Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2830/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN BẢO LÂM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021;
Theo đề nghị của UBND huyện Bảo Lâm tại Tờ trình số 1719a/TTr-UBND ngày 25/12/2020; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3646/TTr-STNMT ngày 31 tháng 12 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu, như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021: Theo biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: Theo biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021: Theo biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Theo biểu 09/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2021: Theo biểu 10/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 06/CH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 - HUYỆN BẢO LÂM
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích ( ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Pác Miầu | Xã Đức Hạnh | Xã Lý Bôn | Xã Mông Ân | Xã Nam Cao | Xã Nam Quang | Xã Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm | Xã Thái Học | Xã Thái Sơn | Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Quang | Xã Yên Thổ | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 91,306.15 | 3,692.63 | 8,922.84 | 11,679.58 | 5,935.29 | 7,546.00 | 7,270.28 | 7,995.95 | 9,297.33 | 4,593.75 | 4,727.42 | 6,554.06 | 5,645.67 | 7,445.35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83,038.13 | 3,193.63 | 7,850.03 | 11,267.88 | 5,480.01 | 6,719.48 | 6,693.37 | 7,440.23 | 8,755.62 | 4,058.33 | 4,210.12 | 6,057.84 | 4,838.91 | 6,472.68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,428.52 | 100.36 | 497.35 | 254.97 | 171.47 | 214.54 | 259.71 | 271.92 | 187.13 | 188.24 | 191.58 | 213.98 | 281.35 | 595.92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 9.29 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,614.56 | 713.69 | 1,402.25 | 924.36 | 969.29 | 593.19 | 910.63 | 1,624.72 | 3,444.48 | 1,449.60 | 894.63 | 768.00 | 880.20 | 1,039.52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 803.16 | 67.32 | 68.57 | 61.39 | 78.58 | 31.46 | 48.42 | 51.05 | 19.55 | 74.11 | 50.14 | 54.86 | 62.56 | 135.15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36,667.15 | 729.69 | 2,647.43 | 4,582.47 | 3,837.25 | 5,879.11 | 3,659.58 | 2,983.77 | 4,030.80 | 541.52 | 1,337.85 | 3,063.01 | 1,647.76 | 1,726.91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,486.64 | 1,581.49 | 3,234.26 | 5,444.22 | 422.52 |
| 1,808.67 | 2,506.33 | 1,071.82 | 1,801.40 | 1,733.41 | 1,956.52 | 1,964.59 | 2,961.41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 38.10 | 1.08 | 0.17 | 0.47 | 0.90 | 1.18 | 6.36 | 2.44 | 1.84 | 3.46 | 2.51 | 1.47 | 2.45 | 13.77 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,739.69 | 260.19 | 259.79 | 343.45 | 135.96 | 139.95 | 265.84 | 263.83 | 288.52 | 190.22 | 103.67 | 73.99 | 119.01 | 295.27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28.50 | 1.27 | 0.17 |
|
|
|
| 27.06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.19 | 1.01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 | 0.08 |
| - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.09 | 0.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11.47 | 0.29 |
| 0.16 |
| 0.40 | 10.62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 142.41 | 14.17 |
| 0.87 |
| 8.69 | 67.80 | 0.72 |
| 50.16 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,279.88 | 173.29 | 200.92 | 258.33 | 33.97 | 47.19 | 89.34 | 115.67 | 36.42 | 39.79 | 54.03 | 37.40 | 49.60 | 143.93 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 447.99 |
| 41.23 | 48.36 | 51.01 | 22.27 | 30.96 | 38.33 | 53.53 | 33.69 | 22.57 | 24.07 | 32.27 | 49.70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38.00 | 38.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6.86 | 3.00 | 0.24 | 0.16 | 0.43 | 0.29 | 1.19 | 0.40 | 0.21 | 0.16 | 0.15 | 0.18 | 0.26 | 0.19 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 45.99 | 7.89 | 2.64 | 4.45 | 2.68 | 2.28 | 2.48 | 3.49 | 7.71 | 2.32 | 1.97 | 2.38 | 2.16 | 3.54 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 38.46 | 4.26 | 0.72 | 3.10 | 0.84 |
| 5.72 | 0.45 | 0.19 | 4.41 | 1.42 | 2.15 | 1.16 | 14.04 |
| 2.20 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2.76 | 1.64 |
| 0.22 |
|
| 0.47 | 0.12 |
| 0.08 |
|
|
| 0.23 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5.97 | 0.39 | 0.44 | 0.51 | 0.52 | 0.36 | 0.40 | 0.36 | 0.23 | 0.21 | 0.27 | 0.34 | 0.23 | 1.71 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.83 | 0.73 |
|
| 0.05 |
| 0.14 | 0.01 |
| 0.35 | 0.22 |
|
| 0.33 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 687.82 | 14.06 | 13.09 | 27.29 | 46.46 | 58.47 | 56.72 | 77.21 | 190.23 | 59.05 | 22.94 | 7.39 | 33.31 | 81.60 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0.47 | 0.10 | 0.34 |
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
| 0.02 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,528.33 | 238.81 | 813.02 | 68.25 | 319.32 | 686.57 | 311.07 | 291.89 | 253.19 | 345.20 | 413.63 | 422.23 | 687.75 | 677.40 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu: 07/CH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 - HUYỆN BẢO LÂM
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Pác Miầu | Xã Đức Hạnh | Xã Lý Bôn | Xã Mông Ân | Xã Nam Cao | Xã Nam Quang | Xã Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm | Xã Thái Học | Xã Thái Sơn | Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Quang | Xã Yên Thổ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 83.12 | 0.58 | 17.30 | 1.00 | - | 0.06 | 2.37 | 23.70 | - | - | 9.42 | 0.08 | - | 28.61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0.74 | - | - | - | - | - | 0.04 | 0.60 | - | - | 0.10 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 36.56 | 0.32 | 8.50 | - | - | 0.02 | 0.03 | 11.60 | - | - | 3.26 | - | - | 12.83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12.24 | 0.26 | 3.80 | - | - | 0.04 | - | 0.04 | - | - | 2.50 | - | - | 5.60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 33.52 | - | 5.00 | 1.00 | - | - | 2.30 | 11.40 | - | - | 3.56 | 0.08 | - | 10.18 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0.06 | - | - | - | - | - | - | 0.06 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a ) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu: 08/CH KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021 - HUYỆN BẢO LÂM
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Pác Miầu | Xã Đức Hạnh | Xã Lý Bôn | Xã Mông Ân | Xã Nam Cao | Xã Nam Quang | Xã Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm | Xã Thái Học | Xã Thái Sơn | Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Quang | Xã Yên Thổ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83.12 | 0.58 | 17.30 | 1.00 | - | 0.06 | 2.37 | 23.70 | - | - | 9.42 | 0.08 | - | 28.61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0.74 | - |
| - |
| - | 0.04 | 0.60 | - |
| 0.10 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36.56 | 0.32 | 8.50 | - |
| 0.02 | 0.03 | 11.60 |
|
| 3.26 | - | - | 12.83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.24 | 0.26 | 3.80 | - |
| 0.04 | - | 0.04 |
|
| 2.50 | - | - | 5.60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33.52 | - | 5.00 | 1.00 |
| - | 2.30 | 11.40 |
|
| 3.56 | 0.08 | - | 10.18 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
| - |
| - | - | - |
|
| - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - |
| - |
| - | - | - |
|
| - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0.06 | - |
| - |
| - | - | 0.06 |
|
| - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| - |
| - | - | - |
|
| - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - |
| - |
| - | - | - |
|
| - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.50 | - | 0.20 | - | - | - | - | 0.30 | - | - | - | - | - | 1.00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.50 |
| 0.20 | - |
|
|
| 0.30 |
|
|
|
|
| 1.00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu: 09/CH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀ SỬ DỤNG NĂM 2021 - HUYỆN BẢO LÂM
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Pác Miầu | Xã Đức Hạnh | Xã Lý Bôn | Xã Mông Ân | Xã Nam Cao | Xã Nam Quang | Xã Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm | Xã Thái Học | Xã Thái Sơn | Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Quang | Xã Yên Thổ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42.39 | - | 7.50 | 4.00 | - | - | 0.06 | 1.00 | - | - | 8.53 | - | - | 21.30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.00 | - | - | - | - | - |
| 1.00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41.36 | - | 7.50 | 4.00 | - | - | 0.06 | - | - | - | 8.50 | - | - | 21.30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.03 | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 0.03 | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 10/CH: DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 - HUYỆN BẢO LÂM
| STT | Tên công trình, dự án | Tổng diện tích đăng ký (ha) | Diện tích tăng thêm (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính | Dự án, công trình đăng ký mới | Dự án, công trình chuyển tiếp | ||||
| Sử dụng vào loại đất | |||||||||||
| LUA | RPH | RĐD | Đất khác | Tờ | Thửa | ||||||
| I | Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thao trường bắn, bãi tập, huấn luyện Ban CHQS huyện | 25.00 | 0.60 | 11.40 |
| 13.00 | xã Quảng Lâm | 179, 168, 180,.. | 2,5,6,,..58, 59, 60, 61,1, 11.. | x |
|
| 2 | Trụ sở làm việc Công an xã Thái Sơn | 0.10 | 0.10 |
|
|
| Xã Thái Sơn | 84 | 589,590,595,596 | x |
|
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Vĩnh Phong | 0.08 |
| 0.08 |
|
| Xã Vĩnh Phong | 1 | 270 | x |
|
| II | Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Công trình đường Tà Làu, xóm Tổng Ác 5 km, xã Lý Bôn | 5.00 |
| 1.00 |
| 4.00 | Xã Lý Bôn | 2,99,100, 288, … | 3,90,91,99,100,113,114,132 ,133,149,182 |
| x |
| 2 | Công trình đường GTNT Tổng Phườn - Nặn Ròm - Nà Viềng, xã Nam Quang giai đoạn 3 | 2.40 | 0.04 | 2.30 |
| 0.06 | Xã Nam Quang | 3,88, 89 | 117,390,143,392,183,…189 ,151,186,187,188,96,97,… |
| x |
| 3 | Đường từ UBND xã Sơn Lập (huyện Bảo Lạc- UBND xã Yên Thổ (huyện Bảo Lâm), tỉnh Cao Bằng | 50.91 |
| 10.18 |
| 40.73 | Xã Yên Thổ | 2;3;182;1 83;185;1 87;191;2 07;208;2 10;226 | 1, 2, 3, 4, .... 10, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,.......357, 402, 506, 301, 202, 205,….102, 116; 185; 167 | x |
|
| 17.82 |
| 3.56 |
| 14.26 | Xã Thái Sơn | ||||||
| 4 | Nâng cấp, cải tạo đường Nà Pồng - Đức Hạnh (Cầu qua sông Gâm), huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | 25.00 |
| 5.00 |
| 20.00 | Xã Lý Bôn, Xã Đức Hạnh | 3, 135, 134, 165, 182 | 31,50,233,257,43,46,62,84, 7,24,27,13,15,16,50,46,13,3 3,46,55,61,710,69,79,26,77, 81,82,83,85,84 | x |
|
| IV | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V | Các khu đất đấu giá QSD đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất: Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 144, thị trấn Pác Miầu | 0.01 |
|
|
|
| Thị trấn Pác Miầu | 144 | 17 | x |
|
| 2 | Đấu giá quyền sử dụng đất: Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 144, thị trấn Pác Miầu | 0.01 |
|
|
|
| Thị trấn Pác Miầu | 144 | 19 | x |
|
| 3 | Đấu giá quyền sử dụng đất: Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 144, thị trấn Pác Miầu | 0.01 |
|
|
|
| Thị trấn Pác Miầu | 144 | 30 | x |
|
| VI | Công trình, dự án không phải bồi thường GPMB (do dân hiến đất, ...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Xây dựng nhà văn hóa xóm Khau Dề | 0.03 |
|
|
| 0.03 | Xã Thái Sơn | 51 | 67 | x |
|
| 5 | Xây dựng nhà văn hóa xóm Nặm Ròm | 0.03 |
|
|
| 0.03 | Xã Nam Quang | 22 | 259 | x |
|
| 6 | Xây dựng nhà văn hóa xóm Bản Bung | 0.02 |
|
|
| 0.02 | Xã Nam Cao | 174 | 162, 163 | x |
|
| 7 | Xây dựng nhà văn hóa xóm Nặm Đang | 0.02 |
|
|
| 0.02 | Xã Nam Cao | 50 | 60 | x |
|
| 8 | Xây dựng nhà văn hóa xóm Phia Liềng | 0.02 |
|
|
| 0.02 | Xã Nam Cao | 178 | 7 | x |
|
| Tổng |
| 126.46 | 0.74 | 33.52 | - | 92.17 |
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2829/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 2828/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 2827/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trùng Khánh tỉnh Cao Bằng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2020 thông qua Danh mục dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021
- 8Nghị quyết 61/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2021
- 9Quyết định 2829/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 2828/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- 11Quyết định 2827/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trùng Khánh tỉnh Cao Bằng
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 2830/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Nguyễn Trung Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
