Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2664/QĐ-TTg | Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 GIỮA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết của Quốc hội: số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/CĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Tờ trình số 858/TTr-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2021 - 2025 của các dự án thuộc Bộ Xây dựng để điều chỉnh tăng tương ứng kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2021 - 2025 của các nhiệm vụ thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Chính sách xã hội tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Triển khai thực hiện:
1. Các bộ, cơ quan trung ương căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2021 - 2025 được điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này.
a) Thông báo hoặc quyết định giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc, bảo đảm theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư công, các Nghị quyết của Quốc hội, đúng mục đích, hiệu quả.
b) Có trách nhiệm hoàn thành các dự án điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2021 - 2025 theo tiến độ được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm đúng thời gian theo quy định của Luật Đầu tư công; không đề xuất cấp có thẩm quyền bổ sung thêm vốn ngân sách trung ương cho các dự án đã điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025.
c) Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số liệu báo cáo, danh mục dự án và mức vốn bố trí cho từng dự án bảo đảm đúng quy định của pháp luật; chống tiêu cực, tham nhũng, lợi ích nhóm, xin cho.
2. Bộ Tài chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao về quản lý nhà nước đối với đầu tư công chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và cơ quan liên quan về tính chính xác của các nội dung, số liệu báo cáo, bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thời hạn báo cáo kết quả thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025.
1. Báo cáo việc thông báo hoặc quyết định giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc về Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 11 năm 2025.
2. Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan được điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 tại Điều 1 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. THỦ TƯỚNG |
Bộ Xây dựng
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 2664/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Mã dự án | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 sau khi được điều chỉnh | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Vốn để chuẩn bị đầu tư | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Vốn để chuẩn bị đầu tư | |||||||
| BỘ XÂY DỰNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
| Giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 212000022795 | Dự án gia cố các hầm yếu kết hợp mở mới các ga và cải tạo kiến trúc tầng trên đoạn Vinh - Nha Trang, tuyến đường sắt Hà Nội-TP. Hồ Chí Minh | 2877/QĐ-BGTVT 28/12/2018; 1976/QĐ- BGTVT 16/10/2019 | 1.799.927 | 1.799.927 | 1.248.472 | 0 | 0 | 28.551 | 1.219.921 |
|
|
| 2 | 212000022809 | Dự án cải tạo nâng cấp các công trình thiết yếu đoạn Hà Nội-Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội-TP. HCM | 270S/QĐ-BGTVT 17/12/2018; 2114/QĐ- BGTVT 08/11/2019 | 1.398.703 | 1.398.703 | 1.015.398 | 0 | 0 | 25.280 | 990.118 |
|
|
| 3 | 212000022834 | Mai Sơn - QL45 | 527/QĐ-BGTVT 07/4/2021 | 12.111.000 | 12.111.000 | 9.015.505 | 0 | 0 | 47.166 | 8.968.339 |
|
|
| 4 | 212000022835 | QL45-Nghi Sơn | 418/QĐ-BGTVT 18/03/2021 | 5.534.473 | 5,534.473 | 4.396.584 | - | - | 30.000 | 4.366.584 |
|
|
| 5 | 212000022836 | Nghi Sơn - Diễn Châu | 338/QĐ-BGTVT 08/3/2021 | 7.293.220 | 7.293.220 | 5.426.820 | 0 | 0 | 33.693 | 5.393.127 |
|
|
| 6 | 212000022837 | Diễn Châu - Bãi Vọt | 2319/QĐ-BGTVT 30/10/2018 | 13.338.000 | 6.618.000 | 4.829.000 | - | - | 73.661 | 4.755.339 |
|
|
| 7 | 212000022839 | Nha Trang - Cam Lâm | 2351/QĐ-BGTVT 31/10/2018 | 7.615.000 | 5.058.000 | 2.209.366 | - | - | 30.980 | 2.178.386 |
|
|
| 8 | 212000022842 | Phan Thiết - Dầu Giây | 1470/QĐ-BGTVT 31/7/2020 | 12.577.487 | 12.577.487 | 8.353.228 | 46.668 | - | 77.826 | 8.275.402 | 46.668 |
|
| 9 | 212000030381 | Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Bộ Xây dựng | 458/QĐ-BXD, 27/4/2021 | 125.000 | 125.000 | 91.000 | - | - | 5.000 | 86.000 |
|
|
| 10 | 212000033920 | Cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0- Km36 và xử lý sụt trượt do bão lữ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An | 1338/QĐ-BGTVT ngày 20/7/2021 | 1.300.300 | 1.300.300 | 1.105.000 | - | - | 48.000 | 1.057.000 |
|
|
| 11 | 212000033952 | Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 19 đoạn Km90-Km108 và các cầu trên địa bàn tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai | 724/QĐ-BGTVT 08/6/2022 | 522.870 | 522.870 | 423.911 | - | - | 24.447 | 399.464 |
|
|
| 12 | 212000036861 | Cải tạo nâng cấp đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh | 547/QĐ-BGTVT 28/4/2022 | 854.130 | 854.130 | 770.900 | - | - | 48.196 | 722.704 |
|
|
| 13 | 212000036862 | Cải tạo nâng cấp đoạn Vinh - Nha Trang, tuyến đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh | 548/QĐ-BGTVT 28/4/2022 | 1.191.000 | . 1.191.000 | 1.038.600 | - | - | 45.095 | 993.505 |
|
|
| 14 | 212000036863 | Cải tạo nâng cấp đoạn Nha Trang - Sài Gòn, tuyến đường sắt Hà Nội - TP Hồ Chí Minh | 543/QĐ-BGTVT 27/4/2022 | 1.099.000 | 1.099.000 | 1.042.835 | - | - | 24.466 | 1.018.369 |
|
|
| 15 | 212000036864 | Cải tạo, nâng cấp các ga trên các tuyến đường sắt phía Bắc | 928/QĐ-BGTVT 18/7/2022 | 476.000 | 476.000 | 417.000 | - | - | 17.053 | 399.947 |
|
|
| 16 | 212000037107 | Xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đồng giai đoạn 2021 - 2025 | 44/2022/QH15 11/01/2022 | 146.990.000 | 146.990.000 | 54.335.888 | - | 217.000 | 2.758.340 | 51.577.548 |
| 257.000 |
| 17 | 212000038161 | Dự án Cải tạo, mở rộng QL46 đoạn TP.Vinh - TT.Nam Đàn | 1569/QĐ-BGTVT 30/11/2022 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - | - | 46.857 | 453.143 |
|
|
| 18 | 212000022928 | Dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan | 4166/QĐ-BGTVT ngày 18/12/2013; 1999/QĐ- BGTVT ngày 12/7/2017 | 11.485.842 | 11.485.842 | 7.343.125 |
|
| 24.201 | 7.318.924 |
|
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 2664/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Mã dự án | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 sau khi được điều chỉnh | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Vốn để chuẩn bị đầu tư | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Vốn để chuẩn bị đầu tư | |||||||
|
|
| Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 262000006220 | Nhu cầu cấp bù lãi suất một số chương trình tín dụng của các Ngân hàng thương mại |
| 2.089.629 | 2.089.629 |
|
|
| 2.089.629 | 2.089.629 |
|
|
Ngân hàng Chính sách xã hội
PHỤ LỤC III
ĐIỀU CHỈNH GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 2664/QĐ-TTg ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Mã dự án | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư/ Quyết định chủ trương đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 đã được Thủ tướng Chính phủ giao | Điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2021- 2025 sau khi được điều chỉnh | ||||||
| Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | |||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Vốn để chuẩn bị đầu tư | Thu hồi các khoản ứng trước NSTW | Vốn để chuẩn bị đầu tư | |||||||
|
|
| Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 212000031528 | Cho vay nhà ở xã hội theo Nghị định 100/2015/NĐ-CP |
| 4.717.183 | 4.717.183 | 3.418.000 |
|
| 1.299.183 | 4.717.183 |
|
|
- 1Quyết định 2463/QĐ-TTg năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 giữa các bộ, cơ quan trung ương, địa phương và điều chỉnh Danh mục dự án kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Quyết định 2491/QĐ-TTg năm 2025 điều chỉnh Danh mục dự án kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 của các bộ, địa phương để thực hiện thu hồi vốn ứng trước theo quy định tại Nghị quyết 93/2023/QH15 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Quyết định 2664/QĐ-TTg năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương trong nước giai đoạn 2021-2025 giữa các bộ, cơ quan trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- Số hiệu: 2664/QĐ-TTg
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/12/2025
- Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
