- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7035:2002 (ISO 11294 : 1994) về Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 1030C (Phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5252:1990 về cà phê bột - phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5253:1990 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992) về cà phê - xác định hàm lượng caphêin - phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5250:2007 (ISO 9116:2004) về cà phê rang
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2002 về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005) về Cà phê và sản phẩm cà phê - Thuật ngữ và định nghĩa
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
Ground coffee
Lời nói đầu
TCVN 5251:2007 thay thế TCVN 5251-90.
TCVN 5251:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÀ PHÊ BỘT
Ground coffee
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cà phê bột.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005), Cà phê và sản phẩm cà phê – Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 5250:2007, Cà phê rang.
TCVN 5252, Cà phê bột – Phương pháp thử.
TCVN 5253, Cà phê – Phương pháp xác định hàm lượng tro.
TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992), Cà phê – Xác định hàm lượng cafein – Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp.
TCVN 7035:2002 (ISO 11294:1994), Cà phê bột – Xác định độ ẩm – Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 103 0C (Phương pháp thông thường).
TCVN 7087:2002 [CODEX STAN 1-1985 (Rev.1-1991, Amd. 1999 & 2001)], Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005) và các thuật ngữ, định nghĩa sau đây:
3.1. Tạp chất (extraneous matter)
Các chất không thuộc hạt cà phê.
4.1. Nguyên liệu
Nguyên liệu dùng để chế biến cà phê bột phải phù hợp với TCVN 5250:2007.
4.2. Phân hạng chất lượng
Cà phê bột được chia làm 2 hạng.
Hạng 1 và hạng 2.
Các chỉ tiêu chất lượng của hạng 1 và hạng 2 được quy định trong 4.3 và 4.4
4.3. Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu cảm quan đối với cà phê bột được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan đối với cà phê bột
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu | |
| Hạng 1 | Hạng 2 | |
| 1. Màu sắc | Màu nâu cánh gián đậm | Màu nâu cánh gián không đều |
| 2. Mùi | Thơm rất đặc trưng của cà phê bột, không có mùi lạ | Thơm đặc trưng của cà phê bột, không có mùi lạ |
| 3. Vị | Có vị rất đặc trưng của cà phê bột | Có vị đặc trưng của cà phê bột |
| 4. Trạng thái | Dạng bột, đồng đều, tơi xốp | Dạng bột, không vón |
| 5. Cà phê pha | Có màu cánh gián đậm, sánh tự nhiên | Có màu cánh gián, ít sánh |
4.4. Yêu cầu hóa – lý
Yêu cầu hóa – lý đối với cà phê bột được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 – Yêu cầu về hóa-lý đối với cà phê bột
| Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1. Độ mịn, tính theo % khối lượng |
|
| - Dưới rây F 0,56 mm, không nhỏ hơn | 30 |
| - Trên rây F 0,25 mm, không lớn hơn | 15 |
| 2. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | 5 |
| 3. Hàm lượng cafein, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 1,0 |
| 4. Hàm lượng tro, tính theo % khối lượng, không lớn hơn |
|
| - Tro tổng số | 5 |
| - Tro không tan trong axit clohydric | 0,2 |
| 5. Tỷ lệ chất tan trong nước, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn | 25 |
5.1. Lấy mẫu, theo TCVN 5252.
5.2. Xác định độ mịn, theo TCVN 5252.
5.3. Xác định độ ẩm, theo TCVN 7035:2002 (ISO 11294:1994).
5.4. Xác định hàm lượng cafein, theo TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992).
5.5. Xác định hàm lượng tro tổng số và tro không tan trong axit clohydric, theo TCVN 5253.
5.6. Xác định hàm lượng chất tan trong nước, theo TCVN 5252.
6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
6.1. Bao gói
Cà phê bột được đóng gói trong các bao bì khô, sạch, chống hút ẩm, chuyên dùng cho thực phẩm.
6.2. Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087:2002 [CODEX STAN 1 – 1985 (Rev.1 – 1991, Amd. 1999&2001)].
6.3. Bảo quản và vận chuyển
Phương tiện vận chuyển cà phê bột phải khô, sạch, không có mùi lạ. Bảo quản cà phê bột nơi khô, sạch, không bảo quản chung với các sản phẩm có mùi.
- 1Quyết định 856/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố Tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 1735/QĐ-BKHCN năm 2015 về hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về cà phê do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7035:2002 (ISO 11294 : 1994) về Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 1030C (Phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5251:1990 về cà phê bột - yêu cầu kỹ thuật do Uỷ ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5252:1990 về cà phê bột - phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5253:1990 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992) về cà phê - xác định hàm lượng caphêin - phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5250:2007 (ISO 9116:2004) về cà phê rang
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6605:2007 (ISO 6670:2002) về cà phê hoà tan - Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2002 về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005) về Cà phê và sản phẩm cà phê - Thuật ngữ và định nghĩa
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10821:2015 về Cà phê bột - Xác định độ mịn
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5251:2007 về cà phê bột
- Số hiệu: TCVN5251:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
