Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1852/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; QUẢN LÝ CÔNG SẢN, TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ VÀ UBND TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các Tờ trình số 3771/TTr-STC, 3773/TTr-STC, 3774/TTr-STC, 3777/TTr-STC ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, UBND cấp xã và UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; QUẢN LÝ CÔNG SẢN, TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ VÀ UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
| TT | Thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (Mã TTHC: 1.001612) Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 01 danh mục kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn tỉnh khánh Hòa | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng | - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); -Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC); - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC); - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 28/7/2021 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản ]ý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND); - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định việc miễn thu phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường mạng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024) - Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Quyết định số 2102/QĐ-BTC). |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (MTTHC: 2.000720) Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 02 danh mục kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng | - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2102/QĐ-BTC. |
| 3 | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh (MTTHC: 1.001570) Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 03 danh mục kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2102/QĐ-BTC. |
| 4 | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (MTTHC: 1.001266) Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 04 danh mục kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn tỉnh khánh Hòa | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2102/QĐ-BTC. |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (MTTHC: 2.000575) Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 05 danh mục kèm theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn tỉnh khánh Hòa | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng | - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2102/QĐ-BTC. |
II. Lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
| TT | Thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1. | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. (MSTTHC: 2.002635) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019 của Chính phủ về tổ hợp tác (Nghị định số 77/2019/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC); - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 28/7/2021 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND); - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định việc miễn thu phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường mạng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024) - Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Quyết định số 2103/QĐ-BTC). |
| 2. | Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. (Mã TTHC: 2.002636) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
| Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 3. | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã TTHC: 2.002637) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 4. | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã TTHC: 2.002638) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 5. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; (Mã TTHC: 2.002639) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND; - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 6. | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002640) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 7. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002641) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 8. | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002642) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ) | * Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định. * Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác). | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023 | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 9. | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002643) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp; 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến; không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 10. | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002644) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 11. | Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002645) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 12. | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (Mã TTHC: 2.002646) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 13. | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đáng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã STTHC: 2.002648) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 14. | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002649) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 15. | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002650) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 16. | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã TTHC: 1.005280) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 17. | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 2.002123) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 18. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.005277) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 19. | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004901) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 20. | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.004979) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/ND-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 21. | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001958) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 22. | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005378) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 23. | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 1.005377) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 24. | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001973) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 25. | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004982) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - Trong vòng 05 ngày kể từ ngày hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký giải thể. - Trong vòng 6 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 26. | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005010) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng chi nhánh, vấn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng; - Đăng ký trực tuyến: không thu phí. | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 27. | Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002226) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ (trong ngày) | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 28. | Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002228) (sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ (trong ngày) | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
| 29. | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002668) (Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2734/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không | - Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND - Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND; - Quyết định số 2103/QĐ-BTC. |
III. LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ
| TT | Thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (Mã TTHC: 1.008603) | 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Các cơ sở thực hiện nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không | - Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 2 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã TTHC: 1.013040) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Các cơ sở xả khí thải thực hiện nộp hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Không | - Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; - Luật Phí lệ phí ngày 25/11/2015; - Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; - Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
IV. Lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1. | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế (Mã TTHC: 3.000410) | 1. Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã: 22 ngày. 2. Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 29 ngày. | Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 2. | Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (Mã TTHC: 1.012994) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 3. | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000327) | 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 1. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quản lý: nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn). 2. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do UBND cấp huyện quản lý: nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 4. | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng tủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (Mã TTHC: 3.000326) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 5. | Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tỉnh thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tỉnh thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Mã TTHC:3.000424) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 6. | Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) (Mã TTHC: 3.000425) | 30 ngày kề từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 7. | Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị. (Mã TTHC: 3.000429) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
| 8. | Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (Mã TTHC: 3.000434) | 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Xây dựng). | Chưa quy định | - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt; - Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC bị bãi bỏ | Tên Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Số Quyết định đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
| 1 | 2.002227 | Thông báo thay đổi tổ hợp tác | Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngay 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác | Ủy ban nhân dân cấp xã | Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh |
- 1Quyết định 1503/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hoạt động hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 1055/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 4Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 5Quyết định 951/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản, Tài chính đất đai; lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 6Quyết định 0521/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh nội dung quy định tại Quyết định 0446/QĐ-UBND do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 7Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
- 8Quyết định 569/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 10Quyết định 2228/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 2641/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 14Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 1758/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Tài chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 16Quyết định 903/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 17Quyết định 2310/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng
- 18Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa
- 19Quyết định 2676/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
- 20Quyết định 2460/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
- 1Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 1802/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 2204/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Khánh Hòa
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Quyết định 1503/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
- 7Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hoạt động hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 1055/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 9Quyết định 1159/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 951/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản, Tài chính đất đai; lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 11Quyết định 0521/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh nội dung quy định tại Quyết định 0446/QĐ-UBND do tỉnh Đắk Lắk ban hành
- 12Quyết định 2392/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
- 13Quyết định 569/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục, quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 15Quyết định 2228/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 16Quyết định 2641/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa
- 17Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 18Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 19Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên
- 20Quyết định 1758/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Tài chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 21Quyết định 903/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- 22Quyết định 2310/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng
- 23Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa
- 24Quyết định 2676/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
- 25Quyết định 2460/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 1852/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Trần Hòa Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
