Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1141/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 07 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ các quyết định và thủ tục hành chính sau:
1. Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
2. Quyết định số 397/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân quận, huyện.
3. Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
4. Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ.
5. Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
6. Quyết định số 249/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân quận, huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
7. Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Mục XI lĩnh vực Tổ chức cán bộ tại Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
| ||
| 1 | 1.012392 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh | Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ |
| 2 | 1.012393 | Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 3 | 1.012395 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 4 | 1.012396 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 5 | 1.012398 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 6 | 1.012399 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 7 | 1.012401 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 8 | 1.012402 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình | Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ | |
| 9 | 1.012403 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại |
| Thi đua - Khen thưởng | Sở Nội vụ |
| II | LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
| ||
| 1 | 1.009319 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ | Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ |
| 2 | 1.009320 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ | |
| 3 | 1.009321 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ | |
| 4 | 1.009331 | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính | Tổ chức hành chính | Sở Nội vụ | |
| 5 | 1.009332 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | Tổ chức hành chính | Sở Nội vụ | |
| 6 | 1.009333 | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính | Tổ chức hành chính | Sở Nội vụ | |
| 7 | 1.009339 | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm | Tổ chức hành chính | Sở Nội vụ | |
| 8 | 1.009340 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm | Tổ chức hành chính | Sở Nội vụ | |
| 9 | 1.009352 | Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm |
| Sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ |
| 10 | 1.009353 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm | Sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ | |
| 11 | 1.009354 | Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc | Sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ | |
| 12 | 1.009355 | Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc | Sự nghiệp công lập | Sở Nội vụ | |
| 13 | 6.000253 | Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội | Tổ chức cán bộ | Sở Nội vụ | |
| III | LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
| ||
| 1 | 1.012268 | Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã | Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ | Chính quyền địa phương | Sở Nội vụ |
| 2 | 2.000465 | Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố | Chính quyền địa phương | Sở Nội vụ | |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
| ||
| 1 | 1.012381 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng | Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện |
| 2 | 1.012383 | Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 3 | 1.012385 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 4 | 1.012386 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 5 | 1.012387 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 6 | 1.012389 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 7 | 1.012390 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình | Thi đua - Khen thưởng | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| II | LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
| ||
| 1 | 1.009322 | Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ | Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện |
| 2 | 1.009323 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 3 | 1.009324 | Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập | Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 4 | 1.011262 | Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính |
| Tổ chức hành chính | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện |
| 5 | 1.009335 | Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính | Tổ chức hành chính | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
| 6 | 1.011263 | Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính | Tổ chức hành chính | Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện | |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|
| ||
| 1 | 1.012373 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng | Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ | Thi đua - Khen thưởng | UBND cấp xã |
| 2 | 1.012374 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề | Thi đua - Khen thưởng | UBND cấp xã | |
| 3 | 1.012376 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất | Thi đua - Khen thưởng | UBND cấp xã | |
| 4 | 1.012378 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình | Thi đua - Khen thưởng | UBND cấp xã | |
| 5 | 1.012379 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến | Thi đua - Khen thưởng | UBND cấp xã | |
- 1Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 451/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 397/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 1216/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 199/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 1197/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 2063/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 2096/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa
- 1Quyết định 3418/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 451/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 397/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 1216/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 199/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ Thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 311/QĐ-BNV năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 5Quyết định 319/QĐ-BNV năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 6Quyết định 316/QĐ-BNV năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
- 7Quyết định 1197/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 2063/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 2096/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 1141/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 1141/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/05/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
