Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 27/2006/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 24 tháng 8 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 12 năm 2004;   
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2006/NQ-HĐND ngày 14/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, kỳ họp thứ 11 về việc ban hành danh mục phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 146/TTr-STC ngày 08/8/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đối với hộ gia đình, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.

Điều 2. Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh:

1. Về mức thu:

Theo biểu mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) được ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Về tổ chức thu:

Việc thu phí vệ sinh do UBND các xã, phường, thị trấn hoặc tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp và cá nhân thực hiện.

3. Về quản lý và sử dụng phí vệ sinh:

- Đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công thực hiện thu phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí, chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác; phần còn lại 10% (mười phần trăm) nộp vào NSNN.

- Đối với các doanh nghiệp và các thành phần kinh tế khác phải thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Cơ quan Thuế địa phương nơi thu phí vệ sinh có trách nhiệm cấp phát chứng từ thu và hướng dẫn, kiểm tra việc kê khai, nộp, quyết toán của cơ quan, đơn vị thu theo đúng quy định.

4. Giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên - Môi trường, Xây dựng và Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định.

Điều 3. Các ông, bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố, các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 55/2003/QĐ-UB ngày 08/5/2003, Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 26/10/2004 của UBND tỉnh và các văn bản quy định về phí vệ sinh trái với Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2006.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương

 

BIỂU MỨC THU PHÍ VỆ SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND ngày 24/8/2006)

STT

Đối tượng nộp phí

Đơn vị tính

Mức thu

Rạch Giá - Hà Tiên

Phú Quốc

Địa bàn khác

1

Hộ gia đình

Đồng/hộ/tháng

8.000

15.000

6.000

2

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở, làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp.

Đồng/hộ/tháng

 

 

 

2.1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ.

 

 

 

 

+

Các hộ kinh doanh như: tiệm tạp hóa ở xóm, hẻm, mua bán lẻ tại nhà, mua bán và cho thuê băng, đĩa, cà phê, giải khát tại nhà, tiệm hớt tóc.

 

15.000

20.000

10.000

+

Hộ kinh doanh bán lẻ rau, củ, quả và thịt gia súc, gia cầm.

 

25.000

40.000

20.000

+

Hộ kinh doanh khác.

 

20.000

30.000

15.000

2.2

Trường học, nhà trẻ

 

60.000

90.000

50.000

2.3

Cơ quan hành chính.

 

25.000

40.000

20.000

2.4

Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp

 

40.000

60.000

35.000

2.5

Văn phòng đại diện, chi nhánh các doanh nghiệp

 

25.000

40.000

20.000

2.6

Đơn vị sự nghiệp

 

40.000

60.000

35.000

2.7

Đơn vị khác.

 

40.000

60.000

35.000

 

 

 

 

 

 

3

Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

 

 

 

 

3.1

Các cửa hàng

 

 

 

 

3.1.1

Các hộ kinh doanh thương nghiệp: mua bán xe ôtô, xe môtô, máy động cơ, các dịch vụ vui chơi giải trí, điện tử, mua bán quần áo may sẵn, giày dép, dụng cụ thể dục thể thao, tiệm chụp hình, kinh doanh vật tư ngành ảnh

Đồng/cửa hàng/tháng

40.000

60.000

35.000

3.1.2

Các hộ kinh doanh dịch vụ: văn hóa phẩm, sửa chữa xe máy, hiệu may, thuốc đông y-tây dược, mua bán cây, các cảnh, mua bán xe đạp, phụ tùng môtô, ôtô, kinh doanh hàng điện máy, điện dân dụng, điện lạnh, nước sơn, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hóa, tiệm uốn tóc

Đồng/cửa hàng/tháng

25.000

40.000

20.000

3.1.3

Hộ kinh doanh cát, gạch, đá, cừ tràm, xi măng

Đồng/cửa hàng/tháng

60.000

90.000

50.000

3.1.4

Hộ kinh doanh vật kiệu xây dựng khác

Đồng/cửa hàng/tháng

25.000

40.000

20.000

3.2

Khách sạn, nhà nghĩ, nhà trọ, nhà tập thể, k‎‎ý túc xá

Đồng/m3 rác

65.000

100.000

50.000

3.3

Nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống

 

 

 

 

3.3.1

Nhà hàng, tiệm cơm

Đồng/m3 rác

65.000

100.000

50.000

3.3.2

Cửa hàng ăn uống bình dân

Đồng/cửa hàng/tháng

25.000

40.000

50.000

3.4

Đơn vị khác

Đồng/m3 rác

65.000

100.000

50.000

4

Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, các chợ, bến tàu, bến xe.

 

 

 

 

4.1

Các nhà máy, cơ sở sản xuất chế biến

 

 

 

 

4.1.1

Sản xuất chế biến nông sản, thực phẩm, lương thực

Đồng/m3 rác

50.000

75.000

40.000

4.1.2

Chế biến hải sản

Đồng/m3 rác

100.000

150.000

80.000

4.1.3

Hộ sản xuất tiểu thủ công nghiệp

Đồng/m3 rác

50.000

75.000

40.000

4.1.4

Cơ sở sản xuất công nghiệp (rác sinh hoạt)

Đồng/m3 rác

50.000

75.000

40.000

4.2

Cơ sở giết mổ heo, trâu, bò

Đồng/m3 rác

100.000

150.000

80.000

4.3

Hộ mua bán cố định tại các chợ

Đồng/m3 rác

50.000

75.000

40.000

4.4

Bến tàu, bến xe

Đồng/m3 rác

80.000

120.000

65.000

4.5

Bệnh viện

Đồng/m3 rác

65.000

100.000

50.000

4.6

Trạm xá

Đ/ĐV/tháng

 

 

 

+

Trạm xá

 

25.000

40.000

20.000

+

Cơ sở hành nghề y tế tư nhân

 

40.000

60.000

30.000

+

Phòng khám bệnh tập thể ngoài giờ

 

60.000

90.000

50.000

4.7

Đơn vị khác

Đồng/m3 rác

65.000

100.000

50.000

 

 

 

 

 

 

5

Các công trình xây dựng

% giá trị xây lắp công trình

0.04

0.04

0.04

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 27/2006/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

  • Số hiệu: 27/2006/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 24/08/2006
  • Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
  • Người ký: Bùi Ngọc Sương
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 01/09/2006
  • Ngày hết hiệu lực: 06/08/2007
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản