Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Số 26/2005/QĐ-BNN, ngày 18 tháng 5 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

V/v: Công bố danh mục  vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành  tại Việt Nam.

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

         

Căn cứ  Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

          Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;

          Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

          Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật";

          Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

           Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.

 

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-BNN, ngày 14/5/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm 2004.

 

Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y  tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT.BỘ TRƯỞNG

Thứ trưởng

 

Bùi Bá Bổng

 

 

 


DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26./ 2005/QĐ-BNN
ngày 18 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

A. DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯƠC PHÉP SẢN XUẤT

                                                                                                                        HÀ NỘI

1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

 

Dạng   đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.       

Cồn Methyl salicilat

Methyl salicilat

Lọ

50ml

Giảm đau tại chỗ, trị giãn dây chằng, đau gân, đau khớp, bệnh ghẻ ong

TWI-X3-12

   2.       

Stimulant 200

Vitamin,Acid amin, Men

Gói

50, 100, 500g

Kích thích tăng trọng

TWI-X3-76

   3.       

Enzymbiosub

Men tiêu hoá

Gói

5, 50, 100, 500g

Kích thích tiêu hóa, ổn định hệ vi sinh vật đường ruột, tiêu chảy

TWI-X3-164

   4.       

Nước sinh lý  0,9%

Natri clorid

Lọ

100ml

Pha vaccin

TWI-X3-176

2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET)

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

1.   

Cồn Iod 2%

Iod

Chai

50 ml

Thuốc sát trùng ngoài da.

TW-X2-19

2.   

Cồn methylsalysilat 5%

Methyl salysilat

Chai

50 ml

Cồn xoa bóp

TW-X2-20

3.       

Oxytocin

Oxytocin

Ống

2 ml, 20 IU

Thuốc thúc đẻ, tiết sữa

TW-X2-45

4.       

Oestradiol

Oestradiol benzoate

Lọ

5 ml

Hormon sinh dục cái

TW-X2-49

5.       

Gona-estrol®

Chorionic Gonadotropin,

Oestradiol

Lọ

4 ml

Hormon điều tiết sinh sản, gây động dục

TW-X2-58

6.       

Hanvet-K.T.G.®
(Kháng thể Gumboro)

Kháng thể Gumboro

Chai

50 ml, 100 ml

Trị bệnh Gumboro. Nâng cao sức đề kháng không đặc hiệu cho gà

TW-X2-93

7.   

Halamid

Chloramin-T

Gói

50;100;500g;         1;5; 25kg

Thuốc tẩy trùng

TW-X2-117

8.       

Han-iodine

Polyvidone iodine

Chai;

Can

50 ml, 1000 ml;

3 lít

Thuốc sát trùng

TW-X2-126

9.       

Hanvet-K.T.V.®
(Kháng thể VGSVT vịt, ngan)

Kháng thể Viêm gan siêu vi trùng  vịt, ngan

Chai

50 ml, 100 ml

Chữa bệnh viêm gan SVT vịt, ngan; bệnh dịch tả vịt ngan. Nâng cao sức đề kháng không đặc hiệu cho cơ thể

TW-X2-129

10.  

Mỡ Oxyd kẽm

ZnO, Methylen blue

Gentian violet

Hộp

25g, 100 g

Chuyên chữa các vết thương ngoài da, mụn ghẻ, ngứa trầy, cọ xước,…

TW-X2-135

11.  

Han-Prost®

Cloprostenol sodium (Prostagladin F2a)

Lọ

5 ml, 10 ml,
20 ml

Chữa lưu tồn thể vàng, vô sinh, không động dục, động dục ẩn. Kích thích co bóp tử cung,…

TW-X2-138

12.  

Han-Lacvet

Lactobacillus acidophilus

Túi

4,10,50,100,500g

Phòng, trị bệnh đường ruột, tăng sức đề kháng cho gia súc

TW-X2-146

13.  

Hanvet K.T.E

 

Kháng thể E.coli

Lọ nhựa

50; 100 ml

Phòng, trị tiêu chảy và sưng phù đầu do E.coli cho Lợn

TW-X2-150

14.   

Oxidan - TCA

Trichloriocyanuric

Túi, hộp, lon

100; 500; 1000g

Sát trùng, tẩy uế chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, môi trường.

TW-X2-151

15.  

Progesteron

Progesteron,

 Vitamin E

Lọ,

Ống

2; 5; 10ml.

Gây động dục hàng loạt, ổn định tử cung, an thai trong trường hợp đe dọa xảy thai, sảy thai liên tiếp.

TW-X2-149

3. CÔNG TY TNHH TM &SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.     

Cồn salicylat methyl 10%

Salicylat methyl

Lọ

50ml

Xoa bóp, giảm đau

UHN-2

4. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Cồn salicilat Methyl 10%

Cồn salicilat methyl

Lọ

50ml

Chống viêm

HCN-10

     2.      

Xanh methylen 1%

Xanh methylen

Lọ

50ml

Chống nhiễm trùng

HCN-11

5. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

     1.      

Phartocin

 Oxytocin

Ống

Lọ

2;5 ml

10;20;50;100ml

Điều trị liệt dạ con, sót nhau. Thúc đẻ,

PHAR-53

     2.      

Cloramin T

Chloramin T

Túi

10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 2; 5kg

Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi

PHAR-43

6. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, XÍ NGHIỆP HÙNG CƯỜNG

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(Chủng VSV)

Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Xanh metylen 1%

Xanh metylen

Lọ

20, 50, 100ml

Sát trùng ngoài da

XHC-9

     2.    

Cồn Iod 5%

Iod

Lọ

20, 50ml

Sát trùng ngoài da

XHC-10

     3.    

Cồn metylsalixilat

Metyl salixilat

Lọ

10, 20, 50ml

Giảm đau khớp

XHC-39

7. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.          

Sub Til

Nha bào B. subtilis 105-7/1g

Gói

3, 6, 60; 120; 1200g

Chữa ỉa chảy gia súc gia cầm, kích thích tiêu hoá

TP-10

2.          

Thuốc trị ghẻ nấm

Sulfure, Kalium cabonic, Oxít kẽm

Lọ, chai

50, 150ml

Trị ghẻ và nấm ở trâu, bò, lợn chó

KN-01

8. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.       

Cồn Methyl Salysilat (5%; 10%)         

Methyl Salysilat

Lọ

50ml

Giảm đau, chống viêm, bong gân, chống thấp khấp

VTY-X-19

     2.       

Cồn iode  2%                        

Iode

Lọ

50ml

Sát trùng ngoài da, vết mổ, vết thương, niêm mạc,…

VTY-X-28

     3.       

Vacxin Tụ huyết trùng gia cầm keo phèn

Vi khuẩn Tụ huyết trùng gia cầm, chủng N41

Lọ

10; 20; 50ml

Phòng bệnh tụ huyết trùng gà, vịt, ngan, ngỗng

VTY-X-39

     4.       

Vacxin Tụ huyết trùng trâu bò nhũ hóa

Vi khuẩn Tụ huyết trùng trâu bò, chủng IR; P52

Lọ

10; 20; 50ml

Phòng bệnh tụ huyết trùng trâu bò

VTY-X-40

     5.       

Vacxin Tụ huyết trùng dê

Vi khuẩn Tụ huyết trùng phân lập từ dê

Lọ

10; 20; 50ml

Phòng bệnh tụ huyết trùng dê

VTY-X-41

     6.       

Vacxin E.coli phòng bệnh phù đầu lợn

Vi khuẩn E.coli dung huyết, chủng E1, E2, E3, E4, E5

Lọ

10; 20; 50ml

Phòng bệnh phù đầu lợn

VTY-X-42

     7.       

Vacxin Lasota chịu nhiệt

Chủng virus Lasota

Lọ

5; 10; 20ml

Phòng bệnh Newcastle

VTY-X-43

     8.       

VTY-Lugo Iode 3%

Iode, Ioduakali                       

Lọ

50;100;250;500;1000ml

Thuốc sát trùng, diệt trùng  và chống viêm

VTY-X-44

     9.       

VTY-Chloramin T

Chloramin T

Gói

10;20;50;100;250; 500;1000g

Thuốc sát trùng, tiêu độc dùng trong chăn nuôi, thú y

VTY-X-45

HÀ TÂY

9. XÍ NGHIỆP THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Đóng dấu lợn nhược độc

Vi khuẩn đóng dấu lợn nhược độc

Lọ

20 liều

Phòng bệnh đóng dấu lợn

TW-XI-1

     2.    

Đóng dấu lợn vô hoạt

Vi khuẩn đóng dấu lợn nhược độc

Lọ

50 liều

Phòng bệnh đóng dấu lợn

TW-XI-2

     3.    

Tụ dấu lợn nhược độc

Vi khuẩn đóng dấu, THT lợn nhược độc

Lọ

5; 15 liều

Phòng bệnh Tụ đấu lợn

TW-XI-3

     4.    

Tụ huyết trùng lợn vô hoạt

Vi khuẩn tụ huyết trùng lợn vô hoạt

Lọ

20 liều

Phòng bệnh Tụ huyết trùng lợn

TW-XI-4

     5.    

Phó thương hàn lợn vô hoạt

Vi khuẩn phó thương hàn lợn vô hoạt

Lọ

5; 20 liều

Phòng bệnh Phó thương hàn lợn

TW-XI-5

     6.    

Leptospira

KN LT

Lọ

7 liều

Phòng bệnh Lép tô

TW-XI-6

     7.    

Ung khí thán vô hoạt

Vi khuẩn ung khí thán vô hoạt

Lọ

10 liều

Phòng bệnh Ung khí thán

TW-XI-7

     8.    

Tụ huyết trùng gia cầm vô hoạt

Vi khuẩn tụ huyết trùng gia cầm vô hoạt

Lọ

20; 50 liều

Phòng bệnh Tụ huyết trùng gia cầm

TW-XI-8

     9.    

Nhiệt thán vô độc nha bào đông khô

Nha báo nhiệt thán vô hoạt

Lọ

10 liều

Phòng bệnh Nhiệt thán

TW-XI-9

  10.  

Dại cố định

Kháng nguyên Dại

Lọ

1 liều

Phòng bệnh Dại chó

TW-XI-11

  11.  

Dịch tả lợn đông khô

Kháng nguyên DTL

Lọ

5;10;20;25; 50 liều

Phòng bệnh Dịch tả lợn

TW-XI-12

  12.  

Dịch tả trâu bò đông khô

Kháng nguyên Dịch tả trâu bò

Lọ

50 liều

Phòng bệnh Dịch tả trâu bò

TW-XI-13

  13.  

Dịch tả vịt đông khô

Kháng nguyên dịch tả vịt

Lọ

150; 500; 1000liều

Phòng bệnh Dịch tả vịt

TW-XI-14

  14.  

Newcastle đông khô

Kháng nguyên Newcastle

Lọ

20; 40; 250 liều

Phòng bệnh Newcastle

TW-XI-15

  15.  

Lasota đông khô

Kháng nguyên Newcastle, chủng Lasota

Lọ

20; 50; 100 liều

Phòng bệnh Lasota

TW-XI-16

  16.  

Đậu gà đông khô

Kháng nguyên đậu gà

Lọ

100 liều

Phòng bệnh Đậu gà

TW-XI-17

  17.  

Mỡ oxyt kẽm

Oxyt Zn

Lọ

100g

Trị các bệnh ngoài da do thiếu kẽm

TW-XI-31

  18.  

Muối tiêu (sulf carolinfatitium)

Na2SO4 ­­, NaHCO3­

Gói

50; 100g

Trị táo bón kích thích tiêu hoá

TW-XI-32

  19.  

Lở mồm long móng

Kháng nguyên LMLM

Lọ

25 liều

Phòng bệnh  Lở mồm long móng

TW-XI-62

  20.  

Nhiệt thán vô độc nha bào dạng lỏng

Kháng nguyên (nha bào) nhiệt thán

Lọ

15; 50 liều

Phòng bệnh Nhiệt thán

TW-XI-18

  21.  

Gumboro đông khô

Kháng nguyên Gumboro

Lọ

100 liều

Phòng bệnh Gumboro

TW-XI-54

  22.  

Tụ huyết trùng trâu bò vô hoạt

Kháng nguyên THT trâu bò

Lọ

10; 20 liều

Phòng bệnh Tụ huyết trùng trâu bò

TW-XI-55

  23.  

Carre đông khô

Kháng nguyên Carre

Lọ

1; 5 liều

Phòng bệnh sài sốt chó

TW-XI-57

  24.  

Vaccine Parvo

Kháng nguyên Parvo

Lọ

1; 10 liều

Phòng bệnh Rối loạn sinh sản lợn

TW-XI-58

  25.  

Phó thương hàn lợn con nhược độc

Kháng nguyên phó thương hàn

Lọ

10 liều

Phòng bệnh Phó thương hàn lợn

TW-XI-59

  26.  

Rabisin chia nhỏ liều của MERIAL Pháp

Kháng nguyên Dại

Lọ

1; 10 liều

Phòng bệnh Dại chó

TW-XI-61

  27.  

Dại FLURY – Lép đông khô

Kháng nguyên Dại FLURY

Lọ

1 liều

Phòng bệnh Dại

TW-XI-56

  28.  

Kích dục tố

Gravohormon

Lọ

14ml

Kích thích sinh sản

TW-XI-63

  29.  

Phó thương hàn lợn F

Chủng S1, S2

Lọ

15ml

Phòng bệnh Phó thương hàn

TW-XI-64

  30.  

Dịch tả trâu bò

G.globiline đặc hiệu

Lọ

10 liều

Chữa bệnh Dịch tả trâu bò

TW-XI-19

  31.  

Đóng dấu lợn

G.globiline đặc hiệu

Lọ

10 liều

Chữa bệnh Đóng dấu lợn

TW-XI-20

  32.  

Tụ huyết trùng nhị giá

G.globiline đặc hiệu

Lọ

10 liều

Chữa bệnh Tụ huyết trùng

TW-XI-21

  33.  

Oxy già 3%

Oxy già

Lọ

20; 50; 100ml

Rửa vết thương

TW-XI-47

  34.  

Cồn Salisilat Methyl 10%

Sali sulfat methyl

Lọ

20; 50; 100ml

Trị các bệnh tê thấp, bong gân, sưng

TW-XI-49

  35.  

Subtilis

 

Lọ

500ml

Ổn định vi khuẩn đường ruột

TW-XI-53

10. CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.     

Lactovet

L-Lysine, Tế bào L.A, Vitamin và tá dược

Gói

5, 10, 20, 50, 100,

200, 500g,1kg

Giữ cân bằng hệ sinh vật đường ruột, khống chế sự sinh trưởng của các vi sinh vật có hại, phòng chống tiêu chảy, kích thích tiêu hoá

RTD-38

     2.     

Xanh-me-thy-len

Xanh methylen

 

Chai

10, 20, 50, 100ml

Chữa bệnh viêm da toàn phần, mụn nhọt, lở loét, vết thương, nốt sần, đậu mùa, rộp

RTD-43

     3.     

Kháng thể Gumboro

Kháng thể

Lọ, chai

20, 50, 100ml,

250 ml 500 ml, 1 lít

Phòng và trị bệnh Gumboro trên gia cầm

RTD-106

     4.     

Kháng thể Newcastle

Kháng thể

Lọ, chai

20, 50, 100ml,

250 ml 500 ml, 1 lít

Phòng và trị bệnh Newcastle trên gia cầm

RTD-107

 

     5.     

Kháng thể Newcastle Gumboro

Kháng thể

Lọ, chai

20, 50, 100ml,

250 ml 500 ml, 1 lít

Phòng và trị bệnh Gumboro và Newcastle gia cầm

RTD-108

 

     6.     

Kháng thể dịch tả vịt viêm gan vịt (ngan)

Kháng thể

Lọ, chai

20, 50, 100ml,

250 ml 500 ml, 1 lít

Phòng và trị bệnh dịch tả vịt, viêm gan vịt, ngan

RTD-109

     7.     

RTD-Iodine

Povidone iodine

Chai

100; 500ml

Sát trùng, chữa viêm tử cung

RTD-124

     8.     

RTD-B.K.C

Benzalkonium chloride, Amylacetat

Chai, can

500ml; 1; 2; 3; 5; 10 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng,...

RTD-129

     9.     

RTD-TC 01

Glutararaldehyde, Alkyl benzyl ammonium chloride

Chai, can

100ml; 1; 2; 3; 5; 10 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng,...

RTD-130

  10.   

RTD-Kháng thể E.coli

Kháng thể E.coli

Lọ

50,100 ml

Phòng, trị bệnh phù đầu và tiêu chảy cho Lợn

RTD-139

11. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích, khối l­ợng

Công dụng

Số         đăng ký

     1.     

Cồn Salisilat Methyl

Methylsalisilat

Lọ

50 ml

Giảm đau, thuốc dùng ngoài

SH-1

     2.     

Xanh Methylen

Xanh methylen (1%)

Lọ, chai

50 ml

Chống nhiễm trùng ngoài da

SH-53

HƯNG YÊN

12. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

 

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số 

đăng ký

       1.   

Mỡ ghẻ

Diethyl phtalate, Vitamin E

Lọ

30; 40; 50; 100;250g

Thuốc mỡ dùng ngoài để trị ghẻ

ND-19

       2.   

Oxytoxin inj

Oxytoxin

Ống

2;5ml

Kích thích đẻ

ND-48

       3.   

Kích dục tố E.C.P

Estradiol, Vitamin E

Lọ

5;10ml

Kích dục

ND-64

       4.   

Thuốc sát trùng

Chloramine B; Benzalkonium

Lọ

10;20;50;100;400; 500ml

Sát trùng

ND-94

       5.   

ND. Iodine

PVP. Iodine; Potasium Iodide

Lọ; bình xịt

50; 100; 400; 500; 1000; 2000ml

Sát trùng ngoài da, chuồng trại

ND-111

NAM ĐỊNH

13. CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI HACO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

         1.  

Thuốc trị ghẻ nấm

S, Ca(OH)2

Lọ

50ml

Trị ghẻ, nấm ở lợn, trâu bò, chó, mèo

HACO-01

         2.  

Xanh Methylen

Xanh Methylen

Lọ

50ml

Sát trùng, trị nấm ở trâu bò, chó, mèo

HACO-02

THÁI BÌNH

14. CÔNG TY LIÊN DOANH BÌNH GIANG

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng

 đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

         1.          

Thuốc sát trùng số 1

Calcium hypochorite, Sodiumper carbonate, vôi bột

Túi

190g

Sát trùng nhà nuôi, dụng cụ và khu vực nuôi tằm

LDBG-1

         2.          

Thuốc sát trùng số 2

Calciumhypo chorite, vôi bột

Túi

200g

Sát trùng thân tằm, nong tầm

LDBG-2

         3.          

Thuốc diệt kiến, dán

Phoxim

Túi

4g

Diệt kiến, dán

LDBG-4

TỈNH KHÁNH HOÀ

15. PHÂN VIỆN THÚ Y MIỀN TRUNG - VIỆN THÚ Y

TT


Tên sản phẩm

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Vacxin phó thương hàn lợn con

Chủng phó thương hàn lợn

Lọ

5, 25, 50liều (2ml/liều)

Phòng bệnh phó thương hàn cho lợn

TW IV -1

   2.      

Vacxin đậu gà

Chủng virus đậu gà

Lọ

20, 50, 100liều (2ml đk)

Phòng bệnh đậu cho gà

TW IV -2

   3.      

Vacxin dịch tả lợn

Virus dịch tả lợn chủng C

Lọ

10, 25, 50liều (2ml đk)

Phòng bệnh dịch tả lợn

TW IV -3

   4.      

Vacxin tụ huyết trùng trâu bò

Chủng tụ huyết trùng trâu bò

Lọ

10, 25, 50liều (2ml/liều)

Phòng bệnh tụ huyết trùng cho trâu bò

TW IV -4

   5.      

Vacxin dịch tả vịt

Virus dịch tả vịt

Lọ

100,250, 500, 1000liều

Phòng bệnh dịch tả cho vịt

TW IV -5

   6.      

Vacxin Lasota

Virus Newcastle nhược độc

Lọ

20, 50, 100liều (2mlđk)

Phòng bệnh newcastle cho gà

TW IV -6

   7.      

Vacxin Newcastle

Virus Newcastle hệ I

Lọ

20, 50, 100liều (2mlđk)

Phòng bệnh newcastle cho gà

TW IV -7

   8.      

Vacxin tụ huyết trùng lợn

Vi trùng tụ huyết trùng lợn

Lọ

5, 25, 50 liều (2ml/liều)

Phòng bệnh tụ huyết trùng lợn

TW IV -8

   9.      

Vacxin tụ huyết trùng gia cầm

Vi trùng tụ huyết trùng gia cầm

Lọ

10, 20, 50 và 100 liều (1ml / liều)

Phòng bệnh tụ huyết trùng cho cho gia cầm

TW IV -9

10.    

Vacxin kép tụ huyết trùng - phó thương hàn lợn nhược độc

Chủng AvPs -3

Chủng W.H.Smith

Lọ

10, 25 liều (2ml ĐK)

Phòng bệnh tụ huyết trùng và phó thương hàn cho lợn

TW IV -24

11.    

Vacxin Lasota chịu nhiệt

Chủng Lasota

Lọ

20 liều (5ml)

Phòng bệnh newcastle cho gà

TW IV-25

12.    

Kháng thể Gumboro - Newcastle

Lòng đỏ trứng chứa kháng thể Gumboro,  Newcastle

Chai

50; 100ml

Phòng và trị bệnh Gumboro và Newcastle

TW IV-20

13.    

Biosubstil

Bacillus subtilis

Gói

50g

Trị nhiễm khuẩn đường ruột, tiêu chảy, ổn định VSV đường ruột

TW IV-21

TỈNH LÂM ĐỒNG

16. VIỆN VẮC XIN CƠ SỞ II – ĐÀ LẠT

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1

Enzymbiosub

Bacillus subtilis, Men tiêu hoá

Gói

5, 10, 100g

Tăng cường tiêu hóa

BC-01

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

17. CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.  1

Tụ huyết trùng P52

Vi khuẩn Tụ huyết trùng vô hoạt.

Chai

(5-10-25 liều)

10,20 ml, 50 ml

Phòng bệnh tụ huyết trùng trâu bò

TWII-12

   2.  2

Nhiệt thán

Nha bào Nhiệt thán nhược độc.

Chai

(10-20-40 liều)

1 ml

Phòng bệnh nhiệt thán.

TWII-64

   3.   

Dịch tả heo

Siêu vi trùng Dịch tả heo nhược độc

Chai

(10-25 liều)

1 ml

Phòng bệnh dịch tả heo

TWII-2

   4.   

Tụ huyết trùng heo

Vi khuẩn Tụ huyết trùng vô hoạt.

Chai

(5-10-25 liều)

10 ml; 20 ml; 50 ml

Phòng bệnh tụ huyết trùng heo

TWII-9

   5.   

Thương hàn heo

Vi khuẩn Phó thương hàn vô hoạt.

Chai

(5-10-25 liều)

10 ml; 20 ml; 50 ml

Phòng bệnh thương hàn heo

TWII-10

   6.   

Newcastle hệ F

Siêu vi trùng  Newcastle nhược độc

Chai

(100 liều)

1,5 ml

Phòng bệnh Newcastle

TWII-3

   7.   

Newcastle hệ M

Siêu vi trùng  Newcastle nhược độc

Chai

(100 liều)

1,5 ml

Phòng bệnh Newcastle

TWII-4

   8.   

Laxota

Siêu vi trùng  Newcastle nhược độc

Chai

(100 liều)

1,5 ml

Phòng bệnh Newcastle

TWII-5

   9.   

Đậu gà

Siêu vi trùng  đậu gà nhược độc

Chai

(100 liều)

1ml

Phòng bệnh đậu gà

TW2-6

10. 

Dịch tả vịt

Siêu vi trùng  dịch tả vịt nhược độc

Chai

(200,500,1000liều)

1 ml

1,5ml

Phòng bệnh dịch tả vịt

TWII-8

11. 

Gumboro

Siêu vi trùng Gumboro nhược độc

Chai

(100 liều)

1,5 ml

Phòng bệnh Gumboro

TW2-65

12. 

Newcastle chịu nhiệt

Siêu vi trùng  Newcastle nhược độc

Chai

(25-50 liều)

0,8 ml

1 ml

Phòng bệnh Newcastle

TWII-66

13. 

Tụ huyết trùng gia cầm

Vi khuẩn Tụ huyết trùng vô hoạt.

Chai

(10-25 liều)

50 ml

20 ml

Phòng bệnh tụ huyết trùng gia cầm.

TWII-72

 

14. 

Vacxin dịch tả vịt tế bào đông khô

Giống virus Dịch tả vịt nhược độc trên tế bào

Chai

4ml

Phòng bệnh dịch tả vịt

TWII-96

15. 

Oxytocin 10 UI

Oxytocin

Ống

2ml

Thuốc dục đẻ

TWII-51

16. 

Navet- iodine

PVP iodine

Bình

100; 500ml;

1; 2; 5; 20lít

Sát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, dụng cụ, chuồng trại.

TWII-100

17.21

B-K-A

Benzalkonium

Bình

100,500ml, 1;2lít

Sát trùng, tiêu độc

TWII-86

18. 

Benkocid

Benzalkonium, Glutaradehyde

Chai, can

500ml; 1; 2; 5 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại

TWII-97

19. 

Chloramin T

Chloramin T

Gói

1kg

Sát trùng chuồng trại, lò mổ, máy ấp trứng,…,

TWII-99

 

18. CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMACHEMIE

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

   1.        

OXYTOCIN

Oxytocin

Ống

Chai, lọ

2, 5ml                    

10, 20, 50, 100ml

Đẻ khó, cơ tử cung co bóp yếu, sót nhau, viêm tử cung, tăng tiết sữa

LD-BP-60

   2.        

BIO-LACTIC

Acid hữu cơ

Gói

Hộp,Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250;500g,1kg,10; 20kg

Men tiêu hóa phòng bệnh tiêu chảy.

LD-BP-145

   3.        

BIODINE

P.V.P.Iodine

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

Tiêu diệt các loài virus, vi trùng, bào tử nấm móc

LD-BP-266

   4.        

BIO-BACILAC

Bacillus cereus

Gói

Hộp,

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg;

 10;20kg

Hạn chế sự phát triển vi khuẩn gây bệnh đường ruột, kích thích khả năng tiêu hóa.

LD-BP-290

   5.        

BIO-BACILAC FORT

Bacillus cereus, Organic acid

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100; 250; 500g, 1kg

10; 20kg

Chận đứng sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh đường ruột, nâng cao tỉ lệ tiêu hóa.

LD-BP-320

   6.        

POVIDINE

1-Vinyl-2-yrrolidinone polymers, iodine complex

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

Thuốc sát trùng chuồng trại gia súc gia cầm

LD-BP-332

   7.        

BIO-AGANIC

Acid: Formic, Propionic, Lactic, Citric

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg                10; 20kg

Kích thích tiêu hóa, ức chế vi khuẩn có hại, phòng ngừa bệnh đường ruột trên heo, gà.

LD-BP-368

   8.        

BIO-PROZYME

Bacillus subtilis, Sac. cerevisiae, Enzymes: Protease, Amylase, Lipase, b Glucanase

Gói, hộp

Bao, xô

30, 50, 100, 250, 500g; 1kg

10kg

Bổ sung dinh dưỡng, tăng tiêu hóa, phòng tiêu chảy

LD-BP-399

   9.        

BIOXIDE

Glutaraldehyde;

Alkylbenzyldimethyl,Ammonium chloride

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

Phổ diệt khuẩn rộng đối vời virus, vi trùng, bào tử vi trùng, Mycoplasma, nấm mốc.

LD-BP-342

10.      

BIOSEPT

Glutaraldehyde;

Octyldecyldimethylammonium chloride …

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml                     1,2,5,20 Lít

Sát trùng hiệu quả các mầm bệnh, virus, vi khuẩn G-, G , bào tử, nấm móc, Mycoplasma.

 

LD-BP-350

11.      

BIO-MULTIZYME

Bacillus subtilis, S. cerevisiae, Enzyme, Vitamin, Khoáng

Gói

Hộp

Bao

5,10,30,50,100,250,500g,1kg

100;250;500g,1kg;              10; 20kg

Men vi sinh vật kích thích tăng trọng, tăng trứng, sữa và phòng tiêu chảy trên heo, gà, vịt.

LD-BP-367

12.      

Bio-shampoo 1 (Care)

Permethrin

Chai, lọ

Can

50,60,100,150,200,250,500ml1,2,5,20 Lít

Điều trị hiệu quả ghẻ, rận trên heo nái, chó mèo

LD-BP-393

13.      

Bio-shampoo 2 (Skin)

Amitraz

Chai, lọ

Can

60,120,200, 250,500ml                     1, 5 Lít

Phòng trị ghẻ do demodex, sarcoptes.

LD-BP-394

14.      

Bio-shampoo 3

(Pet)

Amitraz

Chai, lọ

Can

60,120,200, 250,500ml                     1, 5 Lít

Phòng trị ghẻ do demodex, sarcoptes.

LD-BP-395

15.      

Bio-shampoo 4 (Jolie)

Vitamin E, B6

Chai, lọ

Can

60,120,200, 250,500ml                     1, 5 Lít

Khử mùi hôi, làm sạch lông, chống rụng lông, tăng sức đề kháng của da với ghẻ và nấm

LD-BP-397

16.      

Bio-shampoo 5 (Derma)

Amitraz, Ketoconazole

Ống, chai

2; 5; 10; 20; 50;                 100;  250ml

Phòng, trị bệnh ghẻ do demodex, Carcoptes, bọ chét,...

LD-BP-426

19. CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN V.E.T

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

 

   1.    

Antivirus-FMB

Alkyldimethylbenzyl ammonium,Glutaraldehyde, Octyldecyldimethyl ammonium chloride,    Dioctyl-dimethylam monium,  Didecyl-dimethylam monium chloride,Thymol

Lọ, chai

10; 20; 60; 100; 120; 250; 500 ml; 1 lít

Thuốc sát trùng giúp tiêu diệt virus, vi  khuẩn gây bệnh Gumboro, Newcatle, CRD, FMD

HCM-X2-66

 

   2.    

S.G Subtyl

Bacillus subtillis

Gói,

hộp, bao

5;20;30;50;100;500g,1kg

100g, 1kg; 5kg, 10kg

Chống tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa

HCM-X2-142

 

   3.    

S.G Oxytocin

Oxytocin

Ống,

lọ,chai

2ml, 5ml, 10ml,

10,20,50,100ml

Kích thích co thắt cơ trơn, giúp thú sinh đẻ dễ dàng

HCM-X2-154

 

   4.    

Shampoo for pet

Permethrin, natri lauryl sulfate, Chloride etyl sulfate, Glycerin

Tuýp

190ml

Dầu tắm trị ghẻ, ve, bọ chét cho chó

HCM-X2- 166

20. CÔNG TY TNHH MINH HUY

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.      

ECP

Estradiol benzoat

Lọ, chai

4ml

Điều hòa sự giảm động dục và thụ thai, rối loại sự rụng trứng

HCM-X4-43

       2.      

Xanh methylen

Methylen blue

Lọ, chai

50, 100ml

Xát trùng vết thương ngoài da

HCM-X4-55

       3.      

Cồn Iod

Iod, IK

Lọ, chai

50, 100ml

Xát trùng vết thương ngoài da

HCM-X4-56

21. CƠ SỞ SẢN XUẤT DƯỢC THÚ Y KHOA NGUYÊN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

       1.    

E.C.P

Estradiol benzoat, Vitamin E

Lọ

5ml

Kích thích sinh sản

HCM-X5-23

       2.    

KN-Yucca

 

Saponin

Gói

50; 100; 500g; 1kg

Khử mùi hôi và khí amoniac từ chất thải; phân giải các chất hữu cơ,…

HCM-X5-48

22. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI 533

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.  

Lacticomix

Lactobacillus,

Acidophilus

Gói

Hộp

5; 10; 20; 50 g

100; 500; 1000g

Men tiêu hóa trị

tiêu chảy

HCM-X7-42

       2.  

Xanh malachite

Xanh Malachit

Hộp

50; 100 g

Khử trùng

HCM-X7-44

       3.  

Xanh methylen

Xanh Methylen

Chai

50; 100ml

Sát trùng

HCM-X7-45

23. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y SÀI GÒN (SONAVET)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.   

E C P

Estradiol-Benzoat

Lọ

4ml

Kích thích phát triển dạ con âm đạo, buồng trứng, kích dục, khó thụ thai.

HCM X9-33

       2.   

Oxytocin

Oxytocin

Ống

Lọ

5ml

10; 20; 50; 100ml

Kích thích co bóp tử cung - kích thích đẻ nhanh, tiết sữa,…

HCM X9-113

24. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH Á

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

1.         

Biotyl

Bacillus subtilis,

Lactose

Gói

5, 50, 100, 500g; 1kg

Bổ sung men tiêu hóa – giúp tăng tiêu hóa cho heo, gia cầm 

HCM-X11-82

25. CƠ SỞ DƯỢC THÚ Y PHÚ THỌ

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       1.     

Ensubtol-PT

Lactobacillus

Gói,   

Lon

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500; 1000g

Kích thích tiêu hóa

HCM-X13-29

26. CÔNG TY ĐẦU TƯ MIỀN ĐÔNG - BỘ QUỐC PHÒNG

TT

Tên thuốc

 

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       1.      

Xanh Methylen

Xanh Methylen

Lọ

100ml

Trị ghẻ, lở loét ở gia súc, gia cầm

HCM-X14-44

27. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VIỆT VIỄN (VIVCO)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.    

Malachit geen

Malachit geen

Gói

Bao

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g,1;2;5;10 kg

Sát trùng nước trong bể nuôi cá

HCM-X15-88

       2.    

Thuốc mỡ ghẻ

S, CuSO4, ZnSO4

Lọ,chai

2,5,10,20,30,50 g

Diệt cái ghẻ, bệnh ngoài da

HCM-X15-113

       3.    

Aquadone-50

Polyvinyl pyrolidone iodine

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít; 2; 5 lít

Diệt các loại vi khuẩn, vi nấm, virus, bào tử và protozoa gây bệnh

HCM-X15-139

       4.    

Aquadone-100

Polyvinyl pyrolidone iodine

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít

2; 5 lít

Diệt các loại vi khuẩn, vi nấm, virus, bào tử và prôtozoa gây bệnh

HCM-X15-140

       5.    

Kilimax-100

[mono,bis (trimethylam moniummethilene]-alkyl(C9-15)

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít

2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống, chuồng nuôi, phòng trị các bệnh do vi khuẩn, nấm, mycoplasma gây ra

HCM-X15-141

       6.    

Kilimax-200

[mono,bis (trimethylam moniummethilene]-alkyl(C9-15)

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít

2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống, chuồng nuôi, phòng trị các bệnh do vi khuẩn, nấm, mycoplasma gây ra

HCM-X15-142

       7.    

Titandor-50

Akylbenzyldimethylammonium chloride

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít

2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống, chuồng nuôi, phòng trị các bệnh do vi khuẩn, nấm, mycoplasma gây ra

HCM-X15-143

       8.    

Titandor-100

Akylbenzyldimethylammonium chloride

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít

2; 5 lít

Sát trùng thiết bị truyền giống, chuồng nuôi, phòng trị các bệnh do vi khuẩn, nấm, mycoplasma gây ra

HCM-X15-144

       9.    

Biocid-300

Sodium dichloroisocyanurate

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít; 2; 5 lít

Sát trùng chuồng nuôi, trang thiết bị chăn nuôi, vận chuyển

HCM-X15-145

    10.  

Biocid-600

Sodium dichloroisocyanurate

Chai

Can

50; 100; 500ml, 1lít;2; 5 lít

Sát trùng chuồng nuôi, trang thiết bị chăn nuôi, vận chuyển

HCM-X15-146

    11.  

Multi-Germ

Sodium hypochloride

Túi

10; 20; 50; 100; 200;500g;1;2;5kg

Sát trùng chuồng nuôi, trang thiết bị chăn nuôi, vận chuyển

HCM-X15-147

28. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y GẤU VÀNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

 

       1.     

Gavaferm – HG

A, D3, E, nhóm B, Men      vi sinh

Gói

1kg

Phòng và chống bệnh thiếu protein, vitamin và khoáng. Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn. Tăng sức đề kháng, chống Stress.

HCM-X17-95

 

       2.     

Gava 7 way

Amylase, Lactobacillus, Streptococcus faecalis

Gói

20g, 1kg

Phòng và trị chứng tiêu chảy heo con theo mẹ và heo con cai sữa. Phục hồi hệ vi sinh đường ruột, giúp thú ngon miệng

HCM-X17-98

 

       3.     

Bacizyme Corn

Enzyme, Khoáng

Gói

50g, 1kg

Giúp tiêu hóa tốt, nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn. Chống trướng hơi, sinh bụng, tiêu chảy

HCM-X17-100

 

       4.     

Gava Chick

Khoáng, Vitamin, Đạm sinh học

Gói

1kg

Cung cấp và cân bằng các amino acid, khoáng, hữu cơ vi-đa lượng và các enzyme cho gà 1 ngày tuổi. Chống nhiễm trùng

HCM-X17-103

 

       5.     

Gava 100

Vitamin, Khoáng, Enzyme

Gói

 

2kg

Giúp heo con tập ăn và heo con cai sữa tăng trọng nhanh. Phòng ngừa tiêu chảy, viêm phổi

HCM-X17-123

 

       6.     

Gavalactyl

Nhóm vi khuẩn lactis

Gói

Gói

3g

50g

Phòng và trị các chứng viêm ruột, tiêu chảy do E. coli hoặc dùng kháng sinh lâu ngày, rối loạn hệ vi sinh đường ruột.

HCM-X17-128

 

       7.     

Gavalact

Lactobacillus, B. subtilis, Sac. cerevisiae Vit B1, B6, C

Lon

500g

Tăng cường sức đề kháng chống lại bệnh nhiễm trùng. Tăng tỉ lệ tiêu hóa thức ăn. Ngăn ngừa sự phát triển vi khuẩn có hại trong đường ruột

HCM-X17-136

 

       8.     

Gavatin

Strep. faecalis, Bacillus mesentericus, Beer yeast, Vit C

Lon

500g

Tăng khả năng tiêu hóa, phòng ngừa sự phát triển các vi khuẩn có hại trong đường ruột. Tăng trọng nhanh

HCM-X17-137

 

       9.     

Men B. S

Bacillus subtilis

Gói

100g, 1kg

Tăng cường và ổn định hệ vi sinh đường ruột. Tăng tỉ lệ tiêu hóa, tăng trọng nhanh.

HCM-X17-138

 

    10.   

Sát Trùng – GB

Glutaraldehyd, Benzalkonium chloride

Lọ

Can

100ml

1lít, 4lít

Thuốc diệt các loại vi trùng, bào tử vi trùng, Mycoplasma spp.,… nấm mốc và ký sinh trùng gây bệnh cho gia súc, gia cầm ..

HCM-X17-154

29. CÔNG TY TNHH TM-SX THUỐC THÚ Y SONG VÂN

TT

Tên  thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.   

Entra  levure

Men tiêu hoá

B.Subtilis

Gói

Lọ,chai

10,50,100g

10,50,1000,1,5 Kg

Chống rối loạn tiêu hoá,cân bằng hệ thống men tiêu hoá

HCM-X18-21

       2.   

Malachite – Green

Malachite green

Gói

Lọ,chai

10,50,100,500,1000g

10,50,100,500,1000g

Điều trị bệnh ngoài da, rửa, sát trùng vết thương

HCM-X18-37

       3.   

Vilian

Tím Gentian, Xanh Metylen

Lọ

10,20,50, 100 ml

Điều trị các vết lở loét, nhiễm trùng ngoài da.

HCM-X18-50

 

30. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y ANPHA

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

     1.   

Oxytocin

Oxytocin

Chai, lọ

10-20-50-100-250ml

Sử dụng cho trường hợp gia súc sinh khó

HCM-X19-86

31. CÔNG TY TNHH QUỐC MINH

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.    

Laczyme  Soluble

Lactobacillus Acidophilus

Gói

Hộp

Bao

5;10;20;30;50;100;200;500g;1kg                               10;20kg

Cung cấp các vi khuẩn có lợi giúp kích thích tiêu hóa ngăn ngừa tiêu chảy, tiêu phân sống

HCM-X20-14

       2.    

QM Oxytocin

Oxytocin

Ống,

Lọ

2 ml, 5 ml

10 ml

Điều trị sinh khó do tử cung co bóp yếu, sót nhau, sa tử cung, viêm tử cung, viêm vú, thuốc kích thích thải sữa, giúp bầu vú sạch, kích thích tiết sữa trên thú kém sữa

HCM-X20-55

32. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHÚC THỌ

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/
thể tích

Công dụng

Số đăng ký

1.             

Lukenmix

L. Bacilus, Amylase, Proteinase, các Vitamin.

Gói-hộp

5, 10, 50, 100 g

500, 1000g

10 Kg

Chống tiêu chảy, kích thích tiêu hóa. Bổ sung vitamin cho vật nuôi, kích thích tăng trọng.

HCM-X23-11

33. CÔNG TY TNHH KINH DOANH THUỐC THÚ Y MINH NGÂN

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng
đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.            

Xanh Methylen

Bleu methylen

Lọ, Chai

60, 100, 500, 1.000ml

Thuốc sát trùng ngoài da, sát trùng vết thương lở loét

MNV-67

       2.            

Malachitegeen

Malachite green

Gói

Hộp

5,10,20,50,100g

50,100,500,1.000g

Trừ nấm, nguyên sinh động vật và vi khuẩn gây bệnh

MNV-68

       3.            

Estradiol benzoate

Estradiol benzoate, Vitamin E

ống

Lọ

2; 5ml

10; 20; 50; 100ml

Kích thích gây động dục ở thú; Điều trị chứng không rụng trứng, không động dục; Làm tháo sạch tử cung, đặt biệt ở bò, khi có thai chết lưu, có mủ nội mạc tử cung,

MNV-81

       4.            

Oxytocin (5UI/ml)

Oxytocin

Ống

Lọ

2ml

10; 50ml

Gây co bóp tử cung có tác dụng đẩy thai lúc đẻ; Thúc đẩy tiết sữa; Cầm máu sau khi sanh, chống rỉ máu sau khi mỗ sản khoa,…

MNV-87

       5.            

Cồn Iod

Iod

Lọ

60; 100; 500; 1000ml

Sát trùng vết thương, phẩu thuật, thiến hoạn, tiêm, và băng rốn heo con sơ sinh

MNV-91

       6.            

MN Iodine Complex

Polyvidone iodine

Lọ, bình

10;20; 50; 100; 250; 500; 1000; 2000ml

Thuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi thú y

MNV-94

34. CƠ SỞ HOÀNG ANH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

       1.  

Dầu tắm chó, mèo FAY

Sodium Lauryl, Ether Sulfate, hương liệu

Chai

100; 120; 200; 220; 300; 330; 750ml

Khử mùi hôi da, lông của chó mèo

HCM-X25-1

       2.  

Xà phòng tắm chó, mèo FAY

Xà phòng, hương liệu

Hộp

50; 90; 100g

Khử mùi hôi da, lông của chó mèo, làm sạch ve rận

HCM-X25-2

       3.  

Nước hoa chó, mèo FAY

Ethylic , hương liệu

Chai

90; 100; 125; 150ml

Khử mùi hôi da, lông của chó mèo, làm sạch ve rận

HCM-X25-3

       4.  

Nước hoa chó, mèo Palma

Etylic, Tinh dầu họ Citrus

Chai

90; 100; 120; 150 ml

 Khử mùi da lông, làm sạch ve rận

HCM-X25-4

       5.  

Dầu tắm chó, mèo Palma

Sodium lauryl Ether sunfate ( SLSE), Tinh dầu họ Citrus

Chai nhựa

100; 120; 150; 200 300, 750ml

 Vệ sinh da lông thú, khử mùi hôi, làm sạch ve rận

HCM-X25-5

35. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y-THUỶ SẢN HƯƠNG HOÀNG NAM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

         1. 

 Xanh Methylen 1%

Xanh Methylen

Lọ

10, 50, 100, 250 ml

Sát trùng vết thương, vết nứt nẻ ở chân, vú, miệng cho trâu, bò lợn.

HHN - 1

         2. 

Mỡ ghẻ

Tesyichloramide Na, Copper sulfate, Zinc sulfate, Parafin

Lọ nhựa

25; 50; 100 g

Đặc trị các bệnh ngoài da của gia súc, gia cầm như viêm da, xà mâu, hà móng, vết thương lở loét, hoại tử.

HHN - 5

TỈNH BÌNH DƯƠNG

36. CÔNG TY LIÊN DOANH ANOVA-BIO

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.   

NOVAZYME

B.subtilis, Sac. Cerevisiae, Amylase, lipase,protease, hemicellulase, acid amin, phospho, calcium, khoáng;  vitamin B1, B2, B6, E, pantothenic acid, niacin, choline, folic acid và acid hữu cơ

Gói

Túi

Hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg, 5kg

100;  200;  500g;  1kg

10kg;  25kg

Ổn định và cân bằng hệ vi sinh đường ruột, giúp phòng ngừa hữu hiệu các bệnh viêm ruột, tiêu chảy. Nâng cao khả năng tiêu hóa, phòng ngừa chứng tiêu phân sống,  giúp thú mau lớn, tiết kiệm thức ăn.

LD-AB-21

       2.   

NOVADINE

Iodine

Chai, lọ

Can

30;50;100;300;500ml; 1lít

1; 2; 4; 10; 20lít.

Tiêu diệt hiệu quả các virus, vi khuẩn, bào tử vi khuẩn, Mycoplasma, nấm mốc gây bệnh

LD-AB-40

       3.   

NOVACIDE

Glutaraldehyde, Dimethyl Alkylbenzyl C12-C14-C16 ammonium.

Chai, lọ

Can

30;50;100;300;500ml; 1lít

1; 2; 4; 10; 20lít.

Có phổ diệt khuẩn rộng đối với virus, vi trùng,  bào tử vi trùng,  Mycoplasma, nấm mốc

LD-AB-39

       4.   

NOVASEPT

Alkyldimethylbenzyl ammonium chloride, Didecyldimethylammonium chloride, Glutaraldehyde.

Chai, lọ

Can

30;50;100;300;500ml; 1lít

1; 2; 4; 10; 20lít.

Thuốc sát trùng đối với các loại mầm bệnh như  virus, vi trùng,  bào tử vi trùng,  Mycoplasma, nấm mốc gây bệnh.

LD-AB-41

       5.   

Nova-Acilac

Acid Lactic,  L-acid Tartric, acid malic, Orthophosphoric acid, acid citric; Enzyme tiêu hóa:  Amylase, Protease, Lipase, Hemicellulase, Glucanase; Chất khoáng;  Vitamin

Gói

Túi, hộp

Bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 1kg; 5 kg

100; 200; 500g, 1; 10kg; 25kg

Nâng cao tỷ lệ tiêu hóa hấp thu dinh dưỡng; tiêu diệt vi trùng gây bệnh đường ruột; phòng ngừa các bệnh về đường tiêu hóa

LD-AB-71

37. CÔNG TY TNHH BAYER VIỆT NAM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1. 

De-Odorase

Chất khử mùi hôi chiết xuất từ

cây Yucca schidigera

Gói

Thùng

20g; 100g; 500g

750g; 1kg

2,5kg; 5kg; 7,5kg

10kg; 25kg

Khử múi amoniac hạn chế ô nhiễm môi trường không khí và nước.

BAS-41

38. CÔNG TY TNHH TM VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y MINH DŨNG

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số đăng ký

       1.  

MD Biolaczym

Bacillus sustilis

 

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

Phòng và trị các bệnh các bệnh đường ruột do vi khuẩn E. coli, Salmonella, Clostridium, giúp tiêu hoá thức ăn, ngừa rối loạn tiêu hoá, loạn khuẩn do sử dụng kháng sinh.

HCM-X22-23

       2.  

MD Bacilac Plus

Bacillus; Organic acid; Vit A, D3

Gói, Bao

5; 10; 30; 50; 100; 200; 500g; 1; 10kg

Phòng và điều trị các bệnh đường ruột: E.coli, Salmonella, Clostridium, rối loạn đường ruột.

HCM-X22-41

       3.  

MD DIODINE

P.V.P Iodine

Chai, Lọ,can

1; 2; 5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml, 1lít

Khử trùng nguồn nước uống, sát trùng vết thương, sát trùng chuồng trại…

HCM-X22-55

       4.  

MD Prozyme

Bacillus subtilis, Saccharomyces

Gói, bao

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g; 1; 1; 10kg

Trị bệnh tiêu chảy, tăng sức đề kháng

HCM-X22-116

       5.  

MD Biofat

B.subtilis, Lysin, Methionine, S.cerevisiae. 

Gói,

Hộp,

Bao

5; 10; 20; 50; 100; 250; 500g, 1kg;            5; 10kg

Ngăn ngừa tiêu chảy, sưng phù mặt do E.coli, giúp heo ăn nhiều, tiêu hóa tốt, mau lớn,

HCM-X22-145

39. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN PHẨM NUÔI TRỒNG (SAFANUTRO)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ khối lượng

Công dụng

Số

 đăng ký

1.       

Lactizym

Lactobacilus-Acidophilus

Gói, bao, hộp

5g, 10g, 50g, 100; 200; 500g; 1; 5; 10; 15kg

Men tiêu hoá sống, ngừa tiêu chảy và Ecoli

SAFA-21

TỈNH LONG AN

40. CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THÚ Y - THỦY SẢN LONG AN

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

 Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.     

ENZYM. SUBTYL.B

B. subtilic, L.acidophills, Saccharomyces,Vit B1

Gói,

Hộp

5; 10; 50; 100g

500g, 1kg, 10kg

Phòng, Trị các bệnh tiêu chảy cấp và mãn tính, loạn khuẩn đường ruột, rối loạn tiêu hóa do sử dụng kháng sinh lâu dài. Kích thích tiêu hóa mạnh giúp hấp thu ...

LAV-59

       2.     

ENZYM. SUBTYL

Amylase, Protease

Bacilus subtilic

Gói,

Hộp

5; 10; 50; 100g

500g, 1kg, 10kg

Phòng , trị các bệnh tiêu chảy cấp và mãn tính, các chứng rối loạn tiêu hóa ...

LAV-65

TỈNH TIỀN GIANG

41. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.     

E.C.P

 

Estradiol Cypionate;

Vitamin E

Ống

Lọ

2ml

5ml

Tăng cường khả năng sinh sản: kích thích thành lập và rụng trứng, kích thích động dục và tăng khả năng thụ thai ở GS cái.

CL-09

       2.     

Oxytocin

 

Oxytocin

Ống

Lọ, chai

2ml

10;20;50ml

Kích thích đẻ, ra nhau sớm, tiết sữa, tăng cường co bóp đẩy các chất dơ bẩn hoặc ổ viêm hóa mủ trong tử cung ra ngoài

 

CL-69

       3.     

Calcimix

Vitamin A;E ; D3; Ca; P; khoáng vi lượng; Enzyme

Gói

Lon

30;50;100;200;500; 1000g 30; 50; 100; 200; 500;1000g

100;200;500;1000g

Ngừa và trị chứng còi cọc chậm lớn do suy dinh dưỡng ở heo con gà vịt con, bê, nghé, phòng chứng mềm xương, xốp xương, cong xương

CL-113

       4.     

E.C.P

Estradiolcyclopantyl propionat, vitamin E

Ống

Lọ

2ml; 5ml

5ml

Tăng cường khả năng sinh sản như kích thích thành lập và rụng trứng, kích thích động dục và khả năng thụ thai ở GS.

CL-122

       5.     

Bye-Cilox

Colistin sulfate, Lincomycin

Vi khuẩn acid lactic

Nấm men sống a-amylase

b-glucanase, Protease

Hemicellulase

Túi, lon

5; 10; 20; 30; 50; 100; 200; 500; 1000g

Trị và ngừa bệnh tiêu chảy ở heo do nhiễm khuẩn đường ruột

CL-166

       6.     

Shampoo-antipara

Deltamethrin

Chai

100;200;250;500;  1000ml

Tắm sạch, trị ghẻ, ve, xà mâu, rận, chí, bọ chét ở heo, chó, mèo và GS khác.

CL-243

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

42. CÔNG TY SXKD VẬT TƯ VÀ THUỐC THÚ Y (VEMEDIM CẦN THƠ)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.      

Oxytocin

Oxytocin

Chai, lọ

ống

2-5-10-20-50-100-200ml

2; 5; 10ml

Tăng co bóp tử cung, cầm máu trong trường hợp chảy máu sau khi sinh

CT-164

       2.      

Vime-Iodin

Iodine

Chai,

Can

20-50-100-250-500ml

1-2-5Lít

 Thuốc sát trùng vết thương

CT-206

       3.      

Disinfectant (Disina)

Isopropanol, Glutaraldehyde

Formaldehyde,Didecyldimethyl-ammonium chloride, Fatalcoholpolyglyco l- ether 9

Chai, Can

Từ 100ml đến 25Lít

 Thuốc sát trùng chuồng trại

PLM-10-11

       4.      

Vime-Subtyl

Bacillus subtilis

Gói;

Lon, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg; 100g; 500g; 1kg

Trị tiêu chảy, viêm đại tràng, còi cọc, rối loạn tiêu hóa

CT- 240

       5.      

Vime-Baciflor

Florfenicol,

Bacilus subtilis

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 250; 500g; 1Kg

 Tiêu chảy heo và hô hấp trâu bò

CT- 243

       6.      

Vime-Protex

Alkyldimethylbenzyl amonium chloride, 1-5-pentanedial

Chai, can

100; 200; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít

Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chuyên chở gia súc, lò giết mổ, tảy trùng dụng cụ chăn nuôi

CT-262

       7.      

Spray dog

M-phenoxybenzyl-3- (2,2 dichlorovinyl) 2-2 dymethyl, Cyclopropanecarboxylate

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 60; 100; 250; 500ml; 1;-5 lít

Trị ve, rận, bọ chét ở chó, trâu bò

CT-274

       8.      

Thuốc diệt ruồi

S-methyl N[(methylcarbamoxyl) oxy] thioacetimidate

Gói, hộp

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg

Diệt ruồi, muỗi trong chăn nuôi thú y

CT-275

       9.      

Vime-Shampo

M-phenoxybenzyl-3- (2,2 dichlorovinyl) 2-2 dymethyl, Cyclopropanecarboxylate, Sod.Lauryl sulfte

Lọ, chai

5; 10; 20; 50; 60; 100; 250; 500ml; 1;-5 lít

Trị ve, rận, bọ chét ở chó, trâu bò

CT-276

    10.    

Vizyme

Vi khuẩn sinh lactic, Bacillus subtilis, vitamin C, Lactobacillus spp, NaCl, KCl, Lactose, Lactase

Gói, hộp,

Xô, bao

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg; 10; 15; 20; 25kg

Trị rối loạn tiêu hóa sau khi dùng kháng sinh, phòng chống stress, cân bằng điện giải

CT-286

    11.    

Vime-Bacilac

Nấm men Saccharomyces, Lactobacillus, Bacillus subtilus

Gói, hộp,

Xô, bao

5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1kg; 10; 15; 20; 25kg

Phòng chống bệnh tiêu chảy ở lợn, viêm đại tràng, còi cọc; giữ cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột, trị rối loạn tiêu hóa sau khi dùng kháng sinh

CT-288

    12.    

Diptivet

Tosylchloramide Na, Copper sulfate, Zinc sulfate

Hộp/

tuýp

30, 500g

Điều trị bệnh ngoài da của gia súc, gia cầm.

CT-294

     B. DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯƠC PHÉP  ĐÓNG GÓI LẠI

1. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THIỆN NGUYỄN

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Nhà sản xuất

Số

đăng ký

1

UGF-2000

Men tiêu hoá

Gói

1kg

Femented Product

FP-2-3

2. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT RUBY

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích, Khối lượng

Nhà sản xuất

Số

đăng ký

1

Zeolite Poder

SiO2, Al2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe3O3

Bao

10; 15; 20; 25kg

Dwijaya Perkasa Abadi-Indonesia

DPAI-1

2

Seolite Pallte RouND

SiO2, Al2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe3O3

Bao

10; 15; 20; 25kg

Dwijaya Perkasa Abadi-Indonesia

DPAI-2

3

Malachitegeen Crystal 100%

Malachitegeen Crystal

Lon

500g; 1kg

Teloon Chemical Corporation -Trung Quốc

TCC-1

4

Povidine Iodine

Povidine Iodine

Lon

100; 250; 500g; 1kg

Glide Chem Pvt-Canada

GCC-1

3. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THÚ Y CAI LẬY

 

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Nhà sản xuất

Số

đăng ký

1

Intercept

Glutaraldehyde, Benzalkonium

Chai

50; 100; 200; 250; 500ml; 1; 2; 5; 1lít

Anupco-England

AP-17

 

 

 

 

 

         C. DANH MỤC VAC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y  ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU

 

IRELAND

1. CÔNG TY MEDENTECH

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

1.  

Aquatabs 150                                                     

Sodium dichloroisocyanurate

Vỉ

6 viên

Sản phẩm khử trùng nước

MDT-4

2.  

Aquasept F                                                   

Sodium dichloroisocyanurate

Hộp

60 viên

Sản phẩm khử trùng nước

MDT-5

ẤN ĐỘ (INDIA)

1. CÔNG TY RANBAXY LABORATORIES

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

         1.     

Qualitrol

Ortho-phenylphenol, ortho-benzyl-para amylphenol, Para-tertiary amylphenol

Lọ, chai, can

100; 250; 500ml; 1; 5lít

Thuốc sát trùng chuồng trại

RBXI-4

ANH (ENGLAND)

1.CÔNG TY ANTEC INTERNATIONAL

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

       1.  

 

DSC 1001

Alkyl dimethyl benzyl, Ammonium chloride, Alkyl alcohol ethoxylate,

non-ionic surfactant

Lọ

Chai

Bình

10; 20; 25; 50; 100ml

250; 500ml

1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50; 200 lít

Diệt vi sinh vật, chống vi khuẩn, nấm mốc và các loại men gây độc

ATI-1

       2.  

Virudine

Iodine, Phosphoric acid

Lọ

Chai

Bình

10; 20; 25; 50; 100ml

250; 500ml

1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50; 200 lít

Thuốc sát trùng

ATI-3

       3.  

Farm Fluid S

Acetic acid, Tar acid, Dodecyl benzene, Sulphonic acid

Lọ

Chai

Thùng

10; 20; 25; 50; 100ml

250; 500ml

1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50; 200lít

Thuốc sát trùng

ATI-4

       4.  

Long Life 250 S

Organic acids, Biocides,

Surfactants

Lọ, chai

Thùng

10; 20; 25; 50; 100; 250;500ml

1; 2; 2,5; 5; 10; 25; 50; 200lít

Thuốc sát trùng

ATI-5

       5.  

Virkon

Peroxygen, Surfactant, Organic acids, Inorganic buffer system

Gói

Túi

5; 10; 20; 25; 50g

100; 200; 250; 500; 750g

1; 2,5; 5; 7,5; 10; 25; 50kg

Thuốc sát trùng

ATI-6

       6.  

Hyperox

Peracetic acid, Hydrogen Peroxide

Thùng

100; 500ml, 1; 5; 20; 100; 500lít

Thuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi thú y

ATI-7

2. CÔNG TY ANUPCO

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

 

Hoạt chất chính

 

Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

       1.    

Intercept    

Glutaraldehyde, Benzalkonium

Can, thùng

5; 25 lít

Thuốc sát trùng

AP-17

3. CÔNG TY MERIDEN ANIMAL HEALTH

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

Multicide 150 (Disinfectant)

Glutaradehyde, Dimethylcocobenzym, Ammonia chloride

Chai, Can

500ml; 1lit; 5; 25lít

Thuốc sát trùng

MRD-01

4. CÔNG TY SWC HEALTH AND HYGIENE

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

SWC MAXVI-5

Glutaraldehyde

Can, Thùng

5; 25; 200 lít

Dùng làm thuốc sát trùng

SWC-01

   2.    

SWC BROADOL

Glutaraldehyde

Can, Thùng

5; 25; 200 lít

Dùng làm thuốc sát trùng

SWC-02

   3.    

SWC MAXIKILEEN

Tar.acid

Can, Thùng

5; 25; 200 lít

Dùng làm thuốc sát trùng

SWC-03

5. CÔNG TY EVANS VANODINE

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

Biocid 30

Glutaradehyde, Didecyl dimethyl, Aminoum chloride, Alcohol Ethoxylate, Phosphoric acid

Lọ

Bình, thùng

100, 500ml

1; 2; 4 ; 5; 25 lít

Thuốc sát trùng

EVE-01

6. CONVENTRY CHEMICALS

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

 đăng ký

   1.      

Omnicide

Glutaradyhyde, Coco benzyl Dimethyl Ammonium chloride

Bình

5; 25; 200 lít

Thuốc sát trùng dụng cụ chăn nuôi, chuồng trại gia súc, gia cầm

CVTUK-1

AUSTRALIA

1. CÔNG TY TROY LABORATORIES PTY

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

 đăng ký

   1.      

Sectalin

Pyrethrins, Piperonyl sutoxide

Chai

250ml, 375ml

Xà bông tắm, trị ký sinh trùng trên thú nuôi

TROY-1

BELGIUM

1. CÔNG TY V.M.D.N.V

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

D4 Disinfectant

Glyoxal, Glutaraldehyde, Formaldehyde, Alkyldiumethyl benzylammonium chloride

Chai, thùng

1; 5; 10; 200 lít

Sát trùng trang thiết bị, chuồng trại

VMD-34

   2.        

Oxytocin 10

Oxytocin

Chai

10; 30; 50; 100ml

Thúc đẻ

VMD-37

   3.        

Cloprostenol

Cloprostenol

Chai

10; 30; 50; 100ml

Điều hòa việc lên giống của gia súc

VMD-39

 

 

2. CÔNG TY OLMIX LE LINTAN

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

   1.          

Mistral

CaCO3, MgCO3

Bao, thùng

15; 25; 100kg

Hút ẩm, sát trùng chuồng nuôi và giữ ấm cho gia súc, gia cầm non

OLMIX-1

3. CÔNG TY CIDLINE

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

   1.    

Cid 20

Alkydimethybenzyl ammonium chloride, Glyoxal, Glutaraldehyde, Isopropano; formaldehyde

Can

5; 10; 25 lít

Sát trùng chuồng trại

CID-1

4. CÔNG TY JANSSEN PHARMACEUTICA N.V

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

thể tích

Công dụng

Số đăng ký

   1.       

Clinafarm Smoke

Enilconazole

Lọ

(6 lọ/hộp)

33,4g; 38,4g; 66g

5; 66g

Tiêu diệt nấm mốc gây hại ở lò ấp nở của gia súc, gia cầm

JSPB-1

   2.       

Clinafarm Spray

Enilconazole

Chai

1 lít

Tiêu diệt nấm mốc ở lò ấp nở

JSPB-2

CANNADA

1. CÔNG TY VETECH LABORATORIES

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Immucox vaccine for chicken I

Uniformly low does of live oocysts

Lọ

15ml

Phòng bệnh cầu trùng

VTL-1

   2.      

Immucox vaccine for chicken II

Uniformly low does of live oocysts

Lọ

15ml

Phòng bệnh cầu trùng

VTL-2

2. CÔNG TY GLIDE CHEM PTV.LTD

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.    

Povidone – Iodine (PVP Iodine)

Povidone iodine

Thùng

70kg

Dùng làm thuốc sát trùng

GCC-01

SCOTLAND

1. CÔNG TY KILCO INTERNATIONAL

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Viroguard

Gluteraldehyde, Formaldehyde, Alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride

Can, thùng

1; 5; 10; 20; 25; 50; 200 lít

Thuốc sát trùng dụng cụ, phương tiện vận chuyển và chuồng trại chăn nuôi

KILCO-2

   2.      

Ovasan

Potassium peroxomonsulphate, Sodium dichloroisocyanurate

Gói, bao

500g; 1; 5; 5; 10; 25; 50kg

Thuốc sát trùng vỏ trứng trong quá trình ấp

KILCO-3

   3.      

Cleantray

Potassium hydroxide, Tetra potassium pyrophosphate

Can, thùng

1; 5; 10; 20; 25; 50; 200 lít

Chất tẩy rửa dụng cụ và chuồng trại chăn nuôi

KILCO-4

   4.      

Ecofoam

Sodium hydroxide

Can, thùng

1; 5; 10; 20; 25; 50; 200 lít

Chất tẩy rửa dụng cụ và chuồng trại chăn nuôi

KILCO-5

   5.      

Virex

Potassium peroxomonsulphate, Sodium dichloroisocyanurate

Gói, bao

500g; 1; 5; 5; 10; 25; 50kg

Thuốc sát trùng dụng cụ, chuồng trại và xử lý hệ thống nước

KILCO-6

TAIWAN

1. CÔNG TY CHINA BESTAR LABORATORIES

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.      

Bestaquam-S

Didecyl dimethyl amonium bromide

Can

0,5; 1; 5; 20 lít

Thuốc sát trùng dụng cụ chăn nuôi

CBL-2

GERMANY

1. CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Nước sản xuất

Số

đăng ký

   1.      

Solfac WP 10

Cyfluthrin

Gói,Bao

4;8;20;100g;1,2; 5kg

Diệt côn trùng gây hại

Germany, Bayer AG, Bayer Thái lan

BYA-7

   2.      

Solfac EW 050

Cyfluthrin

Chai

Thùng

4; 8; 20; 100ml; 500ml; 1000ml; 3; 5lít

Diệt côn trùng gây hại

Germany, Bayer AG, Bayer Thái lan

BYA-8

   3.      

Bayovac FMD - Vaccines

Inactivated porcine parvovirus

Chai

20; 50ml

100; 250; 500ml

Vaccine ngừa lỡ mồm long móng

Germany

BYA-10

   4.      

Quick Bayt

Imidacloprid

Gói

10; 20; 50; 100; 250g;

500g; 1kg; 5kg

Diệt ruồi

Germany, Bayer AG, Bayer Thái lan

BYA-17

   5.      

Delegol CD 250

Preventol CMK; 1,2- Propandiol; Texapon N70; Salicylic acid

Lọ

Chai

100, 500; 1000ml

10; 50; 100; 200; 1000lít

Thuốc sát trùng

Germany

BYA-18

   6.      

Racumin Paste 0.0375

Coumatetraly

Gói,

bao

20; 100; 200; 500g

1; 2; 25; 50kg

Thuốc diệt chuột tại trang trại chăn nuôi

Germany, Bayer AG, Bayer Thái lan

BYA-20

   7.      

Racumin PT 0.75

Coumatetraly

Gói,

bao

20; 100; 200; 500g

1; 2; 25; 50kg

Thuốc diệt chuột tại trang trại chăn nuôi

Germany, Bayer AG, Bayer Thái lan

BYA-21

2. CÔNG TY BASF AKTIENGESELLSCHAFT

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Nước sản xuất

Số

đăng ký

   1.      

Gonestrol Chai 25ml

Choronic gonadotrophin

Chai

25ml, 50ml

Bổ sung Choronic gonadotrophin

Spain

BASF-28

   2.      

PVP-Iodine 30/06

Polyvinylpyrrolidone Iodine complet

Thùng

70kg

Cung cấp Iodine complet Polyvinylpyrrolidone

Mỹ

BASF-32

DENMARK

1. CÔNG TY FEF CHEMICALS A/S

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

     1.      

Benzal konium chloride 50, 80%

Benzal konium chloride

Thùng, bình

2; 5; 10; 25kg

Sát trùng chuồng, dụng cụ, nước, ao, …

FFC-1

NEITHERLAND

1. CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

   1.        

Oxytoxin Inj

Oxytocin acetate

Lọ

100ml

Kích thích đẻ, trị sót nhau, kém sữa, viêm vú

ERV-7

   2.        

Synovet 600

Serium gona clotrophin, Chorionic goraclotropin

Lọ

1 liều (x 5ml dung môi)

Kích thích lên giống

ERV-21

2. CÔNG TY INTERVET

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Nước sản xuất

Số

đăng ký

     1.     

Nobilis Gumboro PBG 98

Virus gumboro nhược độc

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro trên gà

Intervet Hà Lan

IT-1

     2.     

Nobilis Duck Plague

Virus dịch tả vịt nhược độc

Lọ

250, 500,1000 liều

Phòng bệnh Dịch tả vịt

Intervet Hà Lan

IT-2

     3.     

Nobilis IB H 52

Virus IB nhược độc

Lọ

1000; 2500 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-3

     4.     

Nobilis Coryza

Vi khuẩn Coryza

Chai

250ml; 500ml

Phòng bệnh sưng phù đầu gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-4

     5.     

Nobilis MA 5

Virus IB dòng MA5 nhược độc

Lọ

500,1000; 2500, 5000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-5

     6.     

Nobilis IB G ND

Virus IB, G,ND

Chai

500ml

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-6

     7.     

Nobilis Gumboro Inac

Virus Gumboro

Chai

500ml

Phòng bệnh Gumboro trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-7

     8.     

Nobilis Gumboro 228E

Virus Gumboro

Lọ

500, 1000; 2500 liều

Phòng bệnh Gumboro trên gà

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-8

     9.     

Nobilis ND EDS 0.25; Nobilis ND EDS 0.5

Virus ND, EDS

Lọ,

Chai

250ml

500ml

Phòng bệnh Newcastle, hội chứng giảm đẻ trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-9

  10.   

Nobilis REO 1133

Virus REO 1133

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm khớp trên gà

Intervet Hà Lan

IT-10

  11.   

Nobilis Gumboro D78

Virus Gumboro D78 nhược độc

Lọ

200, 500;1000; 2500,5000 liều

Phòng bệnh Gumboro trên gà

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-11

  12.   

Nobilis REO IB G ND

 

Virus REO, IB, G,ND

 

Chai

500ml

 

Phòng bệnh viêm khớp, viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-12

 

  13.   

Nobilis IB ND

Virus IB, ND

Chai

500ml

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-13

  14.   

Nobilis REO inac

Virus Reo

Chai

500ml

Phòng bệnh viêm khớp trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-14

  15.   

Nobilis MG 6/85

Vi khuẩn MG nhược độc

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh do Mycoplasma trên gà

Intervet Hà Lan

IT-15

  16.   

Nobilis Marek THV Lyo

Virus Marek

Lọ

250;1000; 2000 liều

Phòng bệnh Marek trên gà

Intervet Hà Lan

IT-16

  17.   

Nobilis FC Inac

Vi khuẩn FC

Chai

500ml

Phòng bệnh Tụ huyết trùng trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-17

  18.   

Nobilis Marexin SB1

Virus Marek

Týp

1000; 2000 liều

Phòng bệnh Marek trên gà

Intervet Hà Lan

IT-18

  19.   

Nobilis SG 9R

Vi khuẩn SG 9R nhược độc

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh Salmonella trên gà

Intervet Hà Lan

IT-19

  20.   

Nobilis Rismavac

Virus Marek

Ống

1000; 2000 liều

Phòng bệnh Marek trên gà

Intervet Hà Lan

IT-20

  21.   

Nobilis G ND EDS

Virus G, ND, EDS

Chai

500ml

Phòng bệnh Gumboro, Newcastle, Hội chứng giảm đẻ trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-21

  22.   

Nobilis Marexin CA126

Virus Marek

Ống

1000, 2000 liều

Phòng bệnh Marek trên gà

Intervet Hà Lan

IT-22

  23.   

Nobilis MA5 Clone 30

Virus IB, ND nhược độc

Lọ

500; 1000; 2500 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-23

  24.   

Nobilis AE Pox

Virus AE, Pox nhược độc

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm, đậu trên gà

Intervet Hà Lan

IT-24

  25.   

Nobilis ILT

Virus ILT nhược độc

Lọ

1000; 2500 liều

Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-25

  26.   

Nobilis MG inac

Vi khuẩn MG

Chai

500ml

Phòng bệnh do Mycoplasma trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-26

  27.   

Nobilis IB ND EDS

Virus IB, ND, EDS

Chai

500ml

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle, Hội chứng giảm đẻ trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-27

  28.   

Nobilis IB H 120

Virus IB nhược độc

Lọ

1000; 2500 , 5000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-28

  29.   

Nobilis G ND

Virus G, ND

Chai

500ml

Phòng bệnh Gumboro, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-29

  30.   

Nobilis MG Antigen

Vi khuẩn MG vô hoạt

Lọ

200 test/10ml

Kháng nguyên chẩn đoán bệnh do Mycoplasma trên gà

Intervet Hà Lan

IT-30

  31.   

Nobilis MS Antigen

Vi khuẩn MS vô hoạt

Lọ

200 test/10ml

Kháng nguyên chẩn đoán bệnh viêm khớp do Mycoplasma synoviae trên gà

Intervet Hà Lan

IT-31

  32.   

Nobilis SP Antigen

Vi khuẩn SP vô hoạt

Lọ

200 test/10ml

Kháng nguyên chẩn đóan bệnh do Salmonella trên gà

Intervet Hà Lan

IT-32

  33.   

Nobilis ND Hichner

Virus ND vô hoạt

Lọ

500, 1000; 2500 liều

Phòng bệnh Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan

IT-33

  34.   

Porcilis Aujeszky

Virus Aujeszky

Lọ

20; 100ml

Phòng bệnh Giả dại trên heo

Intervet Hà Lan

IT-34

  35.   

Porcilis Begonia

Virus Aujeszky nhược độc

Lọ

10;25; 50;100 liều

Phòng bệnh Giả dại trên heo

Intervet Hà Lan

IT-35

  36.   

Porcilis Aujeszky Coli

Virus Aujeszky Coli

Lọ

20;50ml

Phòng bệnh Giả dại, E coli trên heo

Intervet Hà Lan

IT-36

  37.   

Porcilis Aujeszky Parvo

Virus Aujeszky Parvo

Lọ

20ml

Phòng bệnh Giả dại, khô thai trên heo

Intervet Hà Lan

IT-37

  38.   

Porcilis Parvo

Virus Parvo

Lọ

20;50ml

Phòng bệnh khô thai trên heo

Intervet Hà Lan

IT-38

  39.   

Porcilis Coli

Vi khuẩn Coli

Lọ

20;50ml

Phòng bệnh tiêu chảy do E coli trên heo con

Intervet Hà Lan

IT-39

  40.   

Nobivac Lepto

Vi khuẩn Lepto nhược độc

Lọ

1 liều; 50 liều

Phòng bệnh Lepto trên chó

Intervet Hà Lan

IT-40

  41.   

Nobivac DHP

Virus DHP

Lọ

1 liều; 50 liều

Phòng bệnh Care, Viêm gan, khô thai trên chó

Intervet Hà Lan

IT-41

  42.   

Nobivac Rabies

Virus dại

Lọ

1 liều ;10 liều

Phòng bệnh dại chó

Intervet Hà Lan

IT-42

  43.   

Nobivac DHPPi

Virus DHPPi

Lọ

1 liều; 50 liều

Phòng bệnh Care, Viêm gan, khô thai, phó cúm trên chó

Intervet Hà Lan

IT-43

  44.   

Nobi-Equenza T

Virus influenza

Lọ

1 liều

Phòng bệnh uốn ván và hô hấp do virus cúm gây ra trên ngựa

Intervet Hà Lan

IT-44

  45.   

PG 600

Serum gonadotrophin, HCG

Lọ

1 liều 5ml nước pha; 5liều 25ml nuớc pha

Kích thích heo lên giống

Intervet Hà Lan

IT-60

  46.   

Halamid

Chloramin-T

Thùng

1;5;10;25kg

Thuốc sát trùng

Intervet Hà Lan

IT-64

  47.   

S.O.A

Androstone

Chai

12 x75ml

Phát hiện heo cái lên giống

Intervet Hà Lan

IT-65

  48.   

Decivac FMD DOE

Virus FMD DOE

Lọ

20, 50;100;250ml

Phòng bệnh Lở mồm long móng trên trâu  bò, heo

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-66

  49.   

Nobilis ND Clone 30

Virus ND nhược độc

Lọ

200, 500, 1000, 2500, 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-67

  50.   

Nobilis Newcavac

Virus ND

Lọ

500,1000; 2500  liều

Phòng bệnh Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-68

  51.   

Nobilis EDS

Virus EDS

Lọ

500,1000; 2500  liều

Phòng hội chứng giảm để trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-69

  52.   

Prosolvin

Luprostiol

Lọ

2,10,20 ml

Gây xảy thai, dục thú sanh trên trâu bò

Intervet Hà Lan

IT-70

  53.   

Decivac FMD ALSA

Virus FMD ALSA

Lọ

20, 50, 100ml

Phòng bệnh Lở mồm long móng trên trâu bò

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-71

  54.   

Nobilis Ovo-Diptherin

Virus đậu nhược độc

Lọ

500;1000 liều

Phòng bệnh đậu gà

Intervet Hà Lan

IT-76

  55.   

Nobilis Coryza ND

Vi khuẩn Coryza, virus ND

Chai

12 x 500ml

Phòng bệnh sưng phù đầu, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-77

  56.   

Nobilis CAV P4

Virus CA

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh thiếu máu truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-78

  57.   

Porcilis Ery Parvo

Vi khuẩn Ery, virus parvo

Lọ

20, 50 ml

Phòng bệnh dấu son, khô thai trên heo

Intervet Hà Lan

IT-79

  58.   

Nobilis ND Lasota

Virus ND Lasota nhược độc

Lọ

10x 200, 500;1000; 2500 liều

Phòng bệnh Newcastle

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-80

  59.   

Chorulon

HCG

Lọ

1500 UI & 5000 UI

Cải thiện tỷ lệ thụ thai trên trâu bò, ngựa, chó

Intervet Hà Lan

IT-81

  60.   

Intertocine -S

Oxytocin

Lọ

10; 25; 50ml ( 10 I.U/ml)ọ

Tăng bình phục tử cung sau sinh, giảm xuất huyết sau sinh, kích thích tiết sữa trên trâu bò ngựa

Intervet Hà Lan

IT-82

  61.   

Nymfalon

HCG, Progesterone

Lọ

1 liều 5ml nước pha

Trị u nang buồng trứng trên trâu bò

Intervet Hà Lan

IT-83

  62.   

Fertagyl

Gonadorelin

Lọ

5ml

Cải thiện khả năng thụ tinh trên trâu bò, thỏ

Intervet Hà Lan

IT-84

  63.   

Folligon

Manitol, Serum Gonadotrophin

Lọ

1000 UI & 5000 UI/PMSG

Kích thích lên giống, cải thiện khả năng thụ tinh trên trâu bò, dê, thỏ cừu, chó

Intervet Hà Lan

IT-85

  64.   

Delvosteron (Covinan)

Proligestone

Lọ

20ml

Ngăn chặng lên giống trên chó mèo

Intervet Hà Lan

IT-86

  65.   

Nobilis ND Broiler

Virus ND

Lọ

200, 500ml

Phòng bệnh Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan

IT-87

  66.   

Nobilis IB 4/91

Virus IB 4/91 nhược độc

Lọ

500;1000;2500;5000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-88

  67.   

Nobilis RT IBmulti G ND

Virus RT, IB,G,ND

Chai

12 x 500ml

Phòng bệnh viêm mũi, viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-89

  68.   

Nobilis IB D 1466

Virus IB, D 1466 nhược độc

Lọ

10, 500, 1000, 2500, 5000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan

IT-90

  69.   

Nobilis RT Inac

Virus RT

Chai

12 x 500ml

Phòng bệnh viêm mũi truyền nhiễm trên gà

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-91

  70.   

Nobilis  Rismavac CA 126

Virus Marek nhược độc

Lọ

1000; 2000 liều

Phòng bệnh Marek gà

Intervet Hà Lan

IT-92

  71.   

Nobilis Marexine CA 126 SB1

Virus Marek nhược độc

Lọ

1000 ; 2000 liều

Phòng bệnh Marek gà

Intervet Hà Lan

IT-93

  72.   

Porcilis Pesti

Virus CSF

Lọ

50,100,250ml

Phòng bệnh Dịch tả lợn

Intervet Hà Lan

IT-94

  73.   

Porcilis M

Vi khuẩn Mycoplasma

Lọ

20,50,100ml

Phòng bệnh Suyển lợn

Intervet Hà Lan, Mỹ

IT-95

  74.   

Porcilis APP

độc tố Apx1,2,3,OMP

Lọ

20,100,200ml

Phòng bệnh viêm phổi màng phổi lợn

Intervet Hà Lan

IT-96

  75.    

Regumate Porcin

Altrenogest

Chai

360ml

Làm lên giống đồng lọat, tăng số heo con mỗi lứa

Intervet Pháp

IT-118

  76.    

Dri-Vac HVT

Virus Marek

Lọ

500,1000,5000 liều

Phòng bệnh Marek trên gà

Tribio Mỹ

IT-119

  77.    

Bio-Burs

Virus Gumboro

Lọ

500,1000,5000 liều

Phòng bệnh Gumboro

Tribio Mỹ

IT-120

  78.    

Bio-Sola Bron MM

Virus IB

Lọ

500,1000,5000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà

Tribio Mỹ

IT-121

  79.    

Solvens Oculo/Nasal (Solvens O/N)

Patent Blue V

Lọ

36ml

Nước pha vaccine gà

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-122

  80.    

Nobilis E.Coli Inac

Kháng nguyên F11, FT

Lọ

500ml

Phòng bệnh E.coli trên gà

Intervet Hà Lan

IT-123

  81.    

Nobilis Cox ATM

Noãn nang E. acervulina, E.Tenalla,E. maxima

Lọ

100; 500ml

Phòng bệnh Cầu trùng gà

Intervet Hà Lan

IT-124

  82.    

Porcilis CSF live

virus Hogcholera nhược độc

Lọ

10;20;50;100 liều

Phòng bệnh Dịch tả lợn

Intervet Ấn Độ, Japan

IT-126

  83.    

Nobilis IB multi G ND

virus IB, G, ND vô hoạt

Lọ

1000 liều (500ml)

Phòng viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle

Intervet Hà Lan, Tây Ban Nha

IT-127

  84.    

Bovine PPD Turberculin

Mycobacterium

Lọ

2,2ml (20 liều) 1,6ml (15  liều)

Chẩn đoán bệnh lao bò

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-128

  85.    

Porcilis PRRS

Virus PRRS

Lọ

10,25,50,100 liều

Phòng hội chứng rối loạn hô hấp, sinh sản lợn

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-129

  86.    

Nobilis Newhatch C2

Virus Newcastle type B1, dòng C2

Lọ

1000, 2000, 10000, 25000 liều

Phòng bệnh Newcastle

Intervet Hà Lan, Ấn Độ, USA

IT-130

  87.    

Unisol

Sucrose, Disodium phoshate dihydrate

Lọ

Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml

Nước pha vaccine heo

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-131

  88.    

Diluvac Forte

dl-tocopherol acetate, disodium phosphate dihydrate

Lọ

Lọ 10, 20, 50, 100, 200ml

Nước pha vaccine heo

Intervet Hà Lan, Ấn Độ

IT-132

  89.    

Prosystem BPM (Porcilis BPM)

Bordella bronchiseptica, Pasteurella multocida type A, D và               Myco. hyopneumoniae

Lọ

50; 100ml

Phòng các bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, bệnh tụ huyết trùng và bệnh Suyễn lợn

Mỹ, Hà Lan

IT-133

  90.    

Chlorasol

Chloramine T

Bao

Thùng

1kg

25kg

Thuốc sát trùng trong chăn nuôi thú y

Intervet Ấn Độ

IT-134

  91.    

Nobivac RL

Kháng nguyên virus dại dòng Pasteur RIV, Leptospira interogans: L.Caniola, L.Icterohaemorrhagiae

Lọ

1ml (1 liều)

Phòng bệnh Dại, Lepto ở chó

Intervet Hà Lan

IT-135

  92.    

Nobilis Salenvac T

 

S. enteritidis PT4 S. typhimurium DT 104

Lọ

10ml

Vắc xin vô hoạt Phòng bệnh do Salmonella ở gà

Intervet Hà Lan

IT-136

  93.    

Preloban

R-cloprostenol sodium; Chlorocresol

Lọ

10ml

Rối loạn chức năng sinh sản, u nang hoàng thể,…

Intervet Đức

IT-137

  94.    

Porcilis® Myco silencer once

Kháng nguyên Mycoplasma hyopneumonia strain 11

Lọ

(PE)

20;50;100ml; 200;500ml

(2ml / 1 liều)

Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumonia

Intervet

USA

IT-139

  95.    

Nobilis®

Covac- 4

Kháng nguyên Haemophilus paragallinarum:

(Dòng 083; Spross; H-18 và dòng 48)

Lọ

(PE)

500ml

(0,5ml/1 liều)

Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Coryza do H. paragallinarum.

 

Intervet

Hà Lan

IT-140

  96.    

Prosystem® 2*1*4*3

(ProSystem Trec)

- ProSystem 2*1: Kháng nguyên Rotavirut (serotype G4,5) và virut viêm dạ dày ruột truyền nhiễm.

- ProSystem 4*3: Giải đđộc tố vi khuẩn E.coli (K88, K99, F41, 987P) và Cl.perfringen (typeC)

Lọ

 

1lọ đđông khô 1 lọ 20ml  dung dịch     (mười liều)

Phòng bệnh viêm dạ dày ruột truyền nhiễm (TGE) và tiêu chảy do Rotavirut.

Phòng, khống chế bệnh do E.coli (K88, K99, F41, 987P) và do Cl.perfringens type C cho lợn.

Intervet USA

IT-141

3. CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.    

Corpulin

Gonadotrophin, Oestradiol

Lọ

10ml

Kích thích lên giống, chậm lên giống, không lên giống

AFSI-7

4. CÔNG TY POLYMIX B.V

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.    

Disinfectant

(thuốc sát trùng)

Isopropanol, Glutaradehyde, Formaldehyde, Dedeccyldimethylamonium chloride, Fatalcoholpolyglycolether

Chai, thùng

100ml; 5 lít

Thuốc sát trùng

PLM-10

 

 

 

LIÊN BANG NGA (RUSSIA)

1. CÔNG TY KHOA HỌC - SẢN XUẤT "TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU" KOLTSOVO, TỈNH NOVOSIBISK 

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.  

Vetom 1.1

Bacillus subtilis

Gói, hộp

1; 2; 5; 10; 50; 500; 1000g

Điều trị các bệnh đường tieu hóa cho gà, lợn

VETO-1

     2.  

Vetom 3

Bacillus subtilis

Gói, hộp

1; 2; 5; 10; 50; 500; 1000g

Điều trị các bệnh đường tieu hóa cho gà, lợn

VETO-2

KOREA

1. CÔNG TY CHOONG ANG BIOTECH

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.  

CYC-100                                

Saccharomyces cerevisiae

Gói, bao

100g; 1; 25kg

Kích thích tiêu hóa, phòng tiêu chảy ở lợn con, gà con

CAC-6

     2.  

Super CYC

Men saccharomyces cerevisiae

Gói, bao

1; 5; 10; 20; 25kg

Kích thích tiêu hóa, phòng tiêu chảy ở lợn con, gà con

CAC-15

     3.  

Super Zin-Methi 

Zine, Methionine, live yeast culture

Gói,

Bao

10; 20; 30; 100g; 1kg

5; 10; 20kg

Phòng và trị các bệnh do thiếu kẽm

CAC-20

2. CÔNG TY KOREA MICROBIOLOGICAL LAB

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Tissue-Culture Rabies Vac

Vaccin sống đông khô

Lọ

1; 2; 5; 10liều

Phòng bệnh dại

KMB-4

     2.      

IBD-VAC

Bursal disease virus

Lọ

1000liều

Phòng bệnh Gumboro trên gà

KMB-5

     3.      

HC Vac (hog cholera vaccin)

Hog Cholera

Chai

2; 5;10; 20; 50liều

Vaccin dịch tả heo

KMB-18

     4.      

Rabies vaccine

Virus dại

Lọ

1; 2; 3; 5; 10; 20 liều

Vaccine phòng bệnh dại

KMB-19

     5.      

Komi Oxytocin Inj.

Oxytocin

Lọ

10; 50ml

Tăng co bóp tử cung, sót nhau, kích thích tiết sữa

KMB-20

 

3. CÔNG TY CHOONG ANG ANIMAL DISEASE LABORATORY.

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

       1.  1

NDLS-VAC

Virut Newcastle sống, (chủng Lasota, B1).

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle của gà

CADL-1

       2.  2

NB­LH-VAC

(vắcxin)

Virut Newcastle sống (chủng Lasota, type B1); Virut viêm phế quản truyền nhiễm sống (Type Mass, chủng H-120)

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle và bệnh Viêm phế quản truyền nhiễm của gà

CADL-2

       3.  3

IBD-VAC

(vắcxin)

Virut Gumboro sống (chủng CAG).

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro (viêm túi Bursa) của gà

CADL-3

       4.  4

NBBH-VAC

(vắcxin)

Virut Newcastle (chủng B1, Type B1); Virut viêm phế quản truyền nhiễm của gà (Type Mass, chủng H-120)

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm của gà

CADL-4

       5.  5

IB-VAC

(vắcxin)

Virut viêm phế quản truyền nhiễm, sống (Type Mass, chủng H-120)

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm của gà

CADL-5

       6.  6

ILT-VAC

(vắcxin)

Virut bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm của gà, sống (chủng IVR-12)

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm của gà.

CADL-6

       7.  7

HC-VAC

Virut Dịch tả lợn nhược độc (chủng LOM)

Lọ

20 liều

Phòng bệnh Dịch tả lợn

CADL-7

       8.  8

PPV-VAC

(vắcxin)

Virut Parvo của lợn (chủng PVK 1-3) vô hoạt

Lọ

5 liều

Phòng bệnh do Parvovirus của lợn

CADL-8

4. CÔNG TY SAMYANG PHARMA CHEMICALS

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.        

Lactolase pow

Lactic bacterium, Amilase, Protease, Cellulase

Gói, bao

100; 500g; 1; 5; 10; 20; 25kg

Trị tiêu chảy do Ecoli ở heo

SPC-7

     2.        

Esron Inj

Estradiol benzoate

Chai

10; 20; 100; 200ml

Điều trị chứng không rụng trứng, không động dục

SPC-8

     3.        

Cymex e.c

High cis - Cypermethrin, Dursban-R

Chai

100; 200ml

Diệt côn trùng

SPC-9

     4.        

Hymex w.p

High cis - Cypermethrin, Dursban-R

Gói, bao

6; 10; 15; 30; 60g; 10kg

Diệt côn trùng

SPC-10

     5.        

Safari gra

Imidacloprid

Gói, bao

10; 20; 30; 50; 100; 250; 500g; 10kg

Diệt côn trùng

SPC-11

     6.        

Ovaron Inj

Progesteron

Chai

10; 20; 100; 200ml

Phòng sảy thai, chữa vô sinh, chữa u nang buồng trứng, trị sót nhau thai

SPC-12

5. CÔNG TY GREEN GROSS VETERINARY PRODUCTS

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.     

Porcine parvovirus gene vaccine

Porcine parvovirus VP2 protein

Lọ

5 liều

Phòng bệnh do Parvovirus gây ra

GGVK-01

     2.     

Swine E.coli vaccine

K88 ab, K88 ac, K99, 987P K88 ab pili, K88 ac pili

Lọ

5 liều

Phòng bệnh do E.coli gây ra

GGVK-02

     3.     

IB1 Live/IB vaccine

Infectious bronchitis virus (H-20 strain) Newcastle disease virus (B1 strain)

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle và bệnh Viêm thanh khí quản truyền nhiễm

GGVK-03

6. CÔNG TY RNL LIFE SCIENCE

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.     

SNUCOP

Acid Citric, Acid malic, Natridodecyl sunphate, Kẽm sunphate, Natri hecxa metaphotphate

Chai

500 ml

Tiệt trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, nước uống

RNLK-01

7. HAN POONG INDUSTRY

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng   đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

1.       

Greencide

Sodium dichlorosocyanur, Adipic acid, Sodium bicarbonate, Sodium carbonate

Hộp

20; 50; 100 viên

Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ trong chăn nuôi

HPIK-1

 

 

 

CZECH REPUBLIC

1. CÔNG TY BIOVETA, A.S

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.     

Polypleurosin 

(inj.ad us.vet.)

Pasteurella multocida (type A; D) ; Actinobacillus pleuropneumoniae (type 2; 9) ; Bordetella bronchiseptica

Chai

5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml

Vaccin phòng hội chứng ho thở trên lợn

BVTC-1

     2.     

Rokovac

(Inj.ad us.vet.)

Rotavirus suis; -Escherichia coli (O 101:K99; O 147:K88; O 149:K88; K85:987P)

Chai

5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml

Vaccin phòng hội chứng lợn con phân trắng

BVTC-2

     3.     

Parvoerysin  

(inj.ad us.vet.)

Parvovirus enteritidis

Erysipelothrix rhusiopathiae

Chai

5, 10, 20, 25, 50, 100, 200ml

Phòng bệnh Parvo và bệnh đóng dấu lợn

BVTC-3

     4.     

Parvosin - OL 

(inj.ad us.vet.)

Parvovirus suis inactivatum

Chai

5, 10, 20, 25, 50, 100,200ml.

Phòng bệnh Parvo virus lợn

BVTC-4

       5.            

Biocan Puppy inj

Kháng nguyên Virus Febris contagiosae canis và Parvovirus enteritidis canis inact.

Chai

1; 5; 10; 20; 25; 50;100ml. (1ml/1liều)

Vắc xin phòng bệnh sài sốt và bệnh Parvovirus cho chó.

BVTC-8

       6.            

Biocan DHPPi

Kháng nguyên Virus Febris, Infectious canine laryngotracheis, parvovirus, parainfluenza virus

Chai

1; 5; 10; 20; 25; 50; 100 ml.

(1ml/1liều)

Phòng bệnh sài sốt, bệnh Parvovirus, viêm phôi do Adenovirus và bệnh Cúm cho chó.

BVTC-9

INDONESIA

1. CÔNG TY DWIJAYA PERKASA ABADI

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Zeolite Powder

SiO2, Al2O, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3

Bao

20, 25, 50kg

Dùng xử lý nước

DPAI-1

     2.      

Zeolite Pallet Round

SiO2, Al2O, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3

Bao

20, 25, 50kg

Dùng xử lý nước

DPAI-2

 

 

2. CÔNG TY P.T. SURYA HYDUP SATWA

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.    

Bivalent Coryza Vaccine

Kháng nguyên Coryza

Lọ

100; 200 liều (100ml)

250; 500 liều (250ml)

500; 1000 liều (500ml)

Phòng trị bệnh Coryza ở gia cầm

SHS-01

     2.    

All-cide

Glutaradehyde, Dimethyl coco benzyl; Ammonium chloride

Can

1; 5; 20 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ phương tiện, máy ấp trứng

SHS-02

3. CÔNG TY P.T. MEDION

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Medivac ND Lasota

ND chủng virus La Sota

Lọ

50, 100, 200, 500, 1000, 2000, 3000, 4000 liều

Phòng bệnh  Newcastle

MDI-01

     2.      

Medivac Gumboro B

IBD  chủng virus D22

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

MDI-02

     3.      

Medivac Coryza B

 Haemophylus paragallinarum W chủng strain và Modesto

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Coryza

MDI-03

     4.      

Medivac Coryza T

Haemophylus paragallinarum W, chủng Spross và Modesto

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Coryza

MDI-04

     5.      

Medivac ILT

Vaccin ILT chủng virus A 96

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm

MDI-05

     6.      

Medivac Pox

Fowl Pox virus M-92 strain

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh đậu gà

MDI-06

     7.      

Medivac ND Emulsion

Newcastle virus, chủng Lasota

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MDI-07

     8.      

Medivac ND Hitchner B1

Vaccin Newcastle chủng Hitchner B1 strain

Lọ

50, 100, 200, 500, 1000, 2000, 3000, 4000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MDI-08

     9.      

Medivac ND clone 45

Vaccin Newcastle chủng virus Clone 45

Lọ

100, 200, 500, 1000, 2000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MDI-09

  10.    

Medivac ND-IB

Vaccin Newcastle chủng  virus Clone 45 và IB virus H-120 Massachusetts

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Newcastle và bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

MDI-10

  11.    

Medivac Gumboro A

Vaccin IBD  chủng virus Cheville (1/68)

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

MDI-11

  12.    

Medivac ND – EDS Emulsion

Vaccin Newcastle chủng La Sota , Adenovirus 127 Mc Ferran

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh Newcastle và hội chứng giảm đẻ

MDI-12

  13.    

Medivac IB H–120

Vaccin IB chủng virus H-120 Massachusetts

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

MDI-13

  14.    

Medivac IB H–52

Vaccin IB chủng virus H-52 Massachusetts

Lọ

100, 200, 500, 1000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

MDI-14

  15.    

Formades

Formalin, Glutaraldehyde, Benzalkonium chloride

Chai, can

100 ml, 1, 5, 20, 60lít

Thuốc sát trùng chuồng trại

MDI-42

  16.    

Antisep

Iodine, Potassium iodide

Chai,thùng

60, 120 ml, 1, 5, 20,  60lít

Thuốc sát trùng chuồng trại

MDI-43

  17.    

Medivac Gumboro Emulsion

Gumboro virus

Chai, lọ

200; 500; 1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

MDI-47

  18.    

Medivac ND-EDS-IB Emulsion

Newcastle virus lasota strain, Infectious bronchitis virus mass 41 strain, Avian adeno virus 127 Mc Ferran

Chai, lọ

200; 500; 1000 liều

Phòng bệnh Newcastle, hội chứng giảm đẻ và viêm phế quản truyền nhiễm gia cầm

MDI-48

  19.    

Medivac ND-IB-IBD Emulsion

Newcastle virus, Infectious bronchitis virus, Infectious Bursal Disease virus

Chai, lọ

200; 500; 1000 liều

Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm và bệnh Gumboro ở gia cầm

MDI-49

  20.    

Medisep

Cetyl pyridinium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Benzakonium chloride

Chai, thùng

100ml; 1; 5; 20; 60 lít

Thuốc sát trùng dụng cụ, chuồng trại chăn nuôi

MDI-51

4. ANTEROMAS

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

chính

Dạng

đóng gói

Khối

lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Natural Green Zeolite

 

SiO3, AlO3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3,

Bao

10; 20; 25; 50kg

Dùng xử lý nước

ATRMI-01

 

5. CÔNG TY PT BUANA INTI SENTOSA (BIS CHEM)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Zeolite Granular

SiO3, Al2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3, TiO2

Bao

10; 20; 25; 50kg

Dùng xử lý nước

BISI-01

     2.      

Zeo One

SiO3, Al2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3, TiO2

Bao

20; 25; 50kg

Xử lý, cải tạo, nước, môi trường chăn nuôi, bổ sung chất khoáng

BISI-02

     3.      

Zeotech

SiO3, Al2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3, TiO2

Bao

20; 25; 50kg

Xử lý, cải tạo, nước, môi trường chăn nuôi, bổ sung chất khoáng

BISI-03

6. CÔNG TY PD. AGRIBISNIS DAN PERTAMBANGAN

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.      

Zeolite Granular

SiO3, Al2O3, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3

Bao

20; 25kg

Dùng xử lý nước

PDPI-01

MALAYSIA

1. Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Nước sản xuất

Số

đăng ký

       1.  

KISTOCIN Inj

Oxytocin

Lọ

10ml, 50ml

Tăng co bóp tử cung

Taiwan

YSPM-16

       2.  

LOVER Inj

Chorionic gonadotrophin

Oestradiol benzoate

Lọ

2ml

Phòng trị chứng không rụng trứng, rụng trứng bất thường, rối loạn chức năng buồng trứng

Taiwan

YSPM-17

       3.  

ASEPTIC Solution

Povidone-iodine

Chai, Thùng

200ml, 0,5L, 1L, 3,8L, 25L

Nhiễm trùng da trước và sau khi phẫu thuật. tẩy uế chuồng trại

Malaysia

YSPM-24

 

 

 

 

UNITED STATE OF AMERICA (USA)

1. CÔNG TY ALLTECHNOLOGY CENTER INC

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính (chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/ Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

       1.   

De-Odorase Liquid

 

Chai

Can

Thùng

10; 20; 100; 500ml; 1lít

1; 2,5; 5; 10; 20; 25lít

100; 200lít

Khử mùi amoniac, hạn chế ô nhiễm trong môi trường không khí và nước

ABC-9

2. CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

       1.       

Spectralyte Plus

Dried Lactobacillus acidophillus, Dried Lactobacillus lactis, Dried Streptococcus faecium, Dried Lactobacillus plantarum, Dried Bacillus subtilis, Dried Aspergillus oryzae, Active dry yeast, Vitamin E, Zinc, Potassium, Sodium

Bao, xô, gói, thùng

1, 20, 40lb;

5kg; 20kg

Điều trị và ngăn ngừa các bệnh đường ruột. Ổn định và cân bằng các biến dưỡng cơ thể

IN-10

       2.       

Coli-Curb 1200

Bacillus Subtillis, Aspergillus oryzae, Ferrous sulfate, Zinc Sulfate, Mn

Bao, Xô

1, 5, 20lb

Ngăn ngừa tiêu chảy, bệnh đường ruột ở thú non.

IN-22

3. CÔNG TY NHBT INTERNATIONAL

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

       1.      

Nutri-Mix Pak

SiO2, Al2O3

Gói, bao

1; 20; 22,5; 25kg

Xử lý, cải tạo, nước, môi trường chăn nuôi

NHBT-1

4. CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Nước

sản xuất

Số

đăng ký

     1.  

Poxin

Chứa virus đậu sống

Lọ

500, 1000 liều

Vaccine phòng bệnh đậu gà ở gia cầm

Mỹ

SAH-1

     2.  

MD Vac Lyo CFL

Herpesvirus sống

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh viêm đa dây thần kinh ở gia cầm.

Mỹ

SAH-2

     3.  

Newcastle K

Virus Newcastle chết

Lọ

1000 liều

Vaccine chết phòng bệnh Newcastle

Mỹ

SAH-3

     4.  

Newcastle Lasota Bron Mass

Virus Newcastle sống - Lasota; Virus Bronchitis sống – Massachusset

Lọ

1000 liều

Vaccine sống phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm ở gia cầm.

Mỹ

SAH-4

     5.  

Bursine K

Virus Gumboro chết

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro

Mỹ

SAH-5

     6.  

Bursine 2

Virus Gumboro

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro

Mỹ

SAH-6

     7.  

Newcastle B1 Bron Conn

Virus Newcastle-B1

Virus Bronchitis-Connecticut

Lọ

1000 liều

Vaccine sống phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm ở gia cầm.

Mỹ

SAH-7

     8.  

Suvaxyn PrV

(Aujeszky vaccine)

Pseudorabies

Lọ

25; 100 liều

Vaccine phòng giả dại

Mỹ

SAH-8

     9.  

Vitamin&Electrolytes

Các Vitamin Khoáng

Gói

227 g

Cung cấp khoáng và vitamin

Mỹ

SAH-9

  10.        

Rabvac 3 TM

Virus dại

Lọ

1; 10liều

Vacxin phòng bệnh dại

Mỹ

SAH-10

  11.        

Duramune DA2L

Virus Distemper sống

Adenovirus sống, Leptospira vô hoạt

Lọ

1; 10 liều

Vaccine phòng bệnh Care, Lepto, Adenovirus

Mỹ

SAH-11

  12.        

Duramune Max 5/4L

Virus Distemper, Adenovirus,

Parvovirus sống, Khuẩn Leptospira

Lọ

1 liều

10 liều

Vaccine phòng bệnh  do Care, Leptospira, Adenovirus, Parvovirus gây ra

Mỹ

SAH-12

  13.        

Bursine N-K TM

Virus Gumboro chết

Virus Newcastle chết

Lọ

500

1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro, Newcastle

Mỹ

SAH-13

  14.        

New Bronz TM

Virus Newcastle chết

Virus Bronchitis chết

Lọ

500

1000 liều

Vaccine phòng bệnh dịch tả ở gia cầm giai đoạn gà con

Mỹ

SAH-14

  15.        

Laryngo Vac TM

Virus dịch tả

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh dịch tả ở gia cầm giai đoạn gà lớn

Mỹ

SAH-15

  16.        

Bursine Plus

Virus Gumboro

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro

Mỹ

SAH-16

  17.        

Suvaxyn RespiFend TM MH

Khuẩn Mycoplasma Hyopneumonia

Lọ

10; 50 liều

Vaccine phòng bệnh hô hấp mãn tính ở gia cầm

Mỹ

SAH-17

  18.        

Pest-Vac

Pestivirus sống

Lọ

10; 25; 50 liều

Vaccine phòng bệnh viêm khớp ở gia cầm

Brazil

SAH-18

  19.        

Poulvac Coryza ABC IC3

Haemophilus  paragallinarum

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Coryza

Mỹ

FDA-3

  20.        

Newcastle Disease

B1 Type, B1 Strain

Virus Newcastle sống

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle

Mỹ

FDA-4

  21.        

Newcastle Disease

B1 Type, Lasota Strain

Virus Newcastle sống

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle

Mỹ

FDA-5

  22.        

Bursal Disease-Newcastle Disease Bronchitis Vaccine

 ( Provac- 3)

Virus Newcastle, Bursal, Bronchitis chết

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro, Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm

Mỹ

FDA-6

  23.        

Mycoplasma gallisepticum bacterin

( MG- Bac)

Mycoplasma gallisepticum bacterin

 

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh do Mycoplasma gallisepticum bacterin gây ra

Mỹ

FDA-7

  24.        

Avian Reovirus  Vaccine (Tri- Reo)

Reovirus

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm khớp

Mỹ

FDA-8

  25.        

Suvaxyn Aujeszky NIA3- 783

Dòng virus Aujeszky NIA3-783

Lọ

10; 50 liều

Phòng bệnh giả dại

Hà Lan

FDA-9

  26.        

Tenosynovitis Vaccine (V.A-Vac)

Reo virus sống

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Reo

Mỹ

FDA-10

  27.        

Bursal Disease – Newcastle  Disease–Bronchitis – Reovirus vaccine ( Provac –4)

Virus Newcastle, Bursal, Bronchitis và Reovirus chết

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro và bệnh dịch tả, viêm phế quản truyền nhiễm ở gia cầm

Mỹ

FDA-11

  28.        

EDS – New vaccine

 

Virus Newcastle và E.D.S

Chai

1000 liều

Phòng bênh Newcastle và Hội chứng giảm đẻ

Brazil

FDA-12

 

 

 

5. CÔNG TY VINELAND LABORATORIES

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.        

Newcastle  Bronchitis,

B1 Type

Virus Newcastle và Infectious bronchitis

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản ở gà

VL-1

     2.        

Fowl Pox vaccine

Virus sống, có nguồn gốc  phôi gà

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh đậu ở gia cầm .

VL-2

     3.        

Avian encephalo-myclitis  Fowl vaccine

Virus sống, có nguồn gốc  phôi gà

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh viêm não tủy và đậu gà ở gia cầm

VL-3

     4.        

Fowl Laryngo –trachetis  Modified

Virus sống, có nguồn gốc  phôi gà

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm

VL-4

     5.        

Bursal Disease Newcastle  Brochitis  Reovirus  vaccine

Virus IBD, Newcastle, Reovirus và Infectious bronchitis

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro, Newcastle, viêm phế quản, viêm khớp –chống còi cọc

VL-5

     6.        

Bursal Disease vaccine

Virus IBD,nguồn gốc phôi gà

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng  Gumboro ở gia cầm

VL-6

     7.        

Bursal Disease vaccine

Virus IBD, nguồn gốc phôi gà

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh Gumboro

VL-7

     8.        

Newcastle Disease vaccine

Virus Newcastle

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh Dịch tả gà

VL-8

     9.        

Bursal – Newcastle  Disease vaccine

Virus vô hoạt

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng Gumboro, Dịch tả

VL-9

  10.      

Marek’s disease vaccine

Virus  sống

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh viêm đa dây thần kinh

VL-10

  11.      

Haemophilus para-galinarum bacterin

Vi khuẩn  Haemophilus  paragallinarum

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm ở gia cầm .

VL-11

  12.      

Avian Reo Bursal Disease vaccine

Virus IBD, Reovirus

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh viêm khớp - còi cọc và bệnh Gumboro

VL-12

  13.      

Avian Reovirus

Virus  Reovirus

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng  viêm khớp gia cầm.

VL-13

  14.      

Pasteurella multocida baterin

Vi khuẩn pasteurella multocida

Lọ

1000 liều

Vaccine chết phòng bệnh Tụ huyết trùng ở gia cầm

VL-14

  15.      

Tenosynovitis  vaccine

 Reovirus

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng  viêm khớp ở gia cầm

VL-15

  16.      

Mycoplasma  gallisepticum

 Mycoplasma  gallisepticum

Lọ

1000 liều

Vaccine phòng  C.R.D ở gia cầm

VL-16

  17.      

Pasteurella multocida vaccine

Vi khuẩn pasteurella multocida

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine sống phòng bệnh Tụ huyết trùng ở gia cầm

VL-17

  18.      

Newcastle Disease vaccine

Virus Newcstle

Lọ

500; 1000 liều

Vaccine phòng bệnh Newcstle ở gia cầm

VL-18

6. CÔNG TY NAREMCO, INC

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

     1.        

G.V. Eleven

Gentian violet

Gói, bao

0,5 kg; 27,5kg

Phòng và trị  nấm mốc

NRC-01

7. CÔNG TY EMBREX, INC

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.        

Bursaplex TM (Bursal disease vaccine-Live vaccine)

Bursal disease vaccine-Live virus

Lọ

1000; 8000 liều

Phòng bệnh Gumboro

EMB-1

8. CÔNG TY PFIZER

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Nước sản xuất

Số

đăng ký

     1.    

Respisure

M.Hyopneumonia bacterin

Lọ

10 ds (20ml)

50 ds (100ml)

250 ds (500ml)

Vaccine phòng bệnh viêm phổi địa ph­ơng truyền nhiễm trên heo

USA

PFU-1

     2.    

Farrowsure B

 

Erysipelas, Parvovirus, L.canicola, L. grippotyphosa, L.gardio L. icteohaemorrhagiae, L. pomona bacterin, L.bratislava

Lọ

 

10 ds (50ml)

50 ds (250ml)

Vaccine phòng bệnh đóng dấu,

Parvovirus, 6 chủng Lepto

USA

PFU-2

     3.    

Brativac-6

L. icteohaemorrhagiae, L. pomona bacterin, L.bratislava, L.canicola, L. grippotyphosa, L.hardio

Lọ

10 ds (20ml)

50 ds (100ml)

Vaccin phòng bệnh Lepto

USA

PFU-3

     4.    

PR-Vac Plus

Pseudorabies MLV; Amphigen

Lọ

10 ds (20ml)

25 ds (50ml)

50 ds (100ml)

Vaccine phòng bệnh giả dại ở heo

USA

PFU-4

     5.    

LitterGuard LT-C

E.coli, Clostridium perfringen LT-Toxoid

Lọ

10 ds (20ml)

50 ds (100ml)

Vaccine phòng bệnh tiêu chảy do E.coli, độc tố E.colivà độc tố do Clostridium perfingen

USA

PFU-5

     6.    

Biocid 30

Iodine

Chai

100, 500 ml

1,2,4,5,25 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại

Phillipines

PFU-14

     7.    

Respisure-One TM

Mycoplasma pneumonia Bacterin

Lọ

10 ds (20 ml)

50 ds (100 ml)

100 ds (200ml)

250 ds(500 ml)

Vaccin phòng bệnh viêm phổi địa phương truyền nhiễm trên heo, 1 liều

USA

PFU-19

     8.    

VanGuard Plus 5

Distemper, Parvovirus, ParaInfluenza, Adenovirus type 2

Chai

1 ds (1ml)

 

Phòng bệnh care, bệnh ho cũi do Para-inluenza, viêm ruột do Parvovirus, bệnh hô hấp type 2

USA

PFU-22

     9.    

Vanguard Plus 5/L

Distemper, Parvovirus, ParaInfluenza, Adenovirus type 2

Leptospira

Chai

1 ds (1ml)

 

Phòng bệnh care,bệnh ho cũi do Para-influenza, bệnh viêm ruột do Parvovirus, bệnh hô hấp type 2, bệnh Lepto

USA

PFU-23

  10.  

Vanguard Plus CPV

Canie Parvovirus

Chai

1 ds (1ml)

Vaccine phòng bệnh Parvovirus

USA

PFU-24

  11.  

Vanguard Plus 5/CV-L

Distemper, Parvovirus, ParaInfluenza, Adenovirus type 2

Leptospirosis, Coronavirus

 

Chai

1 ds (1ml)

 

Phòng bệnh care, bệnh ho cũi do Para-ifluenza, viêm ruột do Parvovirus, Bệnh hô hấp type 2, bệnh do Lepto, viêm ruột do Coronavirus

USA

PFU-25

  12.  

Aradicator

Bordertella brochiseptica; Pasteurella multocida

Chai

10 ds (20ml)

25 ds (50ml)

50 ds (100ml)

Phòng bệnh tụ huyết trùng và viêm teo mũi truyền nhiễm ở heo

USA

PFU-29

  13.  

Leptoferm 5

L.canicola, L.pomona, L. pripotiphosa, L.hardjo, L.

icerohaemorrhagiae

Chai

10 ds (20ml)

25 ds (50ml)

50 ds (100ml)

Phòng bệnh Lepto ở heo và bò

USA

PFU-30

  14.  

Farrowsure-PRV

Erysipelas, Parvovirus, L.canicola, L. grippotyphosa, L.hardio, L.icteohaemorrhagiae, L. pomona bacterin, L.bratislava, Pseudorabies virus

Chai

10 ds (50ml)

50 ds (250ml)

 

Phòng bệnh do Parvo virus, đóng dấu, giả dại và Lepto trên heo nái

USA

PFU-31

  15.  

Cattle-Master 4-5L

Bovine rhinotracheitis virus, Parainfluenza, L.canicola; L.pomona; L.grippotyphosa; L.harjio; L.icterohae morrhagiae, Bovine virus diarrhea, Respiratory Syncytical virus

Chai

5 ds (25ml)

10 ds (50ml)

50 ds (250ml)

 

 

Phòng 5 bệnh trên bò: viêm mũi, viêm khí quản truyền nhiễm do virus Rhinotracheitis, tiêu chay do virus IBR, bệnh virus Parainfluenza Pl3; bệnh virus hợp bào đường hô hấp (BRSV)và 5 chủng Lepto

USA

PFU-32

  16.  

OneShot

Pasteurella haemolityca

Chai

5 ds (10ml)

10 ds (20ml)

Phòng tụ huyết trùng trên bò

USA

PFU-33

  17.  

Defensor 1

Rabies vaccin, killed virus

Chai

1 ds (1ml)

Phòng bệnh dại ở chó

USA

PFU-34

  18.  

Defensor 3

Rabies vaccin, killed virus

Chai

1 ds (1ml)

Phòng bệnh dại ở chó

USA

PFU-35

  19.  

PR-Vac MLV

Pseudorabies MLV

Chai

10 ds (20ml)

25 ds (50ml)

50 ds (100ml)

 Phòng bệnh giả dại

USA

PFU-44

  20.  

PR-Vac Killed

Pseudorabies inactivated

Chai

10 ds (20ml)

25 ds (50ml)

50 ds (100ml)

Phòng bệnh giả dại

USA

PFU-45

  21.  

CoughGuard B

Bordertella bronchiseptica

Chai

1 ds (1ml)

Vaccin phòng bệnh ho cũi chó

USA

PFU-47

  22.  

Vanguard 5/B

Canine adenovirus type 2, Parainfluenza virus, Canine parvo-virus, Bordetella bronchiseptica, Cannie Distemper

Chai

1ds (1ml)

 

Vaccin phòng bệnh ho cũi do Parainfluenza, bệnh viêm ruột do Parvovirus, bệnh hô hấp type 2, bệnh ho do Bordetella

USA

PFU-48

  23.  

LitterGuard LT

E.coli bacterin, Toxoid

Chai

10 ds (20ml)

50 ds (100ml)

Vaccin phòng bệnh tiêu chảy do vi khuẩn E.coli

USA

PFU-50

  24.  

Farrowsure Plus B

Erysipelas, Parvovirus, L.canicola, L. grippotyphosa, L.hardio, L. icteohaemorrhagiae, L. pomona bacterin, L.bratislava Amphigen

Chai

10 ds (50ml)

50 ds (250ml)

100 ds (500ml)

Vaccin phòng bệnh đóng dấu, Parvovirus, 6 chủng Lepto

 

USA

PFU-51

  25.  

Scourguard 3K/C

Rotavirus, E.coli chủng K99, Coronavirus, Clostridium perfringen chủng C

Chai

1; 10; 50liều

Phòng bệnh ỉa chảy ở bò do Rotavirus, Coronavirus, E.coli chủng K99, Clo.perfringen chủng C

USA

PFU-53

  26.  

Lutalyse

Dinoprost tromethamine

Ống

5; 10; 30ml

Kích dục tố, loại trừ sản dịch

Thái Lan, T. Quốc, Bỉ. Brazil, USA

PFU-56

  27.  

Raksharab

Kháng nguyên vi rút Dại vô hoạt

Lọ

1ml;5ml;10ml

(1ml/1liều)

Phòng bệnh Dại cho Chó

INDIA

PFU-60

    28.          

Cholera vac®

Kháng nguyên vi rút dịch tả lợn

Lọ

10; 20; 50ml

(1ml/1liều)

Phòng bệnh Dịch tả lợn

Croatia

PFU-61

    29.          

Bronhopest® B1SPF

Kháng nguyên Newcastle chủng Hitcher B1, Kháng nguyên IB chủng H-120

Lọ

10; 20 ml

(1000; 2000 liều)

Phòng bệnh Newcastle và bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiêm.

Croatia

PFU-62

    30.          

Gumbokal® IM SPF

Kháng nguyên Gumboro chủng VMG 91

Lọ

10;20 ml

(1000; 2000 liều

Phòng bệnh Gumboro

Croatia

PFU-63

    31.          

Pestikal® Lasota SPF

 Kháng nguyên Newcastle chủng Lasota

Lọ

10;20 ml

(1000; 2000 liều

Phòng bệnh Newcastle chủng Lasota

Croatia

PFU-64

    32.          

Pestikal®  B1 SPF

Kháng nguyên Newcastle chủng Hitcher B1

Lọ

10;20 ml

(1000; 2000 liều

Phòng bệnh Newcastle chủng Hitcher B1

Croatia

PFU-65

    33.          

Bronhikal® I SPF

Kháng nguyên viêm phế quản truyền nhiễm chủng H 120

Lọ

5ml

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

Croatia

PFU-66

    34.          

Pestikal

Virus Newcastle vô hoạt, chủng Lasota

Lọ

500ml (1000 liều)

Phòng  bệnh Newcastle ở gà

Croatia

VAHC-1

    35.          

Gumpeskal IB EDS

Kháng nguyên virus Gumboro chủng, Winterfield 2512; Newcastle chủng Lasota; viêm phế quản truyền nhiễm (IBV)chủng Massachussets 41; Hội chứng giảm đẻ (EDS) chủng EDS/RS

Lọ

500ml (1000 liều)

Phòng bệnh  Gumboro, Newcastle,  viêm phế quản truyền nhiễm (IBV) và hội chứng giảm đẻ (EDS) ở gà

Croatia

VAHC-2

    36.          

Pestikal EDS IB

 Kháng nguyên virus  Newcastle chủng Lasota; viêm phế quản truyền nhiễm (IBV) chủng Massachussets 41; Virus gây hội chứng giảm đẻ (EDS) chủng EDS/RS

Lọ

500ml (1000 liều)

Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (IBV) và hội chứng giảm đẻ (EDS) ở gà

Croatia

VAHC-3

    37.          

Gumbokal

Kháng nguyên virus Gumboro vô hoạt, chủng Winterfield 2512

Lọ

500ml (1000 liều)

Phòng  bệnh Gumboro ở gà

Croatia

VAHC-4

    38.          

Gumpeskal IB

Kháng nguyên virus  Gumboro chủng Winterfield 2512; Newcastle chủng Lasota; Viêm phế quản truyền nhiễm (IBV) chủng Massachussets 41

Lọ

500ml (1000 liều)

Phòng bệnh Gumboro, Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm (IBV) ở gà

Croatia

VAHC-5

    39.          

Bodikal® SPF

Kháng nguyên VR đậu nhược độc

Lọ

500ml (1000 liều)

Vắc xin phòng bệnh đậu gà

Croatia

PFU-67

    40.          

Bronhopest® SPF

Kháng nguyên vi rút Newcastle chủng Lasota, Kháng nguyên IB chủng H-120

Lọ

1000; 2000 liều

Vắc xin phòng bệnh Newcastle và bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiêm.

Croatia

PFU-68

    41.          

Bronhikal® SPF

Kháng nguyên vi rút  Viêm phế quản truyền nhiễm nhược độc, chủng H-5

Lọ

1000; 2000 liều

 Vắc xin phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiêm cho gà mái đẻ.

Croatia

PFU-69

9. SHERING-PLOUGH ANIMAL HEALTH CORPORATION

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

     1. 

Newcastle disease vaccine

Virus Newcastle

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MKV-1

     2. 

Bursal disease vaccine

Virus Gumboro

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Gumboro

MKV-2

     3. 

Avian Encephalo myetilis

Fowl pox vaccine (AE POX)

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh đậu gà

MKV-3

     4. 

Newcastle – Bronchitis vaccine

 

B1 type, lasota strain Massachusetts and Connecticut types (Polybron B1)

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản

MKV-4

     5. 

Newcastle – Bronchitis vaccine

B1 typ, Lasota strain-Mass and Conn types (Polybron-N 63)

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản

MKV-5

     6. 

Coccidiosis vaccine

Cocciva D

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh cầu trùng

MKV-6

     7. 

Newcastle-Bronchitis vaccine

B1 type Lasota strain, massachusets type (Broilebron H-N – 79)

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản

MKV-7

     8. 

Newcastle disease vaccine

Castle – vac-K

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MKV-8

     9. 

Fowl – Laryngotrachetis vaccine

Broilertrake-M

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh

MKV-9

  10.        

Fowl Pox vaccine

AVA – POX – CE

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh đậu gà

MKV-10

  11.        

Newcastle disease vaccine

B1 typeLasota strain (Newcastle N 63) 

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MKV-11

  12.        

Newcastle disease vaccine

B1 type Lasota strain (Newcastle N 79)

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Newcastle

MKV-12

  13.        

Bursal disease vaccine

Virus Gumboro

Lọ

500; 1000; 5000 liều

Phòng bệnh Gumboro

MKV-13

  14.        

M Pac

Mycoplasma hyopneumoniae bacterin

Chai

10; 50; 100; 250; 500 liều

Phòng bệnh viêm phổi lợn

MKV-14

10. CÔNG TY  AMECO-BIOS

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

  1.          

EZF-150PS

Natural Yucca Schidigera

Bao, Thùng

1; 5; 25kg

Kiểm soát mùi hôi và khí amoniac từ chất thải hữu cơ

ABU-01

  2.          

EZF-150PT

Natural Yucca Schidigera

Bao, Thùng

1; 5; 25kg

Kiểm soát mùi hôi và khí amoniac từ chất thải hữu cơ

ABU-02

  3.          

EZF-300PW

Natural Yucca Schidigera

Bao, Thùng

1; 5; 25kg

Kiểm soát mùi hôi và khí amoniac từ chất thải hữu cơ

ABU-03

11. CÔNG TY BERGHAUSEN (CORP)

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

  1.      

Bio-Yucca 30 spray dry powder

Yucca Schidigera tự nhiờn

Gói,Bao

Thùng

100g; 1kg; 5; 10; 25kg;

50; 200 LBS

Khử mùi, cải tạo, xử lý môi trường

BHSU-1

  2.      

Bio-Yucca liquid 50

Yucca Schidigera tự nhiên

Gói,Bao

Thùng

100g; 1kg; 5; 10; 25kg;

50; 200 LBS

Khử mùi, cải tạo, xử lý môi trường

BHSU-2

  3.      

Quillaja / Yucca Blend

Yucca Schidigera tự nhiên

Chai

Can

100ml 1 lít; 5; 10; 30; 50 lít; 5; 50 Gallon

Khử mùi, cải tạo, xử lý môi trường

BHSU-3

JAPAN

1. CÔNG TY SCIENTIFIC FEED LABORATORY

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.  

Amitetu

Iron peptide

Bao

25kg

Bổ sung sắt cho vật nuôi

SS-1

     2.  

Pacoma

Mono, bls (Trimethylammolumme thylene cchloride))-alkyl toluene

Thùng

1; 18, 180 lít

Sát trùng chuồng trại

SS-2

     3.  

Pacoma 200

Mono, bls (Trimethylammolumme thylene cchloride))-alkyl toluene

Thùng

1; 18, 180 lí

Sát trùng chuồng trại

SS-3

2. CÔNG TY KITASATO INSTITUTE

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

     1.  

Live Hog Cholera Vaccine

Live Hog Cholera virus

Lọ

20; 50liều

Phòng bệnh dịch tả lợn

KTS-1

3. CÔNG TY NISSAN CHEMICAL INDUSTRIES

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

     1.  

Crente

Sodiumdichloroisocyanurat

Gói

Bao, thùng

2; 5;10; 20; 50; 100; 200; 500g

1; 2; 5; 10 kg; 40kg

Sát trùng chuồng trại

NCIJ-1

 

FRANCE

1. CÔNG TY MERIAL (RHÔNE MERLIEUX-RHÔNE POULENC)

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Nguồn gốc

Số

đăng ký

     1.      

 

Aviffa RTI

Virút RTI-SIGT (chủng VCO3 cải tiến)

Lọ

1000; 2000 liều

Phòng bệnh viêm mũi , viêm khí quản truyền nhiễm ở gà tây và hội chứng sưng phù đầu ở gà mái tơ

PHÁP

MRA-1

     2.      

Binewvaxidrop

Vi-rút gây bệnh viêm phế quản, Niu-cát-xơn vô hoạt; vi-rút gây hội chứng giảm đẻ chủng 127 vô hoạt

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, bệnh Niu-cát-xơn và hội chứng giảm đẻ  ở gà

PHÁP

MRA-5

     3.      

Bioral H120

Vi-rút gây bệnh viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120 nhược độc

Lọ

1000; 5000; 15000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120 ở gà

PHÁP

MRA-7

     4.      

Bipestos

Vi rút gây bệnh Niu-cát-xơnnhược độc; viêm phế quản truyền nhiễm

Lọ

1000; 5000 liều

Phòng bệnh Niu-cát-xơn, viêm phế quản truyền nhiễm ở gà

PHÁP

MRA-8

     5.      

Bur 706

Virút gây bệnh gumboro nhược độc, chủng S706

Lọ

1000; 5000 liều

Phòng bệnh Gumboro ở gà

PHÁP

MRA-9

     6.      

Gumbopest

Vi-rút gây bệnh Niu-cát-xơn và Gumboro vô hoạt

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh Niu-Cát-xơn và Gumboro ở gà

PHÁP

MRA-10

     7.      

Gumboriffa

Vi-rút gây bệnh gumboro vô hoạt  chủng VNJO

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh Gumboro ở gà

PHÁP

MRA-12

     8.      

Haemovax

Heamophilus paragallinarum typ A,typ C

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm

PHÁP

MRA-13

     9.      

Hepatovax

Vi-rút gây bệnh viêm gan chủng E 52

Lọ

100; 500 liều ( lọ nước pha 50ml và 250ml)

Phòng bệnh viêm gan siêu vi ở vịt

PHÁP

MRA-14

  10.    

Lyomarex

chủng HVT FC 126

Lọ

1000; 2000 liều

Phòng bệnh Marek ở gà

PHÁP

MRA-15

  11.    

Myelovax

Vi-rút Calnek chủng 1143

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm gia cầm

PHÁP

MRA-16

  12.    

Newvaxidrop

Vi-rút gây hội chứng giảm đẻ và Niu-cát-xơn vô hoạt

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh Niu-Cát-Xơn, hội chứng giảm đẻ ở gà.

PHÁP

MRA-18

  13.    

Aftopor

Kháng nguyên LMLM đơn type O (O Manisa, O3039)

Chai

(25 liều)

50ml

Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò, lợn

PHÁP

MRA-19

  14.    

Geskypur

Dung dịch glycoproteine   (gII,gIII)

Lọ

1; 10; 50 liều

Phòng bệnh giả dại ở heo

PHÁP

MRA-20

  15.    

Neocolipor

Chủng F4,F5,F6,F41

Lọ

5; 10; 25 liều

Phòng bệnh tiêu chảy do E coli ở heo

PHÁP

MRA-23

  16.    

Parvovax

Vi-rút vô hoạt

Lọ

5; 25 liều

Phòng bệnh do parvovirus ở heo

PHÁP

MRA-24

  17.    

Parvoruvax

Vi-rút parvo và vi-rút erysipelothrix týp 2

lọ

5; 25 liều

Phòng bệnh do parvovirus và đóng dấu son

PHÁP

MRA-25

  18.    

Tetradog

Vi-rút carrê ,parvo, adeno nhược độc; vi khuẩn L. canicola, L. icterohaemorragiae vô hoạt

Lọ

1; 10 bl; 100 liều

Phòng bệnh carré, bệnh do Adenovirus do parvovirus, do  leptospira

PHÁP

MRA-27

  19.    

Hexadog

Vi-rút carrê ,parvo, adeno nhược độc; vi khuẩn L. canicola, L. icterohaemorragiae vô hoạt; virút dại vô hoạt

Lọ

1; 10 b; 100 liều

Phòng bệnh carré, do parvovirus, do Adenovirus, do leptosira và bệnh dại

PHÁP

MRA-28

  20.    

Leucorifelin

Vi-rút giảm bạch cầu, sống cải tiến , nhược độc chủng PLI-IV. Kháng nguyên calici vi-rút thuần khiết. virút herps nhược độc

Lọ

1; 10; 50 liều

Phòng bệnh giảm bạch cầu và sổ mũi do herpes virút và calici virút ở mèo

PHÁP

MRA-30

  21.    

Rabisin

Virus Dại vô hoạt

Lọ

1;100;1000 liều

Phòng bệnh Dại

PHÁP

MRA-31

  22.    

Aftovax

Kháng nguyên LMLM đa type O, A, Asia1

Chai

(50 liều)

100ml

Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò

PHÁP

MRA-32

  23.     

Miloxan

Giải độc tố vi khuẩn Clostridium perfringens typ A,C,D Cl. septicum; Cl. novyi; Cl. Tetani

Chai

4ml; 50ml; 250ml

Phòng bệnh nhiễm do vi khuẩn yếm khí ở bò,cừu, dê

PHÁP

MRA-33

  24.     

Aftovax

Kháng nguyên LMLM đa type O, A, Asia1

Chai

(50 liều)

100ml

Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò

PHÁP

MRA-32

  25.     

Rhiniffa T

Vi khuẩn Bordetella bronchiseptica vô hoạt

Chai

2; 10 ml

Phòng bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm ở heo

PHÁP

MRA-35

  26.     

Diftosec CT

Vi-rút đậu gà, chủng DCEP25

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh đậu gà và gà tây

PHÁP

MRA-36

  27.     

OVO 4

vi-rút  viêm phế quản,  hội chúng giảm đẻ, Niu-cát-xơn, song phù đầu vô hoạt.

Chai

500; 1000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, dịch tả, hội chứng giảm đẻ và hội chứng sưng đầu ở gà

PHÁP

MRA-37

  28.     

Palmivax

Vi-rút Derrzy nhược độc , chủng Hoekstra

Lọ

30; 150 ml

Vắc-xin phòng bệnh Derzsy ở vịt, ngỗng

PHÁP

MRA-38

  29.     

Cryomarex HVT

 

Vi-rút nhược độc đông khô , chủng HVT FC 126 ở gà

Lọ

1000 liều ( lọ nước pha200ml)

Phòng bệnh Marek

PHÁP

MRA-39

  30.     

Cryomarex RISPENS

Vi-rút nhược độc đông khô , chủng Rispen

Lọ

1000 liều ( lọ nước pha200ml)

Phòng bệnh Marek ở gà

PHÁP

MRA-39

  31.     

Cryomarek RISPEN HVT

Vi-rút nhược độc đông khô chủng Rispen, HVT FC126

Lọ

1000 liều ( lọ nước pha 200ml)

Phòng bệnh marek

PHÁP

MRA-39

  32.    

Vaxiduk

Vi-rút dịch tả chủng Jansen

Lọ

100; 500 ds

Phòng bệnh dịch tả vịt

PHÁP

MRA-98

  33.     

Iodavic

Iodine

Bình

1 L, 5L; 60L

Thuốc sát trùng chuồng trại, kho tàng, dụng cụ, nước uống

PHÁP

MRA-146

  34.     

Prophyl

Phenol tổng hợp

Bình

1 L, 5L; 60L

Thuốc sát trùng và khử mùi, đa dụng

PHÁP

MRA-147

  35.     

COR 2

Coronavi-rút vô hoạt chủng PL 84084, CR88121.

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh giảm đẻ do các chủng coronavirus

PHÁP

MRA-156

  36.     

Aftopor/BOV

Kháng nguyên LMLM đơn type O (O Manisa, O3039,, O Philipine)

Chai

(25 liều)

50ml

Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò

PHÁP

MRA-157

  37.     

Avinew

Kháng nguyên Vi-rút Niu-cát-xơn, chủng VG/GA

Lọ

500; 1000; 2000

2500 liều

Phòng bệnh Niu-cát-xơn ở gia cầm

PHÁP
T. Quốc

MRA-158

  38.     

IBD Blen

Vi-rút

Lọ

500; 1000; 2000 2500 liều

Phòng bệnh gumboro cho gà

MỸ

MRA-159

  39.    

Pestiffa

K. nguyên virus dịch tả lợn

Lọ

10; 25; 50 ds

Phòng bệnh dịch tả heo

PHÁP

MRA-160

  40.     

Imopest

Kháng nguyên vi-rút Niu-cát-xơn vô hoat

Lọ

500; 1000 liều

Phòng bệnh Niu-cát-xơn

PHÁP

MRA-166

  41.     

Mycofax 25-100-500

Thiabendazol

Hộp

5 vien

Thuốc sát trùng kho tàng

PHÁP

MRA-167

  42.     

Iodamam

Polividone Iode

Bình

10 lít

Sát trùng bầu vú bò

PHÁP

MRA-168

  43.     

Akipor 6.3

chủng gE-Bartha

Lọ

10; 25; 50 liều

Phòng bệnh giả dại ở heo

PHÁP

MRA-169

  44.     

Nemovac

Kháng nguyên virút viêm phổi chủng PL21

Lọ

1000 liều

Phòng hội chứng sưng phù đầu ở gà

PHÁP

MRA-170

  45.     

Homoserum

Kháng huyết thanh

Lọ

50 ml

Phòng và trị bệnh do virút carré, adeno típ 1,2, Bordetella

PHÁP

MRA-171

  46.    

Hyoresp

Kháng nguyên Mycoplasma hyopneumonia vô hoạt

Lọ

10; 50;

100 liều

Phòng bệnh viêm phổi địa phương ở heo

PHÁP

MRA-173

  47.    

Eurican DHPPI2

(CHPPI2)

Kháng nguyên vi-rút carrê, Adenovirút, Parvovirút, Parainfluenza týp 2

Lọ

1 liều (hộp 100 lọ)

Phòng bệnh carré, do Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ2

PHÁP

MRA-180

  48.    

Eurican DHPPI 2-L (CHPPI2-L)

Kháng nguyên vi-rút carrê, Adenovirút, Parvovirút, Parainfluenza týp 2  và vi khuẩn L.canicola; L. icterohaemorhagiae vô hoạt

Lọ

1 liều (hộp 100 lọ)

Phòng bệnh carré, bệnh do Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ 2 và Leptospira

PHÁP

MRA-181

  49.    

Eurican DHPPI 2-LR (CHPPI2-LR)

Kháng nguyên vi-rút carré, Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ 2 sống đông khô và L. canicola, và  dại vô hoạt, L.icterohaemorhagiae

Lọ

1 liều (hộp 100 lọ)

Phòng bệnh carré, bệnh do Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ 2 và Leptospira và bệnh dại

PHÁP

MRA-182

  50.    

Gallimune 503

Kháng nguyên vi-rút Niu-cát-xơn, viêm phế quản, giảm đẻ và coryza vô hoạt

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm, hội chứng giảm đẻ và Cory za

Ý

MRA-183

  51.    

Gallivac IB 88

chủng CR88121

Lọ

1000 liều; 2000 liều

Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm

PHÁP

MRA-184

  52.    

Burcell –S706 HVT

chủng 706, Marek chủng HVT FC126

Lọ

1000 liều,

2000 liều

Phòng bệnh Gumboro, bệnh Marek

PHÁP

MRA-185

  53.    

Gallimune SE

Vắc-xin vi khuẩn Salmonella vô hoạt

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm ruột do Salmonella trên gà

MRA-192

  54.    

Nebutol

Alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride, Glutaraldehyde

Bình

1; 5 lít

Thuốc sát trùng

Pháp

MRA-193

  55.    

Ambioseptyl M775

4-chloro 3 - methylphenol;

2-Benzy l 4 - chlorophenol; Terpineol, camphor, eucalytus oil, methylsalicyate, isopropy alcohol, sodium lauryl sulphte

Bình

1; 5 lít

Thuốc sát trùng chuồng trại chăn nuôi

Pháp

MRA-197

2. CÔNG TY NOE SOCOPHARM

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.       

Nocytocine

Oxytoxin

Chai

50ml

Kích thích rặn đẻ,…

NOEF-5

     2.       

Bactersup pro

Clorure alkyl, Dimethyl benzyl, Ammonium, Glutaral dehyde

Chai, thùng

100;200;500ml,1;5;20 lít

Thuốc sát trùng trong chăn nuôi

NOEF-13

     3.       

Septicid

Clorure alkyl, Dimethyl benzyl, Ammonium, Glutaral dehyde

Chai, thùng

100; 500ml, 1; 5 lít; 200 lít

Thuốc sát trùng trong chăn nuôi

NOEF-14

     4.       

Vagel LA

Polyvide iod

Bình

1 lít

Sát trùng đường sinh dục, rốn cho gia súc

NOEF-15

3. CÔNG TY PRODETA

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

      1.          

Paciflor C10

Bacillus cereus

Bao

25kg

Chất trợ sinh

PDT-1

4. CÔNG TY CEVASANTE ANIMALE 

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

 1.             

Cevac IBD K

Kháng nguyên virus Gumboro

Chai

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

SNF-46

 2.             

Cevac ND-IB K

Kháng nguyên virus  dịch tả gà-viêm phế quản truyền nhiễm gà

Chai

1000 liều

Phòng bệnh  dịch tả-viêm phế quản gà

SNF-47

 

 3.             

Cevac ND IB EDS K

Kháng nguyên virus  dịch tả-viêm phế quảntruyền nhiễm gà-hội chứng giảm đẻ

Chai

1000 liều

Phòng bệnh dịch tả-viêm phế quản gà-hội chứng giảm đẻ

SNF-48

 4.             

Cevac ND EDS K

Kháng nguyên virus  dịch tả gà-hội chứng giảm đẻ

Chai

1000 liều

Phòng bệnh dịch tả gà, hội chứng giảm đẻ

SNF-49

 5.             

Cevac ND IB IBD EDS K

Kháng nguyên virus  dịch tả gà-viêm phế quản truyền nhiễm gà- bệnh Gumboro-hội chứng giảm đẻ

Chai

1000 liều

Phòng bệnh dịch tả-viêm phế  quản- bệnh Gumboro-hội chứng giảm đẻ

SNF-50

 6.             

Aujecpig K

Kháng nguyên  Aujeszky vô hoạt

Lọ

10; 25; 50 liều

Phòng bệnh Aujeszky

SNF-51

 7.             

Coglapest

Kháng nguyên virus  dịch tả heo, chủng Thiverval

Lọ

10;25;50 liều

Phòng bệnh dịch tả heo

SNF-52

 8.             

Kapevac

Kháng nguyên virus dịch tả vịt

Lọ

100;200;500ml

Phòng bệnh dịch tả vịt

SNF-53

 9.             

Enzaprost

Prostaglandin F2, Excipients

Lọ

5mlx10

Hóc môn sinh sản

SNF-54

10.           

Cevac New K

Kháng nguyên virus  Newcastle vô hoạt

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh dịch tả gà

SNF-60

11.           

Cevac Gumbo L

Kháng nguyên virus  Gumboro, chủng LIBDV

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

SNF-62

12.           

Cevac Bron L

Kháng nguyên virus  viêm thanh khí quản, chủng H120

 

 

Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm  gà

SNF-64

13.           

Bronchovac II

Kháng nguyên virus  viêm khí quản, chủng H 52

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm khí quản truyền nhiễm  gà

SNF-68

14.           

Cevac LTL

Kháng nguyên virus  viêm thanh khí quản

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm  gà

SNF-69

15.           

Cevac IBD L

Kháng nguyên virus Gumboro Chủng 2512

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

SNF-70

16.           

Cevac Bursa L

Kháng nguyên virus  Gumboro Chủng 2512

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Gumboro

SNF-71

17.           

Cevac New L

Kháng nguyên virus  Newcastle chủng Lasota

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle

SNF-72

18.           

Cevac BI L

Kháng nguyên virus  Newcastle chủng Lasota, virus phòng bệnh viêm thanh khí quản chủng B48

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle và viêm khí quản truyền nhiễm gà

SNF-73

19.           

Cevac UNI L

Kháng nguyên virus  Newcastle, chủng hitchner B1

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh Newcastle

SNF-74

20.           

Cevac Mass

Kháng nguyên virus gây viêm thanh khí quản , chủng B48

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh viêm khí quản truyền nhiễm gà

SNF-75

21.           

Cevac FP L

Virus phòng bệnh viêm đậu gà

Lọ

1000 liều

Phòng bệnh đậu gà

SNF-76

22.           

Cevac Vitapest L

Virus Newcasle arirulent, chủng NDV 6/10

Lọ

1000, 2000 liều

Phòng bệnh Newcastle

SNF-81

 

 

 

5. CÔNG TY VETOQUINOL

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.        

Vit-Esterone

Progesterone, Vitamine E

Lọ

10ml

Dưỡng thai, điều hoà q.trình sinh sản

VQ-26

6. CÔNG TY VIRBAC

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.     

Golden-Sperm

Enzymes, vitamin, khoáng

Gói

100g; 1kg

Cung cấp vitamin, chất khoáng

AV-12

     2.     

Fleadom     

0,0 Diethyl-0 (2-isopropyl-$-Methylpyrididyl-6) thiophosphate

Hộp

1vòng

Diệt bọ chét cho chó, mèo

VB-11

     3.     

Canigen DHA2PPi/L

Canine distemper live virus, Canine contagious live virus, Canine parvovirus live virus, Canine parainfluenza live virus, Leptospira inactived

Lọ

1 liều

Phòng các bệnh truyền nhiễm trên chó

VB-24

     4.     

Suigen-Aujeszky Live

Chủng bartha

Lọ

10; 25; 50liều

Phòng bệnh giải dại trên heo

VB-25

     5.     

Suigen-Aujeszky Inactivated

Chủng bartha K/61

Lọ

25; 50liều

Phòng bệnh  giải dại trên heo

VB-26

     6.     

Suigen Swine Fiver

Chinese strain

Lọ

10; 25; 50liều

Phòng bệnh dịch tả trên heo

VB-27

     7.     

Rabigen-Mono

Rabie virus, chủng PV 12

Lọ

1; 10; 25liều

Phòng bệnh  dại chó mèo

VB-28

     8.     

Suiprost

Etiproston tromethamine

Lọ

2; 20ml

Kích thích tố thúc đẻ

VB-44

     9.     

Remanol plus

Chlorure de didecyl dimethylammonium, Formaldehyde, Glutaraldehyde, Cglyoxal

Chai,

 can,

thùng

1 lít

5; 20 lít

200 lít

Sát trùng trong chăn nuôi

VB-46

 

 

 

7. LABORATORIES SOGEVAL

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số đăng ký

      1.          

TH4

Amonium bậc 4; Glutaraldehyde

Chai, thùng

50; 100; 250; 500ml; 1; 5; 10; 25; 60; 200 lít

Thuốc sát trùng

SGV-1

8. LABORATORIES BIOVÉ

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

     1.          

Biocytocine                        

Oxytocine

Lọ

50ml

Kích thích hocmon dục đẻ

BIOVE-11

9. CÔNG TY EVIALIS (FRANVET)

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

      1.          

Franbactol

Alkyl dimethyl benzel amonium chloride, Glutaraldehyde

Can

5; 20; 60lít

Thuốc sát trùng vệ sinh chuồng trại

FRAN-6

SINGAPORE

1. BESTAR LABORATORIES

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.        

BAK-ND EDS

Newcastle virus

Lọ

500 liều/250ml; 1000 liều/500ml

Phòng bệnh Newcastle, Hội chứng giảm đẻ

BTS-1

     2.        

BAL – IBD

Gumboro virus

Lọ

500; 1000 liều;

2000 liều

Phòng bệnh Gumboro

BTS-2

     3.        

BDK – PM

Vi khuẩn Pasteurella multocida vô hoạt

Lọ

250 liều/250ml

500liều/500ml

Phòng bệnh Tụ huyết trùng ở vịt

 

BTS-3

     4.        

BAK-ND IBD

Newcastle, Gumboro inactived virus

Lọ

500 liều/250ml

1000 liều/500ml

Phòng bệnh Newcastle, Gumboro

BTS-4

     5.        

BAK-ND MG

Newcastle virus, Mycoplasma gallisepticum

 

Lọ

500 liều/250ml

1000 liều/500ml

Phòng bệnh Newcastle, Mycoplasma

BTS-5

     6.        

BAK-IC

Heamophilus paragallinarum serotype A, C

Lọ

500 liều/250ml

1000 liều/500ml

Phòng bệnh Coryza

BTS-6

     7.        

BAK-ND

Newcastle inactived virus

Lọ

500 liều/250ml

1000 liều/500ml

Phòng bệnh Newcastle

BTS-7

     8.        

BAL-ND ‘S’

Newcastle inactived virus

Lọ

500; 1000;

2000 liều

Phòng bệnh Newcastle

BTS-8

     9.        

BAL-ND ‘Lasota’

Newcastle virus, Lasota strain

Lọ

500; 1000;

2000 liều

Phòng bệnh Newcastle

BTS-9

  10.      

BAL-ND ‘B1

Newcastle virus, B1 strain

Lọ

500; 1000;

2000 liều

Phòng bệnh Newcastle

BTS-10

  11.      

BAL-ND IB

Newcastle virus, Bronchitis virus

Lọ

500; 1000;

2000 liều

Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản

BTS-11

  12.      

BSK-Auj.gI

Inactivated Aujeszky virus

Lọ

10; 20; 25; 50liều

Phòng bệnh Aujeszky

BTS-12

  13.      

BSL-PS 100

PPRS virus

Lọ

10;20;25;50 liều

Phòng hội chứng rối loại hô hấp và sinh sản

BTS-13

  14.      

BSL-HC

Lyophilized live GPE, strain swine fever

Lọ

10;20;25;50 liều

Phòng bệnh Dịch tả lợn

BTS-14

2. CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE

TT

Tên thuốc

(nguyên liệu)

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng

đóng gói

Thể tích/

khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.          

Ioguard 300

Iodine

Bình

1;3;5;25;200L

Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi

ZEL-3

     2.          

Ultraxide

Thuốc sát trùng

Bình

100ml; 1; 5; 10lít

Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi

ZEL-17

     3.          

Kleenguard

 

Bình

1;3;20;100L

Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi

ZEL-13

SPAIN

1. CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

Số

đăng ký

     1.        

Hipramastivac

Corynebacterium pyogen, E. coli, Staphylococus, Streptococus, Pseudomona aeruginosa

Lọ

1, 5, 30, liều

Phòng bệnh  viêm vú bò

HP-15

     2.        

Auskipra-BK

Inactivated ADV, strain Bartha K61 gI negativa

Lọ

10, 20, 50 liều

Phòng bệnh giả dại (Ausjecki)

HP-16

     3.        

Hipra Viar-S

vi rut Newcastle train Lasota

Lọ

100; 500; 1000 liều

Phòng bệnh Newcastle

HP-17

     4.        

Hipra Gumboro

IBD Virus W2512

Lọ

500, 1000; 2500; 5000 liều

Phòng bệnh Gumboro

HP-18

     5.        

Hipra Gumboro-CH/80

IBDV, clone CH/80

Lọ

500, 1000; 2500; 5000 liều

Phòng bệnh Gumboro

HP-19

     6.        

Ferrohipra-100

Iron dextran

Chai

10;20;50;100;250ml

Phòng và trị các bệnh do thiếu sắt

HP-20

     7.        

Amervac PRRS

Vacxin sống đông khô chủng VP-046 BIS

Lọ

10; 50 liều

Ngừa hội chứng sảy thai và hô hấp lợn

HP-25

     8.        

Mypravac suis

Vacxin chủng Mycoplasma suis

Lọ

10; 25; 50 liều

Ngừa bệnh viêm phổi địa phương

HP-26

     9.        

Hipradog - 7

Canine parvovirosis, distemper, hepatitis, Laringotracheitis, Canine Tracheobronchitis, Leptospira vô hoạt

Lọ

1 liều

Phòng 7 bệnh trên chó

HP-27

  10.      

Auskipra - GN

Vacxin sống đông khô chủng Bartha K.61 (gE-)

Lọ

10; 25; 50 liều

Ngừa bệnh giả dại trên lợn

HP-28

2. CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.    

Cuats-80 (Disinfectant solution)

Benzalkonium chloride

Chai, can,thùng

100ml; 1lít; 5; 25; 60; 100; 200; 1000 lít

Cung cấp amino acid cho gia súc, gia cầm

SPV-33

3. CÔNG TY INVESTIGACIONES QUIMICAS Y FARMACEUTICALS

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

       1.          

Formycine Gold PX

Formaldehyde (E240), Propionic (E280)

Gói, bao

5; 10; 20; 25; 50; 100; 200; 250; 500; 700g; 1kg; 2; 5; 10; 20; 25; 50kg

Thuốc sát trùng trong     chăn nuôi thú y, diệt nấm

IQF-1

       2.          

Formycin Liquido

Formaldehyde (E240), Propionic (E280), Formic acid (E260)

Chai, thùng

20; 20; 25; 50; 100; 250; 500ml; 1lít; 2; 5; 10; 20; 25; 50; 100; 200lít

Thuốc sát trùng trong      chăn nuôi thú y, diệt nấm

IQF-3

       3.          

Toxiban AM

Bentonite- Montmorrill (E558), Ammomium carbonate

Gói, bao

5; 10; 20; 25; 50; 100; 200; 250; 500; 700g; 1kg; 2; 5; 10; 20; 25; 50kg

Thuốc sát trùng trong       chăn nuôi thú y, diệt nấm và đđộc tố nấm

IQF-4

4. CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số đăng ký

1.       

Despadac 22

Didecyl dimethyl ammonia chloride, glutaradehyde

Lọ, bình

10ml; 1lít; 5; 25lít

Thuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi thú y

CALIER-13

THAILAND

1. CÔNG TY BETTER PHAMA

TT

Tên thuốc,

nguyên liệu

Hoạt chất chính

(chủng VSV)

Dạng đóng gói

Khối lượng/

Thể tích

Công dụng

 

Số

đăng ký

     1.         

Bioclean

Benzalkonium chloride

Chai, bình

100; 500ml; 5; 20lít

Có tác dụng sát trùng đặc biệt đối với vi khuẩn, nấm mốc và virus, diệt các mầm bệnh, sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi và máy ấp trứng

BP-4

     2.         

Iodox

Iodine complex

Chai, thùng

100; 500ml; 1; 20kg; 1gallon

Thuốc sát trùng các mầm bệnh tồn tại trong chuồng trại chăn nuôi, diệt vi khuẩn Gr( ) & Gr (-)

BP-27

     3.         

 BP Providone Iodine

Povidone Iodine

Chai,

 Bình

10,30,50,100,500ml; 1; 5; 20l

Thuốc sát trùng  và chống nhiễm trùng cục bộ, dụng cụ và môi trường .

BP-33

THỤY SỸ (SWISS)

1. CÔNG TY NOVARTIS CONSULTING AG

TT

Tên sản phẩm

Hoạt chất chính

Dạng đóng gói

Thể tích/ Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

   1.           

Agita

Thiamethoxam

Bao, gói

10,20, 100,250, 400g, 70kg

Thuốc diệt ruồi

NVT-4

   2.           

Pleurostar APP

Actinobacillus (Heamophilus)

Lọ

100ml

Phòng các bệnh về đường hô hấp

NVT-5

   3.           

Agita 1 GB

( Trung Quốc, Áo, Bỉ, Thụy Sỹ…)

Thiamethoxam

Bao

Thùng

10; 20; 100; 250;400g

25; 40; 50kg

Diệt ruồi trong chuồng trại chăn nuôi

NVT-6

   4.           

Coxabic®

 

Gametocyte protein

(APGA).

Chai

50ml; 250ml; 500ml.

(0,5ml/liều)

 Phòng  bệnh Cầu trùng cho gà.

NVT-7

   5.           

Alfacron Plus 10 WP

Azamethiphos

Bột

250, 500g; 25, 40, 50kg

Thuốc diệt ruồi

CGN-04

   6.           

Snip

Azamethiphos

Bột

20, 250, 500g; 5; 25, 50kg

Thuốc diệt ruồi

CGN-05

   7.           

Larvadex 1% Premix

Cyromazine

Bao, gói

1kg, 5kg, 25kg & 50kg

Thuốc diệt ấu trùng ruồi

CGN-12

   8.           

Neporex 2% SG

Cyromazine

Bao, gói

250g, 5kg

Thuốc diệt ấu trùng ruồi

CGN-13

   9.           

Neporex 50 SP

Cyromazine

Bao, gói

250g, 5kg, 40kg & 50kg

Thuốc diệt ấu trùng ruồi

CGN-14

10.         

Vira Shield 5

 Herpes virus, Pestivirus, Paramyxovirus, Pneumovirus 

Lọ

10, 20, 50 liều (50; 100; 250ml)

Phòng bệnh viêm xoang mũi, tiêu chảy, cảm cúm, viêm đường hô hấp

GRA-1

11.         

VIB Shield L5

Campylobacter fetus và 5 chủng Leptospira

Lọ

10, 50 liều (20; 100ml)

Phòng bệnh xảy thai truyền nhiễm

GRA-2

12.         

Bovine Ecolizer

Máu ngựa có 4 dòng E.coli KN K99

Lọ

10ml

Kháng huyết thanh phòng bệnh E. coli

GRA-3

13.         

Parvo Shield L5E

Parvo virus, 5 chủng Leptospira, Erysipelothrix,

Lọ

10, 20, 50 liều (50; 100; 250ml)

Phòng bệnh  sẩy thai, chết thai

GRA-4

14.         

Rhinicell

Bordetella bronchiseptica

Lọ

30 liều  (30ml, 1000 ml)

Phòng viêm mũi, viêm teo mũi

GRA-5

15.         

Borde Shield 4

Bordetella bronchiseptica

P.multocida, E.rhusiopathiae

 

Lọ

10, 50 liều (20; 100ml)

Viêm teo mũi truyền nhiễm, đóng dấu, viêm phổi.

GRA-6

16.         

Parapleuro Shield P

Actinobacillus pleuropneumoniae,

 Haemophilus Parasuis – P. Multocida bacterin

Lọ

10, 50 liều (20; 100ml)

Phòng bệnh Glasser’s, viêm màng phổi, viêm phổi.

GRA-7

17.         

Porcine Ecolizer

Kháng huyết thanh E.coli

Lọ

5; 6, 50, 100 liều (10; 12; 100; 200ml)

Kháng huyết thanh phòng bệnh E.coli.

GRA-8

18.         

Parapleuro Shield P BE

Bordetella  bronchiseptica,  Ery. rhusiopathiae

Lọ

10, 50 liều (20; 100ml)

Phòng bệnh  viêm mũi và đóng dấu

GRA-9

19.         

Porcine pili shield

(vi khuẩn E.coli)

E.coli

K99, K88, 987P, F41

Lọ

10, 50 liều (20; 100ml)

Phòng phòng bệnh tiêu chảy và phù đầu ở heo

GRA-12

20.         

Myco shield  TM

Mycoplasma  hyopneumoniae

Lọ

10, 50 liều (20; 100ml)

Phòng bệnh viêm phổi địa phương ở heo

GRA-13

CHINA

1. TELOON CHEMICALS CORPORATION

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

     1.         

Malachite green crystal

Malachite green

Thùng

25kg

Thuốc sát trùng

TCC-01

TIỂU VƯƠNG QUỐC Ả RÂP (UEA)

1. CÔNG TY PHARM CARE  INTERNATIONAL

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.       

Viru-Gard

Potas. peroxymonosulphate,  Sodium chloride, Malic acid, Sulphamic acid, Sodium  hexametaphosphate , Akyl aryl suphonate

Bao, thùng,  carton, xô

50,100,200,500g; 1kg,5kg.

10,20,25,50,100kg

Thuốc sát trùng, khử trùng nước, bề mặt không khí, môi trường, dụng cụ y tế, dụng cụ thí nghiệm...

PI-1

 

CHI LÊ

1. CÔNG TY LABORATORIO CENTROVET LTDA

 

TT

Tên thuốc, nguyên liệu

Hoạt chất chính

Dạng

đóng gói

Khối lượng

Công dụng

Số

đăng ký

1.       

 Sekir

Iodine- nonyl phenol, phosphoric acid, iodine

Chai,

Thùng

 

1lít

5;10;20;200l

Sát trùng cho gia súc, gia cầm, tẩy trùng thiết bị chuồng trại..

LACE-2

 


MỤC LỤC

DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT THÚ Y

ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

 

 

TT

Tên nhà sản xuất

Địa chỉ

Địa chỉ E.Mail

Điện thoại

Fax

Trang

 

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

 

 

 

 

1.        

Công ty Cổ phần thuốc thú y TW I (VINAVETCO)

88 - Trường Chinh - Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

 

04.8696243

091.3210744

04.8691263

1

2.        

Công ty Cổ phần dược và vật tư thú y (HANVET)

88 - Trường Chinh - Phương Mai - Đống Đa - Hà nội

ducluu@netnam.vn

04.8691156

04.8690097

1

3.        

Công ty TNHH TM&SX thuốc thú y Diễm Uyên (HUPHAVET)

Ngõ 2 - Cầu Tiên - Giáp Nhất - Thịnh Liệt -  Thanh trì - Hà nội

huphavet@hn.vnn.vn

04.8686633

04.8617456

 

2

4.        

Công ty TNHH Thuốc thú y (PHAVETCO)

128C Đại La - Đồng Tâm; Số 23, tổ 17, đường Nguyễn Tam Trinh - Mai Động - Hai Bà Trưng - Hà Nội

 

04.8696273

04.8626908

 

2

5.        

Công ty TNHH thuốc thú y (Pharmavet Co)

Số 25, Tân Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

091.3597222

091.3555166

04.6610747

3

6.        

Doanh nghiệp tư nhân Hùng Cường

Tổ 69, phường Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng - Hà Nội

nhcuong@moste.gov.vn

04.8211858

04.6360375

090.3454888

 

3

7.        

Cơ sở sản xuất thuốc thú y Thịnh Phương

Thôn Chính Trung - Trâu quỳ - Gia lâm - Hà Nội

 

04.8276684

04.8276505

 

3

8.        

Xưởng Sản xuất thực nghiệm thuốc thú y - Viện Thú y

74-Trường Chinh - Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

 

04.8691589

 

3

 

HÀ TÂY

 

 

 

 

 

9.        

Xí nghiệp thuốc thú y trung ương

Thị trấn Phùng - Hoài Đức – Hà Tây

 

034.861337

034.861799

4

10.   

Công ty Phát triển công nghệ nông thôn (RTD)

Khu Công nghiệp An Khánh - Hà Tây

rtd-utad@fpt.vn

04.8686154

091.3227058

 

6

11.   

Công ty Cổ phần Sóng Hồng

Khu Công nghiệp An Khánh - Hà Tây

 

04.8685558

091.3228571

 

7

 

HƯNG YÊN

 

 

 

 

 

12.   

Công ty TNHH Phát triển mạng lưới toàn Cầu Nam Dũng (Netde Co., Ltd)

Thôn Hành Lạc - Thị trấn Như Quỳnh - Huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên

namdung@fpt.vn

091.3222327

 

7

 

NAM ĐỊNH

 

 

 

 

 

13.   

Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi  HACO

Thị trấn Yên Định - Hải Hậu - Nam Định

 

0350.878615

 

8

 

THÁI BÌNH

 

 

 

 

 

14.   

Công ty liên doanh Bình Giang

145 Lý Thường Kiệt - TX Thái Bình - Thái Bình

 

 

 

8

 

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 

 

 

 

15.   

Phân viện Thú y Miền trung - Viện Thú y

Km số 4 – đường 2/4 – Đồng Đế - Vĩnh Hải – Nha Trang – Khánh Hòa

pvthuy@dng.vnn.vn

058.831118

058.831592

8

 

TỈNH LÂM ĐỒNG

 

 

 

 

16.   

Viện vác xin cơ sở II - Đà Lạt

 

 

 

 

9

 

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

 

 

17.   

Công ty Thuốc thú y Trung ương II

29 Nguyễn Đình Chiểu; số 5 Trần Cao Vân - Quận I - TP HCM

navetco@hcm.netnam.vn

08.8225063

08.8225060

9

18.   

Công ty Bio-Pharmechemie

2/3 Tăng Nhơn Phú, Phước Long B, Quận 9 – TP. HCM

biopharmachemie@hcm.vnn.vn

08.7313490

08.7313698

08.7313488

11

19.   

Công ty Cổ phần Sài Gòn V.E.T

41A, Phước Long B - Quận 9 - TP HCM

saigonvet@gmx.net

08. 7313547

08. 7310239

08.7310704

12

20.   

Công ty TNHH Minh Huy

431/16A đường 26/3, Lê Đức Thọ, quận Gò Vấp, TP HCM

micronetvn@yahoo.com

08.8444834 0903817021

 

13

21.   

Cơ sở Sản xuất Dược thú y Khoa Nguyên

5/22 Âu Cơ, phường 14, quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

veteject@hcm.vnn.vn

08.8425556

08. 8498550

13

22.   

Công ty TNHH sản xuất thương mại 533

29 Đào Cam Mộc – P4 – Q8 – TP. HCM

 

08.8503092

08.8505196

13

23.   

Công ty TNHH Thương mại và sản xuất thuốc thú y Sài Gòn (Sonavet)

45/308D và 36/1G Quang Trung, phường 12, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

sonavet@hcm.fpt.vn

08.9872697  08.9873617  

08.9873618

13

24.   

Công ty TNHH sản xuất thuốc thú y Thịnh Á

220 Phạm Thế Hiển-phường2-quận 8-TP HCM

asifac@hcm.vnn.vn

08.8515728

08.8513571

08.8568035

14

25.   

Cơ sở Dược thú y Phú Thọ

59/4B ấp Tiền Lâm - Bà Điểm  Hóc Môn -  TP.Hồ Chí Minh

thaonguyen20@hotmail.com

hoangvnguyen@hcm.vnn.vn

08.8750058

0913.801716

08.8750058

 

14

26.   

Công ty Đầu tư Miền Đông - Bộ Quốc phòng

138B-đường Tô Hiến Thành-P15-Quận 10- TP HCM

 

08.8626194

090.3745416

 

14

27.   

Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Việt Viễn (VIVCO)

14G Phan Văn Trị-phường 7-quận Gò Vấp - TP HCM

vivco-97@hcm.vnn.vn

08.8943854 0903839307

 

14

28.   

Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất thuốc thú y Gấu Vàng

458 đường Cách mạng tháng Tám-phường 4-quận Tân Bình-TP HCM

golden-bear@hcm.vnn.vn; khuungoc79@hotmail.com

08.8443278

0913805777

 

15

29.   

Công ty TNHH TM-SX thuốc thú y Song Vân

15/5 Phạm Văn Hai, P1, Q. Tân Bình, TP HCM

sovavet@yahoo.com

ahnni@pvthcm.org

08.8447269

08.8442422

08.8447269

16

30.   

Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất thuốc thú y Anpha

7/3 Giãn Dân - Long Thạnh Mỹ-TP HCM

vuonglinhus@yahoo.com

quanghuynet@yahoo.com

08.7330074

08.7330074

17

31.   

Công ty TNHH Quốc Minh

183/1 Hiệp Bình - P. Hiệp Bình Chánh – Thủ Đức – TP. HCM

quocminhcom@hcm.vnn.vn

08.72661443

08.7266799

17

32.   

Doanh nghiệp tư nhân Phúc Thọ

260/40 Đường Nguyễn Thái Bình, P12, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

dntn_phuctho@yahoo.com

0903644488

 

17

33.   

Công ty TNHH Kinh doanh Thuốc Thú y Minh Ngân

33 B8 Điện Biên Phủ - Q. Bình Thạnh – TP. HCM

nghipm@hcm.fpt.vn

08.9967319

08.8223577

17

34.   

Cơ sở Hoàng Anh

 

 

 

 

18

35.   

Cty TNHH thuốc thú y-Thuỷ Sản Hương Hoàng Nam

 

 

 

 

18

 

TỈNH BÌNH DƯƠNG

 

 

 

 

 

36.   

Công ty Liên doanh Bio-Anova

36 Đại lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam Singapore, Bình Dương

anova.bio@hcm.vnn.vn

650.782770

650.782700

19

37.   

Công ty TNHH Bayer Việt Nam

Xã Uyên hưng - huyện Tân Uyên -Bình Dương

bichnt@bayer.com.vn

08.7313424

08.8978840

20

38.   

Công ty TNHH Thương mại và sản xuất thuốc thú y Minh Dũng

1/9 A ấp Bình Đường II, xã An Bình, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương

minhdungcom@hcm.vnn.vn

trongthienpn@yahoo.com

0650.790847

0903708833

0650.790849

20

39.   

Doanh nghiệp tư nhân sản phẩm nuôi trồng SAFANUTRO

134/46 Đông Hoà-Thuận An-Dĩ An-Bình Dương- TP HCM

safa@hcm.vnn.vn

0650.751403

0650.751063

21

 

TỈNH LONG AN

 

 

 

 

 

40.   

Công ty Dược phẩm thú y - Thủy sản Long An

15 Phan Đình Phùng - phường 12 - Tân An - Long An

 

072.829203

072.834803

 

21

 

TỈNH TIÈN GIANG

 

 

 

 

 

41.   

Công ty Cổ phần Dược thú y Cai Lậy

Số 560 Quốc lộ 1 – Thị trấn Cai Lậy – Huyện Cai Lậy – Tiền Giang

mekovet@hcm.vnn.vn

08.8444834

090.3817021

 

21

 

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 

 

 

 

42.   

Công TY SXKD Vật Tư và Thuốc thú  y (VEMEDIM Cần Thơ)

Số 7 - đường 30/4 - thành phố Cần Thơ

vemedim@hcm.vnn.vn

vmd@@hcm.vnn.vn

071.820703

071.820704

071.825853

071.825177

22

 

 

DANH MỤC DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT THÚ Y  ĐƯỢC PHÉP ĐÓNG GÓI LẠI

 

 

1.        

Công ty TNHH TM và Sản xuất Thiện Nguyễn

67/2 Quốc lộ 1A, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh

thng@hcm.netnam.vn

08.7173211

08.7173309

08.7173209

24

2.        

Công ty TNHH thương mại và sản xuất ruby

 

 

 

 

24

3.        

Công ty Cổ phần Dược thú y Cai Lậy

Số 560 Quốc lộ 1 – Thị trấn Cai Lậy – Huyện Cai Lậy – Tiền Giang

mekovet@hcm.vnn.vn

08.8444834

090.3817021

 

24

MỤC LỤC DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT THÚ Y

ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU

 

TT

NHÀ SẢN XUẤT

Số đăng ký

cuối cùng

Tổng số sản phẩm

Trang

 

IRELAND

 

 

 

1.     

CÔNG TY MEDENTECH

MDT-5

2

25

 

INDIA

 

 

 

2.     

CÔNG TY RANBAXY LABORATORIES

RBXI-7

1

25

 

ENGLAND

 

 

 

3.     

CÔNG TY ANTEC INTERNATIONAL

ATI-7

6

25

4.     

CÔNG TY ANUPCO

AP-36

1

26

5.     

CÔNG TY MERIDEN ANIMAL HEALTH

MRD-03

1

26

6.     

CÔNG TY SWC HEALTH AND HYGIENE

SWC-03

3

26

7.     

CÔNG TY EVANS VANODINE

EVE-01

1

27

8.     

CONVENTRY CHEMICALS

CVTUK-1

1

27

 

AUSTRALIA

 

 

 

9.     

CÔNG TY TROY LABORATORIES PTY

TROY-1

1

27

 

BELGIUM

 

 

 

10.              

CÔNG TY V.M.D.N.V

VMD-39 và LMIX-1

3

27

11.              

CÔNG TY OLMIX LE LINTAN

OLMIX-1

1

28

12.              

CÔNG TY CIDLINE

CID-1

1

28

13.              

CÔNG TY JANSSEN PHARMACEUTICA N.V

JSPB-3

2

28

 

CANNADA

 

 

 

14.              

CÔNG TY VETECH LABORATORIES

VTL-2

2

28

15.              

CÔNG TY GLIDE CHEM PTV.LTD

GCC-01

1

28

 

SCOTLAND

 

 

 

16.              

KILCO INTERNATIONAL

KILCO-6

5

29

 

TAIWAN

 

 

 

17.              

CÔNG TY CHINA BESTAR LABORATORIES

CBL-2

1

29

 

GERMANY

 

 

 

18.              

CÔNG TY BAYER AG

BYA-19, BE-7, BYVK-07

7

29

19.              

CÔNG TY BASF AKTIENGESELLSCHAFT

BASF-38

2

30

 

DENMARK

 

 

 

20.              

CÔNG TY FEF CHEMICALS A/S

 

FFC-1

1

30

 

NEITHERLAND

 

 

 

21.              

CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V

ERV-23

2

31

22.              

CÔNG TY INTERVET

IT-138

96

31

23.              

CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V

AFSI-10

1

38

24.              

CÔNG TY POLYMIX B.V

PLM-10

1

38

 

LIÊN BANG NGA (RUSSIA)

 

 

 

25.              

CÔNG TY KHOA HỌC - SẢN XUẤT "TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU" KOLTSOVO, TỈNH NOVOSIBISK

VETO-2

2

39

 

KOREA

 

 

 

26.              

CÔNG TY CHONG ANG BIOTECH

CAC-25

3

39

27.              

CÔNG TY KOREA MICROBIOLOGICAL LAB

KMB-23

5

39

28.              

CÔNG TY CHOONG ANG ANIMAL DISEASE LABORATORY

CADL-1

8

40

29.              

CÔNG TY SAMYANG PHARMA CHEMICALS 

SPC-17

6

40

30.              

GREEN GROSS VETERINARY PRODUCTS

GGVK-04

3

41

31.              

RNL LIFE SCIENCE

RNLK-01

1

41

32.              

CÔNG TY HAN POONG INDUSTRY

HPIK-01

1

41

 

CZECH REPUBLIC

 

 

 

33.              

CÔNG TY BIOVETA, A.S

BVTC-7

6

42

 

INDONESIA

 

 

 

34.              

CÔNG TY DWIJAYA PERKASA ABADI

DPAI-2

2

42

35.              

CÔNG TY P.T.SURYA HYDUP SATWA

SHS-03

2

43

36.              

CÔNG TY P.T. MEDION

MDI-51

20

43

37.              

CÔNG TY ANTEROMAS

ATRMI-01

1

44

38.              

CÔNG TY PT BUANA INTI SENTOSA (BIS CHEM - INDONESIA)

BISI-03

3

45

39.              

CÔNG TY PD. AGRIBISNIS DAN PERTAMBANGAN

PDPI-01

1

45

 

MALAYSIA

 

 

 

40.              

CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD

 

YSPM-16

3

45

 

UNITED STATE OF AMERICA (USA)

 

 

 

41.              

CÔNG TY ALLTECHNOLOGY CENTER INC

ABC-9

1

46

42.              

CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION

IN-42

2

46

43.              

CÔNG TY NHBT INTERNATIONAL

NHBT-1

1

46

44.              

CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH

SAH-18,

FDA-12, SVI-1

28

46

45.              

CÔNG TY VINELAND LABORATORIES

VL-18

18

49

46.              

CÔNG TY NAREMCO, INC

NRC-01

1

50

47.              

CÔNG TY EMBREX, INC

EMB-1

1

50

48.              

CÔNG TY PFIZER

PFU-58

41

50

49.              

CÔNG TY SHERING-PLOUGH ANIMAL HEALTH CORPORATION

MKV-14

14

54

50.              

CÔNG TY  AMECO-BIOS

ABU-05

3

55

51.              

CÔNG TY BERGHAUSEN CORPORATION

BHSU-3

3

56

 

JAPAN

 

 

 

52.              

CÔNG TY SCIENTIFIC FEED LABORATORY

SS-5

3

56

53.              

CÔNG TY KITASATO INSTITUTE

KTS-1

1

56

54.              

CÔNG TY NISSAN CHEMICAL INDUSTRIES

NCIJ-1

1

56

 

FRANCE

 

 

 

55.              

CÔNG TY MERIAL (RHÔNE MERLIEUX-RHÔNE POULENC)

MRA-197

55

57

56.              

CÔNG TY NOE SOCOPHARM

NOEF-15

4

61

57.              

CÔNG TY PRODETA

PDT-1

1

62

58.              

CÔNG TY CEVASANTE ANIMALE 

SNF-81

22

62

59.              

CÔNG TY VETOQUINOL

VQ-34

1

64

60.              

CÔNG TY VIRBAC

VB-49, AV-25

9

64

61.              

CÔNG TY SOVEGAL LABORATORIES

SGV-1

1

65

62.              

CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ

BIOVE-26

1

65

63.              

CÔNG TY EVIALIS (FRANVET)

FRAN-6

1

65

 

SINGAPORE

 

 

 

64.              

BESTAR LABORATORIES

BTS-14

14

65

65.              

CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE

ZEL-24

3

66

 

SPAIN

 

 

 

66.              

CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A

HP-30

10

66

67.              

CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A

SPV-33

1

67

68.              

CÔNG TY INVESTIGACIONES QUIMICAS Y FARMACEUTICALS

IQF-4

3

67

69.              

LABORATORIOS CALIER, S.A.

CALIER-10

1

68

 

THAILAND

 

 

 

70.              

CÔNG TY BETTER PHAMA

BP-31

3

68

 

THỤY SỸ (SWISS)

 

 

 

71.              

CÔNG TY NOVARTIS CONSULTING AG

NVT-5; GRA-13,

CGN-21; SD-6

20

68

 

CHINA

 

 

 

72.              

CÔNG TY TELOON CHEMICALS CORPORATION

TCC-01

1

70

 

TIỂU VƯƠNG QUỐC Ả RÂP (UEA)

 

 

 

73.              

CÔNG TY PHARM CARE  INTERNATIONAL

PI-1

1

70

 

CHI LÊ

 

 

 

74.              

CÔNG TY LABORATORIO CENTROVET LTDA

LACE-2

1

71