Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 299/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Văn bản số 152/STTTT-VP ngày 05/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 (chín) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); Sở Khoa học và Công nghệ trong vòng 20 ngày làm việc, xây dựng dự thảo Quy trình nội bộ TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế 07 TTHC (số thứ tự 1, 2, 3, 4 mục II Lĩnh vực In; số thứ tự 2, 3, 4 mục III Lĩnh vực Phát hành xuất bản phẩm) ban hành kèm theo Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 và 02 TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2123/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (09 TTHC)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Mã hồ sơ TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | Lĩnh vực Xuất bản (01 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh | 1.003868 | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh); - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh tại địa chỉ: https://dichvucong.hatinh.gov.vn. | Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. | - Luật Xuất bản năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 44/QĐ-BTTTT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, I và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông. |
| II | Lĩnh vực In (04 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 2.001594 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Như trên | Không | Như trên |
| 2 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 2.001584 | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Như trên | Không | Như trên |
| 3 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 1.003729 | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Như trên | Không | Như trên |
| 4 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài | 2.001564 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Như trên | Không | Như trên |
| III | Lĩnh vực Phát hành Xuất bản phẩm (04 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh | 1.003725 | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh); - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh tại địa chỉ: https://dichvucong.hatinh.gov.vn. | 50.000 đồng/hồ sơ (theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính) | Như trên |
| 2 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm | 1.003483 | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Như trên | Không | Như trên |
| 3 | Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.003114 | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Như trên | Không | Như trên |
| 4 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 1.008201 | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Như trên | Không | Như trên |
- 1Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
- 3Quyết định 1099/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản, lĩnh vực Di sản văn hóa và lĩnh vực Văn hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 4Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2024 công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 5Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 9Quyết định 246/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 10Quyết định 941/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
- 11Quyết định 1099/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản, lĩnh vực Di sản văn hóa và lĩnh vực Văn hoá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 12Quyết định 185/QĐ-UBND năm 2024 công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng
Quyết định 299/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 299/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
