Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1348/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3617/TTr-SNV ngày 28 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 17 thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, gồm: 06 thủ tục mới ban hành và 11 thủ tục bãi bỏ.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Nội vụ, Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố có trách nhiệm cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. | - Bộ phận Một cửa của Sở Nội vụ: + Trụ sở 1: Số 159 đường Pasteur, phường Xuân Hòa. + Trụ sở 2: Tòa nhà Trung tâm hành chính công, đường Lê Lợi, phường Bình Dương. + Trụ sở 3: Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa. - Bộ phận Một cửa của Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh: Số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Sài Gòn. - Bộ phận Một cửa của Ban quản lý Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh: Lô T2-3, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú. | Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | - Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. - Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng Ban quản lý Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn Thành phố thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
| 2 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | ||
| 3 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | ||
| 4 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | - 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động. - 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động. | Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | ||
| 5 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | ||
| 6 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
| TT | Tên thủ tục hành chính | Quyết định đã công bố danh mục TTHC | Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC |
| 1 | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | - Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương, việc làm, an toàn lao động; quản lý lao động ngoài nước; người có công; lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (thứ tự C.1, C.2, C.3, C.4, C.5 tại Phụ lục II). - Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (thứ tự B.6, B.7, B.8, B.9, B.10, B.11). | - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ. |
| 2 | Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu | ||
| 3 | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | ||
| 4 | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | ||
| 5 | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | ||
| 6 | Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | ||
| 7 | Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | ||
| 8 | Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | ||
| 9 | Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | ||
| 10 | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | ||
| 11 | Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh) |
- 1Quyết định 1246/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 2Quyết định 2812/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ ủy quyền cho Ban Dân tộc - Tôn giáo và Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Huế
- 3Quyết định 3048/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm triển khai thí điểm trên Cổng Dịch vụ công quốc gia thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 1808/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính về Bảo hiểm thất nghiệp lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai triển khai thí điểm trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 5Quyết định 2084/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 3938/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi , chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 5Quyết định 1246/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
- 6Quyết định 2812/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo; Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ ủy quyền cho Ban Dân tộc - Tôn giáo và Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Huế
- 7Quyết định 3048/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm triển khai thí điểm trên Cổng Dịch vụ công quốc gia thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1808/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính về Bảo hiểm thất nghiệp lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai triển khai thí điểm trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 9Quyết định 2084/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 3938/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi , chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
Quyết định 1348/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1348/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/09/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 233 đến số 234
- Ngày hiệu lực: 09/09/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
