Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1965/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình tại Tờ trình số 222/TTr-UBND ngày 24/12/2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5579/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong năm 2025: Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số 19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025: Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2025: Theo Biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng, đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được duyệt và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nguyên Bình | TT Tĩnh Túc | Xã Ca Thành | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Xã Mai Long | Xã Minh Tâm | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(34) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 78.190,04 | 1.698,38 | 1.906,54 | 7.240,16 | 6.037,28 | 4.229,93 | 5.182,36 | 4.852,98 | 7.709,82 | 5.411,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.142,79 | 166,70 | 101,32 | 231,99 | 111,41 | 142,17 | 230,72 | 340,74 | 257,40 | 256,72 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 65,50 |
|
|
|
|
| 8,05 | 32,92 | 19,85 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3.077,29 | 166,70 | 101,32 | 231,99 | 111,41 | 142,17 | 222,67 | 307,82 | 237,55 | 256,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5.597,14 | 177,65 | 120,27 | 525,82 | 231,27 | 147,36 | 474,97 | 331,88 | 524,61 | 165,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 551,23 | 22,71 | 23,94 | 14,42 | 24,26 | 26,16 | 12,03 | 62,40 | 53,39 | 48,07 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.035,34 |
| 1.269,79 |
|
| 574,03 |
|
| 1.835,05 | 3.129,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.368,86 | 837,76 | 69,92 | 5.438,75 |
| 1.479,72 | 4.463,33 | 2.127,91 | 4.469,72 | 12,35 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.446,71 | 486,48 | 317,83 | 1.028,44 | 5.670,13 | 1.858,88 |
| 1.975,66 | 563,50 | 1.796,23 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 17.461,07 | 349,24 | 194,54 | 514,60 | 4.606,97 | 1.719,48 |
| 1.587,50 | 402,72 | 1.453,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,69 | 3,90 | 3,47 | 0,74 | 0,21 | 1,61 | 1,31 | 14,39 | 5,05 | 2,28 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,29 | 3,19 |
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3,106,52 | 166,91 | 186,25 | 194,31 | 225,25 | 153,54 | 211,24 | 325,76 | 298,23 | 281,96 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 379,29 |
|
| 29,60 | 14,61 | 13,65 | 30,66 | 59,01 | 35,58 | 20,52 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,32 | 37,66 | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,24 | 1,81 | 0,15 | 0,09 | 0,15 | 0,16 | 0,21 | 0,64 | 0,33 | 0,10 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 54,35 | 9,33 |
|
|
|
|
| 16,49 | 11,69 | 15,48 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,20 | 1,33 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,02 | 0,07 | 0,14 | 0,10 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 56,95 | 10,15 | 2,35 | 3,24 | 4,54 | 1,46 | 2,49 | 7,25 | 3,44 | 1,75 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,55 | 0,08 | 0,29 |
| 0,19 | 0,22 | 0,06 |
|
| 0,25 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,75 | 0,72 | 0,74 | 0,10 | 0,09 | 0,14 | 0,05 | 0,35 | 0,07 | 0,03 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,63 | 5,57 | 1,31 | 3,07 | 3,00 | 1,09 | 2,05 | 4,72 | 3,30 | 1,47 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,02 | 3,15 |
| 0,07 | 1,26 |
| 0,33 | 2,18 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,83 | 0,46 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 144,51 | 13,29 | 81,71 | 3,64 |
|
|
| 1,06 | 5,77 | 3,69 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,48 | 0,67 | 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,88 | 7,51 | 1,44 | 1,79 |
|
|
| 0,75 | 0,18 | 3,69 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 111,14 | 5,11 | 79,46 | 1,85 |
|
|
| 0,31 | 5,59 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1,937,43 | 67,98 | 60,23 | 125,50 | 146,87 | 97,78 | 153,84 | 202,41 | 223,26 | 201,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,768,65 | 62,04 | 58,57 | 122,59 | 91,42 | 97,49 | 152,13 | 194,93 | 221,64 | 198,28 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 35,11 | 1,84 | 0,39 | 2,62 | 0,03 | 0,08 | 1,43 | 4,61 | 0,60 | 2,64 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,08 |
| 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,01 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 0,98 |
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,63 |
|
|
| 0,21 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,11 | 2,59 | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 119,13 | 0,02 | 0,16 |
| 54,68 | 0,01 | 0,01 | 0,06 | 0,85 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,51 | 0,10 | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,18 | 0,03 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,78 | 0,87 | 0,40 |
|
|
|
| 0,49 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 5,45 | 0,52 | 0,15 | 0,29 | 0,51 | 0,15 | 0,28 | 1,23 | 0,14 | 0,16 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,12 | 0,07 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,68 | 0,03 | 0,07 | 0,02 |
|
|
|
| 0,07 | 0,07 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 36,31 | 7,98 | 3,08 | 0,02 | 0,01 | 0,08 | 0,76 | 17,12 | 0,40 | 0,35 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 431,13 | 17,27 | 19,91 | 31,95 | 58,88 | 40,32 | 23,27 | 21,73 | 17,55 | 38,79 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | MNC | 7,66 | 0,08 | 6,26 | 0,10 |
|
| 0,12 | 0,01 | 0,00 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 420,72 | 17,20 | 13,65 | 31,14 | 58,88 | 40,32 | 22,19 | 21,72 | 17,55 | 38,79 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 2.499,21 | 44,43 | 152,89 | 195,66 | 50,05 | 94,96 | 50,34 | 187,60 | 356,76 | 212,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 965,92 | 15,00 | 23,05 | 52,56 | 43,86 | 64,26 | 12,21 | 71,52 | 17,65 | 64,73 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 1.498,33 | 29,43 | 125,81 | 143,10 | 6,18 | 30,70 | 38,13 | 114,10 | 318,32 | 147,81 |
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 34,96 |
| 4,03 |
|
|
|
| 1,98 | 20,80 |
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thể Dục | Xã Thịnh Vương | Xã Triệu Nguyên | Xã Vũ Minh | Xã Vũ Nông | Xã Yên Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...+(34) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 78.190,04 | 4.974,36 | 7.606,93 | 2.526,41 | 4.570,36 | 3.269,87 | 4.971,54 | 2.767,41 | 3.234,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.142,79 | 384,62 | 286,75 | 176,51 | 54,73 | 41,11 | 235,72 | 64,60 | 59,59 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 65,50 |
| 2,11 |
| 2,10 | 0,07 | 0,05 | 0,35 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 3.077.29 | 384,62 | 284,64 | 176,51 | 52,63 | 41,04 | 235,67 | 64,25 | 59,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5.597.14 | 270,40 | 448,72 | 191,62 | 63,97 | 412,76 | 645,47 | 662,58 | 202,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 551.23 | 65,28 | 53,73 | 22,66 | 36,48 | 6,33 | 23,74 | 45,67 | 9,97 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.035,34 | 1.142,69 | 3.083,91 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.368,86 | 2.809,55 | 2.059,12 | 1.117,15 |
| 2.562,30 | 3.158,85 | 1.805,19 | 2.957,23 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.446,71 | 299,03 | 1.672,18 | 1.016,04 | 4.414,83 | 247,30 | 906,09 | 188,60 | 5,49 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 17.461,07 | 247,37 | 1.032,65 | 537,31 | 3.940,68 | 92,90 | 714,80 | 61,28 | 5,49 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 43,69 | 2,79 | 2,52 | 2,44 | 0,35 | 0,08 | 1,67 | 0,78 | 0,10 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.106,52 | 145,11 | 153,13 | 155,95 | 141,53 | 53,08 | 214,99 | 152,18 | 47,09 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 379,29 | 30,49 | 27,56 | 20,33 | 8,99 | 11,71 | 36,47 | 28,93 | 11,20 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,24 | 0,57 | 0,20 | 0,10 | 0,11 | 0,43 | 0,16 | 0,64 | 0,42 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 54,35 |
|
|
|
|
| 1,36 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,20 | 0,16 | 0,06 | 0,02 | 0,14 | 0,10 | 0,20 | 0,11 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 56,95 | 2,75 | 6,25 | 1,74 | 1,97 | 2,31 | 2,93 | 1,69 | 0,65 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,55 | 0,19 | 0,10 |
| 0,01 |
| 0,04 | 0,12 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,75 | 0,07 | 0,85 | 0,15 | 0,11 | 0,03 | 0,13 | 0,05 | 0,06 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,63 | 2,46 | 5,00 | 1,59 | 1,85 | 2,28 | 1,76 | 1,52 | 0,59 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 8,02 | 0,03 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,83 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 144,51 | 1,04 | 12,34 | 1,39 | 0,23 |
| 6,77 | 13,57 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,88 | 0,14 | 10,81 | 0,77 | 0,23 |
| 4,57 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 111,14 | 0,90 | 1,53 | 0,62 |
|
| 2,20 | 13,57 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.937,43 | 53,44 | 89,90 | 100,56 | 105,13 | 35,86 | 137,83 | 104,28 | 31,43 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.768,65 | 48,13 | 83,69 | 96,89 | 43,60 | 35,19 | 129,97 | 101,71 | 30,37 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 35,11 | 2,70 | 5,50 | 3,33 | 0,01 | 0,45 | 5,46 | 2,39 | 1,02 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,08 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 0,98 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,63 | 1,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 119,13 | 0,09 | 0,06 | 0,03 | 61,38 | 0,03 | 1,62 | 0,12 | 0,02 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,51 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,05 |
| 0,01 |
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,78 | 0,66 | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 5,45 | 0,45 | 0,26 | 0,30 | 0,07 | 0,19 | 0,68 | 0,06 | 0,01 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,68 | 0,01 |
| 0,03 |
|
| 0,28 | 0,10 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 36,31 | 3,38 | 0,06 | 0,32 | 0,58 | 0,14 | 1,47 | 0,57 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 431,13 | 53,27 | 16,75 | 31,47 | 24,39 | 2,54 | 27,51 | 2,30 | 3,25 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 7,66 |
| 0,89 |
|
| 0,08 | 0,13 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 420,72 | 53,27 | 15,75 | 31,47 | 24,39 | 2,03 | 26,84 | 2,30 | 3,25 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 2.499,21 | 270,63 | 397,29 | 95,44 | 27,47 | 62,82 | 98,68 | 128,06 | 73,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 965,92 | 200,60 | 132,67 | 22,72 | 22,60 | 34,81 | 76,77 | 97,05 | 13,87 |
| 3.3 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 1.498,33 | 70,04 | 261,32 | 72,72 | 4,87 | 28,01 | 21,91 | 26,16 | 59,74 |
| 3.4 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 34,96 |
| 3,30 |
|
|
|
| 4,85 |
|
| 3.5 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nguyên Bình | TT Tĩnh Túc | Xã Ca Thành | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Xã Mai Long | Xã Minh Tâm | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...+(34) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 15,04 | 0,0029 | 0,34 | 0,85 | 0,05 | 0,45 | 0,29 | 4,18 | 4,13 | 0,289 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | 0,0016 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,83 |
|
| 0,24 |
| 0,12 |
|
|
| 0,17 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,28 |
|
|
|
| 0,12 |
|
|
| 0,17 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,54 |
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 12,97 | 0,0013 | 0,34 | 0,61 | 0,05 | 0,33 | 0,20 | 4,18 | 4,13 | 0,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 12,97 |
| 0,34 | 0,61 | 0,05 | 0,33 | 0,20 | 4,18 | 4,13 | 0 11 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,0017 | 0,0013 |
|
|
|
|
| 0,0004 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,11 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,11 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thể Dục | Xã Thịnh Vượng | Xã Triệu Nguyên | Xã Vũ Minh | Xã Vũ Nông | Xã Yên Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...+(34) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 15,04 | 1,34 | 1,20 | 0,16 |
| 0,08 | 0,37 | 1,31 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,83 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,54 |
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 12,97 | 1,34 | 0,00 | 0,16 |
|
| 0,30 | 1,21 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 12,97 | 1,34 | 0,002 | 0,16 |
|
| 0,30 | 1,21 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,0017 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,11 |
| 0,89 |
|
| 0,08 | 0,05 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,11 |
| 0,89 |
|
| 0,08 | 0,05 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nguyên Bình | TT Tĩnh Túc | Xã Ca Thành | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Xã Mai Long | Xã Minh Tâm | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...+(34) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 64,14 | 0,06 | 0,36 | 7,81 | 1,63 | 1,97 | 4,33 | 17,67 | 6,52 | 1,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,93 | 0,0013 | 0,08 | 0,61 | 0,01 | 0,01 | 0,16 | 2,99 | 0,25 | 1,14 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5,93 | 0,0013 | 0,08 | 0,61 | 0,01 | 0,01 | 0,16 | 2,99 | 0,25 | 1,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 17,57 | 0,06 | 0,06 | 1,41 | 0,42 | 0,78 | 1,42 | 2,16 | 4,46 | 0,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,47 | 0,0008 | 0,03 | 0,07 | 0,02 | 0,08 | 0,16 | 0,75 | 0,08 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,60 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
| 0,05 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33,46 |
| 0,19 | 4,96 |
| 0,54 | 2,59 | 10,89 | 1,73 | 0,01 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,99 |
|
| 0,76 | 1,18 |
|
| 0,79 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,12 | 0,0004 |
|
|
|
|
| 0,09 |
| 0,0012 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1,83 | 0,0002 | 0,02 | 0,09 | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 1,16 | 0,11 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,35 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,10 | 1,02 | 0,06 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,0002 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,36 |
| 0,01 | 0,03 |
|
|
| 0,07 | 0,05 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
| 0,01 | 0,03 |
|
|
| 0,07 | 0,05 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,12 |
|
| 0,04 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Tam Kim | Xã Thành Công | Xã Thể Dục | Xã Thịnh Vượng | Xã Triệu Nguyên | Xã Vũ Minh | Xã Vũ Nông | Xã Yên Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...+(34) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 64,14 | 1,64 | 3,64 | 3,50 | 0,97 | 1,90 | 7,84 | 2,49 | 0,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,93 | 0,10 | 0,0008 | 0,07 |
| 0,0008 | 0,48 | 0,03 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 5,93 | 0,10 | 0,00 | 0,07 |
| 0,00 | 0,48 | 0,03 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 17,57 | 0,53 | 2,00 | 0,63 |
| 0,88 | 0,99 | 1,15 | 0,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,47 | 0,07 | 0,02 | 0,18 |
|
|
| 0,01 |
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33,46 | 0,94 | 1,59 | 2,53 |
| 1,01 | 5,18 | 1,30 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,99 |
|
| 0,10 | 0,97 |
| 1,19 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,12 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1,83 | 0,04 | 0,08 | 0,01 | 0,14 |
| 0,04 | 0,01 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,35 | 0,04 | 0,02 | 0,01 |
|
| 0,04 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,36 |
| 0,06 |
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,30 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiều sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Nguyên Bình | TT Tĩnh Túc | Xã Ca Thành | Xã Hoa Thám | Xã Hưng Đạo | Xã Mai Long | Xã Minh Tâm | Xã Phan Thanh | Xã Quang Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+...(34) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 72,73 | 0,99 | 0,56 | 8,13 | 1,90 | 2,31 | 4,39 | 17,98 | 6,82 | 1,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,49 | 0,35 | 0,11 | 0,67 | 0,01 | 0,04 | 0,22 | 3,21 | 0,31 | 1,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 21,18 | 0,47 | 0,21 | 1,56 | 0,59 | 0,87 | 1,42 | 2,25 | 4,62 | 0,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,01 | 0,13 | 0,05 | 0,11 | 0,02 | 0,15 | 0,16 | 0,75 | 0,08 | 0,07 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,60 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
| 0,05 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 36,18 | 0,03 | 0,19 | 5,03 |
| 0,69 | 2,59 | 10,89 | 1,81 | 0,05 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5,13 |
|
| 0,76 | 1,28 |
|
| 0,79 |
| 0,02 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,14 | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,09 |
| 0,0012 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,19 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 0,19 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Tam Kim | Xã Thành công | Xã Thể Dục | Xã Thịnh Vượng | Xã Triệu Nguyên | Xã Vũ Minh | Xã Vũ Nông | Xã Yên Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ (6)+...(34) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 72,73 | 1,99 | 3,96 | 3,72 | 0,97 | 2,44 | 10,45 | 3,40 | 0,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,49 | 0,25 | 0,11 | 0,19 |
| 0,08 | 0,52 | 0,09 | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 21,18 | 0,60 | 2,17 | 0,67 |
| 1,30 | 1,34 | 1,97 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,01 | 0,19 | 0,06 | 0,20 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 36,18 | 0,94 | 1,59 | 2,55 |
| 1,05 | 7,38 | 1,33 | 0,06 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5,13 |
|
| 0,12 | 0,97 |
| 1,19 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,14 | 0,01 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,19 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 0,19 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 25/CH: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
| STT | Hạng mục | Tổng diện tích dự án (ha) | Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Vị trí, địa điểm | Dự án, công trình đăng ký mới | Năm chuyển tiếp | ||||||
| Diện tích (ha) | Trong đó: Sử dụng vào diện tích từng loại đất | |||||||||||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng đặc dụng | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng sản xuất | Các loại đất khác | Địa điểm (đến cấp xã) | Số tờ bản đồ | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=5+6 | (5) | (6)=7+8+9+ 10+11 | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I.1 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng các công trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Cao Bằng năm 2026 | 3,31 | 3,31 |
| 3,31 | 0,16 |
| 2,72 |
| 0,43 | Xã Minh Tâm | BĐLN-01; 42; 53 |
| 2024 |
| 2 | Trụ sở làm việc Công an xã Thịnh Vượng thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,14 | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
|
| 0,14 | Xã Thịnh Vượng | 40 |
| 2024 |
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Tam Kim thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,16 | 0,16 |
| 0,16 |
|
| 0,16 |
|
| Xã Tam Kim | 1 |
| 2024 |
| 4 | Trụ sở làm việc Công an xã Vũ Nông thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,11 | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
| 0,11 | Xã Vũ Nông | 63 |
| 2024 |
| 5 | Trụ sở làm việc Công an xã Phan Thanh thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,14 | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
|
| 0,14 | Xã Phan Thanh | 53 |
| 2024 |
| 6 | Trụ sở làm việc Công an xã Hưng Đạo thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Hưng Đạo | 2 |
| 2024 |
| 7 | Trụ sở làm việc Công an xã Yên Lạc thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,15 | 0,15 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,15 | Xã Yên Lạc | 78 |
| 2024 |
| 8 | Trụ sở làm việc Công an xã Mai Long thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | Xã Mai Long | 86 |
| 2024 |
| I.2 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Mương thủy lợi Cốc Bó, Nà Cháo, xóm Quang Thượng, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 | 0,01 |
|
|
| 0,01 | Xã Quang Thành | 33,34 |
| 2023 |
| 2 | Đường giao thông xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (Đoạn từ QL 34 - Nhà văn hóa xóm Lũng Nọi). | 1,30 | 1,30 |
| 1,30 | 0,03 |
| 0,03 |
| 1,24 | Xã Vũ Nông | 61,76,77,92; LN 01 |
| BS 2023 |
| 3 | Đường bờ sông Thẳm Già - Nà Đẩy, xóm Vũ Ngược, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,39 | 0,39 |
| 0,39 | 0,14 |
| 0,04 |
| 0,21 | Xã Vũ Minh | 23,24; LN 01 |
| BS 2023 |
| 4 | Đường BTXM xuống phân trường trường tiểu học xóm Nặm Kim, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,56 | 0,56 |
| 0,56 | 0,12 |
| 0,28 |
| 0,16 | Xã Ca Thành | 109,132,133; LN 01 |
| BS 2023 |
| 5 | Bê tông xi măng đường Nà Lễ, xóm Lũng Nọi, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,84 | 0,84 |
| 0,84 | 0,04 |
| 0,71 |
| 0,09 | Xã Thể Dục | LN 01; 28,36,37 |
| BS 2023 |
| 6 | Đường giao thông liên xã Pác Cai - Nặm Toòng - Khuổi Ló, xã Phan Thanh sang xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn (Đoạn 1 - từ xóm Pác Cai đến xóm Bản Chiếu), huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 3,58 | 3,58 |
| 3,58 | 0,08 |
| 0,08 |
| 3,42 | Xã Phan Thanh | LN 02 |
| 2023 |
| 7 | Trạm Y tế xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,40 | 0,40 |
| 0,40 |
|
| 0,40 |
|
| Xã Thành Công | 4 |
| 2023 |
| 8 | Đường GTNT Khuổi Hẩu - Lũng Mú - Cốc Mòn, xã Mai Long (giai đoạn 2) | 1,46 | 1,46 |
| 1,46 |
|
| 1,11 |
| 0,35 | Xã Mai Long | 1; 7 |
| 2024 |
| 9 | Đường GTNT Pù Hụi - Rằng Ca, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,76 | 0,76 |
| 0,76 | 0,01 |
| 0,14 |
| 0,61 | Xã Hưng Đạo | 102,111,11 28; LN 01 |
| 2023 (Đo đạc chi tiết) |
| 10 | Kè bờ sông xóm Tà Sa, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,08 | 0,08 |
| 0,08 | 0,03 |
|
|
| 0,05 | Xã Vũ Minh | 45; 46 |
| 2024 |
| 11 | Nhà Văn hóa xóm Lũng Rảo, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,04 | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
| 0,04 | Xã Vũ Minh | 34 |
| 2024 |
| 12 | Đường GTNT liên xã Lũng Lỳ, xã Ca Thành - xóm Bình An, xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 1,60 | 1,60 |
| 1,60 |
|
| 1,25 |
| 0,35 | Xã Ca Thành | LN 03 |
| 2024 |
| 1,25 | 1,25 |
| 1,25 |
|
| 1,00 |
| 0,25 | Xã Triệu Nguyên | LN-01; 43, 44 |
|
| ||
| 13 | Cấp điện sinh hoạt xóm Đồng Tâm, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 | Xã Hưng Đạo | 51 |
| 2024 |
| 14 | Đường GTNT điểm nhánh QL34 xóm Lang Môn, xã Minh Tâm - Xóm Bó Mỵ, xã Bình Dương - Hòa An. | 0,07 | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
| 0,07 |
| Xã Minh Tâm | LN-01; 47, 48, 61, 62 |
| 2024 |
| 15 | Đường Nà Kéo, Khuổi On xóm Lang Môn xã Minh Tâm - xóm Bó Mỵ xã Bình Dương huyện Hòa An. | 0,60 | 0,60 |
| 0,60 |
|
| 0,10 |
| 0,50 | Xã Minh Tâm | LN 01; 47, 60, 61, 70 |
| 2024 |
| 16 | Mương thoát lũ kết nối với đường nội đồng xóm Giang Sơn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,60 | 0,60 |
| 0,60 | 0,40 |
|
|
| 0,20 | Xã Minh Tâm | 13; 14; 21; 22; 30 |
| 2024 |
| 17 | Đường Nà Nọi - Hợp nhất, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. Nhánh 1: Nà Nọi 2 (cũ) - Nà Nọi 1 (cũ); Nhánh 2: Nà Nọi - Hợp Nhất. | 0,65 | 0,65 |
| 0,65 |
|
|
| 0,65 |
| Xã Minh Tâm | 01-Lang Môn cũ; 51; 65; 71; 72 |
| 2024 |
| 18 | Bê tông xi măng đường Nhà bia - Khuổi Sao, xóm Tổng Ngà, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,51 | 0,51 |
| 0,51 |
|
| 0,12 |
| 0,39 | Xã Thể Dục | LN 02 |
| 2024 |
| 19 | Bê tông xi măng đường Bó Pu, xóm Nặm Bióoc xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,71 | 0,71 |
| 0,71 | 0,02 |
| 0,20 | 0,10 | 0,39 | Xã Thể Dục | LN-02; 24, 30, 31 |
| 2024 |
| 20 | Nước sinh hoạt tập trung Sẻ Pản, xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| Xã Thịnh Vượng | LN 01 |
| 2024 |
| 21 | Cổng chào Thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 | TT Tĩnh Túc | LN 01 |
| 2024 |
| 22 | Điện sinh hoạt xóm Thôm Phiêng, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 | TT Tĩnh Túc | 28 |
| 2024 |
| 23 | Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng vào vùng nguyên liệu, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng gồm các dự án: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Thành Công |
|
| 2024 |
| 23.1 | Công trình: Đường GT Nà Póp - Phia Đến đến Pù Vài, xã Thành Công huyện Nguvền Bình, Cao Bằng | 0,50 | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,50 | Xã Thành Công | 28; 39 |
| 2024 |
| 23.2 | Công trình: Đường GTNT TL 212 - Nà Mu xóm Nà Bản, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,75 | 0,75 |
| 0,75 |
|
| 0,20 |
| 0,55 | Xã Thành Công | LN-03; 103; 108; 105 |
| 2024 |
| 23.3 | Công trình: Đường GT Nhả Máng - Phia Xum, xóm Đoàn Kết, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 1,20 | 1,20 |
| 1,20 |
|
| 0,40 |
| 0,80 | Xã Thành Công | LN-03; 54 |
| 2024 |
| 24 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã cũ, dãy lớp học thành nhà văn hóa xóm Bản Phường, Tam Hợp, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 | Xã Thành Công | 142 |
| 2024 |
| 25 | Đường Khuổi Địa, xã Mai Long kết nối đường An Thắng xã Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. | 0,49 | 0,49 |
| 0,49 |
|
| 0.49 |
|
| Xã Mai Long | LN-02 |
| 2024 |
| 26 | Điện sinh hoạt Lũng Lếch; Chỉ Đòi, xã Yên Lạc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0.02 | Xã Yên Lạc | LN-02 |
| 2024 |
| 27 | Đường giao thông liên xã Nặm Kim, xã Ca Thành sang Nà Cà, xã Bang Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc Kạn. | 2,25 | 2,25 |
| 2,25 |
|
| 1,24 |
| 1,01 | Xã Ca Thành | 109,133,153, 169,170; LN 01 |
| 2024 |
| 28 | Trường Mầm non xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,20 | Xã Triệu Nguyên | 77 |
| 2024 |
| 29 | Đường mở mới xóm Bình Đường - Tổng Sơ Xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,80 | 0,80 |
| 0,80 |
|
| 0,40 |
| 0,40 | Xã Phan Thanh | 1; 51; 62 |
| 2024 |
| 30 | Đường mở mới Bản Chiếu - Lũng Chủ xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,40 | 0,40 |
| 0,40 |
|
| 0,40 |
|
| Xã Phan Thanh | 4 |
| 2024 |
| 31 | Trường tiểu học xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,44 | 0,44 |
| 0,44 |
|
| 0,13 |
| 0,31 | Xã Thành Công | LN 01 |
| ĐC KH 2024 đợt 1 |
| 32 | Nhà văn hóa xóm Quang Thượng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0789 | 0,0789 |
| 0,0789 | 0,0069 |
|
|
| 0,0720 | Xã Quang Thành | 70 |
| ĐC KH 2024 đợt 1 |
| 33 | Nhà văn hóa xóm Quang Trung, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0403 | 0,0403 |
| 0,0403 | 0,0361 |
|
|
| 0,0042 | Xã Quang Thành | 78 |
| BS KH 2024 đợt 2 |
| 34 | Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia năm 2024 các xã thuộc huyện Nguyên Bình (Thuộc dự án cấp điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. | 0,0244 | 0,0244 |
| 0,0244 | 0,0079 |
| 0,0064 |
| 0,0101 | Xã Phan Thanh | LN 03,04; 155, 160,164,169 |
| BS KH 2024 đợt 2 |
| 0,0636 | 0,0636 |
| 0,0636 | 0,0024 |
|
| 0,0580 | 0,0032 | Xã Hoa Thám | LN 01,02, 03; 22; 132 |
| |||
| 0,0276 | 0,0276 |
| 0,0276 | 0,0008 |
| 0,0144 |
| 0,0124 | Xã Triệu Nguyên | 06; 07, 24; 26; 34 LN 01 |
| |||
| 0,0124 | 0,0124 |
| 0,0124 | 0,0008 |
|
|
| 0,0116 | Xã Thành Công | LN 03; 34 |
| |||
| 0,0012 | 0,0012 |
| 0,0012 |
|
|
|
| 0,0012 | Xã Yên Lạc | 57 |
| |||
| 35 | Đường nội đồng đầu cầu Lũng Mười - Bó Ngả xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,1385 | 0,1385 |
| 0,1385 | 0,0863 |
|
|
| 0,0522 | Xã Quang Thành | 70,71,90 |
| ĐC KH 2024 đợt 2 |
| 36 | Trường Tiểu học Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,4120 | 0,4120 |
| 0,4120 | 0,0010 |
| 0,0070 |
| 0,4040 | Xã Ca Thành | LN 04; 209 |
| ĐC KH 2024 đợt 2 |
| 37 | Đường Công Trừng - Nà Ngù xã Mai Long, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2). | 1,40 | 1,40 |
| 1,40 | 0,11 |
| 0,28 |
| 1,01 | Xã Mai Long | LN 01,02; 36,47,59,71 |
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 38 | Đường GTNT xóm Tân Tiến, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 1: Cốc Có - Nà Sen; Nhánh 2: Thang Đống - Nà Gòn) | 0,4750 | 0,4750 |
| 0,4750 | 0,0860 |
| 0,0200 |
| 0,3690 | Xã Minh Tâm | 144; 171,176, 170,175 |
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 39 | Đường QL 34 - Lang Môn xóm Lang Môn xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,51 | 0,51 |
| 0,51 |
|
| 0,48 |
| 0,03 | Xã Minh Tâm | 105,118,119 ; 61 |
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 40 | Đường BTXM Bình Đường - Tổng Sơ xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, (đoạn sang đồi cỏ Nà Mùng) | 1,00 | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 1,00 | Xã Phan Thanh | 51,63; LN -01 |
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 41 | Đường GTNT xóm Lang Môn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Nhánh 1: Nà Mò - Cốc Giàng; Nhánh 2: Đường ngõ xóm Nhả Lài |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Minh Tâm |
|
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 41.1 | Nhánh 1: Nà Mò - Cốc Giàng. | 0,9120 | 0,9120 |
| 0,9120 | 0,2400 |
| 0,3060 |
| 0,3660 | Xã Minh Tâm | 61; 77,91 |
| |
| 41.2 | Nhánh 2: Đường ngõ xóm Nhà Lài | 0,2340 | 0,2340 |
| 0,2340 |
|
| 0,0220 | 0,0740 | 0,1380 | Xã Minh Tâm | 61; 103 |
| |
| 42 | Đường bê tông xóm Thôm Phiêng (Phiêng Cà cũ), thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,73 | 0,73 |
| 0,73 | 0,08 |
| 0,19 |
| 0,46 | TT Tĩnh Túc | 37; LN 01 |
| ĐC KH 2024 đợt 3 |
| 43 | Đường GTNT xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 1- Đường Tát Căng - Khuổi Cong, xóm Thượng Thác; Nhánh 2- Đường Nà Múc - Pát Nát, xoám Nà Mạ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Tam Kim |
|
| ĐC KH 2024 đợt 3 |
| 43.1 | Đường GTNT xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 1- Đường Tát Căng - Khuổi Cong, xóm Thượng Thác) | 1,30 | 1,30 |
| 1,30 | 0,04 |
| 0,39 |
| 0,87 | Xã Tam Kim | LN 01; 18,20 |
| |
| 43.2 | Đường GTNT xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 2- Đường Nà Múc - Pát Nát, xoám Nà Mạ) | 1,10 | 1,10 |
| 1,10 | 0,04 |
| 0,13 |
| 0,93 | Xã Tam Kim | LN 01; 40,41 |
| |
| 44 | Đường giao thông liên kết vùng chuỗi du lịch cộng đồng Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 4,8370 | 4,8370 |
| 4,8370 | 0,1670 |
| 0,5900 |
| 4,0800 | Xã Phan Thanh | 116,125; LN 02 |
| ĐC KH 2024 đợt 3 |
| 45 | Mở mới đường Nà Coóc - Nà Luyện, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,9060 | 0,9060 |
| 0,9060 | 0,0020 | 0,3840 |
|
| 0,5200 | Xã Hưng Đạo | 27,35,36; LN 02 |
| 2024 |
| 46 | Nhà văn hóa xóm Khuổi Pất xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| Xã Thịnh Vượng | LN 02 |
| ĐC KH 2024 đợt 3 |
| 47 | Đường BTXN Khuổi Tào - TL216, xóm Đông Bao, xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,9020 | 0,9020 |
| 0,9020 | 0,0050 |
|
| 0,6370 | 0,2600 | Xã Hoa Thám | LN 01; 67,79 |
| BS 2023 |
| 48 | Đường BTXN TL201- Khuổi Tào, xóm Đông Bao, xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,70 | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
| 0,28 | 0,42 | Xã Hoa Thám | LN 01; 53,54,67 |
| BS 2023 |
| 49 | Đường GTNT Khuổi Lếch - Khuổi Ngà xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 2,12 | 2,12 |
| 2,12 | 0,16 |
| 1,74 | 0,04 | 0,18 | Xã Vũ Minh | LN 01; 84; 85;63;52 |
| BS 2023 |
| I.3 | Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Trung Làng xã Thái học (nay là xã Vũ Minh), huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 2,20 | 2,20 |
| 2,20 |
|
| 2,20 |
|
| Xã Vũ Minh | LN 01; 78 - xã Thái Học (nay là xã Vũ Minh) |
| 2023 |
| I.4 | Công trình, dự án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhà văn hóa xóm Quang Bình xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0679 | 0,0679 |
| 0,0679 |
|
|
|
| 0,0679 | Xã Quang Thành | 101 |
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 2 | Nhà văn hóa xóm Nà Lèng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0809 | 0,0809 |
| 0,0809 |
|
|
|
| 0,0809 | Xã Quang Thành | 37 |
| BS KH 2024 đợt 3 |
| 3 | Nhà văn hóa xóm Đồng Tâm, xã Hưng Đạo, huyện Nguyê Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0520 | 0,0520 |
| 0,0520 |
|
|
|
| 0,0520 | Xã Hưng Đạo | 52 |
| 2024 |
| I.5 | Các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt vùng cao huyện Nguyên Bình | 1,05 | 1,05 |
| 1,05 | 0,05 |
| 0,51 |
| 0,49 | Xã Mai Long | LN 01; 48,61 |
| BS 2023 |
| 1,00 | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 1,00 | Xã Thành Công | LN 01; 12,14 |
| |||
| 0,67 | 0,67 |
| 0,67 |
|
| 0,01 |
| 0,66 | Xã Vũ Minh | LN 87; 131,132 |
| |||
| 0,50 | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
| 0,50 | Xã Triệu Nguyên | 24,2500 |
| |||
| 0,79 | 0,79 |
| 0,79 | 0,49 |
| 0,22 |
| 0,08 | Xã Ca Thành | LN 04; 211 |
| |||
| 2 | Đường giao thông thị trấn Nước Hai (Hòa An) - Nà Bao (Nguyên Bình) | 20,4942 | 20,4942 | 4,4350 | 16,0592 | 1,7980 |
| 7,2140 |
| 7.0472 | Xã Minh Tâm | 01,19,25,26, 29,30,31, 32,33,35,36, 37,40,44, 46,47,50,51 (Minh Tâm) và LN 1,2 (Lang Môn) | 2025 |
|
| II | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp tại Khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III.1 | Các công trình, dự án theo quy định tại Điều 78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở làm việc Công an thị trấn Nguyên Bình thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,0804 | 0,0804 |
| 0,0804 |
|
|
|
| 0,0804 | TT Nguyên Bình | 31 | 2025 |
|
| 2 | Trụ sở làm việc Công an xã Quang Thành thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Quang Thành | 99 | 2025 |
|
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Thành Công thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,06 | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
| 0,06 | Xã Thành Công | 20 | 2025 |
|
| 4 | Trụ sở làm việc Công an xã Ca Thành thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
| 0,20 |
|
| Xã Ca Thành | LN 03 | 2025 |
|
| 5 | Trụ sở làm việc Công an xã Hoa Thám thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
| Xã Hoa Thám | LN 01 | 2025 |
|
| 6 | Trụ sở làm việc Công an xã Triệu Nguyên thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 0,10 | Xã Triệu Nguyên | 78 | 2025 |
|
| 7 | Trụ sở làm việc Công an xã Vũ Minh thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,20 | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,20 | Xã Vũ Minh | 16,27 | 2025 |
|
| 8 | Trụ sở làm việc Công an xã Thể Dục thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 | Xã Thể Dục | 43 | 2025 |
|
| 9 | Trụ sở làm việc Công an xã Minh Tâm thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,07 | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| 0,07 | Xã Minh Tâm | 29 | 2025 |
|
| III.2 | Các công trình, dự án theo quy định tai Điều 79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Dự án Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Vũ Minh |
| 2025 |
|
| 1.1 | Xây dựng nhà máy sơ chế, chế biến và sản xuất dược liệu tại xóm Tân Thịnh, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 4,53 | 4,53 |
| 4,53 | 0,04 |
| 3,39 | 1,08 | 0,02 | Xã Vũ Minh | LN 01; 18,28 | 2025 |
|
| 1.2 | Đường và cầu vào khu nhà máy sơ chế và chế biến dược liệu tại xóm Tân Thịnh, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,35 | 0,35 |
| 0,35 | 0,11 |
|
| 0,07 | 0,17 | Xã Vũ Minh | LN 01; 18,28 | 2025 |
|
| 2 | Nước sinh hoạt tập trung Lũng Mười, xóm Quang thượng, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| Xã Quang Thành | LN 01 | 2025 |
|
| 3 | Mương thoát lũ kết nối với đường nội đồng xóm Giang Sơn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2). | 0,30 | 0,30 |
| 0,30 | 0,30 |
|
|
|
| Xã Minh Tâm | 13,22 (Bắc Hợp) | 2025 |
|
| 4 | Đường Phai Khắt - Thôm Hin, xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,18 | 0,18 |
| 0,18 |
|
|
|
| 0,18 | Xã Tam Kim | 65,77,87 | 2025 |
|
| 5 | Đường giao thông nông thôn Tà Cáp xóm Lũng Súng, xã Yên Lạc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,37 | 0,37 |
| 0,37 |
|
| 0,37 |
|
| Xã Ca Thành | DC 2 | 2025 |
|
| 6 | Đường giao thông nông thôn Khâu Vài, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,27 | 0,27 |
| 0,27 |
|
| 0,27 |
|
| Xã Thành Công | DC 4 | 2025 |
|
| 7 | Đường giao thông nông thôn Nà Vài - Nà Mu, xóm Nà Bản xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,2420 | 0,2420 |
| 0,2420 |
|
| 0,1700 |
| 0,0720 | Xã Thành Công | DC4; DC156 | 2025 |
|
| 8 | Đường Thành Công - Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,23 | 0,23 |
| 0,23 |
| 0,17 |
|
| 0,06 | Xã Hưng Đạo | 76; LN 02 | 2025 |
|
| 9 | Đường Vạ Phá, xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng sang Thượng Ân, Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. | 0,31 | 0,31 |
| 0,31 | 0,02 |
| 0,26 |
| 0,03 | Xã Tam Kim | 3;117;118 | 2025 |
|
| 10 | Đường Phình Dia - Nà Mấu, xóm Lang Môn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| Xã Minh Tâm | 17,18,31 | 2025 |
|
| 11 | Đường Khuổi Hẩu - Lũng Mú - Cốc Mòn, xã Mai Long, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (Giai đoạn 3). | 0,32 | 0,32 |
| 0,32 |
|
| 0,20 |
| 0,12 | Xã Mai Long | LN 01; 11 | 2025 |
|
| 12 | Đường Khuổi Pất - Khuổi Địa - Khuổi Đeng, xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2). | 0,90 | 0,90 |
| 0,90 |
|
|
| 0,90 |
| Xã Thịnh Vượng | Tờ 02 | 2025 |
|
| 13 | Bê tông xi măng đường Roỏng Nà Nam - khu Phia Nọi, xóm Lũng Nọi xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,6353 | 0,6353 |
| 0,6353 | 0,0063 |
| 0,5370 |
| 0,0920 | Xã Thể Dục | LN 01 | 2025 |
|
| 14 | Mở mới đường nông thôn Bản Chiếu - Lũng Chủ, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,25 | 0,25 |
| 0,25 |
|
| 0,25 |
|
| Xã Phan Thanh | 4 | 2025 |
|
| 15 | Xây dựng, cải tạo, CQT, nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TT Nguyên Bình; Xã Minh Tâm |
| 2025 |
|
| 15.1 | Nhánh rẽ TBA Nguyên Bình 7 và Nhánh rẽ TBA Nguyên Bình 8 | 0,0060 | 0,0060 |
| 0,0060 | 0,0013 |
|
|
| 0,0047 | TT Nguyên Bình | tờ số: 27 (1/1000); 67, 76,83 (1/500) | 2025 |
|
| 15.2 | Nhánh rẽ TBA Nà Ca và Nhánh rẽ TBA Nà Po | 0,0084 | 0,0084 |
| 0,0084 | 0,0024 |
| 0,0032 |
| 0,0028 | Xã Minh Tâm | tờ số 40,85,86 (1/1000); 61(1/10.000) | 2025 |
|
| 16 | Cấp điện sinh hoạt xóm Đoàn Kết, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
| 0,02 |
| 0,03 | Xã Thành Công | 44;45 | 2025 |
|
| 17 | Đường Khuổi Pất - Khuổi Địa - Khuổi Đeng, xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 0,05 |
| Xã Thịnh Vượng | LN 02 | 2025 |
|
| 18 | Cầu Nà Bioóc, xóm Nặm Bioóc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,08 | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
| 0,08 | Xã Thể Dục | 49 | 2025 |
|
| 19 | Đường liên kết vùng từ xóm Lũng Luông xã Vũ Nông kết nối với ngã ba đi xã Ca Thành, Yên Lạc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,79 | 0,79 |
| 0,79 |
|
|
|
| 0,79 | Xã Vũ Nông | LN 01; 33 | 2025 |
|
| 20 | Nhà văn hóa xóm Nà Roỏng, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0540 | 0,0540 |
| 0,0540 |
|
| 0,0540 |
|
| Xã Hưng Đạo | LN 01 | 2025 |
|
| 21 | Khu tái định cư xóm Tổng Ngà xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,45 | 0,45 |
| 0,45 |
|
| 0,45 |
|
| Xã Thể Dục | LN 01 | 2025 |
|
| 22 | Đường giao thông vào khu tái định cư xóm Tổng Ngà xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,51 | 0,51 |
| 0,51 |
|
| 0,51 |
|
| Xã Thể Dục | LN 01 | 2025 |
|
| 23 | Khu tái định cư xóm Quang Thượng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 1,00 | 1,00 |
| 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| Xã Quang Thành | 50 | 2025 |
|
| 24 | Đường giao thông vào khu tái định cư xóm Quang Thượng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình. | 0,49 | 0,49 |
| 0,49 |
| 0,05 |
|
| 0,44 | Xã Quang Thành | 50;51;LN 01 | 2025 |
|
| 25 | Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư do thiên tai tại xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Xã Vũ Nông |
| 2025 |
|
| 25.1 | Khu tái định cư Mo Vàng, xóm Lũng Nọi xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,93 | 0,93 |
| 0,93 |
|
|
|
| 0,93 | Xã Vũ Nông | 79 | 2025 |
|
| 25.2 | Khu tái định cư Lũng Luông 2, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 1,27 | 1,27 |
| 1,27 |
|
| 1,27 |
|
| Xã Vũ Nông | LN 01; | 2025 |
|
| 26 | Khu tái định cư Lũng Lỳ 1 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,39 | 0,39 |
| 0,39 |
|
| 0,28 |
| 0,11 | Xã Ca Thành | LN 03; 23 | 2025 |
|
| 27 | Khu tái định cư Lũng Lỳ 2 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,90 | 0,90 |
| 0,90 |
|
| 0,30 |
| 0,60 | Xã Ca Thành | LN 03; 41 | 2025 |
|
| 28 | Đường vào khu tái định cư Lũng Lỳ 2 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 | Xã Ca Thành | 41 | 2025 |
|
| 29 | Khu tái định cư Xà Pèng 1 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,48 | 0,48 |
| 0,48 |
|
| 0,48 |
|
| Xã Ca Thành | LN 02 | 2025 |
|
| 30 | Khu tái định cư Xà Pèng 2 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,33 | 0,33 |
| 0,33 |
|
| 0,33 |
|
| Xã Ca Thành | LN 01 | 2025 |
|
| 31 | Khu tái định cư Cao Lù xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,76 | 0,76 |
| 0,76 |
|
|
| 0,76 |
| Xã Ca Thành | LN 03 | 2025 |
|
| 32 | Khu tái định cư Nà Niếng xóm Đồng Tâm, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 0,35 | 0,35 |
| 0,35 |
|
| 0,35 |
|
| Xã Hưng Đạo | LN 02 | 2025 |
|
| III.3 | Các khu đất đấu giá quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đấu giá UBND thị trấn Nguyên Bình (Trụ sở cũ) | 0,0597 | 0,0597 |
| 0,0597 |
|
|
|
| 0,0597 | TT Nguyên Bình | 79 | 2025 |
|
| III.4 | Công trình, dự án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Nhà văn hóa xóm Nà Lẹng, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,0660 | 0,0660 |
| 0,0660 |
|
|
|
| 0,0660 | Xã Hưng Đạo | 56 | 2025 |
|
| 2 | Nhà văn hóa xóm Khuổi Lỉn, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. | 0,05 | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,05 | Xã Hưng Đạo | 46 | 2025 |
|
| TỔNG | 90,6017 | 90,6017 | 4,4350 | 86,1667 | 5,9302 | 0,6040 | 35,6560 | 4,9890 | 38,9875 |
|
|
|
| |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 8Quyết định 2314/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 1965/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1965/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Hoàng Văn Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
