- 1Pháp lệnh dân số năm 2003
- 2Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số
- 3Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
- 4Nghị định 18/2011/NĐ-CP sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
- 5Nghị định 34/2011/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức
- 6Nghị định 27/2012/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức
- 7Quy định 181-QĐ/TW năm 2013 xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 8Nghị định 87/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2084/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 5, QUY CHẾ XỬ LÝ KỶ LUẬT CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC BỘ TÀI CHÍNH VI PHẠM CHÍNH SÁCH DÂN SỐ, KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1531/QĐ-BTC NGÀY 28/6/2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 06/2003/PL-UBTVQH ngày 09/01/2003;
Căn cứ Nghị định số 104/2003/NĐ-CP ngày 16/9/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh dân số;
Căn cứ Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số; Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17/3/2011 sửa đổi khoản 6, Điều 2, Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010;
Căn cứ Quy định số 181-QĐ/TW ngày 30/3/2013 của Ban Chấp hành Trung ương về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm;
Căn cứ Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức;
Căn cứ Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5, Quy chế xử lý kỷ luật công chức, viên chức Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, như sau:
“Điều 5. Hình thức xử lý kỷ luật: Công chức, viên chức thuộc Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình bị xem xét xử lý kỷ luật theo Quy định số 181-QĐ/TW ngày 30/3/2013 của Ban Chấp hành Trung ương về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm; Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức và Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức.
Công chức, viên chức đang trong thời gian thi hành kỷ luật không xem xét khen thưởng, giới thiệu quy hoạch, không đề cử, đề bạt theo quy định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức thuộc và trực thuộc Bộ, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
| KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1Công văn về việc chế độ khen thưởng, xử lý vi phạm trong việc thực hiện chính sách dân số & KHHGĐ
- 2Thông báo 347-TB/TW kết luận của Bộ Chính trị về sửa đổi Quy định 94-QĐ/TW về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình và Hướng dẫn 11-HD/UBKTTW thực hiện quy định trên do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 3Quy định 173-QĐ/TW năm 2013 về kết nạp lại đối với đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, kết nạp quần chúng vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình vào Đảng do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 4Công văn 2275/BTC-VP năm 2018 về xử lý công chức vi phạm do Bộ Tài chính ban hành
- 1Công văn về việc chế độ khen thưởng, xử lý vi phạm trong việc thực hiện chính sách dân số & KHHGĐ
- 2Pháp lệnh dân số năm 2003
- 3Nghị định 104/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Dân số
- 4Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
- 5Nghị định 18/2011/NĐ-CP sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định 20/2010/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
- 6Nghị định 34/2011/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức
- 7Thông báo 347-TB/TW kết luận của Bộ Chính trị về sửa đổi Quy định 94-QĐ/TW về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình và Hướng dẫn 11-HD/UBKTTW thực hiện quy định trên do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 8Nghị định 27/2012/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức
- 9Quy định 181-QĐ/TW năm 2013 xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 10Quy định 173-QĐ/TW năm 2013 về kết nạp lại đối với đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, kết nạp quần chúng vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình vào Đảng do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- 11Nghị định 87/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 12Công văn 2275/BTC-VP năm 2018 về xử lý công chức vi phạm do Bộ Tài chính ban hành
Quyết định 2084/QĐ-BTC năm 2017 về sửa đổi Điều 5, Quy chế xử lý kỷ luật công chức, viên chức Bộ Tài chính vi phạm chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình kèm theo Quyết định 1531/QĐ-BTC
- Số hiệu: 2084/QĐ-BTC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/10/2017
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/10/2017
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực