Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UBND TỈNH KHÁNH HÒA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 158/QĐ-STP | Khánh Hòa, ngày 06 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2949/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Nghiệp vụ 2, Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 153/QĐ-STP ngày 19/6/2024 của Giám đốc Sở Tư pháp về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Thanh tra Sở Tư pháp, Trưởng phòng Nghiệp vụ 2 và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 158/QĐ-STP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục bổ nhiệm công chứng viên
Mã số TTHC: 1.000112
Quy trình thực hiện: 01 quy trình. Tổng thời gian giải quyết của Sở Tư pháp là 05 ngày làm việc.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ |
| 3,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 3 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm công chứng viên. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm công chứng viên. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | Lãnh đạo Sở; Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm công chứng viên. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
2. Thủ tục bổ nhiệm lại công chứng viên
Mã số TTHC: 1.000100
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 05 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ |
| 3,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 3 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại công chứng viên. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại công chứng viên. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại công chứng viên. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
3. Thủ tục miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
Mã số TTHC: 1.000075
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết của Sở Tư pháp: 07 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ |
| 5,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 4,5 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm công chứng viên. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 1 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm công chứng viên. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ - Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm công chứng viên. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
4. Đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên
Mã số TTHC: 1.001756
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết của Sở Tư pháp: 04 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ |
| 2,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 2 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên thực hiện theo Mẫu TT-CC-12 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
5. Cấp lại thẻ công chứng viên
Mã số TTHC: 1. 001799
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 03 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ |
| 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo thẻ công chứng viên. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo thẻ công chứng viên. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thẻ công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thẻ công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thẻ công chứng viên |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
6. Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 2.002387
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 03 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
7. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
Mã số TTHC: 2.000789
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 06 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 4,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 4 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
8. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
Mã số TTHC: 2.000778
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 04 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 2,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 2,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội dung thay đổi (hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp). | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội dung thay đổi (hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp). | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội dung thay đổi. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội dung thay đổi. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội dung thay đổi. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
9. Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất
Mã số TTHC: 2.000766
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 06 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 4,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 4 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
10. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
Mã số TTHC: 2.000758
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 04 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 2,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 2,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
11. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
Mã số TTHC: 2.000743
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải quyết Sở Tư pháp 04 ngày làm việc
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 2,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 2,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được cấp lại thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được cấp lại thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
12. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001071. Có 02 quy trình thực hiện
12.1. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Mã số TTHC: 1.001071.1.
Thời hạn giải quyết là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
12.2. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001071.2.
Thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 3 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
13. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001446. Có 02 quy trình thực hiện
13.1. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Mã số TTHC: 1.001446.1.
Thời hạn giải quyết là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
13.2. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001446.2.
Thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 3 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
14. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Mã số TTHC: 1.001125. Có 02 quy trình thực hiện
14.1. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Trường hợp người tập sự tự liên hệ tập sự được với tổ chức hành nghề công chứng khác nhận tập sự
Mã số TTHC: 1.001125-1.
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
14.2. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới
Mã số TTHC: 1.001125-2.
Thời hạn giải quyết 05 ngày.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 3 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Vãn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
15. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
Mã số TTHC: 1.001153. Có 03 quy trình thực hiện
15.1. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác: Hồ sơ nhận tại Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập sự.
Mã số TTHC: 1.001153-1.
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng của Sở Tư pháp nơi đã tập sự. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng của Sở Tư pháp nơi đã tập sự. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng của Sở Tư pháp nơi đã tập sự. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng của Sở Tư pháp nơi đã tập sự. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
15.2. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác: Hồ sơ nhận tại Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự (Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự).
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
15.3. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác: Hồ sơ nhận tại Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực hiện việc đăng ký tập sự (Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng)
Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,5 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 3 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,75 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
16. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001438. Có 01 quy trình thực hiện
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc.
| Cơ quan, đơn vị | Tên bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); - Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố. |
| Sở Tư pháp | Bước 2 Xử lý hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng chuyên môn | 1,25 | - Hồ sơ đã tiếp nhận. - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng. | |
| Bước 2.2 Kiểm tra, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 0,5 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng. | |
| Sở Tư pháp | Bước 3 Ký duyệt hồ sơ; đóng dấu phát hành | - Lãnh đạo Sở; - Văn thư | 0,5 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 4 Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 5 Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | - Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố; - Bản chụp kết quả TTHC. | ||||
- 1Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp, quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 4297/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, Thừa phát lại, Tư vấn pháp luật, Đấu giá tài sản, Hoà giải thương mại, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 1045/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị của thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
- 1Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 2Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 3Thông tư 01/2021/TT-BTP hướng dẫn Luật Công chứng do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 08/2023/TT-BTP hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 6Quyết định 2949/QĐ-UBND năm 2023 ủy quyền phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 7Thông tư 03/2024/TT-BTP sửa đổi 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 8Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp, quốc tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
- 9Quyết định 4297/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Luật sư, Công chứng, Trọng tài thương mại, Thừa phát lại, Tư vấn pháp luật, Đấu giá tài sản, Hoà giải thương mại, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 1045/QĐ-TTPVHCC năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị của thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Quyết định 158/QĐ-STP năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 158/QĐ-STP
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Hoàng Thị Mỹ Hạnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
