- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5287:1994 về thủy sản đông lạnh - phương pháp thử vi sinh vật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5277:1990 về thủy sản - phương pháp thử cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5289:1992 về tôm mực đông lạnh - Yêu cầu vi sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4381:1992 về tôm vỏ đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
Frozen Spiny Lobster
Lời nói đầu
TCVN 4545-1994 thay thế cho TCVN 4545-88;
TCVN 4545-1994 được xây dựng trên các chỉ tiêu chất lượng nêu trong các phụ kiện kỹ thuật của hợp đồng với khách hàng nước ngoài;
TCVN 4545-1994 do Ban kỹ thuật Thủy sản biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.
TÔM HÙM ĐÔNG LẠNH
Frozen Spiny Lobster
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các doanh nghiệp chế biến thủy sản đông lạnh.
Nguyên liệu dùng để chế biến tôm hùm đông lạnh bao gồm các loài tôm hùm gai (P.orinatus), tôm hùm đỏ (P.longipes), tôm hùm ma (P.penicilatus), tôm hùm điệp (P.hormarus), tôm hùm xanh (P.versicolor), tôm hùm lông (P.stimpsoni), tôm hùm xám (P.polyphagus). Nguyên liệu trước khi chế biến phải còn sống hoàn toàn.
Theo quy định của TCVN 4381-1992
3.1. Tôm hùm đông lạnh được sản xuất thành các dạng sản phẩm sau:
- Tôm hùm vỏ đông lạnh dạng IQF;
- Tôm hùm thịt đông lạnh dạng IQF;
- Tôm hùm thịt vụn (BM) đông lạnh dạng bánh (block).
3.2. Tôm hùm đông lạnh phải được sản xuất theo quy trình công nghệ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
3.3. Thời gian làm đông không quá 4h, nhiệt độ trung tâm sản phẩm không lớn hơn âm 18oC. Riêng tôm hùm thịt vụn cho phép thời gian làm đông không quá 6h, nhiệt độ trung tâm sản phẩm không lớn hơn âm 12oC.
3.4. Tôm hùm đông lạnh được sản xuất theo các cỡ tính bằng oz/thân tôm (1oz = 28,35 g) theo quy định trong bảng 1
Bảng 1
| Tôm hùm và tôm hùm thịt IQF | Tôm thịt vụn BM | |
| 1/2 | 12/16 | Bao gồm thân tôm thịt các cỡ không nguyên vẹn, đông dạng bánh: 200 g/ bánh |
| 2/4 | 16/20 | |
| 4/6 | 20/24 | |
| 6/8 | 24/28 | |
| 8/10 | 28/32 | |
| 10/12 | 32 trở lên | |
3.5. Trạng thái sản phẩm sau khi cấp đông, mạ băng phải nguyên vẹn, không dập vỡ, màu sắc tự nhiên, lớp băng phải phủ kín đồng đều toàn bộ sản phẩm.
3.6. Khối lượng tịnh của một đơn vị sản phẩm sau khi rã đông và để ráo nước, cho phép sai số ± 2,5% so với khối lượng quy định. Nhưng khối lượng trung bình của toàn bộ mẫu kiểm không nhỏ hơn khối lượng quy định.
3.7. Các chỉ tiêu cảm quan của tôm hùm đông lạnh phải theo đúng quy định trong bảng 2.
Bảng 2
| Chỉ tiêu | Yêu cầu | ||
| Tôm hùm vỏ IQF | Tôm hùm thịt IQF | Tôm hùm thịt BM dạng bánh | |
| 1. Mức độ nguyên vẹn | Thân tôm nguyên vẹn, không dập vỡ, sạch ruột | Thân tôm nguyên vẹn, sạch màng bao quanh thân, sạch ruột. | Sạch màng bao quanh thân, sạch ruột; cho phép thân tôm không nguyên vẹn nhưng không dập nát. |
| 2. Trạng thái cơ thịt | Săn chắc đàn hồi, thịt bám chắc vào vỏ. | Thịt săn chắc, đàn hồi. | nt |
| 3. Màu sắc | Màu của vỏ và thịt tự nhiên của tôm hùm tươi | ||
| 4. Mùi | Mùi tự nhiên của tôm hùm tươi, không có mùi ươn hoặc mùi lạ khác. | ||
| 5. Sau khi luộc chín | Màu tự nhiên, mùi thơm, cơ thịt săn chắc, đốt đầu không bở, nước luộc trong. | Màu tự nhiên, mùi thơm, vị kém ngọt, cơ thịt không bở, nước luộc vẩn đục nhẹ. | |
| 6. Tạp chất lạ | Không cho phép | ||
Theo TCVN 5289 – 1992.
Thử cảm quan, vật lý theo TCVN 5277-90.
Thử vi sinh vật theo TCVN 5287 – 1994.
6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
6.1. Bao gói
Mỗi đơn vị sản phẩm tôm hùm vỏ đông lạnh được bao bằng túi polyetylen, miệng túi được gấp lại và buộc chặt. Sản phẩm tôm hùm thịt đông lạnh được gói kín trong giấy polyetylen. Tôm hùm thịt vụn (BM) mỗi bánh được cho vào một túi PE, hàn kín miệng túi.
Bao gói xong, sản phẩm cùng dạng, cùng hạng và cùng cỡ được xếp vào thùng cáctông theo số lượng và khối lượng quy định, sau đó đai nẹp thùng chắc chắn.
Túi PE và dây phải sạch sẽ, không có mùi hôi dầu và mùi lạ khác, thùng cáctông phải chắc chắn, bền, sạch và được tráng paraphin chống ẩm.
6.2. Ghi nhãn
Theo TCVN 2643-88.
6.3. Vận chuyển và bảo quản
Theo điều 4.2 và điều 4.3 của TCVN 4381 - 1992.
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7109:2002 (CAC/RCP 24:1979) về quy phạm thực hành đối với tôm hùm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2002 về tôm hùm đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2008 (CODEX STAN 95-1981, REV.2-2004) về tôm hùm đông lạnh nhanh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4380:1992 về Tôm thịt đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7524:2006 (CODEX STAN 36 :1981, REV.1 : 1995) về Cá đông lạnh nhanh chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6387:1998 về Tôm đóng hộp
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5109:1990 (CODEX STAN 92 - 1981) về Tôm đông lạnh nhanh do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5287:1994 về thủy sản đông lạnh - phương pháp thử vi sinh vật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5277:1990 về thủy sản - phương pháp thử cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5289:1992 về tôm mực đông lạnh - Yêu cầu vi sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7109:2002 (CAC/RCP 24:1979) về quy phạm thực hành đối với tôm hùm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2002 về tôm hùm đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2008 (CODEX STAN 95-1981, REV.2-2004) về tôm hùm đông lạnh nhanh
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4381:1992 về tôm vỏ đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4380:1992 về Tôm thịt đông lạnh - Yêu cầu kỹ thuật chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7524:2006 (CODEX STAN 36 :1981, REV.1 : 1995) về Cá đông lạnh nhanh chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6387:1998 về Tôm đóng hộp
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5109:1990 (CODEX STAN 92 - 1981) về Tôm đông lạnh nhanh do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4545:1994 về tôm hùm đông lạnh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- Số hiệu: TCVN4545:1994
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1994
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
