Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13847:2023 (tương đương hoàn toàn với ISO 15115:2019) về Da - Từ vựng là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ và định nghĩa sử dụng trong ngành công nghiệp da.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia vào các hoạt động sản xuất, chế biến, thương mại, kiểm định chất lượng và nghiên cứu khoa học liên quan đến sản phẩm da và các chế phẩm từ da trên phạm vi toàn quốc.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào việc xây dựng và thống nhất hệ thống ngôn ngữ kỹ thuật chuyên ngành thông qua các nội dung trọng tâm sau:
- Mục lục tra cứu thuật ngữ: Cung cấp hệ thống danh mục các thuật ngữ chuyên ngành da được sắp xếp một cách khoa học, giúp người sử dụng dễ dàng tra cứu, đối chiếu và áp dụng đồng bộ trong các văn bản kỹ thuật, hợp đồng thương mại và tài liệu nghiên cứu.
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Thiết lập các quy định nền tảng ban đầu cho tiêu chuẩn, bao gồm:
- Xác định rõ phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn từ vựng trong ngành da.
- Liệt kê các tài liệu viện dẫn liên quan làm căn cứ áp dụng tiêu chuẩn.
- Định nghĩa các khái niệm cơ bản, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất để hiểu và diễn giải các thuật ngữ chuyên sâu ở các phần tiếp theo.
Hiệu lực thi hành
Thông tin về ngày ban hành, cơ quan ban hành chính thức và ngày có hiệu lực của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13847:2023 hiện chưa được xác định cụ thể trong tài liệu trích xuất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13847:2023
ISO 15115:2019
DA - TỪ VỰNG
Leather - Vocabulary
Lời nói đầu
TCVN 13847:2023 hoàn toàn tương đương với ISO 15115:2019.
TCVN 13847:2023 do do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 120 biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DA - TỪ VỰNG
Leather - Vocabulary
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng trong công nghiệp da.
2 Tài liệu viện dẫn
Không có tài liệu viện dẫn được quy định trong tiêu chuẩn này.
3 Từ vựng
3.1
Độ bền mài mòn
3.2
Da aniline
CHÚ THÍCH 1 Chiều dày của lớp phủ bề mặt không có pigment thường nhỏ hơn hoặc bằng 0,01 mm.
3.3
Tỉ trọng kế đo nồng độ dung dịch thuộc da
CHÚ THÍCH 1 Mối tương quan giữa khối lượng riêng và số đọc của tỉ trọng kế (Bk) như sau:
| Khối lượng riêng | °Bk |
| 1,0 | 0 |
| 1,020 | 20 |
| 1,120 | 120 |
Độ kiềm của crom
Kiềm hóa (nâng kiềm)
VÍ DỤ: Xử lý nguyên liệu/chất
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13851:2023 (ATSM D7584 - 16(2021))
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13852:2023 (ASTM D4899-99(2020)) về Da - Phân tích nguyên liệu thuộc da thực vật - Nguyên tắc chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13853:2023 (ASTM D6401-99 (2020)) về Da - Xác định chất không tannin và tannin trong dung dịch chiết nguyên liệu thuộc da thực vật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13848-1:2023 (ISO 18219-1:2021) về
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13851:2023 (ATSM D7584 - 16(2021))
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13852:2023 (ASTM D4899-99(2020)) về Da - Phân tích nguyên liệu thuộc da thực vật - Nguyên tắc chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13853:2023 (ASTM D6401-99 (2020)) về Da - Xác định chất không tannin và tannin trong dung dịch chiết nguyên liệu thuộc da thực vật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13848-1:2023 (ISO 18219-1:2021) về
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13847:2023 (ISO 15115:2019) về Da - Từ vựng
- Số hiệu: TCVN13847:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
