BẰNG TAY
Cơ quan biên soạn: Cục cơ khí - Bộ Giao thông vận tải
Cơ quan đề nghị ban hành: Bộ Giao thông vận tải
Cơ quan trình duyệt: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duyệt và ban hành:Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
HÀN HỒ QUANG ĐIỆN BẰNG TAY
Kiểu và kích thước cơ bản
Welded joints.
Manuel are welding. Main types and constructive clements.
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho những mối hàn thép cácbon và thép hợp kim thấp được hàn tay bằng điện cực kim loại nóng chảy ở mọi vị trí trong không gian.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho những mối hàn ống và mối hàn bằng cách ngấu sâu.
2. Các kiểu mối hàn phải theo chỉ dẫn trong bảng 1.
| Loại mối ghép hàn | Hình dạng đầu mối đã chuẩn bị | Đặc tính thực hiện mối hàn | Hình dạng của mặt cắt ngang | Giới hạn chiều dày của các chi tiết được hàn, mm | Ký hiệu quy ước | |
| Đầu mối đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Mối hàn ghép đối đầu | Hai đầu có gờ | Một phía |
|
| 1-3 | Đ 1 |
| Không vát đầu |
|
| 1-6 | Đ 2 | ||
| Không vát đầu | Một phía trên tấm lót để lại hoặc tháo đi |
|
| 1-6 | Đ 3 | |
| Hai phía |
|
| 2-8 | Đ 4 | ||
| vát một đầu | Một phía |
|
| 4-26 | Đ 5 | |
| Một phía tấm lót để lại hoặc tháo đi |
|
| Đ 6 | |||
| Một phía có khóa |
|
| 6-31 | Đ 7 | ||
|
|
|
| 4-26 | Đ 8 | ||
| Vát cong một đầu | Hai phía |
|
| 15-60 | Đ 9 | |
| Vát gẫy một đầu |
|
| 15-60 | Đ 10 | ||
| Vát đối xứng một đầu |
|
| 12-60 | Đ 11 | ||
| Vát cong đối xứng một đầu |
|
| 30-60 | Đ 12 | ||
| Vát không đối xứng một đầu |
|
| 12-60 | Đ 13 | ||
| Vát một đầu sau đó dũi |
|
| 8-40 | Đ 14 | ||
| Vát hai đầu | Một phía |
|
| 3-50 | Đ 15 | |
| Một phía trên tấm lót để lại hay tháo đi |
|
| 6-58 | Đ 16 | ||
| Một phía có khóa |
|
| 6-31 | Đ 17 | ||
| Vát hai đầu | Hai phía |
|
| 3-50 | Đ 18 | |
| Vát cong hai đầu |
|
| 45-58 | Đ 19 | ||
| Vát gẫy hai đầu |
|
| 15-60 | Đ 20 | ||
| Vát đối xứng hai đầu |
|
| 12-60 | Đ 21 | ||
| Vát cong đối xứng hai đầu |
|
| 30-60 | Đ 22 | ||
| Vát gẫy đối xứng hai đầu |
|
| 30-64 | Đ 23 | ||
| Vát không đối xứng hai đầu |
|
| 12-60 | Đ 24 | ||
| Vát hai đầu sau đó dũi |
|
| 8-40 | Đ 25 | ||
| Mối hàn ghép góc | Có gờ một đầu | Một phía |
|
| 1-4 | G 1 |
| Không vát đầu | Một phía giáp đầu |
|
| 1-6 | G 2 | |
| Hai phía giáp đầu |
|
| 2-8 | G 3 | ||
| Một phía |
|
| 1-30 | G 4 | ||
| Hai phía |
|
| 2-30 | G 5 | ||
| Vát một đầu | Một phía |
|
| 1-25 | G 6 | |
| Hai phía |
|
| 1-25 | G 7 | ||
|
|
| 12-60 | G 8 | |||
| Vát hai đầu | Một phía |
|
| 12-26 | G 9 | |
| Hai phía |
|
| 12-26 | G 10 | ||
| Mối hàn ghép chữ T | Không vát đầu | Một phía |
|
| 2-30 | T 1 |
| Một phía đứt quãng |
|
| T 2 | |||
| Hai phía |
|
| T 3 | |||
| Hai phía đứt quãng so le |
|
| T 4 | |||
| Hai phía đứt quãng |
|
| T 5 | |||
| Vát một đầu | Một phía |
|
| 4-26 | T 6 | |
| Hai phía |
|
| T 7 | |||
| Vát cong một đầu |
|
| 15-60 | T 8 | ||
| Vát đối xứng một đầu |
|
| 12-60 | T 9 | ||
|
|
| 12-60 | T 10 | |||
|
|
| 30-60 | T 11 | |||
| Mối hàn ghép chập | Không vát đầu | Một phía đứt quãng |
|
| 2-60 | C 1 |
| Hai phía |
|
| 2-60 | C 2 | ||
| Có lỗ | Một phía |
|
| ≥ 2 | C 3 | |
Chú thích. Không khuyến khích áp dụng các kiểu Đ7, Đ10, Đ12, Đ14, Đ17, Đ20, Đ23, Đ25.
3. Kích thước và hình dạng của đầu các chi tiết chuẩn bị để hàn và của mối hàn đã xong phải theo chỉ dẫn trong các bảng 2 - 48.
mm Bảng 2
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s=s1 | r | b | i | c | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ 1 |
|
| 1-2 | 1-2 | 0 | + 0,5 | s | 2s | + 2 |
| 3 | 3 | + 1,5 | + 3 | ||||||
mm Bảng 3
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s=s1 | b | (Sai lệch giới hạn +1 - 2) | g | Chú thích | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ2 |
|
| 1-1,5 | 0 | + 0,5 | 5 | 1,0 | ±0,5 | Khi hàn leo và hàn trần chỉ áp dụng cho các chiều dày không quá 3mm |
| 2 | 1 | ± 1,0 | 6 | 1,5 | ± 1,0 | ||||
| 3 | 7 | ||||||||
| 4 | 2 | + 1,0 + 0,5 | 2,0 | ||||||
| 5-6 | 9 | ||||||||
mm Bảng 4
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | b | e (lệch giới hạn + 1 - 2) | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||
| Đ3 |
|
| 1,0-1,5 | 0 | + 0,5 | 5 | 1,0 | ±0,5 |
| 2,0-3,0 | 1 | ± 1,0 | 6 | 1,5 | ± 1,0 | |||
| 4,0-6,0 | 2 | + 1,0 - 0,5 | 8 | 2,0 | ||||
mm Bảng 5
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | b | e (sai lệch giới hạn + 1 - 2) | g (Sai lệch giới hạn ±1) | Chú thích | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| Đ4 |
|
| 2-3 | 2 | ±1,0 | 7 | 1,5 | Khi hàn leo và hàn trần chỉ áp dụng cho các chiều dày không quá 6mm |
| 4-5 | + 1,5 - 1,0 | 8 | ||||||
| 6-8 | 9 | 2,0 | ||||||
mm Bảng 6
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | b | e không lớn hơn | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||
| Đ5 |
|
| 4 | 1 | ± 1 | 12 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
| 6 | 16 | |||||||
| 8 | 2 | + 1 - 2 | 18 | |||||
| 10 | 22 | + 2,0 - 0,5 | ||||||
| 12 | 24 | |||||||
| 14 | 28 | |||||||
| 16 | 30 | |||||||
| 18 | 34 | |||||||
| 20 | 36 | |||||||
| 22 | 40 | |||||||
| 24 | 42 | |||||||
| 26 | 44 | |||||||
mm Bảng 7
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | e | b (Sai lệch giới hạn ±1) | e lớn hơn | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ6 |
|
| 4 | 1 | ±1 | 3 | 14 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
| 6 | 16 | ||||||||
| 8 | 2 | + 1 - 2 | 4 | 20 | |||||
| 10 | 24 | + 2,0 - 0,5 | |||||||
| 12 | 26 | ||||||||
| 14 | 28 | ||||||||
| 16 | 5 | 32 | |||||||
| 18 | 36 | ||||||||
| 20 | 40 | ||||||||
| 22 | 42 | ||||||||
| 24 | 46 | ||||||||
| 26 | 48 | ||||||||
mm Bảng 8
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S | S1 | n (sai lệch giới hạn +2) | b (sai lệch giới hạn ± 1) | e, không lớn hơn | g | |
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| Đ 7 | 6 | s-n | 2 | 3 | 16 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 | ||
| 8 | 18 | ||||||||
| 10 | 3 | 4 | 24 | + 2,0 - 0,5 | |||||
| 12 | 26 | ||||||||
| 14 | 28 | ||||||||
| 16-18 | 5 | 34 | |||||||
| 20-22 | 42 | ||||||||
| 24-26 | 46 | ||||||||
| 28-30 | 50 | ||||||||
| 32-34 | 54 | + 3,0 - 0,5 | |||||||
mm Bảng 9
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | e = b | e, không lớn hơn | e1 (Sai lệch giới hạn + 1 - 2) | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ 8 |
|
| 4 | 1 | ± 1 | 12 | 8 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
| 6 | 16 | ||||||||
| 8 | 2 | + 1 - 2 | 18 | 10 | |||||
| 10 | 22 | + 2,0 - 0,5 | |||||||
| 12 | 24 | ||||||||
| 14 | 28 | ||||||||
| 16 | 30 | ||||||||
| 18 | 34 | ||||||||
| 20 | 36 | ||||||||
| 22 | 40 | ||||||||
| 24 | 42 | ||||||||
| 26 | 44 | ||||||||
mm Bảng 10
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | e, Không lớn hơn | e1 (Sai lệch giới hạn + 1 -2) | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ9 |
|
| 15 - 16 | 18 | 10 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 18 - 20 | 19 | ||||||
| 22 - 24 | 20 | ||||||
| 26 - 29 | 22 | ||||||
| 30 - 32 | 24 | 12 | + 3,0 + 0,5 | ||||
| 34 - 36 | 26 | ||||||
| 38 - 40 | 28 | ||||||
| 42 - 44 | 29 | ||||||
| 46 - 48 | 30 | ||||||
| 50 - 52 | 31 | ||||||
| 54 - 56 | 32 | ||||||
| 58 - 60 | 34 | ||||||
mm Bảng 11
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | h1 (Sai lệch giới hạn ± 1) | e, không lớn hơn | e1 (Sai lệch giới hạn + 1 -2) | g | |
| Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| Đ10 |
|
| 15-18 | 7 | 20 | 10 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 20-24 | 22 | |||||||
| 26-30 | 24 | |||||||
| 32-36 | 9 | 29 | 12 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 38-42 | 31 | |||||||
| 44-48 | 33 | |||||||
| 50-54 | 35 | |||||||
| 56-60 | 37 | |||||||
mm Bảng 12
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h | e, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ 11 |
|
| 12 - 14 | 5 - 6 | 18 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 16 - 18 | 7 - 8 | 20 | |||||
| 20 - 22 | 9 - 10 | 22 | |||||
| 24 - 26 | 11 - 12 | 26 | |||||
| 28 - 30 | 13 - 14 | 28 | |||||
| 32 - 34 | 15 - 16 | 32 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 36 - 38 | 17 - 18 | 34 | |||||
| 40 - 42 | 19 - 20 | 38 | |||||
| 44 - 46 | 21 - 22 | 40 | |||||
| 48 - 50 | 23 -24 | 44 | |||||
| 52 - 54 | 25 - 26 | 46 | |||||
| 56 - 58 | 27 - 28 | 48 | |||||
| 60 | 29 | 50 | |||||
mm Bảng 13
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h | e, không lớn hơn | g | |
| danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ 12 |
|
| 30 - 32 | 14 - 15 | 17 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 34 - 36 | 16 - 17 | 18 | |||||
| 38 - 40 | 18 - 19 | 19 | |||||
| 42 - 44 | 20 - 21 | 20 | |||||
| 46 - 48 | 22 - 23 | 21 | |||||
| 50 - 52 | 24 - 25 | 22 | |||||
| 54 - 56 | 26 - 27 | 23 | |||||
| 58 - 60 | 28 - 29 | 24 | |||||
mm Bảng 14
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h | e | e1 | g | |
| Không lớn hơn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ 13 | 12 - 14 | 8 - 9 | 22 | 11 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 | ||
| 16 - 18 | 10 - 11 | 24 | 16 | |||||
| 20 - 22 | 13 - 14 | 25 | 18 | |||||
| 24 - 26 | 16 - 17 | 32 | 20 | |||||
| 28 - 30 | 18 - 19 | 36 | 22 | |||||
| 32 - 34 | 20 - 22 | 40 | 24 | |||||
| 36 - 38 | 23 - 25 | 44 | 26 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 40 - 42 | 26 - 28 | 48 | 27 | |||||
| 44 - 46 | 29 - 30 | 50 | 28 | |||||
| 48 - 50 | 31 - 32 | 54 | 30 | |||||
| 52 - 54 | 34 - 35 | 58 | 32 | |||||
| 56 - 58 | 36 - 38 | 62 | 34 | |||||
| 60 | 40 | 64 | 36 | |||||
mm Bảng 15
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h | h1 | f | e | e1 | g | |
| không lớn hơn | danh nghĩa | sai lệch giới hạn | ||||||||
| Đ 14 |
|
| 8-10 | 6-7 | 4-5 | 6-8 | 18 | 13 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
| 12-14 | 8-10 | 6-7 | 8-10 | 20 | 15 | |||||
| 16-18 | 11-13 | 7-8 | 24 | + 2,0 - 0,5 | ||||||
| 20-22 | 14-15 | 9-10 | 11-13 | 28 | 18 | |||||
| 24-26 | 16-18 | 10-11 | 32 | |||||||
| 28-30 | 19-21 | 11-12 | 36 | |||||||
| 32-34 | 22-24 | 12-13 | 13-15 | 40 | 20 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 36-38 | 25-27 | 13-14 | 44 | |||||||
| 40 | 28 | 14-15 | 46 | |||||||
mm Bảng 16
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | c = b | e, không lớn hơn | g | ||
| kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||
| Đ15 |
|
| 3-4 | 1 | ± 1 | 10 | 0 5 | + 1,5 - 0,5 |
| 6-8 | 14 | |||||||
| 10-12 | 2 | + 1 - 2 | 20 | |||||
| 14-16 | 24 | + 2,0 - 0,5 | ||||||
| 18-20 | 30 | |||||||
| 22-24 | 34 | |||||||
| 26-28 | 38 | |||||||
| 30-32 | 44 | + 3,0 - 0,5 | ||||||
| 34-36 | 48 | |||||||
| 38-40 | 54 | |||||||
| 42-44 | 58 | |||||||
| 46-48 | 62 | |||||||
| 50 | 66 | |||||||
mm Bảng 17
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | b (Sai lệch giới hạn ± 1) | e, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ16 |
|
| 6-12 | 8 | 18 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 11-20 | 22 | ||||||
| 22-24 | 12 | 28 | |||||
| 26-28 | 30 | ||||||
| 30-31 | 32 | + 3,0 - 0,5 | |||||
| 36-40 | 34 | ||||||
| 42-46 | 36 | ||||||
| 48-52 | 40 | ||||||
| 54-58 | 42 | ||||||
mm Bảng 18
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 | n (sai lệch giới hạn +2) | b (sai lệch giới hạn +1) | c, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| Đ17 |
|
| 6 | s-n | 2 | 3 | 12 | 0,5 | +1,0 -0,5 |
| 8 | 14 | ||||||||
| 10 | 3 | 4 | 18 | +2,0 -0,5 | |||||
| 12 | 20 | ||||||||
| 14 | 24 | ||||||||
| 16-18 | 6 | 30 | |||||||
| 20-22 | 34 | ||||||||
| 24-26 | 38 | ||||||||
| 28-30 | 44 | ||||||||
| 32-34 | 48 | +3,0 -0,5 | |||||||
mm Bảng 19
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | c = b | e, không lớn hơn | e1 Sai lệch giới hạn + 1 - 2 | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ18 |
|
| 3-4 | ± 1 | ± 1 | 10 | 8 | 0,5 | + 1,5 - 0,5 |
| 6-8 | 14 | ||||||||
| 10-12 | + 1 - 2 | + 1 - 2 | 20 | 10 | + 2,0 - 0,5 | ||||
| 14-16 | 24 | ||||||||
| 18-20 | 30 | ||||||||
| 22-24 | 34 | ||||||||
| 26-28 | 38 | ||||||||
| 30-32 | 44 | 12 | + 3,0 - 0,5 | ||||||
| 34-36 | 48 | ||||||||
| 38-40 | 54 | ||||||||
| 42-44 | 58 | ||||||||
| 46-48 | 62 | ||||||||
| 50 | 66 | ||||||||
mm Bảng 20
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | e, không lớn hơn | e1 (Sai lệch giới hạn + 1 -2) | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ19 |
|
| 15 - 16 | 26 | 10 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 18 - 20 | 28 | ||||||
| 22 - 24 | 30 | ||||||
| 26 - 28 | 32 | ||||||
| 30 - 34 | 34 | 12 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 36 - 40 | 36 | ||||||
| 42 - 46 | 38 | ||||||
| 48 - 52 | 40 | ||||||
| 54 - 58 | 44 | ||||||
mm Bảng 21
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h1 (sai lệch giới hạn ± 1) | e, không lớn hơn | e1 (sai lệch giới hạn +1 -2) | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| Đ20 |
|
| 15 - 18 | 8 | 22 | 10 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 20 - 24 | 24 | |||||||
| 26 - 30 | 26 | |||||||
| 32 - 36 | 12 | 32 | 12 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 38 - 42 | 34 | |||||||
| 44 - 48 | 36 | |||||||
| 50 - 54 | 40 | |||||||
| 56 - 60 | 44 | |||||||
mm Bảng 22
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h | e, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ21 |
|
| 12-14 | 5-6 | 16 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 16-18 | 7-8 | 18 | |||||
| 20-22 | 9-10 | 22 | |||||
| 24-26 | 11-12 | 24 | |||||
| 28-30 | 13-14 | 26 | |||||
| 32-34 | 15-16 | 28 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 36-38 | 17-18 | 30 | |||||
| 40-42 | 19-20 | 32 | |||||
| 44-46 | 21-22 | 34 | |||||
| 48-50 | 23-24 | 36 | |||||
| 51-54 | 25-26 | 38 | |||||
| 56-58 | 27-28 | 40 | |||||
| 60 | 29 | 42 | |||||
mm Bảng 23
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | h | e, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ22 |
|
| 30-32 | 13-14 | 24 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 34-36 | 15-16 | 25 | |||||
| 38-40 | 17-18 | 26 | |||||
| 42-44 | 19-20 | 27 | |||||
| 46-48 | 21-22 | 28 | |||||
| 50-52 | 23-24 | 29 | |||||
| 54-56 | 25-26 | 30 | |||||
| 58-60 | 27-28 | 31 | |||||
mm Bảng 24
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s=s1 | h | h1 (sai lệch giới hạn ±1) | e, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| Đ23 |
|
| 30-34 | 14-16 | 8 | 22 | 0,5 | +2,0 -0,5 |
| 36-40 | 17-19 | 24 | ||||||
| 42-46 | 20-22 | 25 | ||||||
| 48-52 | 23-25 | 27 | ||||||
| 54-58 | 26-28 | 28 | ||||||
| 60-64 | 29-31 | 12 | 29 | +3,0 -0,5 | ||||
mm Bảng 25
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S=S1 | h | e | e1 | g | |
| không lớn hơn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| Đ24 |
|
| 12-14 | 8-9 | 18 | 13 | 0,5 | +2,0 -0,5 |
| 16-18 | 10-11 | 22 | 14 | |||||
| 20-22 | 13-14 | 24 | 15 | |||||
| 24-26 | 16-17 | 28 | 16 | |||||
| 28-30 | 18-19 | 30 | 18 | |||||
| 32-34 | 20-22 | 34 | 20 | +3,0 -0,5 | ||||
| 36-38 | 23-25 | 36 | 21 | |||||
| 40-42 | 26-28 | 38 | 23 | |||||
| 44-46 | 29-30 | 42 | 25 | |||||
| 48-50 | 31-32 | 46 | 26 | |||||
| 52-54 | 34-35 | 48 | 28 | |||||
| 56-58 | 36-38 | 52 | 29 | |||||
| 60 | 40 | 54 | 30 | |||||
mm Bảng 26
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s=s1 | h | h1 | f | e | e1 | g | |
| không lớn hơn | Danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| Đ25 |
|
| 8-10 | 6-7 | 4-5 | 6-8 | 16 | 13 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
| 12-14 | 8-10 | 6-7 | 8-10 | 18 | 15 | + 2,0 - 0,5 | ||||
| 16-18 | 11-13 | 7-8 | 22 | |||||||
| 20-22 | 14-15 | 9-10 | 11-13 | 24 | 18 | |||||
| 24-26 | 16-18 | 10-11 | 28 | |||||||
| 28-30 | 19-21 | 11-12 | 32 | |||||||
| 32-34 | 22-24 | 12-13 | 13-15 | 34 | 20 | + 3,0 - 0,5 | ||||
| 36-38 | 25-27 | 13-14 | 38 | |||||||
| 40 | 28 | 14-15 | 40 | |||||||
mm Bảng 27
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s = s1 | r | b | i | e | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| G1 |
|
| 1 - 2 | 1 - 2 | 0 | + 1 | s | 2s | + 2 |
| 3 - 4 | 3 - 4 | + 2 | + 3 | ||||||
mm Bảng 28
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | m1 | b | c | g | Chú thích | |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| G2 |
|
| 1.0-1.5 | 0,7s | 0-0,5s | 0 | + 0,5 | 6 | ± 3 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 | Khi hàn leo và hàn trần chỉ áp dụng cho những chiều dày không quá 3mm |
| 2.0-5.0 | + 2,0 | 8 | ± 4 | + 1,5 - 0,5 | ||||||||
| 6,0 | 10 | + 2,5 - 0,5 | ||||||||||
mm Bảng 29
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | m1 | b | e | g |
| |||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn |
| ||||||
| G3 |
|
| 2,5-2,5 | 0,7s | 0-0,5s | 0 | +1 | 6 | ± 3 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
|
| +2 | 8 | ± 4 | ||||||||||
| 3,0-4,5 |
| |||||||||||
| 5,0-6,0 | 10 | + 1,5 - 0,5 |
| |||||||||
| 7,0-8,0 | 12 | |||||||||||
| + 2,5 - 0,5
|
| |||||||||||
mm Bảng 30
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | m1 | K | b | Chú thích | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| G4 |
|
| 1,0-2,0 | 0,7s | 0,5s-s | 0,5s-s | 0 | +1 | Khi hàn leo và hàn trần chỉ áp dụng cho những chiều dày không quá 6mm |
| 2,5-30,0 | +2 | ||||||||
mm Bảng 31
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | m1 | K |
| G5 |
|
| 2-30 | 0,7s | 0,5s-s | 0,5s-s |
mm Bảng 32
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | c = b | e, không lớn hơn | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| G6 |
|
| 4 | 0,7s | 1 | ± 1 | 12 | 0,5 | + 1,0 - 0,5 |
| 6 | 16 | ||||||||
| 8 | 2 | + 1 - 2 | 18 | + 2,0 - 0,5 | |||||
| 10 | 22 | ||||||||
| 12 | 24 | ||||||||
| 14 | 28 | ||||||||
| 16 | 30 | ||||||||
| 18 | 34 | ||||||||
| 20 | 36 | ||||||||
| 22 | 40 | ||||||||
| 24 | 42 | ||||||||
| 26 | 44 | ||||||||
mm Bảng 33
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S | S1 không nhỏ hơn | c = b | e, không lớn hơn | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| G7 |
|
| 4 | 0,7s | 1 | ± 1 | 12 | 0,5 | + 1,0 - 5,5 |
| 6 | 16 | ||||||||
| 8 | 2 | + 1 - 2 | 18 | + 2,0 - 0,5 | |||||
| 10 | 22 | ||||||||
| 12 | 24 | ||||||||
| 14 | 28 | ||||||||
| 16 | 30 | ||||||||
| 18 | 34 | ||||||||
| 20 | 36 | ||||||||
| 22 | 40 | ||||||||
| 24 | 42 | ||||||||
| 26 | 44 | ||||||||
mm Bảng 34
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S | S1 không nhỏ hơn | h | e, không lớn hơn | g | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| G8 |
|
| 12 - 14 | 0,7 s | 5 - 6 | 18 | 0,5 | + 2,0 - 0,5 |
| 16 - 18 | 7 - 8 | 20 | ||||||
| 20 - 22 | 9 - 10 | 22 | ||||||
| 24 - 26 | 11 - 12 | 26 | ||||||
| 28 - 30 | 13 - 14 | 28 | ||||||
| 32 - 34 | 15 - 16 | 32 | + 3,0 - 0,5 | |||||
| 36 - 38 | 17 - 18 | 34 | ||||||
| 40 - 42 | 19 - 20 | 38 | ||||||
| 44 - 46 | 21 - 22 | 42 | ||||||
| 48 - 50 | 23 - 24 | 44 | ||||||
| 52 - 54 | 25 - 26 | 46 | ||||||
| 56 - 58 | 27 - 28 | 48 | ||||||
| 60 | 29 | 50 | ||||||
mm Bảng 35
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S | S1 không nhỏ hơn | e, không lớn hơn |
| G9 |
|
| 12 - 14 | 0,7 s | 22 |
| 16 - 18 | 28 | ||||
| 20 - 22 | 32 | ||||
| 24 - 26 | 36 | ||||
| 28 - 30 | 42 | ||||
| 32 - 34 | 46 | ||||
| 36 - 38 | 52 | ||||
| 40 - 42 | 56 | ||||
| 44 - 46 | 60 | ||||
| 48 - 50 | 64 |
mm Bảng 36
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | e, không lớn hơn |
| G10 |
|
| 12 - 14 | 0,7s | 22 |
| 16 - 18 | 28 | ||||
| 20 - 22 | 32 | ||||
| 24 - 26 | 36 | ||||
| 28 - 30 | 42 | ||||
| 32 - 34 | 46 | ||||
| 36 - 38 | 52 | ||||
| 40 - 42 | 56 | ||||
| 44 - 46 | 60 | ||||
| 48 - 50 | 64 |
mm Bảng 37
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | l | t | b | K | Chú thích | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| T1 |
|
| 2,0-2,5 | 0,7s | 20-25 | 40-79 | 0 | +1 | 3 | -2 | Các kích thước K, l, t áp dụng cho các mối hàn không được tính toán. Với các mối hàn có tính toán K, l, t được chọn trong khi thiết kế. |
| 3,0-4,5 | 40-45 | 80-99 | +2 | ||||||||
| 5,0-6,0 | 4 | +2 -1 | |||||||||
| T2 | 7,0-9,0 | 50-60 | 5 | ||||||||
| 10,5-15,0 | 100-200 | 6 | |||||||||
| 16,0-21,0 | +3 | 7 | ±2 | ||||||||
| 22,0-30,0 | 8 | ||||||||||
mm Bảng 38
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | l | t | b | K | Chú thích | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||||
| T3 |
|
| 2,0-2,5 | 0,7s | 20-25 | 40-79 | 0 | +1 | 3 | +2 | Các kích thước K, l, t áp dụng cho các mối hàn không tính toán với các mối hàn có tính toán K, l, t được chọn trong khi thiết kế |
| T4 | 3,0-4,5 | 40-45 | 80-90 | +2 | |||||||
| 5,0-6,0 | 4 | +2 -1 | |||||||||
| 7,0-9,0 | 5 | ||||||||||
| T5 | 10,0-15,0 | 50-60 | 100-200 | 6 | |||||||
| 16,0-21,0 | +3 | 7 | ±2 | ||||||||
| 22,0-30,0 | 8 | ||||||||||
mm Bảng 39
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 không nhỏ hơn | c = b | e, không lớn hơn | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| T6 |
|
| 4 | 0,7s | 1 | ±1 | 10 | 3 | +1 -3 |
| 6 | 14 | ||||||||
| 8 | +1 -2 | +1 -2 | 16 | ||||||
| 10 | 20 | ||||||||
| 12 | 22 |
|
| ||||||
| 14 | 26 | 1 | ±3 | ||||||
| 16 | 28 | ||||||||
| 18 | 32 | 5 | |||||||
| 20 | 34 | ||||||||
| 22 | 38 | ||||||||
| 24 | 40 | ||||||||
| 26 | 42 | ||||||||
mm Bảng 40
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 | c = b | e, không lớn hơn | g | ||
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| T7 |
|
| 4 | 0,7s | 1 | ± 1 | 10 | 3 | + 1 - 3 |
| 6 | 14 | ||||||||
| 8 | 2 | + 1 - 2 | 16 | ||||||
| 10 | 20 | ||||||||
| 12 | 22 | 4 | ± 3 | ||||||
| 14 | 26 | ||||||||
| 16 | 28 | ||||||||
| 18 | 32 | 5 | |||||||
| 20 | 34 | ||||||||
| 22 | 38 | ||||||||
| 24 | 40 | ||||||||
| 26 | 42 | ||||||||
mm Bảng 41
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1, không nhỏ hơn | g (Sai lệch giới hạn ± 3) | e, không lớn hơn |
| T 8 |
|
| 15-16 | 0,7s | 6 | 16 |
| 18-20 | 17 | |||||
| 22-24 | 18 | |||||
| 26-28 | 20 | |||||
| 30-32 | 8 | 22 | ||||
| 34-36 | 24 | |||||
| 38-40 | 26 | |||||
| 42-44 | 10 | 27 | ||||
| 46-48 | 28 | |||||
| 50-52 | 29 | |||||
| 54-56 | 30 | |||||
| 58-60 | 31 |
mm Bảng 42
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1, không nhỏ hơn | h | e, không lớn hơn | g (Sai lệch giới hạn ± 3) |
| T 9 |
|
| 12- 14 | 0,7s | 5 - 6 | 16 | 3 |
| 16 - 18 | 7 - 7 | 18 | |||||
| 20 - 22 | 9 - 10 | 20 | 5 | ||||
| 24 - 26 | 11 - 12 | 24 | |||||
| 28 - 30 | 13 - 14 | 26 | 6 | ||||
| 32 - 34 | 15 - 16 | 30 | |||||
| 36 - 38 | 17 - 18 | 32 | 9 | ||||
| 40 - 42 | 19 - 20 | 36 | |||||
| 44 - 46 | 21 - 22 | 38 | |||||
| 48 - 50 | 23 - 24 | 42 | 11 | ||||
| 52 - 54 | 25 - 26 | 44 | |||||
| 56 - 58 | 27 - 28 | 46 | 13 | ||||
| 60 | 29 | 48 |
mm Bảng 43
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1, không nhỏ hơn | c = h | e, không lớn hơn | g (Sai lệch giới hạn ± 3) |
| T 10 |
|
| 12 - 16 | 0,7s | 4 - 5 | 16 | 3 |
| 18 - 22 | 6 - 7 | 20 | |||||
| 24 - 28 | 8 - 9 | 22 | 5 | ||||
| 30 - 34 | 10 - 11 | 26 | |||||
| 36 - 40 | 12 - 13 | 28 | 6 | ||||
| 42 - 46 | 14 - 15 | 30 | |||||
| 48 - 52 | 16 - 17 | 34 | 9 | ||||
| 54 - 58 | 18 - 19 | 36 | |||||
| 69 | 20 | 40 |
mm Bảng 44
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1, không nhỏ hơn | h | e, không lớn hơn | g (Sai lệch giới hạn ± 3) |
| T11 |
|
| 30-32 | 0,7s | 14-15 | 15 | 6 |
| 34-36 | 16-17 | 16 | |||||
| 38-40 | 18-19 | 17 | |||||
| 42-44 | 20-21 | 18 | |||||
| 46-48 | 22-23 | 19 | |||||
| 50-52 | 24-25 | 20 | 8 | ||||
| 54-56 | 26-27 | 21 | |||||
| 58-60 | 28-29 | 22 |
mm Bảng 45
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1, không nhỏ hơn | h | b | Chú thích | |
| Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | |||||||
| C1 |
|
| 2-5 | s | s+b | 0 | +1 | Kích thước l, t được quy định trong khi thiết kế |
| 6-60 | +2 | |||||||
mm Bảng 46
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | S | S1 | B | K | b | |
| Không nhỏ hơn | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch giới hạn | ||||||
| C2 |
|
| 2-5 | S | 2(s+s1) | s+b | 0 | + 1 |
| 6-60 | + 2 | |||||||
mm Bảng 47
| Ký hiệu quy ước | Đầu chi tiết được hàn đã chuẩn bị | Mối hàn đã xong | s | s1 | m | r | K | Chú thích |
| Không nhỏ hơn | ||||||||
| C3 |
|
| 2 | s | 2s | 0,5m | 0,8s - s | Các kích thước e, n, L và l được quy định trong khi thiết kế |
4. Khi hàn đối đỉnh các tấm có chiều dày khác nhau, hiệu số giới hạn lớn nhất của chiều dày (s1 - s) được quy định ở bảng 49.
| Chiều dày tấm mỏng s | Đến 3 | 1 - 8 | 9 - 11 | 12 - 25 | Trên 25 |
| Hiệu số lớn nhất của chiều dày s1-s | 0,7s | 0,6s | 0,4s | 5 | 7 |
Lúc đó, việc chuẩn bị mép để hàn cũng tiến hành như với các tấm có cùng một chiều dày và được chọn theo tấm dày s1.
Nếu hiệu số chiều dày vượt quá giá trị nêu ở bảng 38 tấm dày phải được vát một phía hoặc hai phía trên chiều dài L như hình số 1 và 2.
L = 5(s1 - s) khi vượt quá một phía mép.
L = 2,5 (s1 - s) khi vượt quá hai phía mép.

5. Cho phép các mép hàn dịch chuyển đối với nhau không quá:
0,5 mm - với chiều dày dưới 4 mm;
1,0 mm - với chiều dày 4 - 10 mm;
0,1 s nhưng không quá 3 mm cho các chiều dày trên 10 mm.
6. Đối với các mối hàn trần và hàn ngang trong mặt phẳng thẳng đứng cho phép góc vát mép bằng 22 ± 3o và khe hở bằng 4 ± 1 mm.
7. Cạnh K của mối hạn được xác định như sau:
Trong trường hợp a, K là cạnh nhỏ của tam giác thường nối tiếp trong mối hàn. Trong các trường hợp b và c, K là cạnh góc vuông của tam giác cân nối tiếp.

Độ lồi (độ tăng cường) g cho phép của mối hàn không quá 2 mm đối với những mối hàn bằng, không quá 3 mm đối với những vị trí hàn còn lại.
Độ lõm D của một mối hàn cho phép không quá 3 mm khi hàn ở mọi vị trí không gian.
8. Khi hàn hai phía, cho phép dùng bất kỳ phương pháp nào để tẩy sạch chân mối hàn đã hàn lần trước.
9. Đối với các vị trí hàn thẳng đứng, nằm ngang và hàn trần, cho phép tăng sai lệch giới hạn của độ lồi g trên 1 mm đối với chiều dày s nhỏ hơn 26 mm đối với chiều dày lớn hơn 26 mm.
BẢNG ĐỐI CHIẾU KÝ HIỆU CHỮ VÀ SỐ DÙNG TRONG TCVN 1691 - 75 VÀ KÝ HIỆU TƯỢNG HÌNH QUEN DÙNG


TCVN 1691 - 75 MỐI HÀN HỒ QUANG ĐIỆN BẰNG TAY
| Bảng | Cột | Ô thứ | Sửa lại |
| 1 | 4 | 6, 16, 18, 19, 36, 45 | Xoay hình đi 180o |
|
| 5 | 8, 16, 18, 28 | |
| 9 | 2 |
| |
| 2, 6, 7, 30, 45, 47 | 3 |
| |
| 1 | 4 | 26 ÷ 31, 33 ÷ 35, 37, 38, 40, 47 ÷ 49 | Xoay hình đi 90o |
|
| 5 | 23, 27, 29 ÷ 35, 37 ÷ 40, 47 ÷ 49 | |
| 28, 32, 33, 34, 38 | 2 |
| |
| 12, 13, 20, 21, 26, 31 ÷ 36, 40, 41, 44 | 3 |
| |
| 28 | 3 |
| đưa hình sang bảng 29 cột 2 và xoay hình 90o |
| 29 | 2 |
| đưa hình sang bảng 29 cột 3 |
|
| 3 |
| đưa hình sang bảng 28 cột 3 |
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 165:1988 về kiểm tra không phá hủy - kiểm tra chất lượng mối hàn ống thép bằng phương pháp siêu âm
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5400:1991 về mối hàn - yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5401:1991 về mối hàn - phương pháp thử uốn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5402:2010 (ISO 9016 : 2001) về Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử va đập - Vị trí mẫu thử, hướng rãnh khía và kiểm tra
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5875:1995 (ISO 3777:1976) về Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện cho nhôm và các hợp kim nhôm - Kiến nghị kỹ thuật thực hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-5:2015 (ISO 15614-5:2004) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 5: Hàn hồ quang titan, zirconi và các hợp kim của chúng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-6:2015 (ISO 15614-6:2006) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 6: Hàn hồ quang và hàn khí đồng và các hợp kim đồng
- 1Quyết định 665-KHKT/QĐ năm 1975 ban hành và thay thế 22 tiêu chuẩn Nhà nước về Động cơ điêzen; dung sai truyền động bánh răng côn và trục vít; đồng hồ đo điện; mối hàn hồ quang điện bằng tay; xe đạp; lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và thử hoá công nghiệp than; lẫy mẫu, và chuẩn bị mẫu của sản phẩm hoá học; đường kính; tinh dịch bò; kén tươi tằm dâu; tên gọi và định nghĩa các phương pháp thử của hạt giống lúa nước do Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Quyết định 2923/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 165:1988 về kiểm tra không phá hủy - kiểm tra chất lượng mối hàn ống thép bằng phương pháp siêu âm
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5400:1991 về mối hàn - yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5401:1991 về mối hàn - phương pháp thử uốn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5402:2010 (ISO 9016 : 2001) về Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử va đập - Vị trí mẫu thử, hướng rãnh khía và kiểm tra
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5875:1995 (ISO 3777:1976) về Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện cho nhôm và các hợp kim nhôm - Kiến nghị kỹ thuật thực hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-5:2015 (ISO 15614-5:2004) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 5: Hàn hồ quang titan, zirconi và các hợp kim của chúng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11244-6:2015 (ISO 15614-6:2006) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn - Phần 6: Hàn hồ quang và hàn khí đồng và các hợp kim đồng
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1691:1975 về mối hàn hồ quang điện bằng tay do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN1691:1975
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 27/11/1975
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực







































































































































