Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1163/BHXH-CSYT
V/v hướng dẫn thanh toán tạm thời đối với phẫu thuật sử dụng phương pháp vô cảm gây tê chưa được quy định giá.

Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2020

 

Kính gửi:

- Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng;
- Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân.
(Sau đây gọi chung là Bảo hiểm xã hội các tỉnh)

Thời gian qua, việc thanh toán chi phí một số loại phẫu thuật gặp vướng mắc do Thông tư số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Tài chính, được Bộ Y tế sửa đổi bổ sung bằng các Thông tư: số 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018, số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018, số 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 đều không quy định mức giá cụ thể cho các phẫu thuật gây tê (gây tê tại chỗ; gây tê vùng, gây tê tủy sống, gây tê ngoài màng cứng, gây tê đám rối) nên các phẫu thuật sử dụng phương pháp vô cảm này được cơ sở khám, chữa bệnh BHYT đề nghị thanh toán theo mức giá của phẫu thuật sử dụng phương pháp gây mê. BHXH Việt Nam đã có nhiều văn bản kiến nghị Bộ Y tế xây dựng định mức và ban hành giá cụ thể cho các phẫu thuật sử dụng phương pháp vô cảm gây tê nhưng đến nay chưa được Bộ Y tế điều chỉnh.

Ngày 23/3/2020, BHXH Việt Nam tiếp tục có Công văn số 929/BHXH-CSYT đề nghị Bộ Y tế hướng dẫn thanh toán chi phí của các phẫu thuật sử dụng phương pháp vô cảm gây tê chưa có giá để cơ quan BHXH có căn cứ thanh toán với cơ sở KCB nhưng đến nay chưa nhận được phản hồi của Bộ Y tế. Để đảm bảo tiến độ quyết toán chi phí KCB BHYT của năm 2019 theo đúng quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn thi hành, BHXH Việt Nam đề nghị BHXH các tỉnh tạm thời thanh toán chi phí của các Phẫu thuật sử dụng phương pháp vô cảm gây tê như sau:

1. Thanh toán bằng mức giá quy định tại Thông tư số 39/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 13/2019/TT-BYT (người bệnh vào viện từ ngày 20/8/2019) đối với các phẫu thuật sau:

- Các phẫu thuật được kế thừa mức giá quy định từ Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH, không có định mức kinh tế kỹ thuật của từng dịch vụ (Phụ lục số 01 kèm theo).

- Các phẫu thuật đang áp tương đương theo mức giá quy định cho nhóm phẫu thuật,thủ thuật còn lại khác không có định mức chi tiết của các loại thuốc.

- Các phẫu thuật có cơ cấu giá bao gồm chi phí thuốc sử dụng trong gây tê, không có chi phí thuốc, hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong gây mê (Phụ lục số 02 kèm theo).

2. Đối với các phẫu thuật trong cơ cấu giá có kết cấu chi phí các thuốc, hóa chất, vật tư y tế sử dụng trong gây mê: thanh toán bằng mức giá quy định tại Thông tư số 39/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 13/2019/TT-BYT trừ đi (-) toàn bộ chi phí thuốc được kết cấu trong cơ cấu giá (Phụ lục số 03 kèm theo). BHXH các tỉnh Phối hợp với cơ sở KCB xác định và thanh toán phần chi phí các thuốc dùng trong phẫu thuật theo thực tế sử dụng. Trường hợp chưa xác định được phần chi phí thuốc theo thực tế sử dụng thì tổng hợp vào quyết toán năm 2020.

Yêu cầu BHXH các tỉnh phối hợp với các cơ sở KCB thống nhất nguyên tắc tạm thời thanh toán như nêu trên đối với các phẫu thuật sử dụng phương pháp vô cảm gây tê chưa được thanh toán theo hướng dẫn tại điểm e khoản 3 Công văn số 285/BHXH- CSYT ngày 25/01/2019 của BHXH Việt Nam hướng dẫn thực hiện Thông tư số 39/2018/TT-BYT. Nếu có khó khăn vướng mắc, báo cáo BHXH Việt Nam để kịp thời xem xét giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- PTTg Vũ Đức Đam (để b/c);
- Bộ Y tế, Bộ Tài chính (để b/c);
- HĐQL BHXH Việt Nam (để b/c);
- Tổng Giám đốc (để b/c);
- Các đơn vị: TCKT, DVT, GĐB, GĐN, CNTT, TTKT, KTNB;
- Lưu: VT, CSYT.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Phạm Lương Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

CÁC PHẪU THUẬT KHÔNG CÓ CƠ CẤU GIÁ
KẾ THỪA TỪ TTLT SỐ 03/2006/TTLT_BYT-BTC-BLĐTB&XH
(Ban hành kèm theo Công văn số 1163/BHXH-CSYT ngày 13/4/2020 của BHXH Việt Nam)

STT

Mã giá liên thông BHYT

Tên dịch vụ

1

37.8D05.0373

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

2

37.8D05.0374

Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống

3

37.8D05.0375

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

4

37.8D05.0379

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

5

37.8D05.0380

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6

37.8D05.0381

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

7

37.8D05.0387

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

8

37.8D05.0389

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

9

37.8D05.0390

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

10

37.8D05.0391

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

11

37.8D05.0396

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

12

37.8D05.0415

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

13

37.8D05.0419

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

14

37.8D05.0420

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

15

37.8D05.0423

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

16

37.8D05.0427

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

17

37.8D05.0430

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

18

37.8D05.0431

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

19

37.8D05.0433

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

20

37.8D05.0438

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

21

37.8D05.0439

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

22

37.8D05.0440

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

23

37.8D05.0443

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

24

37.8D05.0445

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

25

37.8D05.0447

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

26

37.8D05.0450

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

27

37.8D05.0452

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

28

37.8D05.0453

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

29

37.8D05.0457

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

30

37.8D05.0461

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

31

37.8D05.0463

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

32

37.8D05.0467

Phẫu thuật nội soi cắt gan

33

37.8D05.0468

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

34

37.8D05.0470

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

35

37.8D05.0473

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

36

37.8D05.0476

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

37

37.8D05.0477

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

38

37.8D05.0478

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

39

37.8D05.0479

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

40

37.8D05.0480

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

41

37.8D05.0485

Phẫu thuật nội soi cắt lách

42

37.8D05.0490

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

43

37.8D05.0495

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

44

37.8D05.0496

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

45

37.8D05.0497

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

46

37.8D05.0498

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

47

37.8D05.0535

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

48

37.8D05.0537

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

49

37.8D05.0538

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

50

37.8D05.0539

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

51

37.8D05.0540

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

52

37.8D05.0541

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

53

37.8D05.0542

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

54

37.8D05.0543

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

55

37.8D05.0544

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

56

37.8D05.0545

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

57

37.8D05.0546

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

58

37.8D05.0547

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

59

37.8D05.0552

Phẫu thuật ghép chi

60

37.8D05.0554

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

61

37.8D05.0555

Phẫu thuật kéo dài chi

62

37.8D05.0556

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

63

37.8D05.0557

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

64

37.8D05.0560

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

65

37.8D05.0561

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

66

37.8D05.0562

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

67

37.8D05.0563

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

68

37.8D05.0566

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

69

37.8D05.0567

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

70

37.8D05.0569

Phẫu thuật thay đốt sống

71

37.8D05.0573

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

72

37.8D05.0578

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

73

37.8D05.0580

Tạo hình khí-phế quản

74

37.8D07.0732

Cắt bỏ túi lệ

75

37.8D07.0764

Khâu cò mi

76

37.8D07.0765

Khâu củng mạc đơn thuần

77

37.8D07.0767

Khâu củng mạc phức tạp

78

37.8D07.0770

Khâu giác mạc đơn thuần

79

37.8D07.0771

Khâu giác mạc phức tạp

80

37.8D07.0772

Khâu phục hồi bờ mi

81

37.8D07.0773

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

82

37.8D07.0783

Lấy dị vật tiền phòng

83

37.8D07.0805

Phẫu thuật cắt bè

84

37.8D07.0810

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

85

37.8D07.0811

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

86

37.8D07.0812

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

87

37.8D07.0813

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

88

37.8D07.0815

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

89

37.8D07.0824

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

90

37.8D07.0827

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

91

37.8D07.0833

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

92

37.8D07.0834

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

93

37.8D07.0836

Phẫu thuật u mi không vá da

94

37.8D07.0839

Phủ kết mạc

95

37.8D08.0872

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

96

37.8D08.0873

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

97

37.8D08.0876

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

98

37.8D08.0877

Cắt u cuộn cảnh

99

37.8D08.0883

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

100

37.8D08.0896

Ghép thanh khí quản đặt stent

101

37.8D08.0917

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

102

37.8D08.0936

Phẫu thuật áp xe não do tai

103

37.8D08.0939

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

104

37.8D08.0940

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ

105

37.8D08.0941

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

106

37.8D08.0949

Phẫu thuật đỉnh xương đá

107

37.8D08.0952

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

108

37.8D08.0953

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

109

37.8D08.0959

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

110

37.8D08.0961

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

111

37.8D08.0962

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

112

37.8D08.0963

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

113

37.8D08.0968

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

114

37.8D08.0973

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ

115

37.8D08.0976

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

116

37.8D08.0979

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

117

37.8D08.0981

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

118

37.8D08.0982

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

119

37.8D08.0983

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

120

37.8D09.1012

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

121

37.8D09.1013

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

122

37.8D09.1015

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

123

37.8D09.1036

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

124

37.8D09.1037

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

125

37.8D09.1038

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

126

37.8D09.1039

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

127

37.8D09.1040

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

128

37.8D09.1041

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

129

37.8D09.1042

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

130

37.8D09.1043

Lấy sỏi ống Wharton

131

37.8D09.1044

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

132

37.8D09.1045

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

133

37.8D09.1046

Cắt bỏ nang sàn miệng

134

37.8D09.1047

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

135

37.8D09.1048

Cắt u nang giáp móng

136

37.8D09.1049

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

137

37.8D09.1052

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

138

37.8D09.1053

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

139

37.8D09.1054

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

140

37.8D09.1055

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)

141

37.8D09.1056

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít

142

37.8D09.1057

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp

143

37.8D09.1058

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

144

37.8D09.1059

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

145

37.8D09.1060

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm

146

37.8D09.1061

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

147

37.8D09.1062

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

148

37.8D09.1063

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

149

37.8D09.1064

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít

150

37.8D09.1065

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

151

37.8D09.1066

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

152

37.8D09.1067

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

153

37.8D09.1068

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

154

37.8D09.1069

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên

155

37.8D09.1070

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

156

37.8D09.1071

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

157

37.8D09.1072

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

158

37.8D09.1073

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

159

37.8D09.1074

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

160

37.8D09.1075

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

161

37.8D09.1076

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

162

37.8D09.1077

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

163

37.8D09.1078

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

164

37.8D09.1080

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

165

37.8D09.1081

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

166

37.8D09.1082

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn

167

37.8D09.1083

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

168

37.8D09.1084

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

169

37.8D09.1085

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

170

37.8D09.1086

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

171

37.8D09.1087

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

172

37.8D09.1088

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

173

37.8D10.1133

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng

 

PHỤ LỤC SỐ 02

CÁC PHẪU THUẬT CÓ CƠ CẤU GIÁ LÀ GÂY TÊ
(Ban hành kèm theo Công văn số 1163/BHXH-CSYT ngày 13/4/2020 của BHXH Việt Nam)

STT

Mã giá liên thông BHYT

Tên dịch vụ

1

37.8D01.0290

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

2

37.8D01.0293

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

3

37.8D03.0337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

4

37.8D03.0338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

5

37.8D03.0339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

6

37.8D03.0340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

7

37.8D03.0341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

8

37.8D03.0342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

9

37.8D03.0343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

10

37.8D03.0344

Phẫu thuật giải áp thần kinh

11

37.8D03.0345

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

12

37.8D05.0505

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

13

37.8D06.0589

Bóc nang tuyến Bartholin

14

37.8D06.0591

Bóc nhân xơ vú

15

37.8D06.0600

Chích áp xe tầng sinh môn

16

37.8D06.0603

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

17

37.8D06.0680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

18

37.8D07.0769

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

19

37.8D07.0775

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

20

37.8D07.0789

Mổ quặm 1 mi - gây tê

21

37.8D07.0791

Mổ quặm 2 mi - gây tê

22

37.8D07.0792

Mổ quặm 3 mi - gây tê

23

37.8D07.0795

Mổ quặm 4 mi - gây tê

24

37.8D07.0800

Nâng sàn hốc mắt

25

37.8D07.0803

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

26

37.8D07.0809

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

27

37.8D07.0823

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

28

37.8D07.0831

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

29

37.8D07.0832

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

30

37.8D07.0858

Vá sàn hốc mắt

31

37.8D08.0878

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

32

37.8D08.0879

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

33

37.8D08.0875

Cắt polyp ống tai gây tê

34

37.8D08.0910

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

35

37.8D08.0913

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

36

37.8D08.0919

Nội soi cắt polype mũi gây tê

37

37.8D09.1028

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

38

37.8D09.1050

Điều trị đóng cuống răng

 

PHỤ LỤC SỐ 03

CÁC PHẪU THUẬT CÓ CƠ CẤU GIÁ LÀ GÂY MÊ
(Ban hành kèm theo Công văn số 1163/BHXH-CSYT ngày 13/4/2020 của BHXH Việt Nam)

STT

Mã giá liên thông BHYT

Tên dịch vụ

Tiền thuốc trong Cơ cấu giá

1

37.8B00.0124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

899,841

2

37.8B00.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

899,841

3

37.8B00.0161

Rửa phổi toàn bộ

2,838,326

4

37.8D04.0356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

859,992

5

37.8D04.0357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

936,758

6

37.8D04.0358

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

891,580

7

37.8D04.0359

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

505,094

8

37.8D04.0360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

743,356

9

37.8D04.0361

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

655,973

10

37.8D04.0362

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

477,905

11

37.8D04.0363

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

978,015

12

37.8D04.0364

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

983,871

13

37.8D04.0365

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

1,005,298

14

37.8D05.0369

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

827,935

15

37.8D05.0370

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

1,057,481

16

37.8D05.0371

Phẫu thuật u hố mắt

1,312,481

17

37.8D05.0372

Phẫu thuật áp xe não

1,273,794

18

37.8D05.0376

Phẫu thuật tạo hình màng não

1,102,794

19

37.8D05.0377

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

1,087,094

20

37.8D05.0378

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

1,424,869

21

37.8D05.0382

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

1,273,794

22

37.8D05.0383

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

1,083,036

23

37.8D05.0384

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

1,098,991

24

37.8D05.0385

Phẫu thuật u xương sọ

1,071,841

25

37.8D05.0386

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

1,069,664

26

37.8D05.0388

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

1,238,119

27

37.8D05.0392

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

3,805,466

28

37.8D05.0393

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

2,768,315

29

37.8D05.0394

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

2,676,949

30

37.8D05.0395

Phẫu thuật cắt ống động mạch

2,706,259

31

37.8D05.0397

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

2,706,259

32

37.8D05.0398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

687,319

33

37.8D05.0399

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

2,114,119

34

37.8D05.0400

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

974,362

35

37.8D05.0401

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

2,371,009

36

37.8D05.0402

Phẫu thuật thay động mạch chủ

3,715,166

37

37.8D05.0403

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)

3,869,946

38

37.8D05.0404

Phẫu thuật tim kín khác

2,582,281

39

37.8D05.0405

Phẫu thuật tim loại Blalock

3,050,036

40

37.8D05.0406

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

3,299,088

41

37.8D05.0407

Phẫu thuật u máu các vị trí

973,621

42

37.8D05.0408

Phẫu thuật cắt phổi

2,021,735

43

37.8D05.0409

Phẫu thuật cắt u trung thất

2,389,104

44

37.8D05.0410

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

292,432

45

37.8D05.0411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

1,518,098

46

37.8D05.0412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

2,636,406

47

37.8D05.0413

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

1,785,684

48

37.8D05.0414

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

1,649,238

49

37.8D05.0441

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

1,453,873

50

37.8D05.0442

Phẫu thuật cắt thực quản

1,468,573

51

37.8D05.0444

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

1,462,063

52

37.8D05.0446

Phẫu thuật tạo hình thực quản

1,597,435

53

37.8D05.0448

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

1,256,945

54

37.8D05.0449

Phẫu thuật cắt dạ dày

1,729,316

55

37.8D05.0451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

1,223,474

56

37.8D05.0454

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

1,099,057

57

37.8D05.0455

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

432,945

58

37.8D05.0456

Phẫu thuật cắt nối ruột

1,049,857

59

37.8D05.0458

Phẫu thuật cắt ruột non

1,240,077

60

37.8D05.0459

Phẫu thuật cắt ruột thừa

599,225

61

37.8D05.0460

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

1,545,357

62

37.8D05.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

1,172,227

63

37.8D05.0464

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

612,200

64

37.8D05.0465

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

869,721

65

37.8D05.0466

Phẫu thuật cắt gan

1,935,517

66

37.8D05.0469

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

1,177,760

67

37.8D05.0471

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

1,423,317

68

37.8D05.0472

Phẫu thuật cắt túi mật

1,073,148

69

37.8D05.0474

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

1,084,798

70

37.8D05.0475

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

1,751,978

71

37.8D05.0481

Phẫu thuật nối mật ruột

989,081

72

37.8D05.0482

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

2,821,060

73

37.8D05.0483

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

3,380,850

74

37.8D05.0484

Phẫu thuật cắt lách

1,024,957

75

37.8D05.0486

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

1,126,785

76

37.8D05.0487

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

1,509,864

77

37.8D05.0488

Phẫu thuật nạo vét hạch

903,580

78

37.8D05.0489

Phẫu thuật u trong ổ bụng

946,131

79

37.8D05.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

453,465

80

37.8D05.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

773,995

81

37.8D05.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

789,080

82

37.8D05.0494

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

600,975

83

37.8D05.0565

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )

2,301,564

84

37.8D06.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

820,962

85

37.8D06.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

929,535

86

37.8D06.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

866,489

87

37.8D06.0595

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

929,535

88

37.8D06.0596

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

975,567

89

37.8D06.0597

Cắt u thành âm đạo

657,757

90

37.8D06.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

1,062,635

91

37.8D06.0599

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

957,535

92

37.8D06.0610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

1,345,651

93

37.8D06.0616

Đóng rò trực tràng ­ âm đạo hoặc rò tiết niệu ­ sinh dục

1,092,335

94

37.8D06.0621

Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

1,152,282

95

37.8D06.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

657,207

96

37.8D06.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

925,836

97

37.8D06.0627

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

857,531

98

37.8D06.0628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

866,504

99

37.8D06.0631

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

884,019

100

37.8D06.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

839,632

101

37.8D06.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

921,851

102

37.8D06.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

963,353

103

37.8D06.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

738,549

104

37.8D06.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

1,784,833

105

37.8D06.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

650,991

106

37.8D06.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

861,131

107

37.8D06.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

1,521,931

108

37.8D06.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

648,009

109

37.8D06.0654

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

944,415

110

37.8D06.0655

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

679,527

111

37.8D06.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

889,131

112

37.8D06.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

929,535

113

37.8D06.0658

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

1,075,167

114

37.8D06.0659

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

1,934,134

115

37.8D06.0660

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

1,484,725

116

37.8D06.0661

Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

1,062,635

117

37.8D06.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

865,289

118

37.8D06.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

825,835

119

37.8D06.0664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

883,389

120

37.8D06.0665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

817,809

121

37.8D06.0666

Phẫu thuật Crossen

929,535

122

37.8D06.0667

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

1,181,671

123

37.8D06.0668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

970,883

124

37.8D06.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

692,991

125

37.8D06.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B­ lynch…)

1,629,723

126

37.8D06.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

831,168

127

37.8D06.0672

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

745,220

128

37.8D06.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV­ AIDS, H5N1)

1,501,187

129

37.8D06.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

1,443,171

130

37.8D06.0675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

1,391,899

131

37.8D06.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

1,674,487

132

37.8D06.0677

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

673,241

133

37.8D06.0678

Phẫu thuật Manchester

733,945

134

37.8D06.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

904,011

135

37.8D06.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

929,535

136

37.8D06.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

1,166,429

137

37.8D06.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

678,957

138

37.8D06.0684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

902,900

139

37.8D06.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

945,677

140

37.8D06.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

999,433

141

37.8D06.0687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

980,047

142

37.8D06.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

998,415

143

37.8D06.0689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

943,501

144

37.8D06.0690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

1,075,167

145

37.8D06.0691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

1,235,842

146

37.8D06.0692

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

1,085,567

147

37.8D06.0693

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

993,467

148

37.8D06.0694

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

776,757

149

37.8D06.0695

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

936,975

150

37.8D06.0696

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

725,849

151

37.8D06.0697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

676,849

152

37.8D06.0698

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

1,381,283

153

37.8D06.0699

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

1,338,817

154

37.8D06.0700

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

676,781

155

37.8D06.0701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

1,206,528

156

37.8D06.0702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

1,000,082

157

37.8D06.0703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

939,935

158

37.8D06.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

957,467

159

37.8D06.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

871,531

160

37.8D06.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

1,150,405

161

37.8D06.0707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

1,624,267

162

37.8D06.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

1,351,804

163

37.8D06.0709

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

929,535

164

37.8D06.0710

Phẫu thuật treo tử cung

837,289

165

37.8D06.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

1,062,635

166

37.8D06.0720

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

1,044,535

167

37.8D07.0768

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

168

37.8D07.0788

Mổ quặm 1 mi ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

169

37.8D07.0790

Mổ quặm 2 mi ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

170

37.8D07.0793

Mổ quặm 3 mi ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

171

37.8D07.0794

Mổ quặm 4 mi ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

172

37.8D07.0808

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

173

37.8D07.0822

Phẫu thuật mộng đơn một mắt ­ gây mê

Áp bằng giá PT sử dụng gây tê

174

37.8D08.0870

Cắt Amiđan (gây mê)

454,154

175

37.8D08.0871

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

466,577

176

37.8D08.0874

Cắt polyp ống tai gây mê

420,639

177

37.8D08.0881

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

2,167,863

178

37.8D08.0909

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

344,075

179

37.8D08.0911

Mở sào bào ­ thượng nhĩ

1,010,225

180

37.8D08.0912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

1,016,406

181

37.8D08.0914

Nạo VA gây mê

295,137

182

37.8D08.0915

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

2,398,667

183

37.8D08.0918

Nội soi cắt polype mũi gây mê

208,949

184

37.8D08.0929

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

287,010

185

37.8B00.0937

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

1,403,073

186

37.8D08.0938

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

2,398,667

187

37.8D08.0942

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

1,121,833

188

37.8D08.0943

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

2,398,667

189

37.8D08.0944

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

2,376,617

190

37.8D08.0945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

2,376,617

191

37.8D08.0946

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

2,383,981

192

37.8D08.0947

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng ­ hàm

1,676,703

193

37.8D08.0948

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

2,398,667

194

37.8D08.0950

Phẫu thuật giảm áp dây VII

2,957,256

195

37.8D08.0951

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

1,676,703

196

37.8D08.0954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

963,660

197

37.8D08.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

1,403,073

198

37.8D08.0956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

1,676,703

199

37.8D08.0957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

2,398,667

200

37.8D08.0958

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

1,403,073

201

37.8D08.0960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

1,121,833

202

37.8D08.0964

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

2,398,667

203

37.8D08.0965

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

1,403,073

204

37.8D08.0966

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)

2,398,667

205

37.8D08.0967

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng ­ thanh quản bằng dao siêu âm

2,398,667

206

37.8D08.0969

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

1,121,833

207

37.8D08.0970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

1,121,833

208

37.8D08.0971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

963,660

209

37.8D08.0972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

1,676,703

210

37.8D08.0974

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

2,383,981

211

37.8D08.0975

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

1,676,703

212

37.8D08.0977

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

371,573

213

37.8D08.0978

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

1,403,073

214

37.8D08.0980

Phẫu thuật rò xoang lê

2,398,667

215

37.8D08.0984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

2,167,863

216

37.8D08.0985

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

2,346,931

217

37.8D08.0986

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

2,167,863

218

37.8D08.0987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2,167,863

219

37.8D08.0988

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

1,403,073

220

37.8D08.0997

Vá nhĩ đơn thuần

1,010,225

221

37.8D08.0998

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

1,403,073

222

37.8D09.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

576,397

223

37.8D09.1089

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

682,254

224

37.8D09.1090

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

614,216

225

37.8D09.1091

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

690,137

226

37.8D10.1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,039,509

227

37.8D10.1103

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1,686,872

228

37.8D10.1104

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% ­ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

865,602

229

37.8D10.1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% ­ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,236,475

230

37.8D10.1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

921,658

231

37.8D10.1107

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

1,588,508

232

37.8D10.1108

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% ­ 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,095,805

233

37.8D10.1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% ­ 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,247,653

234

37.8D10.1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,428,398

235

37.8D10.1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,449,042

236

37.8D10.1112

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)

1,472,378

237

37.8D10.1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

1,280,081

238

37.8D10.1114

Cắt sẹo khâu kín

1,515,944

239

37.8D10.1118

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

1,222,988

240

37.8D10.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

942,514

241

37.8D10.1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

962,480

242

37.8D10.1121

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1,633,764

243

37.8D10.1122

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% ­ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

874,463

244

37.8D10.1123

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% ­ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,342,003

245

37.8D10.1124

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,097,568

246

37.8D10.1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

810,518

247

37.8D10.1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)

1,447,316

248

37.8D10.1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)

932,382

249

37.8D10.1128

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1,700,801

250

37.8D10.1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1,361,536

251

37.8D10.1130

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

914,519

252

37.8D10.1131

Ghép da tự thân xen kẽ (molem­jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1,567,127

253

37.8D10.1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem­jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1,072,295

254

37.8D10.1134

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

1,192,713

255

37.8D10.1135

Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo

1,587,387

256

37.8D10.1136

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo

1,478,471

257

37.8D10.1137

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng

1,414,318

258

37.8D10.1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

1,192,713

259

37.8D10.1139

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch­ tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

3,702,267

260

37.8D10.1140

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

1,201,572

261

37.8D10.1141

Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo

5,341,191

262

37.8D10.1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf­ krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo

1,839,678

263

37.8D10.1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

1,476,800

264

37.8D10.1144

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

939,764

265

37.8D11.1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ

1,721,665

266

37.8D11.1182

Cắt ung thư lưỡi ­ sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

2,329,749

267

37.8D11.1183

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

1,745,915

268

37.8D11.1184

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

1,815,295

269

37.8D11.1185

Tháo khớp xương bả vai do ung thư

1,249,132

270

37.8D11.1186

Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm

1,823,005

271

37.8D11.1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1,149,257

272

15.8B00.2036

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.

1,403,073

273

15.8D05.2039

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

558,478

274

37.8D05.0416

Phẫu thuật cắt thận

1,249,712

275

37.8D05.0417

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

1,536,112

276

37.8D05.0418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

1,122,517

277

37.8D05.0421

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

1,136,131

278

37.8D05.0422

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

1,127,143

279

37.8D05.0424

Phẫu thuật cắt bàng quang

1,756,049

280

37.8D05.0425

Phẫu thuật cắt u bàng quang

1,562,259

281

37.8D05.0426

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

1,454,487

282

37.8D05.0428

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

1,454,487

283

37.8D05.0429

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

1,146,673

284

37.8D05.0432

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

1,446,093

285

37.8D05.0434

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

1,049,693

286

37.8D05.0435

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

506,315

287

37.8D05.0436

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

495,055

288

37.8D05.0437

Phẫu thuật tạo hình dương vật

1,107,679

289

37.8D05.0534

Phẫu thuật cắt cụt chi

910,530

290

37.8D05.0536

Phẫu thuật thay khớp vai

1,182,332

291

37.8D05.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

830,317

292

37.8D05.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp

822,820

293

37.8D05.0550

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

820,920

294

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

690,740

295

37.8D05.0553

Phẫu thuật ghép xương

830,317

296

37.8D05.0558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

830,317

297

37.8D05.0559

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )

775,801

298

37.8D05.0564

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

1,501,461

299

37.8D05.0568

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

1,277,289

300

37.8D05.0570

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

1,166,441

301

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

814,641

302

37.8D05.0572

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

775,801

303

37.8D05.0574

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

816,321

304

37.8D05.0575

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

512,580

305

37.8D05.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

687,695

306

37.8D05.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

1,000,702

307

37.8D05.0579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

1,427,971

308

37.8D14.1205

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật

623,993

309

37.8D14.1206

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực

875,717

310

37.8D14.1207

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu

680,027

311

37.8D14.1208

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng

508,386