Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 105/2025/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2025/QĐ-UBND NGÀY 21/5/2025 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2, KHOẢN 3, KHOẢN 4 ĐIỀU 2; KHOẢN 2 ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DIỄN CHÂU (CŨ) GIAI ĐOẠN 2020-2024
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11657/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu (cũ) giai đoạn 2020-2024.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu (nay là xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024 như sau:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN XÃ DIỄN CHÂU (XÃ NGỌC BÍCH, HUYỆN DIỄN CHÂU CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá (đồng/m2) | Ghi chú | |
| Từ | Đến | ||||
|
| Dự án Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tại xã Ngọc Bích (nay là xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) do Công ty TNHH Hải Vân làm chủ đầu tư |
|
| ||
| 1 | Đường Ngọc - Bích ĐH 250 | Tất cả các thửa bám Đường Ngọc - Bích ĐH 250 | 20.000.000 |
| |
| 2 | Đường QH 24 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 24m | 13.500.000 |
| |
| 3 | Đường QH 18 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 18m | 12.000.000 |
| |
| 4 | Đường QH 17 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 17m | 11.800.000 |
| |
| 5 | Đường QH 16,5 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 16,5m | 11.700.000 |
| |
| 6 | Đường QH 16 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 16m | 11.500.000 |
| |
| 7 | Đường QH 15 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 15m | 11.300.000 |
| |
| 8 | Đường QH 14 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 14m | 11.000.000 |
| |
| 9 | Đường QH 13 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 13m | 10.800.000 |
| |
| 10 | Đường QH 12 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 12m | 10.500.000 |
| |
| 11 | Đường QH 11 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 11m | 10.000.000 |
| |
| 12 | Đường QH 9 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 9m | 9.500.000 |
| |
| 13 | Đường QH 7 m | Tất cả các thửa bám Đường QH 7m | 8.500.000 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 102/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 17/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 51/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 2Quyết định 103/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò (nay là phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024; Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024
- 3Quyết định 107/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 4Quyết định 108/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 5Quyết định 104/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 6Quyết định 106/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 26/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 55/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
Quyết định 105/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 49/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- Số hiệu: 105/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
