BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2541/QĐ-BCT | Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2019 |
VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Căn cứ Công văn số 7551A/BCT-KH ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Bộ Công Thương về việc Hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Căn cứ đề nghị của Sở Công Thương Hà Nội tại Công văn số 3482/SCT-QLCN ngày 18 tháng 7 năm 2019 về việc đề nghị bổ sung sản phẩm của Công ty TNHH Chế tạo cột thép Đông Anh vào Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Danh mục này làm căn cứ để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.
Điều 3. Trong quá trình thực hiện, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn, Tổng Công ty, Công ty và Hiệp hội ngành nghề tiếp tục đề xuất với Bộ Công Thương để điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC BỔ SUNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC CỦA CÔNG TY TNHH CHẾ TẠO CỘT THÉP ĐÔNG ANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-BCT ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TT | Mã số theo biểu thuế nhập khẩu | Tên sản phẩm | Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật | Tỷ lệ phần trăm chi phí sản xuất trong nước (%) | |||
Nhóm | Phân nhóm | Phân loại | Ký hiệu | Mô tả đặc tính kỹ thuật | |||
1 | 73082019 |
| Cột thép điện lực đơn thân | Cột néo đơn thân | NDT111 | Trong đó: - Ký hiệu: + NDT: Loại cột néo đơn thân + DDT: Loại cột đỡ đơn thân - NDT1/DDT1: Loại điện áp mà cột truyền tải (1 =110kV; 2 = 220kV) - NDT11/ DDT12: Loại mạch điện áp mà cột truyền tải (1 = 1 mạch, 2 = 2 mạch.v.v..) - NDT122/ DDT221: Số lượng dây chống sét (1 = 1 dây chống sét; 2 = 2 dây chống sét) - Ngoài ra, theo yêu cầu thiết kế của từng dự án, cột có thể được thiết kế theo chiều cao khác nhau. Do đó, ký hiệu sản phẩm có thể thêm vào đuôi là “-31” hoặc “-31A”.v.v.. Ví dụ: NDT122-31A: Cột néo điện lực đơn thân cấp điện áp 110kV 2 mạch, 2 dây chống sét, chiều cao 31 m loại cột kiểu A | Trên 25% |
NDT121 | |||||||
NDT122 | |||||||
NDT131 | |||||||
NDT132 | |||||||
NDT142 | |||||||
NDT152 | |||||||
NDT162 | |||||||
NDT221 | |||||||
NDT222 | |||||||
NDT232 | |||||||
NDT242 | |||||||
NDT252 | |||||||
NDT262 | |||||||
Cột đỡ đơn thân | DDT111 | ||||||
DDT121 | |||||||
DDT122 | |||||||
DDT131 | |||||||
DDT132 | |||||||
DDT142 | |||||||
DDT152 | |||||||
DDT162 | |||||||
DDT221 | |||||||
DDT222 | |||||||
DDT231 | |||||||
DDT232 | |||||||
DDT242 | |||||||
DDT252 | |||||||
DDT262 | |||||||
2 | 73082019 |
| Cột điện thanh thép dạng ống | Type DE | 2.DE (90) | Trong đó: - 2.: Loại điện áp mà cột truyền tải (2 = 220kV) - DE: (viết tắt của Dead End) có nghĩa cột được lắp tại vị trí néo/ lối các đường dây; - DdE: (viết tắt của Dead design End) có nghĩa cột được nắp tại vị trí néo cuối; - (90): vị trí néo của cột góc 90 độ giữa 2 đường dây; - Ngoài ra, theo yêu cầu thiết kế của từng dự án, cột có thể được thiết kế theo chiều cao khác nhau. Do đó, ký hiệu sản phẩm có thể thêm vào đuôi là "+ 0" hoặc "+ 2".v.v... Ví dụ: 2.DE (90) + 0: Cột điện thanh thép dạng ống lắp tại vị trí góc néo/ lối 90 độ có chiều cao tiêu chuẩn (+/- 0m) | Trên 25% |
Type DdE | 2.DdE |
- 1Quyết định 2144/QĐ-BCT năm 2019 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 2Quyết định 2925/QĐ-BCT năm 2019 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 3Quyết định 3222/QĐ-BCT năm 2019 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 4Quyết định 1165/QĐ-BCT năm 2020 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ Công thương ban hành
- 1Nghị định 98/2017/NĐ-CP về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương
- 2Công văn 7551A/BCT-KH năm 2017 hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ Công thương ban hành
- 3Quyết định 2144/QĐ-BCT năm 2019 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
- 4Quyết định 2925/QĐ-BCT năm 2019 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 5Quyết định 3222/QĐ-BCT năm 2019 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
- 6Quyết định 1165/QĐ-BCT năm 2020 bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ Công thương ban hành
Quyết định 2541/QĐ-BCT năm 2019 về bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được do Bộ Công thương ban hành
- Số hiệu: 2541/QĐ-BCT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/08/2019
- Nơi ban hành: Bộ Công thương
- Người ký: Cao Quốc Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2019
- Tình trạng hiệu lực: Đã biết