Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2607/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1895/QĐ-BTC NGÀY 30 THÁNG 7 NĂM 2012

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2699/QĐ-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2666/QĐ-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế Đấu thầu thực hiện mua sắm hàng hóa, dịch vụ tư vấn và lựa chọn nhà thầu xây dựng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Phụ lục "Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị, sản phẩm công nghệ thông tin" thay thế Phụ lục 02 tại Quy định tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 1895/QĐ-BTC ngày 30/7/2012 cua Bộ trưởng Bộ Tài chính (đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Website Bộ Tài chính;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, THTK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Sỹ Danh

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT THIẾT BỊ, SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2607/QĐ-BTC ngày 18/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

THIẾT BỊ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

A

MÁY CHỦ, MÁY TÍNH ĐỂ BÀN, MÁY TÍNH XÁCH TAY, LƯU ĐIỆN, MÁY IN

1

Máy chủ thông dụng (Không áp dụng vi Blade Server, Unix server)

1.1

Máy chủ ứng dụng tại cấp Trung ương, Tỉnh

 

Processor: 02 processor (04 Core, 12 MB Cache)

 

Memory: 16 GB, up to: 192 GB

 

Storage:

- Capacity Disk: 2 x 300 GB (SATA or SAS) or 2 x 200 GB (SSD)

- Support 06 Disk bays

- Hot swap or Hot plug Disk Drivers

 

RAID Controller:

- Support levels: 0, 1, 5

- 512 MB Cache

 

I/O port: 01 VGA, 04 USB

 

Network interface: 02 Port Gigabit Ethernet

 

Remote Management Port: 01 Port

 

Operating System Support:

- Microsoft Windows Server

- Linux

 

Power supply:

- Redundance Power

- Input: 200-240V

- Hot-swap or Hot-plug Power Supply

1.2

Máy chủ ứng dụng tại cp Huyện

 

Processor: 01 processor (04 Core, 12 MB Cache)

 

Memory: 08 GB, up to: 192 GB

 

Storage:

- Capacity Disk: 2 x 300 GB (SATA or SAS) or 2 x 200 GB (SSD)

- Suport 06 disk bays

- Hot swap or Hot plug Disk Drivers

 

RAID Controller:

- Support levels: 0, 1, 5

- 512 MB Cache

 

I/O port: 01 VGA, 04 USB

 

Network interface: 02 Port Gigabit Ethernet

 

Remote Management Port: 01 Port

 

Operating System Support:

- Microsoft Windows

- Linux

 

Power supply:

 

- Redundance Power

- Input: 200-240V

- Hot-swap or hot-plug Power Supply

2

Máy chủ phiến (Blade Server)

2.1

Blade chassis

 

Kiểu dáng: Rack mount

 

Khe cm máy chủ: Support 4 blade server bays

 

Nguồn:

- Support hot-plug or hot-swap and redundant

- Support 220V/50Hz

- Support 04 power supply

 

Quạt làm mát:

- Support hot-plug or hot-swap and redundant

- Support 02 cooling fans or higher

 

Module quản trị: 01 x Management Module

 

Interconect bay hoặc tương đương: 04 bays

 

Interconnect switch: Ethernet/Fibre Channel/InfiniBand/SAS interconnects

 

Htrợ các loại Interconnect switch: Ethernet, Fibre Channel, InfiniBand, SAS interconnects

2.2

Blade Server

 

Form factor: Blade server tương thích với Blade chassis ở trên

 

Processor: 02 processor (04 Core, 12 MB Cache)

 

Memory: 16GB DDR3, up to: 384 GB

 

Capacity Disk: 2 x 300 GB (SATA or SAS) or 2 x 200 GB (SSD).

 

RAID support: 0, 1

 

Expansion slots: 02 slots

 

Ethernet NIC: 02 Port Gigabit Ethernet

 

System Management: Integrated

3

Máy tính để bàn

 

Processor: 01 Processor (02 Core, 1.5 MB Cache)

 

Memory: 02 GB, up to: 08 GB

 

Capacity Disk: 320 GB SATA

 

I/O port:

- 06 USB

- 01 RJ-45

- 01 VGA

- 01 audio port

- 02 PCI (Support: 01 PCI Express)

 

Monitor:

- Display type: 17 Inch LCD

- Resolution: Support up to 1280x1024 or Support upto 1440 x 900

 

Network interface: Gigabit Ethernet LAN

 

Keyboard & optical mouse

 

Operating System Support: Microsoft Windows 7

 

Power supply: 120-240V

4

Máy tính xách tay

 

Processor: 01 Processor (02 Core, 3 MB Cache)

 

Memory: 02 GB, up to: 08 GB

 

Capacity Disk: 250GB SAS or 100GB SSD

 

Network interface:

- Intergrated Ethernet: 10/100/1000 Mbps

- Intergrated Wireless LAN (b/g/n)

 

I/O port:

- 03 USB

- 01 RJ-45

- 01 audio port

- 01 AC power

- 01 VGA

 

Display: 12-15.6 Inch

 

Battery type: 3-cell

 

Operating System Support: Microsoft Windows 7

 

Power suppIy: 110-240V

5

Máy in

5.7

Máy in Laser AS

 

Paper size: A3, A4

 

Processor: 01 Processor

 

Print quality: 600 x 600 dpi

 

Print Speed: 15 ppm for A3

 

Memory: 64 MB

 

Network interface: Ethernet 10/100 Mbps

 

Input tray: 1 tray x 250 sheets (A3/A4)

 

Parallel cable or USB cable

 

Driver and software management with license

 

Operating System Support: Microsoft Windows XP, Windows 7

 

Power supply: 220-240V

5.2

Máy in laser A4

 

Paper size: A4

 

Print quality: 600 x 600 dpi

 

Print speed: 25 ppm for A4

 

Memory: 32 MB RAM

 

Network interface: Ethernet 10/100 Mbps

 

Input tray: 1 tray x 250 sheets (A4)

 

Auto duplex

 

Parallel cable or USB cable

 

Driver and software management with license

 

Operating System Support: Microsoft Windows XP, Windows 7

 

Power supply: 220-240V

6

Lưu điện (UPS)

6.1

Lưu điện cho máy chủ

 

Type: Online technology/Line-interactive

 

Power Capacity: 2000VA/1400W

 

Input:

- Voltage range: 160V-276V

- Frequency range: 50Hz

 

Output:

- Voltage: 220V +/-10%

- Frequency range: 50Hz

 

UPS monitoring & system shutdown software included

 

Backup time (fulload): 5 minutes

6.2

Lưu điện cho máy vi tính để bàn:

 

Power Capacity: 1000VA/600W or 1000VA/700W

 

Input:

- Voltage range: 176V-264V

- Frequency range: 50Hz

 

Output:

- Voltage: 220V+/-10%

- Frequency range: 50Hz

 

Backup time (Halfload): 6 minutes

B

THIẾT BỊ MẠNG

1

Thiết bị chuyển mạch (Switch)

1.1

Switch Access

 

Form factor: Rack

 

Interfaces: - 24 port 100/1000 Mbps

                - Auto Sensing hoặc tương đương

 

Features:

- Switching capacity: 32 Gbps

- Forwarding: 35 Mpps

- MAC table size hoặc tương đương: 8000

 

Management or console port

 

Power Supply: 220-240V

1.2

Switch Core

 

Form factor: Rack

 

Interface:

- Ethernet: 24 port 100/1000 Mbps or SFP

- Uplink: 2 port 100/1000 Mbps or SFP

 

Performance:

- Switching Capacity: 88 Gbps

- Forwarding rate/ throughput: 65 Mpps

- 512 MB DRAM

- 128 MB flash memory

 

Protocol:

- IPv4, IPv6

- IEEE 802.1Q VLAN

- IEEE 802.1d Spanning Tree Protocol

- IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)

- IEEE 802.1s Multiple Spanning Trees.

- IEEE 802.1x Port-Based Network Access Control

- IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP)

 

Layer 3 routing protocols:

- Static, RIPv1, RIPv2

- Upgradable to advanced IP routing protocols: OSPF

- Upgradable to support IPv6 routing

 

Management:

- CLI: Telnet/SSH

- SNMP

- Trivial File Transfer Protocol (TFTP) hoặc FTP

- Network Timing Protocol (NTP)

- Management or console port

 

Power Supply: 220-240V

2

Thiết bị mạng không dây

2.1

Thiết bị phát sóng Accesspoint cho cấp Trung ương, Tỉnh, Huyện

 

Support Standards: Wireless 802.11 a/b/g

 

Authentication protocol:

- Pre-shared keys

- 802.1x, EAP-PEAP, EAP-FAST, EAP-TLS, EAP-TTSL, EAP-MSCHAPv2

 

Security Standard: 802.11i, WEP, WPA, WPA2, AES, TKIP

 

Interfaces:

- 10/100/1000 Base-T (RJ45)

- Auto Sensing hoặc tương đương

- Management or console port (có thể tích hợp trong ethernet port)

- Wifi-Certified

 

Power Supply: 220-240V

2.2

Hệ thống quản trị tập trung Accesspoint cho cấp Trung ương, Tỉnh

 

Yêu cầu về quản lý của hệ thống:

- Công cụ quản lý tập trung có giao diện đồ họa

- Cho phép thể hiện vị trí thiết bị Accesspoint trên sơ đồ.

 

Yêu cầu về bảo mật:

- Được tích hợp tính năng IDS hoặc IPS

- Cho phép lưu nhật ký sự kiện (log)

 

Quản lý tần s sóng:

- Quản lý được tần số sóng của hệ thống AccessPoint.

- Có khả năng điều chỉnh công suất và kênh phát của AccessPoint.

 

Có chức năng báo cáo.

3

Thiết bị định tuyến (Router)

3.1

Router cho cp Trung ương, Tỉnh

 

Form factor: Rack mount

 

Performance and Capacity:

- Packets Per Second (64 byte): 200 Kpps

- Performance: 350 Mbps

- Memory: 256 MB Ram or 256 MB Flash

 

Interface:

- 04 Network Module slots

- 02 port 10/100/1000 Mbps

 

Routing protocols:

- Static, RIP v1/v2, IGMP v1/v2/v3, OSPF, BGP

- Generic Routing Encapsulation (GRE)

- Label Distribution Protocol (LDP), ReSource Reservation Protocol (RSVP)

 

Internet Protocol: Dual stack IPv4/IPv6

 

Management:

- CLI: telnet, SSH

- SNMP v2/v3

- Management or console port

 

Power Supply: 220-240V

3.2

Router cho cấp Huyện

 

Performance and Capacity:

- Packets Per Second (64 byte): 95 Kpps

- Memory: 256 MB RAM or 256 MB Flash

 

Interface: 02 port 10/100 Mbps

 

Routing Protocol:

- Static, RIPv1/2, OSPF, BGP

- Generic Routing Encapsulation (GRE) tunneling

 

Internet Protocol: Support IPv4

 

Security support: IPSec VPN: site-to-site and remote access VPN

 

Management:

- CLI: Telnet, SSH

- SNMP

- Management or console port

 

Power Supply: 220-240V

C

THIẾT Bị, SẢN PHM BẢO MẬT

1

Thiết bị tường lửa (Firewall)

1.1

Firewall cho mạng:

1.1.1

Firewall cho cấp Trung ương

 

Form factor: Rack

 

Interface:

- 04 Ethernet port 100/1000 Mbps

- Upgradeable to 08 port 100/1000 Mbps

- 01 Console port or management port

 

Performance:

 

- Firewall throughput: 08 Gbps

 

Features:

- Deny of Services protection

- Network address translation

- Support the detection methods: Signature base hoặc tương đương, protocol anomaly hoặc tương đương

 

Internet Protocol:

- IPv4, RIP, OSPF, BGP, Static route

- Support IPv6

 

Management:

- CLI:telnet/ssh

- SNMP

- Web: htttp/https

 

High Availability: Active/Active or Active/Passive

 

Power Supply: 220-240V

1.1.2

Firewall cho cấp Tnh

 

Form factor: Rack

 

Interface:

 

- 04 Ethernet port 100/1000 Mbps

- Upgradeable to 06 port 100/1000 Mbps

- 01 console port or management port

 

Performance:

- Firewall throughput: 950 Mbps

 

Features:

- Deny of Services protection

- Network address translation

- Support the detection methods: Signature base hoặc tương đương, protocol anomaly hoặc tương đương

 

Internet Protocol:

- IPv4, RIP, OSPF, BGP, Static route

- Support IPv6

 

Management: CLI:teInet/ssh

 

High Availability: Active/Active or Active/Passive

 

Power Supply: 220-240V

1.1.3

Firewall cho cấp Huyện

 

Form factor: Rack

 

Interface:

- 04 Ethernet port 10/100 Mbps

- 01 Console port or Management port

 

Performance:

- Firewall throughput: 700 Mbps

 

Features:

- Deny of Services protection

- Network address translation

 

- Support the detection methods: Signature base hoặc tương đương, protocol anomaly hoặc tương đương

 

Internet Protocol:

- IPv4, RIP, OSPF, BGP, Static route

- Support IPv6

 

Management: CLI:telnet/ssh

 

High Availability: Active/Active or Active/Passive

 

Power Supply: 220-240V

1.2

Firewall ứng dụng cho cấp Trung ương, cấp Tỉnh

 

Form factor: Rack

 

Interface:

- 04 Ethernet port 100/1000 Mbps

- 01 Console port or Management port

 

Performance:

- HTTP request/sec: 32.800

- SSL transactions/sec: 5.000

 

Web protection: DDoS Web Server

 

SQL Injection prevention

DDoS prevention: Connection Management

 

Internet Protocol: IPv4; Support IPv6

 

Management:

- Web: http/https

- CLI:telnet/ssh

- SNMP

Power Supply: 220-240V

2

Thiết bphát hiện, ngăn chn thâm nhập (IDS/IPS)

2.1

Thiết bị IDS/IPS cho cấp Trung ương:

 

Performance:

 

IPS/IDS throughput hoặc Inspection

throughput hoặc tương đương: 2,5Gbps

 

Latency: <= 150 μs

 

Management

 

command-line interface; Web browser

 

Interface

 

8 port x 1000Mbps

 

Form factor: Rackmount

 

Power supply: Redundant

 

Feature

 

in-line, real-time protection

2.2

Thiết bị IDS/IPS cho cấp Huyện, Tỉnh:

 

Performance:

 

IPS/IDS throughput hoặc Inspection

throughput hoặc tương đương: 750 Mbps

 

Latency: <= 1 millisecond

 

Management

 

command-line interface; Web browser

 

Interface

 

4 port x 1000Mbps

 

Form factor: Rackmount

 

Feature

 

in-line, real-time protection

2.3

Thiết bị quản trị tp trung cho IDS/IPS (dành cho các đơn vị có nhiều thiết b IDS/IPS)

 

Tính năng:

 

Quản trị thông qua giao diện Web browser

 

Quản trị, cấu hình chính sách, cập nhật cho các thiết bị IPS từ xa.

 

Báo cáo

 

Tạo báo cáo theo các tiêu chí: All attacks, Top attack

 

Báo cáo tự động theo lịch (Schedule) theo: Ngày, tun, tháng

 

Định dạng báo cáo: PDF, HTML, CSV

3

Phần mềm phòng chng virus

3.1

Phần mềm phòng chống virus cho máy chủ, máy vi tính để bàn, máy tính xách tay

 

Quét virus trong bộ nhớ, file, thư mục, file nén, thiết bị lưu trữ ngoài.

 

Chế độ quét:

- Quét thủ công (manual scan);

- Quét theo lịch (Schedule scan).

 

Diệt (protect/prevent/anti): virus, Trojan, Spyware, Adware, Rootkit.

 

Bảo vệ theo thời gian thực (real-time protection hoặc tương đương).

 

Bảo vệ truy cập web.

 

Chủ động phòng vệ (hoặc Proactive Protection/Proactive defence).

 

Tự động cập nhật mẫu virus.

 

Cài đặt được trên Windows 7/8 (32, 64 bit).

3.2

Thành phần quản lý tập trung cho phần mềm phòng chống virus

 

Tính năng quản lý:

 

Tự động cập nhật các mẫu virus.

 

Cập nhật tự động các mẫu virus cho các Client.

 

Quản lý thông tin trên toàn hệ thống:

- Tên máy hoặc địa chỉ IP;

- Phiên bản phần mềm phòng chống virus;

- Tình trạng kết nối ca phần mềm phòng chống virus với thành phần quản lý tập trung;

- Số lượng, loại virus phát hiện được, kết quả xử lý trên từng máy tính.

 

Đặt lịch quét định kỳ thống nhất cho một nhóm hoặc tất cả máy tính trong hệ thống.

 

Ra lệnh từ xa cho một nhóm hoặc tất cả máy tính trong hệ thống thực hiện quét virus.

 

Hỗ trợ hệ điều hành cài đặt:

 

Đối với thành phần quản lý tập trung là phần mềm, yêu cầu cài đặt được trên Windows Server hoặc Linux.

4

Công cụ dò quét lỗ hng bảo mật

 

Tính năng dò quét lỗ hổng:

 

Quét ứng dụng được tạo bởi nhiều ngôn ngữ lập trình web khác nhau: ASP, PHP, Java.

 

Quét Web Service.

 

Quét ứng dụng AJAX.

 

Phát hiện lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng: Cross-Site Scripting (XSS); Cross Site Request Forgery (XSRF); SQL Injections; Malware/Backdoors/Trojan Script; Weak Password.

 

Tính năng quản lý:

 

Cho phép tùy biến quét theo các thông số khác nhau và đặt lịch quét tự động hoặc thủ công.

 

Quản lý lịch sử quét: cho phép người dùng giữ lại kết quả các lần quét và so sánh giữa 2 lần quét.

 

Phân loại lỗ hổng bảo mật theo mức độ nguy hiểm, tối thiểu ở 3 cấp độ: thấp (low), vừa (medium), nghiêm trọng (critical/high).

 

Cập nhật được các mẫu nguy cơ, lỗ hổng mới.

 

Báo cáo:

 

Báo cáo theo chuẩn: OWASP / SANS / WASC / ISO 17799/27001 / PCI (Payment Card Industry).

 

Hiển thị kết qu; mô tả nội dung nghi ngờ và chỉ dẫn biện pháp xử lý.

 

Kết xuất được báo cáo dưới dạng MS Word hoặc PDF.

 

Hỗ trhệ điều hành cài đặt:

 

Cài đặt được trên: Windows server 2008/2012, Windows 7/8.

D

THIT BỊ LƯU TRỮ DỮ LIỆU

1

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cho cấp Trung ương

 

Form factor: Rack mount

 

Host Interface: Fibre channel or FCoE

 

Driver Storage Capacity: 8TB raw capacity

 

Driver Type: Sata/SAS/Fibre channel/SSD

 

Raid support: 4 or 5

 

Software: Storage management: LUN Creation, LUN Provisioning, Storage Monitor Management.

 

Management:

- Web/gui interface.

Operating System Support:

 

- Microsoft Windows Server;

- Linux;

- VMware.

Power supply:

 

- Redundant and hot-swap or hot-plug;

- Input: 220-240V.

2

Thiết bị lưu trữ dữ liệu cho cấp Tỉnh

 

Form factor: Rack mount

 

Host Interface: Fibre channel or FCoE

 

Disk Storage Capacity: 05TB raw capacity

 

Driver Type:

 

- Sata/SAS/Fibre channel

Raid support: 4 or 5

 

Software: Storage management: LUN Creation, LUN Provisioning, Storage Monitor Management.

 

Management:

 

- Web/gui interface.

Operating System Support:

 

- Microsoft Windows Server;

- Linux;

- VMware.

Power supply:

 

- Redundant and hot-swap or hot-plug;

 

- Input: 220-240V.

3

Thiết bị SAN Switch

 

Form factor: Rack mount

 

Interfaces:

- 16 port 8 Gbps (Fibre Channel or FCoE)

- Auto Sensing hoặc tương đương

 

Performance, Capacity hoặc tương đương: 128 Gbps

 

Management:

- Web/gui interface.

- Management port: RJ45

 

Power Supply: 220-240V

Ghi chú:

- Các trường đại học, cao đẳng áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật cấp Tỉnh.

- Về hệ thống quản trị tập trung Accesspoint (cho cấp Trung ương, Tỉnh) tại Mục 8.2: Trường hợp hệ thng quản trị tập trung Accesspoint đã có tính năng quản lý xác thực người dùng (Authentication protocol: Pre-shared keys; 802.1x, EAP- PEAP, EAP-FAST, EAP-TLS, EAP-TTSL, EAP-MSCHAPv2) thì thiết bị Accesspoint quy định tại Mục 8.1 không cần yêu cầu các giao thức xác thực này.