Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 377/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2180/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực bảo trợ xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Công bố Danh mục và quy trình nội bộ thực hiện 04 TTHC mới ban hành.
2. Sửa đổi, bổ sung 04 TTHC (số thứ tự 10, 11, 14 Mục I; số 7 Mục VI Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
3. Bãi bỏ 02 TTHC (số thứ tự 12,13 Mục I Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 377/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
|
| LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI | ||||
| 1 | Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.014010 | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không | - Luật Phòng, chống mua bán người năm 2024; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025. |
| 2 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.014011 | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không | - Luật số 53/2024/QH15; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||||
|
| LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI | ||||
| 1 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Mã TTHC: 1.014027 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2180/QĐ-BYT. |
| 2 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Mã TTHC: 1.014028 | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2180/QĐ-BYT. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
|
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||||
|
| LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI | ||||
| 1 | Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 2.000025 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không | - Luật số 53/2024/QH15; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT. |
| 2 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 2.000027 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không | - Luật số 53/2024/QH15; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT |
| 3 | Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 1.000091 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không | - Luật số 53/2024/QH15; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT |
| 4 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Mã TTHC: 2.001661 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hỗ trợ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không | - Luật số 53/2024/QH15; - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
| STT | Tên thủ tục hành chính bãi bỏ | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |
|
| LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI | |
| 1 | Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 2.000036 | - Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người; - Quyết định số 2179/QĐ-BYT. |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Mã TTHC: 2.000032 | |
D. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1. Tên TTHC: Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.014010)
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian |
| B1 và B3 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
| B2 | Giải quyết hồ sơ | Sở Y tế | 7,5 ngày |
2. Tên TTHC: Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Mã TTHC: 1.014011)
Tổng thời gian thực hiện: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian |
| B1 và B3 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày |
| B2 | Giải quyết hồ sơ | Sở Y tế | 5,5 ngày |
II. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tên TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (Mã TTHC: 1.014027)
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
| Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian |
| B1 và B6 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | 6,5 ngày |
| B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | 01 ngày |
| B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
| B5 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng UBND cấp xã | 01 ngày |
2. Tên TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (Mã TTHC: 1.014028)
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
| Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm | Thời gian |
| B1 và B6 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
| B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | 01 ngày |
| B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | 0,5 ngày |
| B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
| B5 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng UBND cấp xã | 0,5 ngày |
- 1Quyết định 982/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 3999/QĐ-UBND năm 2025 công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
- 3Quyết định 1748/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 5Quyết định 2179/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 6Quyết định 2180/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 7Quyết định 982/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 3999/QĐ-UBND năm 2025 công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 1748/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh và cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 377/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/07/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đinh Văn Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
