Điều 28 Luật Đầu tư 2025
Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ dự án phải chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. Dự án đăng ký đầu tư theo quy định của Điều này không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập quy hoạch chi tiết, cấp Giấy phép xây dựng và các thủ tục để được phê duyệt, chấp thuận, cho phép trong lĩnh vực xây dựng, phòng cháy, chữa cháy.
Nhà đầu tư phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; đề xuất dự án đầu tư bao gồm nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường, việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao (nếu có).
3. Trước khi khởi công xây dựng, nhà đầu tư gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế văn bản thông báo khởi công kèm theo các tài liệu sau đây:
a) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt;
b) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là cơ sở để Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện các thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá, xử lý vi phạm hành chính và quản lý nhà nước đối với dự án.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
Luật Đầu tư 2025
- Số hiệu: 143/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
- Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
- Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
- Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
- Điều 18. Hình thức đầu tư
- Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
- Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
- Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
- Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
- Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
- Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
