Nghị định số 85/2004/NĐ-CP do Chính phủ ban hành nhằm phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng trực tiếp đối với công tác tổ chức bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc cho nhiệm kỳ 2004 - 2009. Các đối tượng chịu sự tác động và có trách nhiệm thi hành bao gồm Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ cùng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến công tác bầu cử tại địa phương.
Nội dung cốt lõi của Nghị định
Nghị định quy định chi tiết về cơ cấu và số lượng đại biểu bầu cử của tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung trọng tâm sau:
- Số lượng đơn vị bầu cử: Phê chuẩn toàn tỉnh Vĩnh Phúc có tổng cộng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Số lượng đại biểu được bầu: Ấn định tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc được bầu cho nhiệm kỳ 2004 - 2009 là 53 (năm mươi ba) đại biểu.
- Phân bổ đại biểu tại các đơn vị: Số lượng đại biểu cụ thể được bầu tại mỗi đơn vị bầu cử trong số 16 đơn vị nêu trên được thực hiện chi tiết theo danh sách đính kèm ban hành cùng Nghị định này.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày được đăng trên Công báo.
- Trách nhiệm thi hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành toàn diện các quy định tại Nghị định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 85/2004/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2004 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 53 (năm mươi ba ) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
| TM. CHÍNH PHỦ |
| TT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
| 1 | Thị xã Vĩnh Yên | Đơn vị bầu cử số 01 | 04 đại biểu |
| 2 | Thị xã Phúc Yên | Đơn vị bầu cử số 02 | 04 đại biểu |
| 3 | Huyện Mê Linh | Đơn vị bầu cử số 03 | 02 đại biểu |
| 4 | Huyện Bình Xuyên | Đơn vị bầu cử số 06 | 05 đại biểu |
| 5 | Huyện Yên Lạc | Đơn vị bầu cử số 07 | 03 đại biểu |
| 6 | Huyện Vĩnh Tường | Đơn vị bầu cử số 09 | 03 đại biểu |
| 7 | Huyện Tam Dương | Đơn vị bầu cử số 12 | 04 đại biểu |
| 8 | Huyện Tam Đảo | Đơn vị bầu cử số 13 | 03 đại biểu |
| 9 | Huyện Lập Thạch | Đơn vị bầu cử số 14 | 03 đại biểu |
- 1Nghị định 81-CP Hướng dẫn Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng Nhân dân
- 2Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân 2003
- 3Nghị định 19/2004/NĐ-CP Hướng dẫn Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003
- 4Chỉ thị 02/2004/CT-TTg về chỉ đạo tổ chức thực hiện cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Nghị định 85/2004/NĐ-CP về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009
- Số hiệu: 85/2004/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 21/02/2004
- Nơi ban hành: Chính phủ
- Người ký: Phan Văn Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 14 đến số 15
- Ngày hiệu lực: 12/03/2004
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
