.317 | - |
| - | Vốn đầu tư | 86.317 | 86.317 |
|
| - | Vốn sự nghiệp |
|
|
|
| 3 | CTMTQG xây dựng nông thôn mới | 354.492 | 354.492 | - |
| - | Vốn đầu tư | 279.675 | 279.675 | - |
| - | Vốn sự nghiệp | 74.817 | 74.817 |
|
| II | Chi các chương trình mục tiêu nhiệm vụ | 1.847.712 | 1.784.155 | 63.557 |
| 1 | Hỗ trợ vốn đầu tư | 1.429.501 | 1.429.501 | - |
| - | Vốn trong nước | 1.262.279 | 1.262.279 |
|
| - | Vốn ngoài nước | 167.222 | 167.222 |
|
| 2 | Vốn sự nghiệp | 418.211 | 354.654 | 63.557 |
| - | Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương | 928 | 928 |
|
| - | Hỗ trợ hội nhà báo địa phương | 360 | 360 |
|
| - | Hỗ trợ địa phương sản xuất đất trồng lúa | 21.240 | 21.240 |
|
| - | Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông | 15.408 | 14.473 | 935 |
| - | Phí sử dụng đường bộ | 105.890 | 101.904 | 3.986 |
| - | Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội | 248.685 | 200.889 | 47.796 |
| - | Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | 990 | 990 |
|
| - | Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025 | 250 | 250 |
|
| - | Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021 - 2025 | 920 | 920 |
|
| - | Kinh phí thực hiện chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững | 11.540 | 700 | 10.840 |
| - | Kinh phí dự bị động viên | 12.000 | 12.000 |
|
| C | CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ, HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP | 35.000 | 35.000 |
|
PHỤ LỤC VII
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán |
|
| TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | 26.424.665 |
| A | CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1) | 12.559.697 |
| B | CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC | 13.864.968 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 3.891.205 |
| 1 | Chi xây dựng cơ bản | 937.627 |
| 2 | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 2.081.508 |
| 3 | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 40.000 |
| 4 | Chi GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất | 300.000 |
| 5 | Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 6.000 |
| 6 | Chi đầu tư khác | 526.070 |
| II | Chi thường xuyên | 8.536.591 |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.791.620 |
| 2 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 1.616.395 |
| 3 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 63.031 |
| 4 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao | 407.480 |
| 5 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 103.660 |
| 6 | Chi đảm bảo xã hội | 629.215 |
| 7 | Sự nghiệp kinh tế | 1.735.034 |
| 8 | Chi quản lý hành chính | 1.616.833 |
| 9 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 219.843 |
| 10 | Chi quốc phòng an ninh địa phương | 248.765 |
| 11 | Chi khác của ngân sách | 104.715 |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (3) | 82.664 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (3) | 2.000 |
| V | Dự phòng ngân sách | 411.385 |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 941.123 |
PHỤ LỤC VIII
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2025 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Dự toán năm 2025 | Trừ tiết kiệm 10% chi thường xuyên | Dự toán được cấp năm 2025 | Trong đó | |
| Kinh phí tự chủ (Quỹ tiền lương, chi hoạt động thường xuyên, kinh phí đặt hàng) | Kinh phí không tự chủ (đã bao gồm chi hỗ trợ HĐ theo NĐ số 111/2022/NĐ-CP) | |||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 |
|
| TỔNG SỐ | 8.580.776 | 44.502 | 8.536.274 | 2.156.593 | 2.214.407 |
| I | KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 3.636.821 | 40.649 | 3.596.172 | 2.016.234 | 1.579.938 |
| 1 | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội - Hội đồng nhân dân | 55.256 | 453 | 54.803 | 17.326 | 37.477 |
| - | Quản lý nhà nước | 55.256 | 453 | 54.803 | 17.326 | 37.477 |
| 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 128.473 | 2.386 | 126.087 | 38.941 | 87.146 |
| - | Quản lý nhà nước | 101.057 | 1.752 | 99.305 | 29.658 | 69.647 |
| - | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 19.347 | 246 | 19.101 | 4.650 | 14.451 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 8.069 | 388 | 7.681 | 4.633 | 3.048 |
| 3 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 553.216 | 4.755 | 548.461 | 255.430 | 293.031 |
| - | Quản lý nhà nước | 178.356 | 2.239 | 176.117 | 146.150 | 29.967 |
| - | Sự nghiệp bảo vệ môi trường | 56.266 |
| 56.266 | 10.365 | 45.901 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 318.594 | 2.516 | 316.078 | 98.915 | 217.163 |
| 4 | Sở Tư pháp | 37.840 | 706 | 37.134 | 21.355 | 15.779 |
| - | Quản lý nhà nước | 17.367 | 296 | 17.071 | 10.416 | 6.655 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 13.013 | 124 | 12.889 | 5.403 | 7.486 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 162 | 0 | 162 | 0 | 162 |
| - | Chi thường xuyên khác | 7.298 | 286 | 7.012 | 5.536 | 1.476 |
| 5 | Sở Công Thương | 56.389 | 378 | 56.011 | 36.931 | 19.080 |
| - | Quản lý nhà nước | 38.186 | 275 | 37.911 | 31.029 | 6.882 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 18.063 | 103 | 17.960 | 5.902 | 12.058 |
| - | Chi thường xuyên khác | 140 | 0 | 140 | 0 | 140 |
| 6 | Sở Khoa học và Công nghệ | 135.175 | 707 | 134.468 | 30.492 | 103.976 |
| - | Quản lý nhà nước | 25.657 | 380 | 25.277 | 21.485 | 3.792 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 3.883 |
| 3.883 |
| 3.883 |
| - | Sự nghiệp khoa học và Công nghệ | 62.919 | 80 | 62.839 | 1.234 | 61.605 |
| - | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 41.546 | 247 | 41.299 | 7.773 | 33.526 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.170 |
| 1.170 |
| 1.170 |
| 7 | Sở Tài chính | 61.207 | 1.223 | 59.984 | 39.024 | 20.960 |
| - | Quản lý nhà nước | 45.147 | 1.179 | 43.968 | 35.943 | 8.025 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 16.060 | 44 | 16.016 | 3.081 | 12.935 |
| 8 | Sở Xây dựng | 157.848 | 2.381 | 155.467 | 35.512 | 119.955 |
| - | Quản lý nhà nước | 40.958 | 494 | 40.464 | 31.973 | 8.491 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 113.907 | 1.849 | 112.058 | 2.893 | 109.165 |
| - | Sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề | 60 |
| 60 |
| 60 |
| - | Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội | 2.923 | 38 | 2.885 | 646 | 2.239 |
| 9 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1.068.503 | 12.299 | 1.056.204 | 738.674 | 317.530 |
| - | Quản lý nhà nước | 27.237 | 373 | 26.864 | 22.042 | 4.822 |
| - | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo | 1.041.266 | 11.926 | 1.029.340 | 716.632 | 312.708,1 |
| 10 | Sở Y tế | 823.897 | 8.556 | 815.341 | 607.685 | 207.656 |
| - | Quản lý nhà nước | 31.506 | 380 | 31.126 | 26.463 | 4.663 |
| - | Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 729.475 | 7.989 | 721.486 | 552.419 | 169.067 |
| - | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 54.531 |
| 54.531 | 28.803 | 25.728 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 6.519 |
| 6.519 |
| 6.519 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.866 | 187 | 1.679 |
| 1.679 |
| 11 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 313.601 | 3.433 | 310.168 | 75.923 | 234.245 |
| - | Quản lý nhà nước | 22.796 | 298 | 22.498 | 18.624 | 3.874 |
| - | Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 327 | 33 | 294 | 0 | 294 |
| - | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 154.481 | 1.551 | 152.930 | 42.799 | 110.131 |
| - | Sự nghiệp thể dục thể thao | 134.093 | 1.377 | 132.716 | 14.500 | 118.216 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 1.904 | 174 | 1.730 | 0 | 1.730 |
| 12 | Sở Nội vụ | 147.986 | 2.466 | 145.520 | 54.744 | 90.776 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.700 | 200 | 1.500 | 0 | 1.500 |
| - | Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 5.600 | 0 | 5.600 | 0 | 5.600 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 22.463 | 174 | 22.289 | 8.023 | 14.266 |
| - | Quản lý nhà nước | 85.006 | 1.026 | 83.980 | 33.969 | 50.011 |
| - | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 30.468 | 988 | 29.480 | 10.557 | 18.923 |
| - | Chi thường xuyên khác | 2.749 | 78 | 2.671 | 2.195 | 476 |
| 13 | Thanh tra tỉnh | 37.555 | 287 | 37.268 | 31.467 | 5.801 |
| - | Quản lý nhà nước | 37.555 | 287 | 37.268 | 31.467 | 5.801 |
| 14 | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 20.490 | 223 | 20.267 | 9.968 | 10.299 |
| - | Quản lý nhà nước | 20.490 | 223 | 20.267 | 9.968 | 10.299 |
| 15 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | 22.397 | 239 | 22.158 | 11.823 | 10.335 |
| - | Quản lý nhà nước | 12.342 | 239 | 12.103 | 10.819 | 1.284 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 9.676 |
| 9.676 | 1.004 | 8.672 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 379 |
| 379 |
| 379 |
| 16 | Ban quản lý Vườn quốc gia Ba Bể | 16.988 | 157 | 16.831 | 10.939 | 5.892 |
| - | Sự nghiệp môi trường | 11.925 | 157 | 11.768 | 10.939 | 829 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 5.063 |
| 5.063 |
| 5.063 |
| II | ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC HỘI | 127.180 | 1.404 | 125.776 | 52.793 | 72.983 |
| 1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 69.241 | 1.017 | 68.224 | 44.901 | 23.323 |
| - | Quản lý nhà nước | 68.349 | 1.017 | 67.332 | 44.901 | 22.431 |
| - | Sự nghiệp khoa học công nghệ | 192 | 0 | 192 | 0 | 192 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 700 | 0 | 700 | 0 | 700 |
| 2 | Liên minh Hợp tác xã | 18.749 | 102 | 18.647 | 1.436 | 17.211 |
| - | Quản lý nhà nước | 2.521 | 66 | 2.455 | 1.436 | 1.019 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 5.888 |
| 5.888 |
| 5.888 |
| - | Chi thường xuyên khác | 10.340 | 36 | 10.304 |
| 10.304 |
| 3 | Liên hiệp các hội KHKT tỉnh | 3.372 | 51 | 3.321 | 182 | 3.139 |
| - | Quản lý nhà nước | 972 | 51 | 921 | 182 | 739 |
| - | Chi thường xuyên khác | 2.400 | 0 | 2.400 | 0 | 2.400 |
| 4 | Hội Văn học nghệ thuật | 11.827 | 102 | 11.725 | 1.417 | 10.308 |
| - | Quản lý nhà nước | 2.756 | 76 | 2.680 | 1.417 | 1.263 |
| - | Chi thường xuyên khác | 9.071 | 26 | 9.045 | 0 | 9.045 |
| 5 | Hội Nhà báo | 3.786 | 16 | 3.770 | 234 | 3.536 |
| - | Quản lý nhà nước | 1.237 |
| 1.237 | 234 | 1.003 |
| - | Chi thường xuyên khác | 2.549 | 16 | 2.533 | 0 | 2.533 |
| 6 | Hội Luật gia | 494 | 0 | 494 | 149 | 345 |
| - | Quản lý nhà nước | 280 | 0 | 280 | 149 | 131 |
| - | Chi thường xuyên khác | 214 | 0 | 214 | 0 | 214 |
| 7 | Hội Chữ thập đỏ | 6.080 | 39 | 6.041 | 2.894 | 3.147 |
| - | Quản lý nhà nước | 1.580 | 10 | 1.570 | 997 | 573 |
| - | Chi thường xuyên khác | 4.500 | 29 | 4.471 | 1.897 | 2.574 |
| 8 | Hội Người cao tuổi | 1.672 | 0 | 1.672 | 196 | 1.476 |
| - | Quản lý nhà nước | 801 |
| 801 | 196 | 605 |
| - | Chi thường xuyên khác | 871 |
| 871 |
| 871 |
| 9 | Hội Người mù | 580 | 0 | 580 | 0 | 580 |
| - | Chi thường xuyên khác | 580 |
| 580 |
| 580 |
| 10 | Hội Đông y | 3.386 | 44 | 3.342 | 500 | 2.842 |
| - | Quản lý nhà nước | 1.471 | 15 | 1.456 | 500 | 956 |
| - | Chi thường xuyên khác | 1.915 | 29 | 1.886 | 0 | 1.886 |
| 11 | Hội Nạn nhân chất độc da cam | 1.163 | 0 | 1.163 | 200 | 963 |
| - | Quản lý nhà nước | 650 |
| 650 | 200 | 450 |
| - | Chi thường xuyên khác | 513 |
| 513 |
| 513 |
| 12 | Hội Cựu Thanh niên xung phong | 1.167 | 24 | 1.143 | 200 | 943 |
| - | Quản lý nhà nước | 766 | 24 | 742 | 200 | 542 |
| - | Chi thường xuyên khác | 401 |
| 401 |
| 401 |
| 13 | Hội Bảo trợ người KT&bảo vệ quyền trẻ em | 1.580 | 9 | 1.571 | 254 | 1.317 |
| - | Quản lý nhà nước | 840 | 9 | 831 | 254 | 577 |
| - | Chi thường xuyên khác | 740 |
| 740 |
| 740 |
| 14 | Hội Khuyến học | 1.384 | 0 | 1.384 | 230 | 1.154 |
| - | Quản lý nhà nước | 830 |
| 830 | 230 | 600 |
| - | Chi thường xuyên khác | 554 |
| 554 |
| 554 |
| 15 | Hội Hữu nghị Việt Lào | 804 | 0 | 804 | 0 | 804 |
| - | Chi thường xuyên khác | 804 |
| 804 |
| 804 |
| 16 | Hội Làm vườn | 400 | 0 | 400 | 0 | 400 |
| - | Chi thường xuyên khác | 400 |
| 400 |
| 400 |
| 17 | Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa | 300 | 0 | 300 | 0 | 300 |
| - | Chi thường xuyên khác | 300 |
| 300 |
| 300 |
| 18 | Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | 70 | 0 | 70 | 0 | 70 |
| - | Chi thường xuyên khác | 70 |
| 70 |
| 70 |
| 19 | Hiệp hội doanh nghiệp | 1.025 | 0 | 1.025 | 0 | 1.025 |
| - | Chi thường xuyên khác | 1.025 |
| 1.025 |
| 1.025 |
| 20 | Hiệp hội thanh niên Việt Nam | 100 | 0 | 100 | 0 | 100 |
| - | Quản lý nhà nước | 100 |
| 100 |
| 100 |
| III | KHỐI TỈNH ỦY | 402.409 | 1.175 | 401.234 | 252.126 | 149.108 |
| 1 | Văn phòng Tỉnh ủy | 89.758 | 163 | 89.595 | 61.192 | 28.403 |
| 2 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | 87.261 | 145 | 87.116 | 70.902 | 16.214 |
| 3 | Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy | 18.866 | 96 | 18.770 | 3.670 | 15.100 |
| 4 | Ban Nội chính Tỉnh ủy | 15.111 | 74 | 15.037 | 4.356 | 10.681 |
| 5 | Ban Tuyên giáo và dân vận Tỉnh ủy | 43.335 | 170 | 43.165 | 21.880 | 21.285 |
| 6 | Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh | 10.231 | 57 | 10.174 | 4.377 | 5.797 |
| 7 | Báo và Phát thanh truyền hình | 136.762 | 470 | 136.292 | 85.545 | 50.747 |
| 8 | Đảng ủy các cơ quan tỉnh | 1.085 |
| 1.085 | 204 | 881 |
| IV | CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ ĐƠN VỊ KHÁC | 650.326 | 1.274 | 649.052 | 87.566 | 561.486 |
| 1 | Trường Chính trị tỉnh | 23.940 | 229 | 23.711 | 16.337 | 7.374 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 23.940 | 229 | 23.711 | 16.337 | 7.374 |
| 2 | Trường Cao đẳng Thái Nguyên | 152.207 | 1.045 | 151.162 | 71.229 | 79.933 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 152.207 | 1.045 | 151.162 | 71.229 | 79.933 |
| 3 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên | 20.984 | 0 | 20.984 | 0 | 20.984 |
| - | Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 20.984 | 0 | 20.984 | 0 | 20.984 |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp Thái Nguyên | 15.000 | 0 | 15.000 | 0 | 15.000 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 15.000 |
| 15.000 |
| 15.000 |
| 5 | Ban Chỉ huy PCTT và TKCN | 2.542 | 0 | 2.542 | 0 | 2.542 |
| - | Sự nghiệp kinh tế | 2.542 |
| 2.542 |
| 2.542 |
| 6 | Công an tỉnh Thái Nguyên | 90.914 | 0 | 90.914 | 0 | 90.914 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.000 |
| 1.000 |
| 1.000 |
| - | Đảm bảo xã hội | 28.475 |
| 28.475 |
| 28.475 |
| - | Sự nghiệp an ninh | 61.439 |
| 61.439 |
| 61.439 |
| 7 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 129.788 | 0 | 129.788 | 0 | 129.788 |
| - | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 17.000 |
| 17.000 |
| 17.000 |
| - | Sự nghiệp quốc phòng | 112.788 |
| 112.788 |
| 112.788 |
| 8 | Một số nhiệm vụ chi khác | 50.983 |
| 50.983 | 0 | 50.983 |
| - | Đối ứng dự án | 20.000 |
| 20.000 |
| 20.000 |
| - | Thống kê tỉnh | 1.275 |
| 1.275 |
| 1.275 |
| - | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Liên đoàn lao động tỉnh) | 273 |
| 273 |
| 273 |
| - | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 518 |
| 518 |
| 518 |
| - | Toà án nhân dân tỉnh | 562 |
| 562 |
| 562 |
| - | Thi hành án dân sự tỉnh | 1.490 |
| 1.490 |
| 1.490 |
| - | Ban quản lý các dự án vốn nước ngoài tỉnh Thái Nguyên | 12 |
| 12 |
| 12 |
| - | Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh | 25.000 |
| 25.000 |
| 25.000 |
| - | Công ty Điện lực | 24 |
| 24 |
| 24 |
| - | Viễn thông Bắc Kạn | 18 |
| 18 |
| 18 |
| - | Bưu điện tỉnh | 18 |
| 18 |
| 18 |
| - | Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bắc Kạn | 125 |
| 125 |
| 125 |
| - | HTX Phja Làng | 114 |
| 114 |
| 114 |
| - | HTX Đại Hà | 44 |
| 44 |
| 44 |
| - | HTX công nghệ cao BK FOODS | 64 |
| 64 |
| 64 |
| - | HTX nông nghiệp xanh GREEN TECH | 9 |
| 9 |
| 9 |
| - | HTX Phương Giang | 39 |
| 39 |
| 39 |
| - | HTX TM&DV NN Dương Phong | 90 |
| 90 |
| 90 |
| - | HTX DVNLN & XD Hoa Sơn | 13 |
| 13 |
| 13 |
| - | HTX DVNN Hợp Giang | 47 |
| 47 |
| 47 |
| - | HTX Nước sạch và Vệ sinh MT Ngân Sơn | 78 |
| 78 |
| 78 |
| - | HTX Nhung Lũy | 430 | 0 | 430 | 0 | 430 |
| - | HTX Yến Dương | 28 | 0 | 28 | 0 | 28 |
| - | HTX Phúc Ba | 40 |
| 40 |
| 40 |
| - | HTX Thắm Lượng | 45 |
| 45 |
| 45 |
| - | HTX Tú Hương | 27 |
| 27 |
| 27 |
| - | HTX Dịch vụ tổng hợp Na Rì | 27 |
| 27 |
| 27 |
| - | HTX An Diệp | 9 |
| 9 |
| 9 |
| - | HTX Hoa Sơn - Mỹ Phương | 40 |
| 40 |
| 40 |
| - | HTX Hoàng Hương | 20 |
| 20 |
| 20 |
| - | HTX Thành phát | 54 |
| 54 |
| 54 |
| - | HTX Dịch vụ tổng hợp Ba Bể | 10 |
| 10 |
| 10 |
| - | HTX Kềm Miền Ba Bể | 30 |
| 30 |
| 30 |
| - | HTX Thục Dung | 30 |
| 30 |
| 30 |
| - | HTX dịch vụ tổng hợp Bành Trạch | 50 |
| 50 |
| 50 |
| - | HTX Nam Duy | 20 |
| 20 |
| 20 |
| - | HTX An Bình | 13 |
| 13 |
| 13 |
| - | HTX Đồng Tiến | 12 |
| 12 |
| 12 |
| - | HTX Tiến Đạt | 13 |
| 13 |
| 13 |
| - | HTX DV và PTNN Pác Năm | 36 |
| 36 |
| 36 |
| - | HTX Hoàng Gia | 22 |
| 22 |
| 22 |
| - | HTX Bánh gio | 31 |
| 31 |
| 31 |
| - | HTX Tân Thành | 63 |
| 63 |
| 63 |
| - | HTX Minh Anh | 33 |
| 33 |
| 33 |
| - | HTX Mộc Lan Rừng | 10 |
| 10 |
| 10 |
| - | HTX Thắng Lợi | 151 | 15 |
| 15 |
|
| - | HTX Nông nghiệp sạch Tân Sơn | 62 |
| 62 |
| 62 |
| 9 | Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp | 78.968 |
| 78.968 |
| 78.968 |
| - | Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Thái Nguyên | 72.638 |
| 72.638 |
| 72.638 |
| - | Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Nam Sông Thương | 5.230 |
| 5.230 |
| 5.230 |
| - | Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn | 1.100 |
| 1.100 |
| 1.100 |
| 50 | Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết của HĐND | 85.000 |
| 85.000 |
| 85.000 |
| V | BẢO HIỂM Y TẾ | 830.036 |
| 830.036 |
| 830.036 |
| VI | KINH PHÍ CHUYỂN NHIỆM VỤ VỀ CẤP XÃ CHƯA PHÂN BỔ | 2.934.004 |
| 2.934.004 |
| 2.934.004 |
Ghi chú:
1. Văn phòng Tỉnh ủy: Đã bao gồm 5.789.259.000 đồng kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Đã bao gồm 40 tỷ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt (Đợt 1)
3. Sở Xây dựng: Đã bao gồm 20 tỷ kinh phí sự nghiệp đô thị (Đợt 1)
4. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh: Đã bao gồm kinh phí trực sẵn sàng chiến đấu phục vụ Đại hội Đảng, phòng chống lụt bão, các ngày lễ lớn...; Kinh phí sửa chữa đảm bảo cơ sở vật chất do thực hiện sáp nhập và tổ chức lại Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh và thành lập mới 3 Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực thương đương cấp Lữ đoàn trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.
5. Công an tỉnh: Đã bao gồm kinh phí Kỷ niệm 80 năm ngày truyền thống Công an nhân dân.
PHỤ LỤC IX
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA KHỐI TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM (Vốn trong nước) | ||
| Tổng | NSTW | NSĐP đối ứng | ||
| A | B | 6 | 7 | 8 |
|
| TỔNG CỘNG | 31.727 | 31.410 | 317 |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 19.789 | 19.576 | 213 |
| 2 | Sở Tư pháp | 555 | 542 | 13 |
| 3 | Sở Công thương | 15 | 14 | 1 |
| 4 | Sở Khoa học và Công nghệ | 980 | 979 | 1 |
| 5 | Sở Tài chính | 15 | 15 | 0 |
| 6 | Sở Xây dựng | 30 | 30 | 0 |
| 7 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 84 | 80 | 4 |
| 8 | Sở Y tế | 109 | 103 | 6 |
| 9 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 | 15 | 0 |
| 10 | Sở Nội vụ | 710 | 686 | 24 |
| 11 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 3.570 | 3.527 | 43 |
| 12 | Công an tỉnh | 2.085 | 2.085 |
|
| 13 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 815 | 815 |
|
| 14 | Thống kê tỉnh | 205 | 205 |
|
| 15 | Liên minh Hợp tác xã | 2.750 | 2.738 | 12 |
PHỤ LỤC X
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên | Bổ sung có mục tiêu | Số bổ sung thực hiện cải cách tiền | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | Tổng chi NSĐP |
| A | B | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=2+3+4+5+6 |
|
| TỔNG SỐ | 10.105.100 | 4.393.822 | 7.272.659 | 893.215 | 58.203 | 12.617.900 |
| 1 | Phường Phan Đình Phùng | 2.083.063 | 64.969 | 506.419 |
| 12.675 | 584.062 |
| 2 | Phường Linh Sơn | 401.838 | 46.378 | 221.808 |
| 1.612 | 269.798 |
| 3 | Phường Tích Lương | 429.728 | 44.329 | 302.119 |
| 3.813 | 350.260 |
| 4 | Phường Gia Sàng | 248.614 | 39.624 | 114.139 |
| 88 | 153.852 |
| 5 | Phường Quyết Thắng | 462.856 | 19.423 | 206.548 |
| 18.573 | 244.544 |
| 6 | Phường Quan Triều | 146.579 | 34.358 | 164.666 |
| 3.323 | 202.347 |
| 7 | Xã Tân Cương | 59.232 | 25.549 | 211.290 |
| 3.427 | 240.267 |
| 8 | Xã Đại Phúc | 312.056 | 33.860 | 348.018 |
| 4.569 | 386.447 |
| 9 | Xã Đại Từ | 38.232 | 23.500 | 112.915 |
| 0 | 136.415 |
| 10 | Xã Đức Lương | 2.150 | 14.604 | 50.939 |
| 0 | 65.543 |
| 11 | Xã Phú Thịnh | 9.197 | 17.218 | 73.155 |
| 0 | 90.373 |
| 12 | Xã La Bằng | 36.790 | 16288 | 71.742 |
| 0 | 88.030 |
| 13 | Xã Phú Lạc | 9.475 | 17.891 | 70.726 |
| 0 | 88.617 |
| 14 | Xã An Khánh | 43.621 | 16.846 | 78.896 |
| 0 | 95.742 |
| 15 | Xã Quân Chu | 75.974 | 12.991 | 47.208 |
| 0 | 60.199 |
| 16 | Xã Vạn Phú | 28.810 | 17.645 | 63.190 |
| 0 | 80.836 |
| 17 | Xã Phú Xuyên | 58.326 | 15.322 | 67.134 |
| 0 | 82.456 |
| 18 | Phường Phổ Yên | 521.513 | 32.666 | 221.075 |
| 3.759 | 257.500 |
| 19 | Phường Vạn Xuân | 1.333.419 | 35.265 | 651.026 |
| 3.640 | 689.931 |
| 20 | Phường Trung Thành | 346.274 | 33.817 | 141.697 |
| 795 | 176.310 |
| 21 | Phường Phúc Thuận | 39.673 | 30.011 | 139.617 |
| 1.553 | 171.181 |
| 22 | Xã Thành Công | 27.429 | 23.175 | 151.703 |
| 375 | 175.253 |
| 23 | Xã Phú Bình | 283.663 | 43.205 | 293.294 |
| 0 | 336.499 |
| 24 | Xã Điềm Thụy | 143.376 | 35.523 | 133.335 |
| 0 | 168.858 |
| 25 | Xã Tân Thành | 14.127 | 27.123 | 84.364 |
| 0 | 111.487 |
| 26 | Xã Kha Sơn | 85.257 | 42.818 | 164.523 |
| 0 | 207.341 |
| 27 | Xã Tân Khánh | 19.577 | 25.725 | 94.337 |
| 0 | 120.062 |
| 28 | Xã Đồng Hỷ | 82.302 | 29.952 | 131.718 |
| 0 | 161.669 |
| 29 | Xã Quang Sơn | 17.729 | 14.866 | 56.043 |
| 0 | 70.908 |
| 30 | Xã Trại Cau | 24.221 | 21.177 | 68.583 |
| 0 | 89.760 |
| 31 | Xã Nam Hòa | 37.635 | 16.369 | 60.598 |
| 0 | 76.968 |
| 32 | Xã Văn Hán | 5.187 | 18.393 | 57.726 |
| 0 | 76.119 |
| 33 | Xã Văn Lăng | 3.146 | 15.728 | 59.075 |
| 0 | 74.803 |
| 34 | Phường Sông Công | 287.650 | 24.774 | 210.250 |
| 0 | 235.023 |
| 35 | Phường Bá Xuyên | 178.565 | 24.466 | 161.647 |
| 0 | 186.112 |
| 36 | Phường Bách Quang | 1.259.938 | 26.259 | 71.426 |
| 0 | 97.685 |
| 37 | Xã Phú Lương | 60.916 | 23.164 | 222.365 |
| 0 | 245.529 |
| 38 | Xã Vô Tranh | 33.405 | 24.737 | 132.335 |
| 0 | 157.072 |
| 39 | Xã Yên Trạch | 12.852 | 18.067 | 89.169 |
| 0 | 107.236 |
| 40 | Xã Hợp Thành | 4.487 | 14.854 | 45.044 |
| 0 | 59.898 |
| 41 | Xã Định Hóa | 32.863 | 22.619 | 114.103 |
| 0 | 136.722 |
| 42 | Xã Bình Yên | 4.742 | 20.320 | 103.429 |
| 0 | 123.749 |
| 43 | Xã Trung Hội | 11.525 | 15.910 | 50.316 |
| 0 | 66.226 |
| 44 | Xã Phượng Tiến | 3.913 | 15.183 | 65.900 |
| 0 | 81.083 |
| 45 | Xã Phú Đình | 3.059 | 10.742 | 43.834 |
| 0 | 54.576 |
| 46 | Xã Bình Thành | 6.559 | 10.810 | 36.737 |
| 0 | 47.547 |
| 47 | Xã Kim Phượng | 2.078 | 13.304 | 44.599 |
| 0 | 57.903 |
| 48 | Xã Lam Vỹ | 762 | 10.838 | 37.525 |
| 0 | 48.363 |
| 49 | Xã Võ Nhai | 16.797 | 15.643 | 118.114 |
| 0 | 133.757 |
| 50 | Xã Dân Tiến | 4.917 | 17.469 | 113.111 |
| 0 | 130.580 |
| 51 | Xã Nghinh Tường | 920 | 10.237 | 66.745 |
| 0 | 76.982 |
| 52 | Xã Thần Sa | 3.962 | 9.874 | 66.045 |
| 0 | 75.919 |
| 53 | Xã La Hiên | 13.626 | 11.098 | 68.678 |
| 0 | 79.776 |
| 54 | Xã Tràng Xá | 5.821 | 11.475 | 91.620 |
| 0 | 103.095 |
| 55 | Xã Sảng Mộc | 1.676 | 5.243 | 36.483 |
| 0 | 41.726 |
| 56 | Phường Bắc Kạn | 68.802 | 225.960 | 919 | 41.596 |
| 268.475 |
| 57 | Phường Đức Xuân | 158.083 | 153.777 | 261 | 33.493 |
| 187.532 |
| 58 | Xã Phong Quang | 122.502 | 47.249 | 133 | 17.285 |
| 64.668 |
| 59 | Xã Phủ Thông | 11.456 | 126.205 | 2.705 | 26.647 |
| 155.556 |
| 60 | Xã Cẩm Giàng | 6.734 | 76.820 | 134 | 26.647 |
| 103.601 |
| 61 | Xã Bạch Thông | 1.456 | 43.527 | 1.752 | 17.360 |
| 62.639 |
| 62 | Xã Vĩnh Thông | 380 | 49.260 |
| 19.985 |
| 69.247 |
| 63 | Xã Chợ Mới | 46.060 | 219.307 | 4.540 | 48.760 |
| 272.607 |
| 64 | Xã Thanh Thịnh | 5.740 | 37.592 | 2.667 | 16.918 |
| 57.176 |
| 65 | Xã Tân Kỳ | 2.460 | 43.280 | 1.257 | 16.547 |
| 61.084 |
| 66 | Xã Thanh Mai | 2.420 | 34.834 | 138 | 15.694 |
| 50.665 |
| 67 | Xã Yên Bình | 4.020 | 41.949 | 395 | 11.339 |
| 53.683 |
| 68 | Xã Chợ Đồn | 68.783 | 178.903 | 1.442 | 32.584 |
| 212.928 |
| 69 | Xã Yên Phong | 2.564 | 57.633 | 1.869 | 23.231 |
| 82.731 |
| 70 | Xã Nghĩa Tá | 4.279 | 45.949 | 3.029 | 19.096 |
| 68.074 |
| 71 | Xã Yên Thịnh | 46.220 | 36.213 | 2.167 | 16.988 |
| 55.369 |
| 72 | Xã Quảng Bạch | 4.488 | 24.778 | 1.130 | 18.129 |
| 44.036 |
| 73 | Xã Nam Cường | 2.552 | 69.073 | 3.095 | 20.212 |
| 92.380 |
| 74 | Xã Đồng Phúc | 17.116 | 72.537 | 3.353 | 26.568 |
| 102.458 |
| 75 | Xã Côn Minh | 2.380 | 52.076 |
| 19.213 |
| 71.289 |
| 76 | Xã Cường Lợi | 4.100 | 45.948 | 322 | 17.444 |
| 63.715 |
| 77 | Xã Na Rì | 15.960 | 165.044 | 13.227 | 32.149 |
| 210.420 |
| 78 | Xã Trần Phú | 3.620 | 58.637 |
| 22.525 |
| 81.162 |
| 79 | Xã Văn Lang | 3.320 | 59.509 |
| 22.541 |
| 82.050 |
| 80 | Xã Xuân Dương | 2.620 | 58.193 |
| 21.273 |
| 79.467 |
| 81 | Xã Ngân Sơn | 5.789 | 211.516 | 361 | 24.853 |
| 236.729 |
| 82 | Xã Bằng Vân | 1.892 | 32.869 |
| 14.348 |
| 47.217 |
| 83 | Xã Thượng Quan | 9.213 | 20.288 | 344 | 10.560 |
| 31.192 |
| 84 | Xã Hiệp Lực | 1.027 | 34.264 | 2.199 | 17.909 |
| 54.372 |
| 85 | Xã Nà Phặc | 19.079 | 35.911 | 2.806 | 19.822 |
| 58.539 |
| 86 | Xã Ba Bể | 5.884 | 83.085 | 187 | 27.758 |
| 111.029 |
| 87 | Xã Chợ Rã | 42.622 | 156.615 | 1.472 | 36.238 |
| 194.325 |
| 88 | Xã Phúc Lộc | 3.970 | 77.015 | 824 | 26.068 |
| 103.907 |
| 89 | Xã Thượng Minh | 3.111 | 67.446 | 2.651 | 23.058 |
| 93.155 |
| 90 | Xã Bằng Thành | 20.268 | 195.254 | 257 | 40.061 |
| 235.571 |
| 91 | Xã Nghiên Loan | 1.097 | 92.421 | 4.803 | 31.627 |
| 128.852 |
| 92 | Xã Cao Minh | 935 | 99.195 | 3.121 | 36.689 |
| 139.005 |
PHỤ LỤC XI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Tổng chi ngân sách địa phương | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | Chi chương trình mục tiêu | ||||||||||||
| Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | Dự phòng ngân sách | Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương | Tổng số | Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách | Bổ sung thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||
| Tổng số | Chi đầu | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||
| Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | Chi công nghệ (2) | |||||||||||||||
| A | B | 1=2+12 | 2=3+6+9 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12= | 13 | 14 | 15 |
|
| TỔNG SỐ | 12.617.900 | 12.554.343 | 2.917.223 | 327.353 | 2.589.870 | 9.515.484 | 6.250.987 | 0 | 0 | 106.547 | 15.088 | 63.557 | 0 | 63.557 | 0 |
| 1 | Phường Phan Đình Phùng | 584.062 | 584.062 | 240.091 | 1.533 | 238.558 | 339.331 | 266.328 |
|
| 1.477 | 3.164 |
|
|
|
|
| 2 | Phường Linh Sơn | 269.798 | 269.798 | 96.556 | 1.000 | 95.556 | 172.291 | 125.252 |
|
| 950 | 0 |
|
|
|
|
| 3 | Phường Tích Lương | 350.260 | 350.260 | 158.266 | 0 | 158.266 | 191.040 | 143.853 |
|
| 954 | 0 |
|
|
|
|
| 4 | Phường Gia Sàng | 153.852 | 153.852 | 15.105 | 0 | 15.105 | 137.960 | 99.034 |
|
| 787 | 0 |
|
|
|
|
| 5 | Phường Quyết Thắng | 244.544 | 244.544 | 148.298 | 0 | 148.298 | 83.805 | 58.250 |
|
| 517 | 11.924 |
|
|
|
|
| 6 | Phường Quan Triều | 202.347 | 202.347 | 41.428 | 0 | 41.428 | 160.172 | 123.238 |
|
| 747 | 0 |
|
|
|
|
| 7 | Xã Tân Cương | 240.267 | 240.267 | 151.909 | 33.762 | 118.147 | 87.783 | 59.311 |
|
| 574 | 0 |
|
|
|
|
| 8 | Xã Đại Phúc | 386.447 | 386.447 | 200.808 | 6.551 | 194.257 | 184.884 | 141.556 |
|
| 756 | 0 |
|
|
|
|
| 9 | Xã Đại Từ | 136.415 | 136.415 | 28.500 | 3.000 | 25.500 | 107.408 | 70.494 |
|
| 507 | 0 |
|
|
|
|
| 10 | Xã Đức Lương | 65.543 | 65.543 | 5.827 | 327 | 5.500 | 59.396 | 36.303 |
|
| 320 | 0 |
|
|
|
|
| 11 | Xã Phú Thịnh | 90.373 | 90.373 | 8.000 | 1.000 | 7.000 | 81.994 | 54.630 |
|
| 379 | 0 |
|
|
|
|
| 12 | Xã La Bằng | 88.030 | 88.030 | 9.827 | 327 | 9.500 | 77.840 | 52.223 |
|
| 363 | 0 |
|
|
|
|
| 13 | Xã Phú Lạc | 88.617 | 88.617 | 3.500 | 2.000 | 1.500 | 84.720 | 56.295 |
|
| 397 | 0 |
|
|
|
|
| 14 | Xã An Khánh | 95.742 | 95.742 | 12.327 | 2.327 | 10.000 | 83.027 | 54.943 |
|
| 388 | 0 |
|
|
|
|
| 15 | Xã Quân Chu | 60.199 | 60.199 | 3.000 | 0 | 3.000 | 56.925 | 37.199 |
|
| 274 | 0 |
|
|
|
|
| 16 | Xã Vạn Phú | 80.836 | 80.836 | 5.150 | 1.000 | 4.150 | 75.364 | 51.869 |
|
| 322 | 0 |
|
|
|
|
| 17 | Xã Phú Xuyên | 82.456 | 82.456 | 3.228 | 328 | 2.900 | 78.893 | 55.109 |
|
| 335 | 0 |
|
|
|
|
| 18 | Phường Phổ Yên | 257.500 | 257.500 | 112.516 | 0 | 112.516 | 144.265 | 108.559 |
|
| 719 | 0 |
|
|
|
|
| 19 | Phường Vạn Xuân | 689.931 | 689.931 | 536.015 | 23.975 | 512.040 | 153.149 | 115.011 |
|
| 767 | 0 |
|
|
|
|
| 20 | Phường Trung Thành | 176.310 | 176.310 | 56.300 | 0 | 56.300 | 119.327 | 85.397 |
|
| 683 | 0 |
|
|
|
|
| 21 | Phường Phúc Thuận | 171.181 | 171.181 | 58.264 | 0 | 58.264 | 112.295 | 81.353 |
|
| 622 | 0 |
|
|
|
|
| 22 | Xã Thành Công | 175.253 | 175.253 | 86.910 | 0 | 86.910 | 87.879 | 64.793 |
|
| 464 | 0 |
|
|
|
|
| 23 | Xã Phú Bình | 336.499 | 336.499 | 163.293 | 4.800 | 158.493 | 172.698 | 126.802 |
|
| 508 | 0 |
|
|
|
|
| 24 | Xã Điềm Thụy | 168.858 | 168.858 | 20.311 | 2.312 | 17.999 | 148.128 | 111.142 |
|
| 419 | 0 |
|
|
|
|
| 25 | Xã Tân Thành | 111.487 | 111.487 | 2.737 | 0 | 2.737 | 108.434 | 80.345 |
|
| 316 | 0 |
|
|
|
|
| 26 | Xã Kha Sơn | 207.341 | 207.341 | 44.550 | 8.000 | 36.550 | 162.275 | 117.280 |
|
| 516 | 0 |
|
|
|
|
| 27 | Xã Tân Khánh | 120.062 | 120.062 | 22.193 | 8.500 | 13.693 | 97.558 | 70.789 |
|
| 311 | 0 |
|
|
|
|
| 28 | Xã Đồng Hỷ | 161.669 | 161.669 | 15.836 | 9.031 | 6.805 | 145.246 | 112.878 |
|
| 587 | 0 |
|
|
|
|
| 29 | Xã Quang Sơn | 70.908 | 70.908 | 533 | 0 | 533 | 70.083 | 52.445 |
|
| 292 | 0 |
|
|
|
|
| 30 | Xã Trại Cau | 89.760 | 89.760 | 371 | 0 | 371 | 88.995 | 65.082 |
|
| 394 | 0 |
|
|
|
|
| 31 | Xã Nam Hòa | 76.968 | 76.968 | 2.859 | 0 | 2.859 | 73.787 | 54.213 |
|
| 322 | 0 |
|
|
|
|
| 32 | Xã Văn Hán | 76.119 | 76.119 | 2.850 | 0 | 2.850 | 72.908 | 51.827 |
|
| 361 | 0 |
|
|
|
|
| 33 | Xã Văn Lăng | 74.803 | 74.803 | 1.952 | 0 | 1.952 | 72.542 | 54.177 |
|
| 309 | 0 |
|
|
|
|
| 34 | Phường Sông Công | 235.023 | 235.023 | 169.984 | 0 | 169.984 | 64.550 | 40.106 |
|
| 489 | 0 |
|
|
|
|
| 35 | Phường Bá Xuyên | 186.112 | 186.112 | 105.912 | 0 | 105.912 | 79.718 | 55.735 |
|
| 482 | 0 |
|
|
|
|
| 36 | Phường Bách Quang | 97.685 | 97.685 | 27.795 | 154 | 27.641 | 69.372 | 43.531 |
|
| 518 | 0 |
|
|
|
|
| 37 | Xã Phú Lương | 245.529 | 245.529 | 14.125 | 5.531 | 8.594 | 230.510 | 184.205 |
|
| 894 | 0 |
|
|
|
|
| 38 | Xã Vô Tranh | 157.072 | 157.072 | 1.014 | 0 | 1.014 | 155.234 | 112.591 |
|
| 824 | 0 |
|
|
|
|
| 39 | Xã Yên Trạch | 107.236 | 107.236 | 2.943 | 173 | 2.770 | 103.738 | 75.225 |
|
| 555 | 0 |
|
|
|
|
| 40 | Xã Hợp Thành | 59.898 | 59.898 | 755 | 0 | 755 | 58.700 | 35.921 |
|
| 443 | 0 |
|
|
|
|
| 41 | Xã Định Hóa | 136.722 | 136.722 | 8.830 | 4.158 | 4.672 | 127.470 | 88.161 |
|
| 422 | 0 |
|
|
|
|
| 42 | Xã Bình Yên | 123.749 | 123.749 | 15.637 | 15.055 | 582 | 107.761 | 76.345 |
|
| 351 | 0 |
|
|
|
|
| 43 | Xã Trung Hội | 66.226 | 66.226 | 995 | 65 | 930 | 64.969 | 40.839 |
|
| 262 | 0 |
|
|
|
|
| 44 | Xã Phượng Tiến | 81.083 | 81.083 | 4.917 | 4.620 | 297 | 75.900 | 51.541 |
|
| 266 | 0 |
|
|
|
|
| 45 | Xã Phú Đình | 54.576 | 54.576 | 180 | 40 | 140 | 54.210 | 37.077 |
|
| 186 | 0 |
|
|
|
|
| 46 | Xã Bình Thành | 47.547 | 47.547 | 259 | 0 | 259 | 47.101 | 29.848 |
|
| 187 | 0 |
|
|
|
|
| 47 | Xã Kim Phượng | 57.903 | 57.903 | 398 | 193 | 205 | 57.284 | 39.307 |
|
| 221 | 0 |
|
|
|
|
| 48 | Xã Lam Vỹ | 48.363 | 48.363 | 215 | 100 | 115 | 47.960 | 30.510 |
|
| 188 | 0 |
|
|
|
|
| 49 | Xã Võ Nhai | 133.757 | 133.757 | 6.538 | 3.036 | 3.502 | 126.910 | 101.341 |
|
| 309 | 0 |
|
|
|
|
| 50 | Xã Dân Tiến | 130.580 | 130.580 | 3.338 | 3.008 | 330 | 126.896 | 99.050 |
|
| 346 | 0 |
|
|
|
|
| 51 | Xã Nghinh Tường | 76.982 | 76.982 | 21 | 0 | 21 | 76.750 | 60.315 |
|
| 211 | 0 |
|
|
|
|
| 52 | Xã Thần Sa | 75.919 | 75.919 | 324 | 213 | 111 | 75.390 | 59.901 |
|
| 205 | 0 |
|
|
|
|
| 53 | Xã La Hiên | 79.776 | 79.776 | 4.128 | 3.794 | 334 | 75.430 | 58.111 |
|
| 218 | 0 |
|
|
|
|
| 54 | Xã Tràng Xá | 103.095 | 103.095 | 652 | 472 | 180 | 102.205 | 83.166 |
|
| 238 |
|
|
|
|
|
| 55 | Xã Sàng Mộc | 41.726 | 41.726 | 21 | 0 | 21 | 41.596 | 33.022 |
|
| 109 | 0 |
|
|
|
|
| 56 | Phường Bắc Kạn | 268.475 | 267.556 | 33.061 | 12.238 | 20.823 | 226.891 | 83.508 |
|
| 7.604 |
| 919 |
| 919 |
|
| 57 | Phường Đức Xuân | 187.532 | 187.271 | 76.058 | 9.353 | 66.705 | 108.239 | 62.978 |
|
| 2.974 |
| 261 |
| 261 |
|
| 58 | Xã Phong Quang | 64.668 | 64.535 | 1.003 | 1.003 |
| 62.204 | 36.235 |
|
| 1.327 |
| 133 |
| 133 |
|
| 59 | Xã Phủ Thông | 155.556 | 152.851 | 14.907 | 12.000 | 2.907 | 136.010 | 52.463 |
|
| 1.935 |
| 2.705 |
| 2.705 |
|
| 60 | Xã Cẩm Giàng | 103.601 | 103.467 | 1.067 | 1.067 |
| 100.517 | 56.901 |
|
| 1.883 |
| 134 |
| 134 |
|
| 61 | Xã Bạch Thông | 62.639 | 60.887 | 111 | 111 |
| 59.471 | 25.138 |
|
| 1.305 |
| 1.752 |
| 1.752 |
|
| 62 | Xã Vĩnh Thông | 69.247 | 69.247 | 4.350 | 4.350 |
| 62.718 | 29.866 |
|
| 2.179 |
| 0 |
|
|
|
| 63 | Xã Chợ Mới | 272.607 | 268.066 | 34.335 | 17.395 | 16.940 | 230.236 | 139.260 |
|
| 3.495 |
| 4.540 |
| 4.540 |
|
| 64 | Xã Thanh Thịnh | 57.176 | 54.510 | 650 | 650 |
| 52.251 | 24.320 |
|
| 1.609 |
| 2.667 |
| 2.667 |
|
| 65 | Xã Tân Kỳ | 61.084 | 59.826 | 3.122 | 2.506 | 616 | 55.192 | 23.963 |
|
| 1.512 |
| 1.257 |
| 1.257 |
|
| 66 | Xã Thanh Mai | 50.665 | 50.527 | 0 | 0 |
| 49.039 | 18.075 |
|
| 1.488 |
| 138 |
| 138 |
|
| 67 | Xã Yên Bình | 53.683 | 53.288 | 5.534 | 5.260 | 274 | 46.385 | 17.022 |
|
| 1.369 |
| 395 |
| 395 |
|
| 68 | Xã Chợ Đồn | 212.928 | 211.486 | 14.792 | 13.260 | 1.532 | 190.441 | 80.834 |
|
| 6.253 |
| 1.442 |
| 1.442 |
|
| 69 | Xã Yên Phong | 82.731 | 80.863 | 4.422 | 4.422 |
| 75.660 | 47.912 |
|
| 780 |
| 1.869 |
| 1.869 |
|
| 70 | Xã Nghĩa Tá | 68.074 | 65.045 | 1.460 | 1.460 |
| 62.781 | 35.865 |
|
| 804 |
| 3.029 |
| 3.029 |
|
| 71 | Xã Yên Thịnh | 55.369 | 53.201 | 3.825 | 3.825 |
| 48.725 | 25.817 |
|
| 651 |
| 2.167 |
| 2.167 |
|
| 72 | Xã Quảng Bạch | 44.036 | 42.905 | 5.954 | 5.954 |
| 35.496 | 17.540 |
|
| 1.455 |
| 1.130 |
| 1.130 |
|
| 73 | Xã Nam Cường | 92.380 | 89.285 | 150 | 150 |
| 88.184 | 61.769 |
|
| 951 |
| 3.095 |
| 3.095 |
|
| 74 | Xã Đồng Phúc | 102.458 | 99.105 | 5.299 | 5.299 |
| 91.850 | 55.951 |
|
| 1.956 |
| 3.353 |
| 3.353 |
|
| 75 | Xã Côn Minh | 71.289 | 71.289 | 1.209 | 809 | 400 | 68.682 | 39.687 |
|
| 1.398 |
| 0 |
|
|
|
| 76 | Xã Cường Lợi | 63.715 | 63.393 | 498 | 498 |
| 61.745 | 36.055 |
|
| 1.150 |
| 322 |
| 322 |
|
| 77 | Xã Na Rì | 210.420 | 197.193 | 16.104 | 16.104 |
| 176.825 | 84.082 |
|
| 4.264 |
| 13.227 |
| 13.227 |
|
| 78 | Xã Trần Phú | 81.162 | 81.162 | 2.884 | 2.884 |
| 76.794 | 45.659 |
|
| 1.484 |
| 0 |
|
|
|
| 79 | Xã Văn Lang | 82.050 | 82.050 | 0 | 0 |
| 80.510 | 49.615 |
|
| 1.540 |
| 0 |
|
|
|
| 80 | Xã Xuân Dương | 79.467 | 79.467 | 1.258 | 839 | 419 | 76.733 | 46.677 |
|
| 1.476 |
| 0 |
|
|
|
| 81 | Xã Ngân Sơn | 236.729 | 236.368 | 10.229 | 10.139 | 90 | 221.576 | 139.110 |
|
| 4.563 |
| 361 |
| 361 |
|
| 82 | Xã Bằng Vân | 47.217 | 47.217 | 3.115 | 3.115 |
| 43.193 | 20.316 |
|
| 909 |
| 0 |
|
|
|
| 83 | Xã Thượng Quan | 31.192 | 30.848 | 3.000 | 3.000 |
| 27.200 | 12.599 |
|
| 648 |
| 344 |
| 344 |
|
| 84 | Xã Hiệp Lực | 54.372 | 52.173 | 1.792 | 1.792 |
| 49.343 | 26.550 |
|
| 1.038 |
| 2.199 |
| 2.199 |
|
| 85 | Xã Nà Phặc | 58.539 | 55.733 | 980 | 980 |
| 53.640 | 27.997 |
|
| 1.113 |
| 2.806 |
| 2.806 |
|
| 86 | Xã Ba Bể | 111.029 | 110.843 | 2.622 | 2.622 |
| 105.851 | 72.825 |
|
| 2.370 |
| 187 |
| 187 |
|
| 87 | Xã Chợ Rã | 194.325 | 192.853 | 12.701 | 12.293 | 408 | 176.161 | 71.568 |
|
| 3.991 |
| 1.472 |
| 1.472 |
|
| 88 | Xã Phúc Lộc | 103.907 | 103.084 | 3.200 | 3.200 |
| 99.327 | 66.857 |
|
| 557 |
| 824 |
| 824 |
|
| 89 | Xã Thượng Minh | 93.155 | 90.504 | 1.388 | 538 | 850 | 86.022 | 56.485 |
|
| 3.094 |
| 2.651 |
| 2.651 |
|
| 90 | Xã Bằng Thành | 235.571 | 235.315 | 14.445 | 14.445 |
| 217.630 | 116.630 |
|
| 3.240 |
| 257 |
| 257 |
|
| 91 | Xã Nghiên Loan | 128.852 | 124.048 | 3.405 | 3.405 |
| 116.912 | 78.722 |
|
| 3.731 |
| 4.803 |
| 4.803 |
|
| 92 | Xã Cao Minh | 139.005 | 135.884 | 0 |
|
| 132.993 | 90.307 |
|
| 2.891 |
| 3.121 |
| 3.121 |
|
Ghi chú: Tổng chi ngân sách địa phương đã bao gồm kinh phí quy hoạch chung cấp xã (29 xã, phường).
PHỤ LỤC XII
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị | Tổng số | Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ | Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
|
| TỔNG SỐ | 7.272.659 | 2.628.291 | 4.644.368 | - |
| 1 | Phường Phan Đình Phùng | 506.419 | 240.091 | 266.328 |
|
| 2 | Phường Linh Sơn | 221.808 | 96.556 | 125.252 |
|
| 3 | Phường Tích Lương | 302.119 | 158.266 | 143.853 |
|
| 4 | Phường Gia Sàng | 114.139 | 15.105 | 99.034 |
|
| 5 | Phường Quyết Thắng | 206.548 | 148.298 | 58.250 |
|
| 6 | Phường Quan Triều | 164.666 | 41.428 | 123.238 |
|
| 7 | Xã Tân Cương | 211.290 | 151.909 | 59.381 |
|
| 8 | Xã Đại Phúc | 348.018 | 200.808 | 147.210 |
|
| 9 | Xã Đại Từ | 112.915 | 28.500 | 84.415 |
|
| 10 | Xã Đức Lương | 50.939 | 5.827 | 45.112 |
|
| 11 | Xã Phú Thịnh | 73.155 | 8.000 | 65.155 |
|
| 12 | Xã La Bằng | 71.742 | 9.827 | 61.915 |
|
| 13 | Xã Phú Lạc | 70.726 | 3.500 | 67.226 |
|
| 14 | Xã An Khánh | 78.896 | 12.327 | 66.569 |
|
| 15 | Xã Quân Chu | 47.208 | 3.000 | 44.208 |
|
| 16 | Xã Vạn Phú | 63.190 | 5.150 | 58.040 |
|
| 17 | Xã Phú Xuyên | 67.134 | 3.228 | 63.906 |
|
| 18 | Phường Phổ Yên | 221.075 | 112.516 | 108.559 |
|
| 19 | Phường Vạn Xuân | 651.026 | 536.015 | 115.011 |
|
| 20 | Phường Trung Thành | 141.697 | 56.300 | 85.397 |
|
| 21 | Phường Phúc Thuận | 139.617 | 58.264 | 81.353 |
|
| 22 | Xã Thành Công | 151.703 | 86.910 | 64.793 |
|
| 23 | Xã Phú Bình | 293.294 | 163.293 | 130.001 |
|
| 24 | Xã Điềm Thụy | 133.335 | 20.311 | 113.024 |
|
| 25 | Xã Tân Thành | 84.364 | 2.737 | 81.627 |
|
| 26 | Xã Kha Sơn | 164.523 | 44.550 | 119.973 |
|
| 27 | Xã Tân Khánh | 94.337 | 22.193 | 72.144 |
|
| 28 | Xã Đồng Hỷ | 131.718 | 15.836 | 115.882 |
|
| 29 | Xã Quang Sơn | 56.043 | 533 | 55.510 |
|
| 30 | Xã Trại Cau | 68.583 | 371 | 68.212 |
|
| 31 | Xã Nam Hòa | 60.598 | 2.859 | 57.739 |
|
| 32 | Xã Văn Hán | 57.726 | 2.850 | 54.876 |
|
| 33 | Xã Văn Lăng | 59.075 | 1.952 | 57.123 |
|
| 34 | Phường Sông Công | 210.250 | 169.984 | 40.266 |
|
| 35 | Phường Bá Xuyên | 161.647 | 105.912 | 55.735 |
|
| 36 | Phường Bách Quang | 71.426 | 27.795 | 43.631 |
|
| 37 | Xã Phú Lương | 222.365 | 14.125 | 208.240 |
|
| 38 | Xã Vô Tranh | 132.335 | 1.014 | 131.321 |
|
| 39 | Xã Yên Trach | 89.169 | 2.943 | 86.226 |
|
| 40 | Xã Hợp Thành | 45.044 | 755 | 44.289 |
|
| 41 | Xã Đinh Hóa | 114.103 | 8.830 | 105.273 |
|
| 42 | Xã Bình Yên | 103.429 | 15.637 | 87.792 |
|
| 43 | Xã Trung Hội | 50.316 | 995 | 49.321 |
|
| 44 | Xã Phượng Tiến | 65.900 | 4.917 | 60.983 |
|
| 45 | Xã Phú Đình | 43.834 | 180 | 43.654 |
|
| 46 | Xã Bình Thành | 36.737 | 259 | 36.478 |
|
| 47 | Xã Kim Phượng | 44.599 | 398 | 44.201 |
|
| 48 | Xã Lam Vỹ | 37.525 | 215 | 37.310 |
|
| 49 | Xã Võ Nhai | 118.114 | 6.538 | 111.576 |
|
| 50 | Xã Dân Tiến | 113.111 | 3.338 | 109.773 |
|
| 51 | Xã Nghinh Tường | 66.745 | 21 | 66.724 |
|
| 52 | Xã Thần Sa | 66.045 | 324 | 65.721 |
|
| 53 | Xã La Hiên | 68.678 | 4.128 | 64.550 |
|
| 54 | Xã Tràng Xá | 91.620 | 652 | 90.968 |
|
| 55 | Xã Sảng Mộc | 36.483 | 21 | 36.462 |
|
| 56 | Phường Bắc Kạn | 919 |
| 919 |
|
| 57 | Phường Đức Xuân | 261 |
| 261 |
|
| 58 | Xã Phong Quang | 133 |
| 133 |
|
| 59 | Xã Phủ Thông | 2.705 |
| 2.705 |
|
| 60 | Xã Cẩm Giàng | 134 |
| 134 |
|
| 61 | Xã Bạch Thông | 1.752 |
| 1.752 |
|
| 62 | Xã vinh Thông | 0 |
| 0 |
|
| 63 | Xã Chợ Mới | 4.540 |
| 4.540 |
|
| 64 | Xã Thanh Thịnh | 2.667 |
| 2.667 |
|
| 65 | Xã Tân Kỳ | 1.257 |
| 1.257 |
|
| 66 | Xã Thanh Mai | 138 |
| 138 |
|
| 67 | Xã Yên Bình | 395 |
| 395 |
|
| 68 | Xã Chợ Đồn | 1.442 |
| 1.442 |
|
| 69 | Xã Yên Phong | 1.869 |
| 1.869 |
|
| 70 | Xã Nghĩa Tá | 3.029 |
| 3.029 |
|
| 71 | Xã Yên Thịnh | 2.167 |
| 2.167 |
|
| 72 | Xã Quảng Bạch | 1.130 |
| 1.130 |
|
| 73 | Xã Nam Cường | 3.095 |
| 3.095 |
|
| 74 | Xã Đồng Phúc | 3.353 |
| 3.353 |
|
| 75 | Xã Côn Minh | 0 |
| 0 |
|
| 76 | Xã Cường Lợi | 322 |
| 322 |
|
| 77 | Xã Na Rì | 13.227 |
| 13.227 |
|
| 78 | Xã Trần Phú | 0 |
| 0 |
|
| 79 | Xã Văn Lang | 0 |
| 0 |
|
| 80 | Xã Xuân Dương | 0 |
| 0 |
|
| 81 | Xã Ngân Sơn | 361 |
| 361 |
|
| 82 | Xã Bằng Vân | 0 |
| 0 |
|
| 83 | Xã Thượng Quan | 344 |
| 344 |
|
| 84 | Xã Hiệp Lực | 2.199 |
| 2.199 |
|
| 85 | Xã Nà Phặc | 2.806 |
| 2.806 |
|
| 86 | Xã Ba Bể | 187 |
| 187 |
|
| 87 | Xã Chợ Rã | 1.472 |
| 1.472 |
|
| 88 | Xã Phúc Lộc | 824 |
| 824 |
|
| 89 | Xã Thượng Minh | 2.651 |
| 2.651 |
|
| 90 | Xã Bằng Thành | 257 |
| 257 |
|
| 91 | Xã Nghiên Loan | 4.803 |
| 4.803 |
|
| 92 | Xã Cao Minh | 3.121 |
| 3.121 |
|
PHỤ LỤC XIII
PHÂN BỔ KINH PHÍ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NĂM 2025 (VỐN SỰ NGHIỆP) CHO CÁC ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị thực hiện | Vốn sự nghiệp |
|
| TỔNG SỐ |
| 418.211 |
| 1 | Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật địa phương | Hội Văn học Nghệ thuật | 928 |
| 2 | Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương | Hội Nhà báo tỉnh | 360 |
| 3 | Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa | Phân bổ trong năm | 21.240 |
| 4 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
| 15.408 |
|
|
| Sở Tư pháp | 42 |
|
|
| Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh | 92 |
|
|
| Ban Tuyên giáo và dân vận Tỉnh ủy | 84 |
|
|
| Thanh tra tỉnh | 401 |
|
|
| Sở Xây dựng | 6.717 |
|
|
| Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 42 |
|
|
| Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 598 |
|
|
| UBND các xã, phường | 935 |
|
|
| Phân bổ trong năm | 6.497 |
| 5 | Phí sử dụng đường bộ |
| 105.890 |
|
|
| Sở Xây dựng | 101.890 |
|
|
| UBND các xã, phường | 3.986 |
|
|
| Phân bổ trong năm | 14 |
| 6 | Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội |
| 248.685 |
|
| Chính sách hỗ trợ học sinh vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 37.295 |
|
| Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí cho học sinh phổ thông và cao đẳng đại học theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2.291 |
|
| Hỗ trợ kinh phí đóng BHXH, BHYT | Bảo hiểm xã hội | 161.303 |
|
| Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội còn thiếu so với số đã bố trí trong cân đối ngân sách | UBND các xã, phường | 47.796 |
| 7 | Kinh phí hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa | Sở Tài chính | 990 |
| 8 | Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 250 |
| 9 | Kinh phí thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh | 920 |
| 10 | Kinh phí thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững |
| 11.540 |
|
|
| Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bắc Kạn | 700 |
|
|
| UBND các xã, phường | 10.840 |
| 11 | Kinh phí dự bị động viên | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 12.000 |
PHỤ LỤC XIV
DỰ TOÁN THU CHI VỀ PHÍ, LỆ PHÍ NĂM 12025 CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Số thu phí được để lại sử dụng chưa chi của các năm trước | Dự toán thu năm 2025 | Số phải nộp ngân sách nhà nước năm 2025 | Số phải nộp cấp trên năm 2025 | Số được để lại sử dụng năm 2025 | Dự toán chi năm 2025 | ||
| Tổng cộng | Chi thực hiện chế độ tự chủ/chi thường xuyên | Chi không thực hiện chế độ tự chủ/ chi không thường xuyên | |||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-3 -4 | 6=7+8 | 7 | 8 |
|
| TỔNG CỘNG | 5.888 | 54.266 | 12.980 | 1.961 | 39.324 | 36.624 | 35.187 | 1.437 |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Môi trương | 650 | 34.867 | 7.498 | 304 | 27.065 | 26.773 | 26.773 | 0 |
| - | Phí thẩm định dự án đầu tư |
| 70 | 7 |
| 63 | 45 | 45 |
|
| - | Lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
| 250 | 250 |
| 0 | 0 |
|
|
| - | Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản |
| 205 | 61 |
| 144 | 144 | 144 |
|
| - | Phí thẩm định hồ sơ cấp GCN QSD đất đối với tổ chức |
| 500 | 450 |
| 50 | 50 | 50 |
|
| - | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi |
| 52 | 10 |
| 42 | 42 | 42 |
|
| - | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ |
| 10 | 7 |
| 3 | 3 | 3 |
|
| - | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
| 2.950 | 2.213 |
| 737 | 737 | 737 |
|
| - | Phí thẩm định điều kiện kinh doanh buôn bán phân bón, thuốc bảo vệ thực vật | 45 | 220 | 60 | 0 | 160 | 124 | 124 |
|
| - | Phí kiểm dịch động vật | 72 | 880 | 88 |
| 792 | 576 | 576 |
|
| - | Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp |
| 30 | 3 |
| 27 | 16 | 16 |
|
| - | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm | 3 | 35 | 7 |
| 28 | 17 | 17 |
|
| - | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 330 | 550 | 55 |
| 495 | 495 | 495 |
|
| - | Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường | 200 | 300 | 45 |
| 255 | 255 | 255 |
|
| - | Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường |
| 10 | 2 |
| 8 | 8 | 8 |
|
| - | Lệ phí địa chính |
| 1.700 | 1.400 | 300 | 0 | 0 |
|
|
| - | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm |
| 1.750 | 310 |
| 1.440 | 1.440 | 1.440 |
|
| - | Phí thẩm định cấp QSD Đất |
| 24.680 | 2.398 |
| 22.282 | 22.282 | 22.282 |
|
| - | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai |
| 635 | 120 |
| 515 | 515 | 515 |
|
| - | Phí khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ |
| 40 | 12 | 4 | 24 | 24 | 24 |
|
| 2 | Sở Công Thương | 0 | 550 | 129 | 0 | 421 | 201 | 201 | 0 |
| - | Lệ phí cấp giấy phép văn phòng đại diện |
| 6 | 6 |
| 0 |
|
|
|
| - | Phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại |
| 65 | 18 |
| 47 | 17 | 17 |
|
| - | Phí trong công tác an toàn thực phẩm |
| 50 | 9 |
| 41 | 21 | 21 |
|
| - | Phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng |
| 115 | 2 |
| 113 | 13 | 13 |
|
| - | Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá |
| 11 | 1 |
| 10 | 4 | 4 |
|
| - | Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
| 7 | 1 |
| 6 | 4 | 4 |
|
| - | Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (vốn ngân sách nhà nước) |
| 20 | 2 |
| 18 | 18 | 18 |
|
| - | Phí thẩm định dự án đầu tư (đối với đầu tư xây dựng sử dụng vốn nước ngoài đầu tưu công, dự án theo hình thức đối tác công - tư và dự án xây dựng sử dụng vốn khác (không sử dụng vốn ngân sách nhà nước) |
| 140 | 70 |
| 70 | 70 | 70 |
|
| - | Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
| 102 | 4 |
| 98 | 36 | 36 |
|
| - | Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hóa chất |
| 4 | 1 |
| 3 | 3 | 3 |
|
| - | Phí thẩm định thiết kế cơ sở |
| 30 | 15 |
| 15 | 15 | 15 |
|
| 3 | Sở Tài chính | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - | Lệ phí cấp mới, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| 1 | 1 |
|
|
|
|
|
| - | Phí cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp |
| 1 | 1 |
|
|
|
|
|
| - | Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp |
| 2 | 2 |
|
|
|
|
|
| 4 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0 | 248 | 117 | 0 | 131 | 83 | 83 | 0 |
| - | Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường |
| 38 | 19 |
| 19 | 11 | 11 |
|
| - | Lệ phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn |
| 30 | 3 |
| 27 | 16 | 16 |
|
| - | Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch; phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, nội địa, cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch |
| 77 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| + | Cơ sở lưu trú |
| 8 | 8 |
|
|
|
|
|
| + | Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, nội địa; Phí thẩm định cấp Thẻ hướng dẫn viên du lịch |
| 69 | 69 |
|
|
|
|
|
| - | Phí thẩm định văn hóa phẩm |
| 80 | 8 |
| 72 | 43 | 43 |
|
| - | Phí thẩm định biểu diễn nghệ thuật |
| 8 | 8 |
|
|
|
|
|
| - | Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm |
| 1 | 1 |
|
|
|
|
|
| - | Phí bạn đọc |
| 14 | 1 |
| 13 | 13 | 13 |
|
| 5 | Sở Khoa học và Công nghệ | 0 | 240 | 64 | 0 | 176 | 116 | 116 | 0 |
| - | Phí thẩm định điều kiện hoạt động Bưu chính |
| 2 |
|
| 2 | 1 | 1 |
|
| - | Phí hoạt động trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử (Thông tư 287/2016/TT-BTC) |
| 177 | 37 |
| 140 | 95 | 95 |
|
| - | Phí thẩm định điều kiện hoạt động KHCN (Thông tư 298/2016/TT-BTC) |
| 22 | 2 |
| 20 | 12 | 12 |
|
| - | Phí Hợp đồng chuyển giao công nghệ (Thông tư 169/2016/TT-BTC) ngày 26 tháng 10 năm 2016 |
| 20 | 6 |
| 14 | 8 | 8 |
|
| - | Lệ phí cấp giấy phép Công bố hợp chuẩn, hợp quy (TĐC) (Thông tư 183/2016/TT-BTC); Lệ phí hoạt động trong lĩnh vực Năng lượng nguyên tử (Thông tư 287/2016/TT-BTC) |
| 19 | 19 |
|
|
|
|
|
| 6 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Thái Nguyên | 0 | 253 | 128 | 0 | 125 | 75 | 75 | 0 |
| - | Phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư dự án |
| 250 | 125 |
| 125 | 75 | 75 |
|
| - | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng |
| 3 | 3 |
|
|
|
|
|
| 7 | Sở Y tế | 456 | 3.150 | 462 | 0 | 2.689 | 1.925 | 1.725 | 200 |
| - | Phí trong lĩnh vực y tế | 142 | 614 | 138 |
| 476 | 325 | 245 | 80 |
| - | Phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm | 214 | 696 | 209 |
| 487 | 330 | 210 | 120 |
| - | Phí trong công tác an toàn thực phẩm | 0 | 90 | 27 |
| 63 | 27 | 27 |
|
| - | Phí cấp giấy giám định y khoa, pháp y | 100 | 1.750 | 88 |
| 1.663 | 1.243 | 1.243 |
|
| 8 | Sở Tư pháp | 0 | 8.770 | 2.184 | 1.657 | 4.929 | 3.974 | 3.837 | 137 |
| - | Lệ phí trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - | Phí thẩm định điều kiện hoạt động lĩnh vực tư pháp |
| 19 | 2 | 0 | 17 | 17 | 17 | 0 |
| - | Phí cung cấp thông tin: lý lịch tư pháp |
| 3.550 | 761 | 1.657 | 1.132 | 606 | 549 | 57 |
| - | Phí công chứng, chứng thực |
| 4.600 | 1.360 | 0 | 3.240 | 2.811 | 2.731 | 80 |
| - | Phí đấu gíá, tham gia đấu giá |
| 600 | 60 | 0 | 540 | 540 | 540 | 0 |
| 9 | Sở Xây dựng | 4.689 | 5.914 | 2.388 | 0 | 3.526 | 3.226 | 2.326 | 900 |
| - | Lệ phí cấp, đổi GPLX, đăng ký XMCD |
| 1.558 | 1.558 |
| 0 |
|
|
|
| - | Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động XD |
| 50 | 50 |
| 0 |
|
|
|
| - | Lệ phí cấp phép xây dựng |
| 2 | 2 |
| 0 |
|
|
|
| - | Phí sát hạch lái xe | 4.026 | 985 | 246 |
| 739 | 739 | 739 |
|
| - | Phí thẩm định đồ án quy hoạch |
| 1.803 | 180 |
| 1.623 | 1.373 | 573 | 800 |
| - | Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng | 663 | 1.516 | 352 |
| 1.164 | 1.114 | 1.014 | 100 |
| 10 | Sở Nội vụ | 24 | 70 | 7 | 0 | 63 | 51 | 51 | 0 |
| - | Phí khác thác sử dụng tài liệu lưu trữ | 24 | 70 | 7 | 0 | 63 | 51 | 51 |
|
| 11 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Tỉnh đoàn) | 69 | 200 | 0 | 0 | 200 | 200 | 0 | 200 |
| - | Thu các lớp năng khiếu hè | 69 | 200 | 0 | 0 | 200 | 200 | 0 | 200 |
PHỤ LỤC XV
PHÂN BỔ DỰ TOÁN VỐN VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA NƯỚC NGOÀI THUỘC NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; VỐN HUY ĐỘNG, ĐÓNG GÓP
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Số tiền |
|
| TỔNG SỐ | 13.375,197 |
| I | Vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước | 10.298,697 |
| 1 | Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh (Quản lý hành chính) | 4.065 |
|
| Hội liên hiệp phụ nữ | 4.065 |
| - | Dự án "Quyền sức khỏe sinh sản và Quyền học tập của trẻ em người dân tộc tại vùng dự án tỉnh Thái Nguyên" do tổ chức Adoptionscentrum, Thụy Điển tài trợ | 713 |
| - | Dự án "Thúc đẩy sự tham gia của Phụ nữ vào tiến trình kinh doanh" do tổ chức Bread for the World tài trợ | 3.352 |
| 2 | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sự nghiệp kinh tế) | 702 |
| - | Chi cục chăn nuôi, thú y và thủy sản | 702 |
| - | Dự án “Hợp tác thúc đẩy phúc lợi động vật đồng hành và tăng cường công tác quản lý đàn chó, mèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên” do tổ chức Humane Society International (HSI) viện trợ | 702 |
| 3 | Sở Y tế | 4.360,296 |
| - | Sự nghiệp y tế (Trung tâm kiểm soát bệnh tật) | 3.488 |
| - | Dự án "Dự phòng, chăm sóc và điều trị HIV/AIDS kết nối giữa cộng đồng và trại giam” tại Thái Nguyên do Quỹ chăm sóc sức khoẻ AIDS Hoa Kỳ (AIDS Healthcare Foundation - AHF) tài trợ | 797 |
| - | Dự án Nghiên cứu mở rộng chương trình tư vấn giảm uống rượu bia để dự phòng HIV tại Việt Nam, thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng theo cụm - tại tỉnh Thái Nguyên (Tên viết tắt EBAI) do Tổ chức The University of North Carolina (UNC) viện trợ | 254 |
| - | Dự án “Tăng cường hệ thống y tế cơ sở và sự tham gia của cộng đồng trong phòng chống các bệnh tim mạch rối loạn chuyển hóa” do Tổ chức PATH viện trợ | 2.437 |
|
| Sự nghiệp bảo đảm xã hội | 872,296 |
| - | Dự án "Hỗ trợ triển khai các can thiệp hiệu quả và bền vững để phòng, chống đuối nước trẻ em tại huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên" do tổ chức Campaign for Tobacco Free Kids (CTFK) tài trợ | 872,296 |
| 4 | Sở Giáo dục và Đào tạo (Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề) | 113 |
|
| Dự án "Lồng ghép các hoạt động Học thông qua Chơi (HTQC) cho học sinh tiểu học Việt Nam - iPLAY Việt Nam" trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Tổ chức Flemish Association for Development Cooperation and Technical Assistance (VVOB) viện trợ | 113 |
| 5 | Hội Khuyến học tỉnh (Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề) | 1.058,401 |
| - | Dự án "Tổ chức khóa học Công nghệ thông tin Ước mơ Ewoosoft cho học sinh THPT tại Thái Nguyên năm 2024" do Tập đoàn Vatech Networks (Hàn Quốc) tài trợ thông qua tổ chức Korea - Vietnam Culture Communication Center (KCCC) | 397 |
| - | Dự án "Cuộc thi Ươm mầm tài năng Toán học Vatech lần 2 và Khóa học Công nghệ thông tin Ước mơ Ewoosoft cho học sinh THPT mùa 2" do Tập đoàn Vatech Networks (Hàn Quốc) tài trợ thông qua tổ chức Korea - Vietnam Culture Communication Center (KCCC) | 661,401 |
| II | Vốn huy động, đóng góp | 3.076,5 |
| - | Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thái Nguyên | 3.076,5 |
| - | Hỗ trợ khắc phục công trình cấp nước sinh hoạt tập trung bị thiệt hại do bão số 3 và mưa lũ sau bão gây ra | 3.076,5 |
Ghi chú: Đối với khoản viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao
- 1Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2Thông tư 298/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông tư 287/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông tư 169/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Thông tư 183/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 7Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 8Nghị định 111/2022/NĐ-CP về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- 9Thông tư 49/2024/TT-BTC hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2025-2027 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Luật sửa đổi Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính 2024
- 11Nghị định 178/2024/NĐ-CP về Chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
- 12Nghị định 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách
- 13Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành
- 14Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 15Nghị định 149/2025/NĐ-CP hướng dẫn nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật 56/2024/QH15
- 16Nghị quyết 21/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 tỉnh Thái Nguyên
Quyết định 439/QĐ-UBND giao dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2025
- Số hiệu: 439/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/08/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
- Người ký: Phạm Hoàng Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
