Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1146/QĐ-BGDĐT | Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1024/QĐ-BGDĐT ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| BỘ TRƯỞNG |
CÔNG KHAI PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 1146/QĐ-BGDĐT ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Loại Khoản | Tổng số phân bổ đợt 2 | Cục Quản lý chất lượng | Trung tâm tiếng Nga A.X.Pushkin | Trường CĐ Nghề Kỹ thuật công nghệ | Trường CĐ Sư phạm Trung ương | ||||
| Tổng | Trường CĐ Sư phạm Trung ương | Trường thực nghiệm Hoa Hồng | Trường mầm non thực hành Hoa Sen | Trường mầm non thực hành Hoa Thủy Tiên | |||||||
| 1 | A | B | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Tổng số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước |
| 59.217,22 | 13.784,94 | 920,00 | 4.429,21 | 9.504,50 | 2.708,90 | 3.056,00 | 2.102,70 | 1.636,90 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước |
| 59.217,22 | 13.784,94 | 920,00 | 4.429,21 | 9.504,50 | 2.708,90 | 3.056,00 | 2.102,70 | 1.636,90 |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| 57.187,22 | 13.784,94 | 920,00 | 4.429,21 | 9.504,50 | 2.708,90 | 3.056,00 | 2.102,70 | 1.636,90 |
| 1.1 | Dự toán hỗ trợ chi hoạt động thường xuyên không giao tự chủ |
| 37.402.25 | - | 920,00 | 4.429,21 | 9.504,50 | 2.708,90 | 3.056,00 | 2.102,70 | 1.636,90 |
|
|
| 070-083 | 19.284,57 |
| 920,00 |
| - |
|
|
|
|
|
|
| 070-093 | 14.031,01 |
|
| 4.429,21 | 2.708,90 | 2.708,90 |
|
|
|
|
|
| 070-093 | 13.591,20 |
|
|
| 6.795,60 |
| 3.056,00 | 2.102,70 | 1.636,90 |
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| 1.2.1 | Kinh phí “Thuê dịch vụ CNTT, nâng cấp phần mềm phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2026” | 070-083 | 13.784,94 | 13.784,94 |
|
| - |
|
|
|
|
| 1.2.2 | Kinh phí thực hiện Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ giai đoạn 2025-2035, định hướng đến năm 2045 | 070-083 | 6.000,00 |
|
|
| - |
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 250-251 | 2.030,00 |
|
|
| - |
|
|
|
|
| STT | Nội dung | Trường CĐ Xây dựng số 1 | Ban Quản lý các dự án Bộ GDĐT | Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ quốc gia | Trường ĐI 1 Quy Nhơn | Trường ĐHSP TP.HCM | Trường ĐH Nha Trang | Trường ĐHSP Hà Nội |
| 1 | A | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| A | Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
| I | Tổng số thu phí |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 4.184,00 | 18.364,57 | 6.000,00 | 600,00 | 602,00 | 350,00 | 478,00 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 4.184,00 | 18.364,57 | 6.000,00 | 600,00 | 602,00 | 350,00 | 478,00 |
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 4.184,00 | 18.364,57 | 6.000,00 | - | - | - | - |
| 1.1 | Dự toán hỗ trợ chi hoạt động thường xuyên không giao tự chủ | 4.184,00 | 18.364,57 | - | - | - | - | - |
|
|
|
| 18.364,57 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.184,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2.1 | Kinh phí “Thuê dịch vụ CNTT, nâng cấp phần mềm phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2026” |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2.2 | Kinh phí thực hiện Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ giai đoạn 2025-2035, định hướng đến năm 2045 |
|
| 6.000,00 |
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
| 600,00 | 602,00 | 350,00 | 478,00 |
CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1146/QĐ-BGDĐT ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tự chủ/ Không tự chủ | Loại Khoản | Dự toán đã giao tại QĐ 3695/QĐ- BGDĐT ngày 31/12/2025 | Điều chỉnh | Dự toán sau điều chỉnh | Ghi chú | |
| Giảm | Tăng |
| ||||||
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước |
|
| 7.000,00 | 1.560,00 | 1.560,00 | 6.340,00 |
|
|
| Nguồn ngân sách trong nước |
|
| 7.000,00 | 1.560,00 | 1.560,00 | 6.340,00 |
|
|
| Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
| 7.000,0 | 1.560,0 | 1.560,0 | 6.340,0 |
|
|
| Kinh phí thực hiện Đề án đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn đến năm 2045 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Ban Quản lý Đề án Ngoại ngữ quốc gia | Không tự chủ | 070-083 | 7.000,0 | 1.560,0 |
| 5.440,0 |
|
| 2 | Văn phòng Bộ GDĐT | Không tự chủ | 070-083 |
|
| 300,0 | 300,0 |
|
| 3 | Cục Giáo dục Nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Không tự chủ | 070-083 |
|
| 600,0 | 600,0 |
|
| 4 | Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam | Không tự chủ | 070-083 |
|
| 660,0 | 660,0 |
|
- 1Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Nghị định 37/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 4Quyết định 4035/QĐ-BTC năm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Quyết định 1146/QĐ-BGDĐT công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Số hiệu: 1146/QĐ-BGDĐT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/05/2026
- Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Người ký: Hoàng Minh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
