Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2541/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 06 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3566/TTr-SCT ngày 31 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 57 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai năm 2025 (Phụ lục danh mục và nội dung đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 2541/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC | Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa | Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
| I | Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp |
| ||
| 1 | 2.000309 | Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Bỏ điểm b, khoản 1, Điều 21 của Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. | Bỏ bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. |
| 2 | 2.000609 | Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp | Bỏ điểm c, khoản 1, Điều 27 của Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp | Bỏ Hợp đồng thuê khoán của doanh nghiệp, trong đó quy định rõ quyền hạn, trách nhiệm, nội dung báo cáo của báo cáo viên. |
| 3 | 2.000619 | Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Bỏ khoản 3, Điều 25 của Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. | Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 4 | 2.000631 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 22 của Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp. | Bỏ bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. |
| II | Lĩnh vực bán buôn rượu |
| ||
| 5 | 2.001624 | Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 26 của Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. | Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp. |
| 6 | 2.000636 | Thủ tục cấp lại giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Bỏ điểm a, khoản 2, Điều 27 của Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. | Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ: Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp. |
| III | Lĩnh vực bán buôn sản phẩm thuốc lá | |||
| 7 | 2.000190 | Thủ tục cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá | Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 38 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Chính phủ | Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ: Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp. |
| 8 | 2.000176 | Thủ tục cấp sửa đổi bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá | Bỏ điểm b, khoản 2, Điều 38 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. | Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ: Bỏ Bản sao Giấy phép đã được cấp. |
| IV | Lĩnh vực Bảo vệ Người tiêu dùng | |||
| 9 | 2.000191 | Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương | Sửa đổi khoản 1, Điều 8 của Nghị định 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ người tiêu dùng. | Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| V | Lĩnh Xuất nhập khẩu | |||
| 10 | 1.004155 | Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh | Bỏ điểm b, d, đ khoản 1 Điều 27 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. | Bãi bỏ 03 thành phần hồ sơ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 bản sao có đóng dấu của doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp sở hữu kho, bãi hoặc hợp đồng thuê kho, bãi phục vụ kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP: 01 bản sao. - Văn bản của cơ quan điện lực nơi doanh nghiệp có kho, bãi xác nhận về việc kho, bãi có đủ nguồn điện lưới để vận hành cá công-ten-nơ lạnh theo sức chứa: 01 bản chính. |
| 11 | 1.001238 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. | Bãi bỏ 01 thành phần hồ sơ: - Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân. |
| 12 | 1.001104 | Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | Sửa đổi khoản 3 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ | Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định” xuống còn “Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định”. |
| VI | Lĩnh vực Thương mại Quốc tế |
| ||
| 13 | 2.000255 | Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 14 | 2.000370 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn | Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6 Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 15 | 2.000362 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí | Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6 Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 16 | 2.000351 | Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6 Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 17 | 2.000330 | Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6 Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 09 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 19 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 18 | 2.000272 | Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP | Sửa đổi, bổ sung khoản 4, 5, 6 Điều 13 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 19 | 2.000361 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | Sửa đổi, bổ sung Điều 28 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 20 | 1.000774 | Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | Sửa đổi, bổ sung Điều 29 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 16,5 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 38,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 21 | 2.000322 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại | Sửa đổi, bổ sung Điều 32 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 06 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 22 | 2.002166 | Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini | Sửa đổi, bổ sung Điều 32 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 17,5 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 58 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 40,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| 23 | 2.000662 | Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động | Sửa đổi, bổ sung Điều 38 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. | Giảm 16,5 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 38,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”. |
| VII | Lĩnh vực Kinh doanh khí | |||
| 24 | 2.001424 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp |
| 25 | 1.000649 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp |
| 26 | 1.000146 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp |
| 27 | 1.00510 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp |
| 28 | 1.005372 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 29 | 1.000387 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 30 | 2.000078 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 31 | 2.000390 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 32 | 1.000491 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 33 | 2.000136 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 34 | 2.000156 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| 35 | 2.000279 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG | Bỏ bớt thành phần GCN đã được cấp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí. | Bỏ 01 thành phần hồ sơ Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp. |
| VIII | Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước | |||
| 36 | 2.000626 | Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - mã số: 2.000626 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 11 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 37 | 2.000622 | Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - mã số: 2.000622 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 39 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 38 | 2.000204 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - mã số: 2.000204 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 38 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 39 | 2.000637 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá - mã số: 2.000637 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b, khoản 2, Điều 11 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 40 | 2.000197 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá - mã số: 2.000197 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 38 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 41 | 2.000640 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá - mã số: 2.00064Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 39 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| IX | Lĩnh vực cụm công nghiệp | |||
| 42 | 1.012427 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | - Sửa đổi thủ tục hành chính Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp - mã số: 1.012427 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi khoản 3, Điều 10 Nghị định 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc láp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| X | Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng | |||
| 43 | 1.000667 | Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá - mã số: 1.000667 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm khoản 2, Điều 34 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 44 | 1.000948 | Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000948 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm c khoản 2, Điều 14 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 45 | 1.000911 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000911 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b khoản 2, Điều 14 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 46 | 2.000209 | Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại | - Sửa đổi thủ tục hành chính Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại mã số: 2.000209 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi khoản 17, Điều 1 Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 67/2013/nđ-cp ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 47 | 1.000162 | Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000162 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi khoản điểm b, Khoản 2 Điều 24 nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 48 | 1.000981 | Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá mã số: 1.000981 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b khoản 2, Điều 14 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 49 | 1.000172 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá | - Sửa đổi thủ tục hành chính Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá mã số: 1.000172 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b khoản 4, Điều 36 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 50 | 1.000949 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu | - Sửa đổi thủ tục hành chính Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu mã số: 1.000949 tại Theo Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai - Sửa đổi điểm b khoản 5, Điều 36 Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| XI | Lĩnh vực An toàn thực phẩm | |||
| 51 | 2.001293 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vửa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện | - Sửa đổi mục 3 phần VII Phụ lục XI Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại. - Sửa đổi thủ tục hành chính Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vửa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện– Mã TTHC: 2.001293 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 52 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | - Sửa đổi mục 4 phần I Phụ lục XI Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước– Mã TTHC: 2.001682 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai | Cắt giảm thời gian giải quyết | |
| 53 | 1.003951 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | - Sửa đổi phần II Phụ lục XI Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước– Mã TTHC: 1.003951 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai. | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 54 | 2.001660 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | - Sửa đổi mục 4 phần III Phụ lục XI Phụ lục TTHC trong lĩnh vực ATTP tại Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại - Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước– Mã TTHC: 2.001660 tại Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 55 | 1.003860 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | - Sửa đổi khoản 2 Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm– Mã TTHC: 1.003860 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 56 | 2.001595 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | - Sửa đổi tại Điều 10 Thông tư số 40/2013/TT- BCT ngày 31/12/2013 của Bộ Công thương quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm– Mã TTHC: 2.001595 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai | Cắt giảm thời gian giải quyết |
| 57 | 1.003929 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | - Sửa đổi tại Điều 11 Thông tư số 40/2013/TT- BC ngày 31/12/2013 của Bộ Công thương quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. - Sửa đổi thủ tục hành chính Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm– Mã TTHC: 1.003929 Theo Quyết định số Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành công thương tỉnh Đồng Nai | Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1727/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
- 2Quyết định 1927/QĐ-UBND năm 2025 thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
Quyết định 2541/QĐ-UBND thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai năm 2025
- Số hiệu: 2541/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/11/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Lê Trường Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

