Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BGTVT/SD01:2024 do Bộ Giao thông vận tải ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số quy định kỹ thuật và quản lý chất lượng đối với gương chiếu hậu dành cho xe ô tô tại Việt Nam.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn chất lượng và phương pháp thử đối với các loại gương chiếu hậu được thiết kế để lắp đặt trên xe ô tô.
- Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng bắt buộc đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu gương chiếu hậu; các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu xe ô tô; cùng các cơ quan, tổ chức liên quan đến công tác thử nghiệm, kiểm tra và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật.
Nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- Xác định giới hạn áp dụng của quy chuẩn đối với các loại gương chiếu hậu lắp trên xe ô tô.
- Đảm bảo các sản phẩm gương lưu thông và sử dụng trên thị trường đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tối thiểu.
Điều 2: Đối tượng áp dụng
- Quy định chi tiết các nhóm đối tượng chịu sự điều chỉnh trực tiếp của văn bản, bao gồm cả đơn vị sản xuất nội địa và đơn vị nhập khẩu thương mại.
- Xác định vai trò của các phòng thử nghiệm được chỉ định trong việc đánh giá sự phù hợp của sản phẩm.
Điều 3: Giải thích từ ngữ và Phân loại
- Cung cấp các định nghĩa chuẩn xác về gương chiếu hậu, bề mặt phản xạ, bán kính cong và các bộ phận liên kết.
- Phân loại chi tiết các loại gương chiếu hậu dựa trên kích thước, vị trí lắp đặt và trường nhìn tương ứng trên xe để phục vụ công tác kiểm định.
Điều 4: Quy định kỹ thuật chung
- Yêu cầu về kích thước: Quy định giới hạn kích thước tối thiểu của bề mặt phản xạ để đảm bảo người lái có đủ tầm nhìn phía sau và hai bên hông xe.
- Hệ số phản xạ: Xác định tỷ lệ phản xạ ánh sáng tối thiểu nhằm đảm bảo hình ảnh rõ nét trong mọi điều kiện thời tiết và ánh sáng, đồng thời hạn chế tối đa hiện tượng chói lóa cho tài xế.
- Độ bền và an toàn va đập: Quy định các yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền cơ học của vỏ bảo vệ và giá đỡ nhằm giảm thiểu nguy cơ gây chấn thương cho người sử dụng khi xảy ra va chạm.
- Bán kính cong: Quy định giới hạn bán kính cong của bề mặt phản xạ đối với các loại gương cầu lồi để tránh hiện tượng biến dạng hình ảnh quá mức, giúp người lái xác định chính xác khoảng cách an toàn của các phương tiện phía sau.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn QCVN 33:2019/BGTVT/SD01:2024 có hiệu lực thi hành theo các mốc thời gian được Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể. Các lô hàng gương chiếu hậu sản xuất hoặc nhập khẩu sau thời điểm quy chuẩn có hiệu lực bắt buộc phải thực hiện chứng nhận hợp quy theo các nội dung sửa đổi mới nhất trước khi đưa ra thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
AMENDMENT 01:2024 QCVN 33:2019/BGTVT
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON MIRRORS FOR AUTOMOBILES
Foreword
Amendment 01:2024 QCVN 33:2019/BGTVT is prepared by Vietnam Register, submitted by the Department of Science Technology and Environment, appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated by the Ministry of Transport together with the Circular No. ….../2024/TT-BGTVT dated …., 2024.
Amendment 01:2024 QCVN 33:2019/BGTVT amends several provisions enshrined in QCVN 33:2019/BGTVT.
Amendment 01:2024 QCVN 33:2019/BGTVT is prepared by reference to UNECE R46 (Revision 7) of the United Nations Economic Commission Europe.
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON MIRRORS FOR AUTOMOBILES
1. Paragraph 1.3.2 is amended as follows:
“1.3.2 “Camera-monitor system (CMS)” means a device intended to give a clear view of the rear, side or front of the vehicle within the field of vision as defined in Annex A to this Regulation by means of a camera-monitor combination as defined below:
1.3.2.1 Camera means a device that renders an image of the outside world and then converts this image into a video signal.
1.3.2.2 Monitor means a device that converts a signal into images that are rendered into the visual spectrum.”
2. Paragraph 1.3.7 is amended as follows:
“1.3.7 “Mirror type”: rear-view mirrors may be deemed to be of the same type if they are of the same brand, are manufactured by the same manufacturer and at the same manufacturing address and do not differ in respect of the following main characteristics:
1.3.7.1 Design of the device inclusive, if pertinent, the attachment to the bodywork.
1.3.7.2 The class, the shape, the dimensions and radius of curvature of the mirror's reflecting surface.
3. Paragraph 1.3.8 is amended as follows:
“1.3.8 “Camera-monitor system type”: camera-monitor systems are considered being of the same type if they are of the same brand, are manufactured by the same manufacturer and at the same manufacturing address and do not differ in respect of the following main characteristics:
1.3.8.1 Design of the camera-monitor system, if pertinent, the attachment to the bodywork.
1.3.8.2 The class, the field of view, the magnification and resolution.
4. Paragraph 1.3.15 is amended as follows:
“1.3.15 “Mirror and CMS dual function system” means a CMS of Class I in which a monitor complying with this Regulation is placed behind a semi-transparent mirror complying with this Regulation. The monitor is visible in the CMS mode.”
5. Paragraph 2.1.1.1 is amended as follows:
“2.1.1.1 Mirrors shall bear the brand or mark of the manufacturer. This marking shall be clearly legible and be indelible.”
6. Paragraph 2.1.1.2 is amended as follows:
“2.1.1.2 All mirrors shall be adjustable.”
7. Paragraph 2.1.1.8 is added as follows:
“2.1.1.8 The requirements of paragraph 2.1.1.4 of this Regulation shall not apply to mirrors, if their lower edge is mounted not less than 2 m above the ground when the vehicle is under a load corresponding to its maximum technical permissible mass.”
8. Paragraph 2.1.1.9 is added as follows:
“2.1.1.9 The requirements of paragraph 2.1.1.3 and paragraph 2.1.1.4 of this Regulation shall not apply to parts of the external surface which protrude less than 5 mm, but the outward facing angles of such parts shall be blunted, save where such parts protrude less than 1.5 mm.”
9. Paragraph 2.1.2.3 is
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
National Technical Regulation QCVN33:2019/BGTVT/SD01:2024 for Mirrors for automobiles
- Số hiệu: QCVN33:2019/BGTVT/SD01:2024
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 03/06/2024
- Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
