Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1077/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ và các Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, Cơ sở dữ liệu Hộ tịch, Cơ sở dữ liệu Hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia phối hợp với các đơn vị tham mưu ban hành thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế theo phương án được Bộ Y tế phê duyệt; kết nối, chia sẻ với các Cơ sở dữ liệu đã công bố để các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.
2. Các đơn vị giải quyết thủ tục hành chính thực hiện quy trình tiếp nhận, giải quyết TTHC được thay thế bằng dữ liệu theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày20 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Thành phần hồ sơ được thay thế bằng CSDL | CSDL | Bộ chủ quản CSDL | Mã TTHC | Tên TTHC |
| I | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | ||||
| 1 | Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở; Phiếu lý lịch tư pháp của sáng lập viên: Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư/Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1.013814 | Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
| 2 | Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014010 | Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| 3 | Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2.000027 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| 4 | Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1.014011 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
| 5 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2.000025 | Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
| 6 | Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch | CSDL quốc gia về dân cư và CSDL Hộ tịch | Bộ Y tế | 2.000286 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
| 7 | Phiếu lý lịch tư pháp; Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở | CSDL quốc gia về dân cư: CSDL lý lịch tư pháp | Bộ Công an | 2.000355 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
| 8 | Bản sao chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có) | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an | 2.000282 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
| II | Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh | ||||
| 1 | Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012282 | Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 2 | Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Tổ chức chứng nhận chất lượng | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012327 | Thủ tục thừa nhận tiêu chuẩn quản lý chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 3 | Giấy chứng nhận doanh nghiệp đối với ngân hàng mô tư nhân | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.003125 | Cấp giấy phép hoạt động ngân hàng mô |
| 4 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012278 | Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
| III | Lĩnh vực Khoa học công nghệ và Đào tạo | ||||
| 1 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở nhận thử là tổ chức khoa học và công nghệ | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012328 | Đánh giá lần đầu việc đáp ứng thực hành tốt thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế |
| 2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở nhận thử là tổ chức khoa học và công nghệ | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.012332 | Kiểm soát thay đổi trong thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng |
| IV | Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng | ||||
| 1 | - Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân. | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013838 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế. |
| 2 | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở); | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013855 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
| 3 | Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013857 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
| V | Lĩnh vực Phòng bệnh | ||||
| 1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.000056 | Cấp Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá |
| 2 | Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013867 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
| 3 | Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013874 | Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
| 4 | Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013878 | Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. |
| 5 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013886 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
| 6 | Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013887 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
| 7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013889 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùn trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
| 8 | Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013895 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
| 9 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013896 | Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. |
| 10 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013898 | Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
| 11 | Các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013865 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. |
| 12 | Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.013866 | Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
| VI | Lĩnh vực Y dược cổ truyền | ||||
| 1 | Bản sao có xác nhận của đơn vị đối với Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 19/2019/TT-BYT) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.008395 | Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) |
| 2 | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở nuôi trồng, thu hái, khai thác dược liệu trong nước | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014045 | Cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
| VII | Lĩnh vực Dược phẩm | ||||
| 1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014070 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng) |
| 2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014076 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
| 3 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014088 | Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng) |
| 4 | Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 2.000952 | Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm đối với cơ sở kinh doanh dược |
| 5 | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.002257 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (CGMP-ASEAN) |
| 6 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.009566 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
| 7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.014203 | Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
| 8 | Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh) | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.003073 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
| 9 | Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân) | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an | 1.014101 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
| VIII | Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ và Trẻ em | ||||
| 1 | Giấy đăng ký kết hôn đối với đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số | CSDL quốc gia về dân cư; CSDL Hộ tịch điện tử | Bộ Công an | 2.001088 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
| 2 | Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư; CSDL Hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp | 2.001942 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
| IX | Lĩnh vực Hạ tầng và Thiết bị y tế | ||||
| 1 | Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính | 1.002151 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định trang thiết bị y tế |
| X | Lĩnh vực Bảo hiểm y tế | ||||
| 1 | Thẻ bảo hiểm y tế hoặc mã số bảo hiểm y tế đối với trường hợp có thông tin về thẻ bảo hiểm y tế bản điện tử, giấy chứng minh nhân thân theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 37 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP. Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP, thẻ bảo hiểm y tế bao gồm thẻ có mức hưởng cũ và thẻ có mức hưởng mới cao hơn | Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm; CSDL quốc gia về dân cư; | Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Tài chính | 1.014140 | Thủ tục thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia bảo hiểm y tế |
- 1Quyết định 1534/QĐ-BQP năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện trên môi trường điện tử lĩnh vực Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng
- 2Quyết định 1585/QĐ-BQP năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện trên môi trường điện tử lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, lĩnh vực Xe - máy quân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Thông tư 19/2019/TT-BYT quy định về thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên do Bộ Y tế ban hành
- 3Nghị định 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế
- 4Nghị định 42/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- 5Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 6Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1534/QĐ-BQP năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện trên môi trường điện tử lĩnh vực Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng
- 8Quyết định 1585/QĐ-BQP năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện trên môi trường điện tử lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, lĩnh vực Xe - máy quân sự thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng
Quyết định 1077/QĐ-BYT năm 2026 công bố Danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
- Số hiệu: 1077/QĐ-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2026
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Vũ Mạnh Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
