Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 117/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 16 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN NAM ĐÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Nam Đàn; Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 về việc bổ sung, điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn;
Căn cứ các Công văn số 3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND.NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030; Công văn số 9511/UBND.NN ngày 06/11/2023 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện để thực hiện các dự án Đường dây 500kV đoạn qua địa bàn tỉnh); Công văn số 7357/UBND.NN ngày 27/8/2024 của UBND tỉnh về việc tạm phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh tại Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 cho các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 3117/UBND.NN ngày 18/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Thanh Chương và huyện Nam Đàn.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3968/TTr-STNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích điều chỉnh 2030 (ha) | QHSD đất đến năm 2030 đã được duyệt (QĐ số 389 QĐ-UBND ngày 3/10/2022 và số 656 QĐ-UBND ngày 16/11/2023) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo công văn 3750/UBND-NN, CV 6690/UBND-NN, CV 7357/UBND-NN, CV 3117/UBND-NN, 9511/UBND-NN | So sánh với Quy hoạch đã được duyệt tại QĐ số 389 QĐ-UBND ngày 3/10/2022 và số 656 QĐ-UBND ngày 16/11/2023 | So sánh diện tích điều chỉnh với phân bổ của cấp tỉnh |
| -1 | -2 | -3 | -4 | -5 | -6 | (7)=(4)-(5) | (8)=(4)-(6) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 20.521,04 | 20.539,68 | 20.521 | -18,64 | 0 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | 0 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.038,37 | 7.040,37 | 7.038 | -2 | 0 |
| 1.2 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 7.031,12 | 7.033,12 | 7.031 | -2 | 0 |
| 1.3 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 7,25 | 7,25 |
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.915,78 | 2.919,78 |
| -4 |
|
| 1.5 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.071,10 | 3.071,10 | 3.071 | 0 | 0 |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.023,94 | 2.023,94 | 2.024 | 0 | 0 |
| 1.7 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 586,28 | 586,28 | 586 | 0 | 0 |
| 1.8 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.628,20 | 3.640,84 | 3.628 | -12,64 | 0 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rùng tự nhiên | RSN | 23,41 | 23,41 | 23 | 0 | 0 |
| 1.9 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 907,59 | 907,59 |
| 0 |
|
| 1.10 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,85 | 3,85 |
| 0 |
|
| 1.11 | Đất làm muối | LMU | - | 0 |
| 0 |
|
| 1.12 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 345,93 | 345,93 |
| 0 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.273,96 | 8.255,32 | 8.274 | 18,64 | 0 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.400,04 | 1.400,04 | 1.400 | 0 | 0 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 185,15 | 185,15 | 185 | 0 | 0 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,06 | 31,06 | 30 | -1 | 0 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 681,69 | 681,69 | 682 | 0 | 0 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 68,96 | 63,96 | 69 | 5 | 0 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 247,39 | 246,39 |
| 1 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 0 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 49,02 | 49,02 | 49 | 0 | 0 |
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,12 | 0,12 |
| 0 | 0 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,11 | 12,11 | 12 | 0 | 0 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 101,64 | 101,64 | 102 | 0 | 0 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 82,62 | 82,62 | 83 | 0 | 0 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | 0 |
| 0 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | 0 |
| 0 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | 0 |
| 0 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | 0 |
| 0 |
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,88 | 0,88 | 2 | 1 | 0 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 499,54 | 499,54 |
|
|
|
| - | Đất khu công nghiệp | SKK | - | 0 |
| 0 | 0 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 124,75 | 124,75 | 125 | 0 | 0 |
| - | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | 0 | - | 0 | 0 |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,22 | 87,22 | 87 | 0 | 0 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,43 | 74,43 | 74 | 0 | 0 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 213,14 | 213,14 | 213 | 0 | 0 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.738,20 | 3.719,56 |
| 18,64 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 0 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 2.774,69 | 2.774,69 | 2.775 | 0 | 0 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 817,54 | 817,54 | 818 | 0 | 0 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | 0 | - | 0 |
|
| - | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
| 0 | - | 0 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 38,19 | 38,19 | 38 | 0 | 0 |
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 13,08 | 13,08 | 13 | 0 | 0 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 49,43 | 30,79 | 49 | 18,64 | 0 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 15,43 | 15,43 |
|
|
|
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 28,83 | 28,83 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 41,82 | 41,82 | 42 | 0 | 0 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 34,78 | 34,78 |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 358,1 | 358,1 | 358 | 0 | 0 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 988,2 | 993,2 |
| -5 |
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 23,51 | 28,51 |
| -5 |
|
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 964,69 | 964,69 |
| 0 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,03 |
| 0 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 401,85 | 401,85 | 402 | 0 | 0 |
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nam Đàn | Xã Hùng Tiến | Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 17,23 | 0,20 | - | 5,80 | 0,91 | 0,33 | 2,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,61 | - | - . | 0,44 | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,61 | - | - | 0,44 | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,12 | 0,20 | - | 2,26 | 0,91 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,10 | - | - | 3,10 | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,33 | - | - | - | - | 0,33 | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,04 | - | - | - | - | - | 2,54 |
| 2 | NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 158,01 | 29,77 | 0,95 | 23,21 | 0,03 | 1,68 | 0,92 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,30 | - | - | 2,82 | - | 0,02 | 0,27 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,46 | 3,11 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 7,71 |
| - | 7,00 | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,26 | 0,06 | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 8,06 | 4,90 | 0,50 | - | 0,01 | 0,07 | 0,50 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,70 | 0,11 | - | - | 0,01 | - | 0,50 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,48 | 0,41 | - | - | - | 0,07 | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,88 | 4,38 | 0,50 | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 63,88 | 1,66 | 0,20 | 11,71 | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,45 | - | - | 6,32 | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,92 | 1,66 | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,89 | - | - | 5,39 | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 41,62 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 53,54 | 20,04 | 0,05 | 1,68 | 0,02 | 1,59 | 0,01 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 32,69 | 9,28 | - | 0,21 | - | 1,50 | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,89 | 9,23 | - | 0,24 | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,01 | 0,90 | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,02 | 0,04 | 0,05 | 1,23 | 0,02 | 0,04 | 0,01 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 | - | - | - | - | 0,05 | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1,36 | 0,59 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,14 | - | - | - | - | - | 0,14 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,66 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | Xã Nghĩa Thái | Xã Nam Thanh | Xã Nam Xuân | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Xuân Hoà | Xã Xuân Hồng | |
| (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | 5,00 | - | 2,25 |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | 0,17 | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | 0,17 | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,75 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,00 | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 |
| PNN | 6,59 | 0,46 | 2,28 | 4,32 | 7,53 | 0,82 | 0,28 | 29,87 | 47,14 | 1,97 | 0,19 |
| ONT | - | 0,17 | 0,28 | 1,42 | 2,56 | - | 0,03 | 2,09 | 0,50 | - | 0,14 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | 10,35 | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | 0,71 | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | 0,61 | - | - | - | - | - | - | 1,30 | 0,17 | - | - |
| DVH | 0,61 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | 0,17 | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 5,50 | - | 1,43 | - | 1,76 | - | - | 5,19 | 36,43 | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | 4,00 | - | 1,43 | - | 1,70 | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| SKC | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | 5,19 | 36,43 | - | - |
| CCC | 0,48 | 0,29 | 0,57 | 2,90 | 2,50 | 0,82 | 0,25 | 10,28 | 10,04 | 1,97 | 0,05 |
| DGT | 0,48 | 0,20 | 0.50 | 2,50 | 1,14 | 0,80 | 0,25 | 3,86 | 10,00 | 1,97 | - |
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | 6,42 | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| DRA | - | 0,08 | - | 0,40 | 0,08 | 0,02 | - | - | - | - | 0,05 |
| DNL | - | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | 0,77 | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | 0,66 | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Diện tích cần thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nam Đàn | Xã Hùng Tiến | Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.405,63 | 180,10 | 34,73 | 77,97 | 91,78 | 50,50 | 18,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 388,10 | 106,44 | 22,26 | 22,52 | 65,09 | 4,02 | 10,35 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 273,59 | 65,83 | 21,06 | 10,11 | 65,09 | 4,02 | 10,35 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lợi | LUK | 114,50 | 40,62 | 1,20 | 12,41 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 207,67 | 26,66 | 9,40 | 5,77 | 13,52 | 20,02 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 128,21 | 32,64 | 2,27 | 8,76 | 5,07 | 3,60 | 1,13 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 114,10 | 2,42 | - | 2,66 | 0,30 | 11,15 | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | 5 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 510,53 | 6,45 | - | 35,73 | - | 7,14 | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,27 | 5,48 | 0,80 | 2,53 | 6,51 | 4,57 | 6,36 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,76 | - | - | - | 1,29 | - | - |
| 2 | NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 414,40 | 93,61 | 26,78 | 22,47 | 31,99 | 18,36 | 2,17 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 45,53 | - | 7,53 | 1,47 | 10,61 | 5,51 | 0,15 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,39 | 15,39 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,46 | 0,07 | - | 0,52 | - | 0,11 | 0,33 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 33,23 | 1,39 | 1,53 | 4,40 | 1,88 | 1,10 | 0,97 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,85 | 0,64 | 0,47 | 1,55 | 1,30 | 0,24 | 0,08 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,29 | 0,04 | - | - | - | 0,15 | 0,05 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 6,29 | 0,32 | 0,27 | 1,33 | - | 0,07 | 0,17 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 11,80 | 0,39 | 0,79 | 1,52 | 0,58 | 0,64 | 0,67 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 6,84 | 0,28 | - | 0,66 | 0,72 | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,75 | 0,16 | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 | 0,12 | - | 0,66 | 0,72 | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,59 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 91,93 | 29,59 | 4,04 | 3,22 | 6,50 | 2,50 | 0,22 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 17,37 | 2,23 | 1,32 | 0,12 | 4,37 | 1,00 | 0,17 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 73,75 | 27,36 | 2,62 | 3,10 | 2,13 | 1,50 | 0,05 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,81 | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 17,20 | 3,31 | 0,70 | - | 4,28 | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 201,82 | 43,58 | 12,98 | 12,20 | 8,00 | 9,15 | 0,50 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 32,94 | - | - | 2,50 | - | 5,15 | 0,50 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 168,88 | 43,58 | 12,98 | 9,70 | 8,00 | 4,00 | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | Xã Nghĩa Thái | Xã Nam Thanh | Xã Nam Xuân | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Xuân Hoà | Xã Xuân Hồng | |
| (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| NNP | 42,95 | 203,85 | 52,73 | 16,30 | 214,02 | 138,26 | 75,59 | 94,65 | 43,96 | 39,90 | 30,10 |
| LUA | 30,54 | 6,46 | 28,76 | 8,77 | 23,96 | 8,43 | 2,48 | 9,67 | 7,01 | 13,49 | 17,85 |
| LUC | 7,82 | 5,36 | 0,02 | 8,77 | 20,03 | 8,43 | 2,48 | 9,67 | 3,23 | 13,49 | 17,85 |
| LUK | 22,72 | 1,10 | 28,75 | - | 3,93 | - | - | - | 3,78 | - | - |
| HNK | 5,77 | 8,60 | 3,41 | 4,66 | 18,06 | 16,45 | 9,59 | 24,11 | 21,81 | 15,83 | 3,59 |
| CLN | 4,65 | 1,50 | 1,22 | 0,63 | 3,15 | 1,80 | 0,36 | 42,38 | 14,51 | 1,65 | 2,89 |
| RDD | - | 11,14 | 9,19 | - | 13,14 | 61,82 | - | 2,28 | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | 1,34 | 175,54 | 6,00 | 1,30 | 152,83 | 48,34 | 61,66 | 14,20 | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 0,65 | 0,27 | 4,15 | 0,93 | 2,75 | 1,42 | 1,50 | 2,01 | 0,63 | 8,94 | 5,77 |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | 0,34 | - | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 33,47 | 9,08 | 10,13 | 11,17 | 31,95 | 16,21 | 9,47 | 42,41 | 16,96 | 13,63 | 24,54 |
| ONT | 10,23 | - | 0,63 | 1,54 | 1,93 | - | 0,05 | 1,69 | 0,03 | 2,32 | 1,84 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | 0,10 | 0,15 | 0,13 | 0,20 | - | - | 0,35 | 0,50 | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | 0,26 | 2,42 | 0,59 | 2,93 | 2,69 | 2,91 | 1,35 | 1,98 | 3,72 | 1,01 | 2,12 |
| DVH | 0,16 | 0,61 | 0,49 | 1,19 | 1,17 | 1,19 | 0,69 | 0,46 | 1,79 | 0,75 | 1,09 |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | 0,11 | - | - | 0,52 | 0,42 | - | - |
| DGD | 0,10 | - | 0,10 | 0,51 | 0,10 | 1,70 | 0,16 | 0,40 | 0,31 | - | 0,76 |
| DTT | - | 1,81 | - | 1,23 | 1,31 | 0,03 | 0,50 | 0,60 | 1,20 | 0,26 | 0,27 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 4,59 | - | - | - | - | - | - | 0,17 | - | 0,33 | 0,09 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | 0,17 | - | 0,33 | 0,09 |
| SKC | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | 4,59 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 1,95 | 1,56 | 4,44 | 3,07 | 5,65 | 3,80 | 2,27 | 12,47 | 6,03 | 3,27 | 1,35 |
| DGT | - | 0,07 | 0,20 | 0,31 | 1,78 | 0,20 | 0,20 | 0,75 | 4,03 | 0,52 | 0,10 |
| DTL | 1,95 | 1,26 | 4,22 | 2,76 | 3,87 | 3,51 | 2,07 | 11,44 | 2,00 | 2,75 | 1,16 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | 0,23 | 0,02 | - | - | 0,09 | - | 0,28 | - | - | 0,09 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | 1,50 | 2,20 | 1,00 | 1,80 | 0,36 | - | 1,45 | 0,60 |
| TVC | 16,45 | 5,00 | 4,32 | 2,00 | 19,28 | 8,50 | 4,00 | 25,39 | 6,68 | 5,25 | 18,55 |
| MNC | 4,35 | - | 3,12 | - | 4,28 | - | - | 7,00 | - | - | 6,05 |
| SON | 12,10 | 5,00 | 1,20 | 2,00 | 15,00 | 8,50 | 4,00 | 18,39 | 6,68 | 5,25 | 12,50 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Nam Đàn | Xã Hùng Tiến | Xã Khánh Sơn | Xã Kim Liên | Xã Nam Anh | Xã Nam Cát | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (21) | (3) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.489,54 | 187,91 | 39,08 | 87,27 | 98,18 | 58,83 | 18,58 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 430,03 | 112,85 | 22,26 | 28,67 | 69,76 | 6,47 | 10,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 238,87 | 28,06 | 13,75 | 8,88 | 14,67 | 23,57 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 136,22 | 32,64 | 2,27 | 8,76 | 5,27 | 5,93 | 1,13 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 114,92 | 2,42 | - | 2,66 | 0,30 | 11,15 | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 510,67 | 6,45 | - | 35,77 | - | 7,14 | - |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 56,73 | 5,48 | 0,80 | 2,53 | 6,54 | 4,57 | 6,43 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,11 | - | - | - | 1,64 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 394,08 | 52,24 | 14,31 | - | 48,54 | 13,59 | 1,30 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | 647,31 | 53,96 | - | 174,17 | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 312,88 | - | - | 109,71 | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất dai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 40,17 | 5,07 | 1,74 | 2,82 | 11,42 | 1,50 | 0,55 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 64,53 | 6,65 | 2,48 | 4,32 | 5,34 | 1,74 | 0,63 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,21 | 0,03 | - | - | 0,72 | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,40 | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Nam Giang | Xã Nam Hưng | Xã Nam Kim | Xã Nam Lĩnh | Xã Nghĩa Thái | Xã Nam Thanh | Xã Nam Xuân | Xã Thượng Tân Lộc | Xã Trung Phúc Cường | Xã Xuân Hoà | Xã Xuân Hồng | |
| (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (13) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| NNP/PNN | 60,82 | 203,85 | 53,23 | 16,50 | 216,51 | 141,40 | 75,74 | 97,10 | 53,47 | 49,76 | 31,33 |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | 46,73 | 6,46 | 28,76 | 8,97 | 23,96 | 10,38 | 2,48 | 9,97 | 7,01 | 16,85 | 17,85 |
| HNK/PNN | 6,27 | 8,60 | 3,91 | 4,66 | 20,48 | 17,64 | 9,64 | 26,26 | 25,91 | 21,33 | 4,82 |
| CLN/PNN | 4,65 | 1,50 | 1,22 | 0,63 | 3,22 | 1,80 | 0,36 | 42,38 | 19,92 | 1,65 | 2,89 |
| RDD/PNN | 0,82 | 11,14 | 9,19 | - | 13,14 | 61,82 | - | 2,28 | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | 1,34 | 175,54 | 6,00 | 1,30 | 152,83 | 48,34 | 61,76 | 14,20 | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 1,01 | 0,27 | 4,15 | 0,93 | 2,75 | 1,42 | 1,50 | 2,01 | 0,63 | 9,94 | 5,77 |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | 0,34 | - | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NNP | 43,00 | 0,92 | 66,44 | 4,90 | 12,75 | 4,60 | 6,64 | 5,84 | 114,32 | 0,69 | 4,00 |
| RDD/NNP | - | 76,84 | 169,84 | - | 10,27 | 128,53 | - | 33,70 | - | - | - |
| RPH/NNP | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | 32,32 | - | 80,41 | 32,93 | - | 57,51 | - | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/PNC | 2,19 | 0,13 | 2,51 | 0,37 | 1,97 | 0,34 | 0,27 | 1,28 | 5,50 | 2,48 | 0,03 |
| MHT/OTC | 5,59 | 2,71 | 1,71 | 2,64 | 4,12 | 2,05 | 1,12 | 9,48 | 5,79 | 1,91 | 6,26 |
| MHT/CSK | - | - | - | - | 0,41 | - | - | - | - | - | 0,05 |
| MHT/CSK | - |
| 0,27 | - | - | - | - | 0,13 | - | - | - |
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đàn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Nam Đàn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Nam Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 1059/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Quyết định 117/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 117/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
