- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5252:1990 về cà phê bột - phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5253:1990 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:1989 (ISO 4150 – 1980) về Cà phê nhân - Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5250:1990
CÀ PHÊ RANG- YÊU CẦU KỸ THUẬT
Cơ quan biên soạn: Liên hiệp các xí nghiệp Cà phê Việt nam
Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Cơ quan đề nghị ban hành: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Cơ quan trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng
Cơ quan xét duyệt và ban hành: Uỷ ban Khoa học Nhà nước
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM NHÓM M
1. Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu kỹ thuật của cà phê rang được quy định trong bảng sau :
| Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng (% khối lượng) | |
| Hạng I | Hạng II | |
| 1. Cảm quan - Màu sắc - Màu sắc - Mùi - Vị - Nước pha 2. Hoá lý 2.1. Hạt tốt không ít hơn 2.2. Mảnh vỡ không nhiều hơn 2.3. Hạt bị lỗi không nhiều hơn 2.4. Hàm lượng ẩm không nhiều hơn 2.5. Hàm lượng tro - Tro tổng số không nhiều hơn - Tro không tan không nhiều hơn | Hạt đồng đều, không cháy, cho phép dính ít vỏ lụa ánh bạc Màu nâu cánh gián đậm Thơm đặc trưng của cà phê rang, không có mùi lạ Vị đậm đà, thể chất phong phú, hấp dẫn Màu cánh gián đậm, trong sánh, hấp dẫn 92 3 5 5 5 0,1 | Hạt không được đồng đều, cho phép dính ít lụa màu ánh bạc Màu nâu cánh gián đậm Thơm đặc trưng của cà phê rang, không có mùi lạ Vị đậm, thể chất trung bình. Không có vị lạ Màu cánh gián đậm, trong. Đạt yêu cầu 86 4 10 5 5 0,1 |
| Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng (% khối lượng) | |
| Hạng I | Hạng II | |
| 2.6. Tỷ lệ chất tan trong nước không ít hơn 2.7. Tạp chất, không nhiều hơn |
25 0,3 |
25 0,3 |
2. Phương pháp thử
2.1. Lấy mẫu theo TCVN 1278-86.
2.2. Xác định tỷ lệ hạt tốt theo TCVN 4807-89.
2.3. Xác định độ ẩm theo TCVN 1278-86 và TCVN 5252-90.
2.4. Xác định hàm lượng tro tổng số và tro không tan theo TCVN 5253-90.
2.5. Xác định tỷ lệ chất tan trong nước theo TCVN 5252-90.
2.6. Xác định tỷ lệ tạp chất theo TCVN 5252-90.
2.7. Xác định tỷ lệ mảnh vỡ
2.7.1. Dụng cụ thiết bị
- Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1g
- Khay men hoặc khay gỗ sơn trắng, khô sạch
- Kẹp gắp hạt
2.7.2. Tiến hành thử
Cân 100g cà phê rang từ mẫu thử, dãn đều mẫu trên mặt phẳng nhẵn, quan sát rồi lấy kẹp gắp những mảnh vỡ ra và cân.
2.7.3 Tính toán kết quả
Tỷ lệ mảnh vở ( t ) được tính bằng % theo công thức

trong đó :
m - Khối lượng mảnh vỡ, tính bằng g
g - Khối lượng mẫu, tính bằng g
Làm hai mẫu song song. Kết quả cuối cùng là trung bình cộng của 2 lần xác định. Sai số cho phép là 0,1%.
2.8. Xác định tỷ lệ hạt bị lỗi.
Như mục 2.6. của tiêu chuẩn này.
Chú thích : Hạt bị lỗi là những hạt sau khi rang có màu sáng hơn màu của khối hạt, hoặc có màu đậm đến quá đậm, cháy đen.
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7031:2002 (ISO 6669 : 1995) về cà phê nhân và cà phê rang - xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9724:2013 (EN 14132:2009) về Thực phẩm - Xác định Ochratoxin A trong cà phê rang và lúa mạch - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) có làm sạch bằng cột miễn nhiễm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10706:2015 về Cà phê rang - Xác định độ ẩm bằng tủ sấy chân không
- 1Công văn số 845/TĐC-THPC về việc danh mục TCVN để công bố hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7031:2002 (ISO 6669 : 1995) về cà phê nhân và cà phê rang - xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5252:1990 về cà phê bột - phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5253:1990 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng tro
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5250:2007 (ISO 9116:2004) về cà phê rang
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:1989 (ISO 4150 – 1980) về Cà phê nhân - Phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9724:2013 (EN 14132:2009) về Thực phẩm - Xác định Ochratoxin A trong cà phê rang và lúa mạch - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) có làm sạch bằng cột miễn nhiễm
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10706:2015 về Cà phê rang - Xác định độ ẩm bằng tủ sấy chân không
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5250:1990 về cà phê rang - yêu cầu kỹ thuật do Uỷ ban Khoa học Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN5250:1990
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 31/12/1990
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
