Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 437/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hải Dương, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+…+(28) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 11.168,18 | 833,62 | 238,10 | 263,54 | 411,53 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 3.881,26 | 396,33 | 8,19 | 5,64 | 26,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.518,99 | 255,51 | 3,31 | 0,50 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 2.518,60 | 255,51 | 3,31 | 0,50 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 0,39 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 200,96 | 10,75 | 1,49 | 0,38 | 23,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 512,97 | 83,35 | 3,03 |
| 0,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 493,45 | 41,92 | 0,36 | 4,76 | 2,43 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 154,89 | 4,80 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.271,14 | 437,29 | 229,34 | 255,46 | 385,43 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 679,46 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 1.571,06 | 123,90 | 72,90 | 60,14 | 148,26 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 70,30 | 2,19 | 1,61 | 0,62 | 1,20 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 28,88 | 1,65 | 0,03 | 0,02 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | 20,92 | 0,96 | 0,63 | 0,03 | 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 401,23 | 18,10 | 4,64 | 1,94 | 12,50 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 28,53 | 1,02 | 2,45 | 0,38 | 0,90 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 48,57 | 0,53 | 0,12 | 0,32 | 2,18 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 183,17 | 14,90 | 1,60 | 1,15 | 7,04 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 128,72 | 1,33 |
| 0,09 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 12,25 | 0,32 | 0,48 |
| 2,38 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.123,90 | 111,98 | 36,81 | 96,06 | 25,90 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | 274,90 | 51,38 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 241,59 | 4,76 |
| 46,74 |
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 189,73 | 8,14 | 14,67 | 22,03 | 8,13 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 417,68 | 47,70 | 22,15 | 27,28 | 17,76 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 2.312,35 | 137,87 | 63,17 | 60,10 | 125,64 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1.733,66 | 99,39 | 56,63 | 53,75 | 96,37 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 348,94 | 30,49 | 2,37 |
| 15,85 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 67,86 | 3,36 | 3,73 | 3,60 | 7,35 |
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 1,15 | 0,27 |
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải | 10,65 | 0,15 | 0,05 | 0,07 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 4,04 | 0,01 |
|
| 0,02 |
| 2.8.7 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 1,57 | 0,19 |
| 0,03 | 0,04 |
| 2.8.8 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 16,49 | 1,45 | 0,18 | 0,67 | 0,51 |
| 2.8.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 127,98 | 2,56 | 0,20 | 1,99 | 5,49 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 26,88 | 3,02 | 0,04 | 0,52 | 0,38 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 20,84 | 0,45 | 1,73 | 0,71 | 0,81 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 111,35 | 7,73 | 3,07 | 3,45 | 7,76 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 877,85 | 29,44 | 44,59 | 31,86 | 48,92 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 136,91 | 0,00 | 27,51 | 4,84 | 0,45 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 740,94 | 29,43 | 17,08 | 27,02 | 48,47 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 26,12 |
| 0,12 |
| 13,96 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 15,78 |
| 0,57 | 2,45 | 0,00 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 15,78 |
| 0,57 | 2,45 | 0,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Lê Thanh Nghị | Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 210,17 | 889,48 | 194,24 | 55,91 | 316,76 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 0,09 | 401,35 | 24,02 |
| 107,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 257,29 | 12,60 |
| 93,03 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
| 257,29 | 12,60 |
| 93,03 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 36,70 | 10,40 |
| 9,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,08 | 13,64 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,01 | 93,72 | 1,02 |
| 5,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 208,32 | 487,75 | 170,22 | 55,91 | 208,79 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 79,10 | 125,32 | 65,66 | 19,51 | 62,04 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3,70 | 3,80 | 0,48 | 0,08 | 0,34 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 2,30 | 8,14 | 3,61 | 3,63 | 0,01 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,08 | 0,06 | 0,01 | 2,77 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9,92 | 9,12 | 10,12 | 4,30 | 6,11 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,73 | 0,98 | 0,87 | 0,28 | 0,36 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,03 | 0,54 | 0,08 | 0,03 | 0,16 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 5,49 | 6,56 | 6,46 | 1,12 | 4,77 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,67 | 1,04 | 0,23 |
| 0,75 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,01 |
| 2,49 | 2,86 | 0,07 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19,73 | 96,31 | 8,19 | 6,65 | 22,55 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
| 11,04 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
| 40,59 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,31 | 16,08 | 2,60 |
| 2,39 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 19,42 | 28,61 | 5,59 | 6,65 | 20,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 57,48 | 126,49 | 41,93 | 15,29 | 71,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 53,01 | 95,04 | 29,73 | 10,73 | 63,36 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,19 | 27,50 | 6,83 | 0,19 | 2,02 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 1,81 | 3,31 | 1,09 | 0,27 | 1,53 |
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,09 | 0,33 | 3,33 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
| 0,05 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.8.7 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
| 0,53 | 0,12 |
| 2.8.8 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
| 0,26 | 0,55 | 0,27 |
|
| 2.8.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 2,37 |
| 0,39 | 3,29 | 4,07 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 0,17 | 0,60 | 0,53 | 0,14 | 0,01 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,36 | 2,85 | 0,41 |
| 1,73 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,10 | 9,83 | 2,78 | 0,18 | 3,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 35,03 | 105,24 | 36,47 | 3,36 | 41,89 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 16,74 | 4,22 |
| 1,43 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 18,29 | 101,02 | 36,47 | 1,93 | 41,89 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,35 |
| 0,02 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 1,77 | 0,38 |
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 1,77 | 0,38 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Quang Trung | Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 104,31 | 277,37 | 502,22 | 545,72 | 262,81 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp |
| 2,68 | 215,44 | 63,27 | 1,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
| 145,85 | 40,79 | 0,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
|
| 145,85 | 40,78 | 0,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
| 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 0,45 | 20,51 | 6,22 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1,55 | 0,05 | 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,68 | 49,04 | 14,30 | 0,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 1,94 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 104,31 | 274,69 | 286,77 | 482,45 | 260,31 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 35,16 | 104,68 | 101,58 | 150,69 | 102,42 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 5,15 | 7,47 | 0,97 | 0,90 | 3,35 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
| 0,32 |
| 3,68 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | 0,02 |
|
|
| 5,86 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2,84 | 11,32 | 11,39 | 38,54 | 35,93 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,13 | 0,80 | 3,64 | 1,14 | 1,38 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,61 | 0,50 | 0,20 | 1,45 | 14,33 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,21 | 9,63 | 5,31 | 10,48 | 19,34 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,23 |
| 2,18 | 25,47 | 0,70 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,66 | 0,40 | 0,06 |
| 0,18 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,91 | 20,38 | 10,44 | 46,32 | 25,31 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 17,82 | 7,59 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,40 | 12,64 | 3,26 | 7,09 | 4,24 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,51 | 7,75 | 7,18 | 21,41 | 13,48 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 32,05 | 105,75 | 124,11 | 191,87 | 83,12 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 23,63 | 92,47 | 84,46 | 155,35 | 72,71 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi |
|
| 21,29 | 12,16 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 0,36 | 2,64 | 2,37 | 5,12 | 2,77 |
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải |
| 0,18 | 0,17 | 0,42 | 0,08 |
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,01 |
| 0,02 | 0,01 | 0,07 |
| 2.8.7 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
| 0,03 | 0,02 | 0,08 |
| 2.8.8 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,74 | 0,55 |
| 0,64 | 3,74 |
| 2.8.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 7,30 | 9,90 | 15,76 | 18,15 | 3,66 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 0,32 | 1,00 | 6,56 | 1,73 | 0,36 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,22 | 0,32 | 3,53 | 0,94 | 0,98 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
| 4,81 | 9,21 | 6,45 | 0,28 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 24,64 | 18,53 | 17,89 | 35,67 | 0,42 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 24,47 | 2,63 | 12,35 | 9,21 | 0,42 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,18 | 15,90 | 5,55 | 26,45 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,12 | 1,09 | 5,67 | 2,28 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
|
|
| 1,17 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
|
|
| 1,17 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 35,66 | 71,00 | 737,96 | 651,11 | 664,15 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp |
| 0,36 | 25,41 | 231,61 | 347,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
| 6,57 | 158,03 | 229,70 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
|
| 6,57 | 158,03 | 229,67 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
| 0,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
|
| 0,40 | 5,85 | 24,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 0,13 | 2,93 | 48,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,36 | 18,31 | 64,80 | 44,38 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 35,66 | 70,64 | 712,55 | 417,80 | 309,55 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 86,88 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 13,43 | 19,94 | 188,98 | 97,37 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 4,98 | 15,57 | 4,11 | 10,36 | 0,49 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 5,48 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,01 | 0,03 |
| 0,16 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2,15 | 6,80 | 24,49 | 8,27 | 9,40 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,29 | 1,01 | 2,38 | 0,72 | 1,21 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 1,17 | 0,03 | 0,23 | 5,03 | 0,28 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,58 | 2,93 | 20,52 | 2,28 | 5,89 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
| 1,46 | 1,35 | 0,23 | 1,16 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,12 | 1,37 |
|
| 0,86 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,15 | 0,49 | 253,33 | 140,27 | 21,00 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
| 166,08 | 46,40 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 53,51 |
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,01 | 0,37 | 22,10 | 21,59 | 14,85 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,14 | 0,12 | 65,15 | 18,77 | 6,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 9,27 | 20,87 | 190,11 | 133,18 | 107,43 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 8,51 | 17,20 | 143,94 | 95,82 | 73,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,01 | 2,12 | 10,72 | 23,23 | 26,15 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 0,44 |
| 13,16 | 3,38 | 2,06 |
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,01 |
| 1,88 | 0,01 | 1,54 |
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,01 | 0,01 | 0,22 | 2,00 | 0,23 |
| 2.8.7 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
| 0,06 | 0,21 | 0,02 | 0,05 |
| 2.8.8 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
| 1,41 | 0,98 |
| 0,22 |
| 2.8.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,29 | 0,08 | 19,00 | 8,73 | 3,80 |
| 2.9 | Đất tôn giáo |
| 0,23 | 2,32 |
| 0,58 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,65 | 0,09 | 1,09 | 0,99 | 0,44 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
| 0,73 | 8,05 | 3,05 | 4,81 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,01 | 5,40 | 38,75 | 24,16 | 73,03 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
| 0,40 | 1,98 |
| 2,02 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 4,01 | 4,99 | 36,78 | 24,16 | 71,01 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,49 | 1,32 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
| 0,00 |
| 1,70 | 7,02 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
| 0,00 |
| 1,70 | 7,02 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | ||
| (1) | (2) | (24) | (25) | (25) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 505,37 | 934,53 | 486,98 | 898,00 | 1.077,62 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 206,60 | 382,50 | 218,49 | 604,67 | 611,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 142,32 | 196,61 | 177,58 | 469,49 | 329,80 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 142,32 | 196,61 | 177,58 | 469,49 | 329,45 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
| 0,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 7,85 | 0,71 | 12,93 | 0,40 | 27,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 12,23 | 3,70 | 6,78 | 106,41 | 229,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 44,20 | 51,28 | 21,20 | 28,37 | 6,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 130,19 |
|
| 17,97 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 298,77 | 552,04 | 267,91 | 293,17 | 466,00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 84,87 | 164,20 | 90,26 | 107,79 | 145,45 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,57 | 0,25 | 0,38 | 0,91 | 0,84 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 0,03 |
| 2.5 | Đất an ninh |
| 0,17 |
| 10,00 | 0,03 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 8,13 | 146,76 | 6,72 | 4,78 | 6,94 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,15 | 3,88 | 0,23 | 0,92 | 0,66 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 2,46 | 17,75 | 0,11 | 0,28 | 0,15 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 4,97 | 39,37 | 5,74 | 2,59 | 3,25 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,55 | 85,77 | 0,64 | 0,99 | 2,88 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59,94 | 16,29 | 54,06 | 4,54 | 42,27 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 23,91 |
| 46,69 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,88 | 16,29 | 7,37 | 3,28 |
|
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 34,15 |
|
| 1,26 | 42,27 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 115,46 | 176,43 | 78,27 | 104,77 | 140,56 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 75,97 | 144,27 | 57,84 | 63,22 | 66,86 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 19,46 | 25,02 | 17,27 | 37,05 | 69,00 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 1,29 | 1,54 | 0,90 | 2,97 | 2,81 |
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
| 0,88 |
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,17 |
| 0,35 | 0,32 | 1,49 |
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,48 | 0,08 | 0,60 | 0,02 | 0,15 |
| 2.8.7 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,06 |
| 2.8.8 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 3,09 | 0,87 | 0,03 | 0,15 | 0,19 |
| 2.8.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 14,95 | 4,61 | 0,36 | 1,01 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,27 | 3,14 | 0,14 | 2,17 | 1,63 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,82 | 0,32 | 0,15 | 0,40 | 0,84 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 13,78 | 3,95 | 4,94 | 6,51 | 6,90 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 13,23 | 40,52 | 32,99 | 51,29 | 120,50 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 7,22 | 14,00 |
| 2,34 | 4,68 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 6,02 | 26,52 | 32,99 | 48,95 | 115,82 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,70 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
| 0,58 | 0,16 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
| 0,58 | 0,16 |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+..(28) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 624,67 | 0,79 | 0,35 | 0,51 | 2,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 402,77 | 0,59 |
| 0,19 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 402,77 | 0,59 |
| 0,19 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 28,27 |
| 0,30 |
| 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 37,96 | 0,15 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 155,46 | 0,05 | 0,05 | 0,32 | 1,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,20 |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 165,27 | 0,22 | 4,56 | 5,08 | 2,53 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 4,04 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 6,35 |
| 0,11 |
| 0,02 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3,10 | 0,17 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3,13 |
| 0,11 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,32 |
| 0,11 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,22 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,70 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,68 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24,61 |
| 4,21 | 2,72 | 1,46 |
| - | Đất cụm công nghiệp | 1,31 |
|
| 0,27 |
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | 3,08 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 20,22 |
| 4,21 | 2,45 | 1,46 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 91,67 | 0,02 | 0,13 | 2,31 | 0,60 |
| - | Đất công trình giao thông | 40,54 | 0,01 | 0,12 | 1,54 | 0,40 |
| - | Đất công trình thủy lợi | 48,71 | 0,01 | 0,01 |
| 0,18 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | 1,14 |
|
| 0,77 |
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | 0,68 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,21 |
|
|
| 0,02 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,37 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 2,65 |
|
|
| 0,35 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 28,34 | 0,03 |
| 0,05 | 0,10 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 3,40 | 0,03 |
| 0,05 | 0,10 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 24,93 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,40 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Lê Thanh Nghị | Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp |
| 36,28 | 0,57 |
| 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 24,38 |
|
| 1,59 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
| 24,38 |
|
| 1,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 0,04 | 0,46 |
| 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 10,12 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1,74 | 0,11 |
| 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp |
| 6,18 | 0,70 | 4,18 | 0,04 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
| 0,53 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
|
| 0,29 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
| 0,09 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
| 0,20 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
| 3,49 |
|
| - | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 3,49 |
|
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
| 6,14 | 0,17 | 0,40 | 0,04 |
| - | Đất công trình giao thông |
| 3,72 | 0,14 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất công trình thủy lợi |
| 2,42 | 0,03 |
|
|
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 0,37 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
| 0,04 | 0,00 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Quang Trung | Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | |||||||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | |||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp |
| 0,87 | 52,73 | 127,66 | 1,26 | |||||
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
| 40,62 | 111,73 | 0,05 | |||||
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
|
| 40,62 | 111,73 | 0,05 | |||||
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 0,10 | 4,82 | 5,72 | 0,32 | |||||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0,52 | 0,16 | 0,06 | 0,16 | |||||
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,25 | 7,13 | 10,15 | 0,73 | |||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| |||||
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 1,31 | 3,32 | 15,10 | 16,90 | 4,27 | |||||
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| |||||
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
| 0,42 | 3,15 |
| |||||
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
| 0,03 |
| 2,66 | |||||
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| |||||
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
| |||||
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,66 |
| 0,04 | 0,15 |
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,66 |
|
| 0,03 |
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,04 |
|
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
| 0,12 |
| |||||
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
| |||||
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,40 |
| 0,15 | 1,97 | 0,73 | |||||
| - | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất thương mại, dịch vụ | 0,40 |
|
|
| 0,52 | |||||
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
| 0,15 | 1,97 | 0,21 | |||||
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| |||||
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,03 | 0,22 | 12,69 | 9,61 | 0,85 | |||||
| - | Đất công trình giao thông | 0,03 | 0,21 | 6,73 | 4,89 | 0,49 | |||||
| - | Đất công trình thủy lợi |
|
| 5,96 | 4,66 |
| |||||
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
| 0,01 |
|
| 0,36 | |||||
| - | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
| 0,04 |
| |||||
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
| 0,02 |
| |||||
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
| |||||
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
| |||||
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
| |||||
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
|
| 1,33 | 0,17 |
| |||||
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,22 | 3,10 | 0,43 | 1,46 | 0,03 | |||||
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,22 | 0,10 | 0,30 | 0,03 | 0,03 | |||||
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 3,00 | 0,13 | 1,43 |
| |||||
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,00 | 0,39 |
| |||||
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | |||||||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | |||||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 0,05 | 53,16 | 47,51 | 0,73 | ||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 7,73 | 33,06 | 0,11 | ||||||
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa |
| 7,73 | 33,06 | 0,11 | ||||||
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 2,09 | 1,99 | 0,14 | ||||||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 4,29 | 0,38 | 0,24 | ||||||
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,05 | 39,06 | 12,08 | 0,25 | ||||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| |||||
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,12 | 2,83 | 24,82 | 12,10 | 0,42 | |||||
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 0,01 | |||||
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,02 | 0,35 | 0,85 | 0,90 |
| |||||
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,03 | 0,14 | 0,07 |
|
| |||||
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| |||||
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
| |||||
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,02 | 0,04 | 0,53 | 0,02 | 0,01 | |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,02 | 0,04 | 0,25 |
|
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 0,02 |
| |||||
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
| 0,28 |
|
| |||||
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
| 0,01 | |||||
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 0,03 | 2,68 | 2,16 |
| |||||
| - | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 0,93 |
| |||||
| - | Đất thương mại, dịch vụ |
|
| 1,88 | 0,28 |
| |||||
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0,03 | 0,80 | 0,95 |
| |||||
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| |||||
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,05 | 0,35 | 10,19 | 8,78 | 0,39 | |||||
| - | Đất công trình giao thông | 0,04 | 0,10 | 6,12 | 4,76 | 0,28 | |||||
| - | Đất công trình thủy lợi | 0,01 | 0,25 | 3,44 | 3,99 | 0,11 | |||||
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất công trình xử lý chất thải |
|
| 0,62 | 0,02 |
| |||||
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
| 0,02 | 0,01 |
| |||||
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
| |||||
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
| |||||
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
| |||||
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
| |||||
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
|
| 0,20 | 0,24 |
| |||||
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 1,92 | 9,32 |
| 0,01 | |||||
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
| 1,47 |
| 0,01 | |||||
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 1,92 | 7,85 |
|
| |||||
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,99 |
|
| |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | ||
| (1) | (2) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 61,32 | 184,99 | 29,83 | 19,16 | 2,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 38,21 | 102,21 | 23,02 | 18,07 | 1,22 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 38,21 | 102,21 | 23,02 | 18,07 | 1,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 9,90 | 0,81 | 0,31 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,25 | 13,70 | 4,72 | 0,68 | 1,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,97 | 68,07 | 1,77 | 0,41 | 0,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 0,20 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 8,21 | 40,81 | 3,38 | 1,96 | 1,37 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 3,00 | 0,16 | 0,80 |
| 0,07 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
| 0,87 | 0,01 | 0,01 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
| 0,22 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
| 0,36 | 0,01 | 0,01 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
| 0,28 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,03 |
| 0,11 |
| 0,68 |
| - | Đất cụm công nghiệp |
|
| 0,11 |
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,03 |
|
|
| 0,68 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 4,68 | 29,66 | 1,89 | 1,81 | 0,34 |
| - | Đất công trình giao thông | 1,56 | 7,39 | 0,58 | 0,91 | 0,14 |
| - | Đất công trình thủy lợi | 3,10 | 22,16 | 1,31 | 0,86 | 0,21 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
| 0,04 |
|
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,02 | 0,11 |
|
|
|
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,05 | 0,12 | 0,06 | 0,09 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,43 | 10,00 | 0,50 | 0,05 | 0,03 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
| 0,33 |
| 0,05 | 0,03 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,43 | 9,67 | 0,50 |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,02 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+…+(28) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 647,26 | 0,79 | 0,39 | 1,74 | 2,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 421,58 | 0,59 | 1,17 |
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28,38 | 0,30 | 1,12 | ||
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 38,43 | 0,15 | 0,04 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 158,66 | 0,05 | 0,05 | 0,57 | 1,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,20 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1,75 |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | 1,75 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 51,55 | 0,20 | 2,16 | 3,25 | 1,64 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 0,13 |
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 50,08 | 0,20 | 2,16 | 3,25 | 1,25 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | 1,30 |
|
|
| 0,39 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Lê Thanh Nghị | Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 0,01 | 36,28 | 0,57 |
| 1,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 24,38 |
|
| 1,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,04 | 0,46 |
| 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 10,12 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,01 | 1,74 | 0,11 |
| 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 4,69 | 0,95 | 0,17 | 2,01 | 0,04 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 4,69 | 0,95 | 0,17 | 2,01 | 0,04 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Quang Trung | Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 0,87 | 52,73 | 127,66 | 1,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
| 40,62 | 111,73 | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,10 | 4,82 | 5,72 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0,52 | 0,16 | 0,06 | 0,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,25 | 7,13 | 10,15 | 0,73 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 1,75 |
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
| 1,75 |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,95 | 0,40 | 3,25 | 4,77 | 1,29 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,91 | 0,40 | 3,19 | 4,68 | 1,29 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất SX,KD phi nông nghiệp | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
| 0,02 |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
|
| 0,06 | 0,07 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 0,05 | 53,16 | 60,25 | 0,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
| 7,73 | 44,71 | 0,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 2,09 | 1,99 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 4,29 | 0,44 | 0,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,05 | 39,06 | 13,11 | 0,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,10 | 0,46 | 6,74 | 3,31 | 0,07 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 0,01 |
| 0,10 |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,09 | 0,46 | 6,16 | 3,01 | 0,07 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
|
| 0,48 | 0,30 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | ||
| (1) | (2) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 66,15 | 184,99 | 29,83 | 22,85 | 2,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 40,65 | 102,21 | 23,02 | 21,76 | 1,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 10,01 | 0,81 | 0,31 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,62 | 13,70 | 4,72 | 0,68 | 1,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13,88 | 68,07 | 1,77 | 0,41 | 0,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,20 |
|
|
| |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,56 | 8,87 | 0,07 | 0,69 | 0,22 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,56 | 8,87 | 0,07 | 0,69 | 0,22 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bình Hàn | Phường Lê Thanh Nghị | Phường Thanh Bình | Phường Trần Hưng Đạo | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+…+(12) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 1,63 | 0,19 | 0,01 | 0,47 | 0,01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,48 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,19 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,75 |
|
| 0,46 |
|
| - | Đất cụm công nghiệp | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | 0,69 |
|
| 0,46 |
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,17 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất công trình giao thông | 0,17 | 0,09 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | Xã Quyết Thắng | |||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,06 | 0,17 | 0,19 | 0,48 | 0,04 | |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 0,48 |
| |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
| 0,05 |
|
| |
| 2.3 | Đất an ninh |
|
|
|
| 0,04 | |
| 2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,06 | 0,17 | 0,06 |
|
| |
| - | Đất cụm công nghiệp |
|
| 0,06 |
|
| |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | 0,06 | 0,17 |
|
|
| |
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
|
| 0,08 |
|
| |
| - | Đất công trình giao thông |
|
| 0,08 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hải Dương.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hải Dương, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND thành phố Hải Dương công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 437/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 437/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
