Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 189/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 14 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 18/TTr-SXD ngày 05 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu, (kèm 02 Phụ lục). Cụ thể:
- Danh mục TTHC mới ban hành, gồm: 07 TTHC, lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, được Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố tại Quyết định số 1334/QĐ-BXD (Phụ lục 1);
- Danh mục TTHC bị bãi bỏ, gồm: 22 TTHC, được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 (Phụ lục 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU
(lĩnh vực: hoạt động xây dựng)
(Ban hành kèm theo Quyết định Số: 189/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)
| Số TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.013237.H04 | Thủ tục: cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Trong 55 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp chứng chỉ hành nghề: - 300.000 đồng/chứng chỉ - 240.000 đồng/ chứng chỉ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) | - Luật Xây dựng năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng - Thông tư số 3 8/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư; - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến. |
| 2 | 1.013217.H04 | Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp chứng chỉ hành nghề: - 150.000 đồng/ chứng chỉ - 120.000 đồng/ chứng chỉ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) | Như trên |
| 3 | 1.013219.H04 | Thủ tục: cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | Trong 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp chứng chỉ hành nghề: - 150.000 đồng/chứng chỉ - 120.000 đồng/chứng chỉ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) | Như trên |
| 4 | 1.013220.H04 | Thủ tục: cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | Trong 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp chứng chỉ năng lực: - 1.000.000 đồng/ chứng chỉ - 800.000 đồng/ chứng chỉ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) | Như trên |
| 5 | 1.013221.H04 | Thủ tục: cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | - Trong 05 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP; - Trong 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp chứng chỉ năng lực: - 500.000 đồng/ chứng chỉ - 400.000 đồng/ chứng chỉ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) | Như trên |
| 6 | 1.013222. H04 | Thủ tục: cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | Trong 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp giấy phép - 2.000.000 đồng/ giấy phép; - 1.600.000 đồng/ giấy phép (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) | Như trên |
|
7 | 1.013224. H04 |
Thủ tục: Gấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
Trong 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) | (1) Trực tiếp; (2) Trực tuyến toàn trình tại địa chỉ https://dichvucong.baclieu.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn; (3) Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Lệ phí: Cấp giấy phép - 2.000.000 đồng/ giấy phép - 1.600.000 đồng/ giấy phép (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến) |
Như trên |
Tổng số: 07 thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU
(lĩnh vực: Hoạt động xây dựng)
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 189/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)
| Số TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.009928.000.00.00.H04 | Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, III | Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng |
| 2 | 1.009982.000.00.00. H04 | Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III | Như trên |
| 3 | 1.009983.000.00.00.H04 | Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III | Như trên |
| 4 | 1.009984.000.00.00.H04 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ còn hạn nhưng mất, hư hỏng) | Như trên |
| 5 | 1.009985.000.00.00.H04 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin) | Như trên |
| 6 | 1.009986.000.00.00.H04 | Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III | Như trên |
| 7 | 1.009987.000.00.00.H04 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài hạng II, III | Như trên |
| 8 | 1.009988.000.00.00.H04 | Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III | Như trên |
| 9 | 1.009989.000.00.00.H04 | Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng) | Như trên |
| 10 | 1.009990.000.00.00.H04 | Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin) | Như trên |
| 11 | 1.009936.000.00.00.H04 | Gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III | Như trên |
| 12 | 1.009991.000.00.00.H04 | Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III | Như trên |
| 13 | 1.009972.000.00.00.H04 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng | Như trên |
| 14 | 1.009973.000.00.00.H04 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh (cấp tỉnh) | Như trên |
| 15 | 1.009974.000.00.00.H04 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo / Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) | Như trên |
| 16 | 1.009975.000.00.00.H04 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) | Như trên |
| 17 | 1.009976.000.00.00.H04 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) | Như trên |
| 18 | 1.009977.000.00.00.H04 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) | Như trên |
| 19 | 1.009978.000.00.00.H04 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) | Như trên |
| 20 | 1.009979.000.00.00.H04 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) | Như trên |
| 21 | 1.011976.H04 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | Như trên |
| 22 | 1.011977.H04 | Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | Như trên |
Tổng số: 22 thủ tục hành chính./.
- 1Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, thay thế trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 209/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Đường bộ)
- 4Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
- 5Quyết định 241/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh
- 6Quyết định 2541/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 9Quyết định 1334/QĐ-BXD năm 2024 công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- 10Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, thay thế trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh
- 11Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
- 12Quyết định 209/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Đường bộ)
- 13Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
- 14Quyết định 241/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh
- 15Quyết định 2541/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực nhà ở thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
Quyết định 189/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 189/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Huỳnh Hữu Trí
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
