TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1681 - 75
QUẦN ÁO NAM
CỠ SỐ
Quần áo nam các loại phải sản xuất theo cỡ số quy định trong bảng.
| Ký hiệu cỡ số | Chiều cao | Vòng ngực |
| I | 148 (145 – 150) | 82 (80 – 85) 78 (76 – 81) 74 (72 – 77) |
| II | 154 (151- 156) | 84 (82 – 87) 80 (78 – 83) 76 (74 – 79) |
| III | 160 (157 – 162) | 86 (84 – 89) 82 (80 – 85) 78 (76 – 81) |
| IV | 166 (163 – 168) | 88 (86 – 91) 84 (82 – 87) 80 (78 – 83) |
| V | 172 (169 – 175) | 90 (88 – 93) 86 (84 – 89) 82 (80 – 85) |
PHỤ LỤC
BẢNG SỐ LIỆU CÁC KÍCH THƯỚC ĐO TRÊN CƠ THỂ NAM
| Số TT | Kích thước đo | IA | IB | IC | IIA | IIB | IIC | IIIA | IIIB | IIIC | IVA | IVB | IVC | VA | VB | VC |
| 1 | Chiều cao cơ thể | 148 | 148 | 148 | 154 | 154 | 154 | 160 | 160 | 160 | 166 | 166 | 166 | 172 | 172 | 172 |
| 2 | Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến hết gót chân | 126 | 126 | 126 | 131 | 131 | 131 | 136 | 136 | 136 | 141 | 141 | 141 | 146 | 146 | 146 |
| 3 | Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến vòng bụng qua rốn | 41 | 41 | 41 | 42 | 42 | 42 | 43 | 43 | 43 | 44 | 44 | 44 | 45 | 45 | 45 |
| 4 | Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến đường ngang nách | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 18 | 19 | 19 | 19 |
| 5 | Chiều dài cung mỏm vai | 29 | 29 | 29 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 31 | 31 | 31 | 32 | 32 | 32 |
| 6 | Chiều rộng lưng ngang nách | 33 | 33 | 33 | 34 | 34 | 34 | 35 | 35 | 35 | 36 | 36 | 36 | 37 | 37 | 37 |
| 7 | Chiều rộng vai | 39 | 39 | 39 | 40 | 40 | 40 | 41 | 41 | 41 | 42 | 42 | 42 | 43 | 43 | 43 |
| 8 | Đoạn xuôi vai | 7,2 | 7,2 | 7,2 | 7,4 | 7,4 | 7,4 | 7,6 | 7,6 | 7,6 | 7,8 | 7,8 | 7,8 | 8 | 8 | 8 |
| 9 | Chiều dài cánh tay | 27 | 27 | 27 | 28 | 28 | 28 | 29 | 29 | 29 | 30 | 30 | 30 | 31 | 31 | 31 |
| 10 | Chiều dài cánh tay và cẳng tay | 49 | 49 | 49 | 51 | 51 | 51 | 52 | 52 | 52 | 54 | 54 | 54 | 56 | 56 | 56 |
| 11 | Chiều dài thân | 57 | 57 | 57 | 59 | 59 | 59 | 61 | 61 | 61 | 63 | 63 | 63 | 65 | 65 | 65 |
| 12 | Chiều cao chậu hông | 19 | 19 | 19 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 |
| 13 | Vòng đầu | 53,5 | 54 | 54 | 54 | 54,5 | 55 | 55 | 55 | 55,5 | 55,5 | 55,5 | 56 | 56 | 56 | 56 |
| 4 | Vòng cổ | 35 | 34 | 33 | 36 | 35 | 34 | 37 | 36 | 35 | 38 | 37 | 36 | 38 | 37 | 36 |
| 15 | Chiều dài từ đầu trong vai đến vòng bụng về phía lưng | 42 | 42 | 42 | 43 | 43 | 43 | 44 | 44 | 44 | 46 | 46 | 46 | 47 | 47 | 47 |
| 16 | Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến đường vòng quanh bụng qua rốn về phía ngực | 49 | 49 | 49 | 51 | 51 | 51 | 52 | 52 | 52 | 53 | 53 | 53 | 55 | 55 | 55 |
| 17 | Chiều rộng ngực ngang nách | 32 | 31 | 30 | 33 | 32 | 31 | 34 | 33 | 32 | 35 | 34 | 33 | 37 | 35 | 34 |
| 18 | Vòng ngực ngang vú (chỗ ngực nở nhất) | 75 | 78 | 80 | 77 | 80 | 84 | 79 | 82 | 86 | 82 | 84 | 88 | 83 | 86 | 90 |
| 19 | Vòng bụng qua rốn | 71 | 67 | 63 | 72 | 68 | 64 | 73 | 69 | 65 | 74 | 70 | 66 | 75 | 71 | 67 |
| 20 | Vòng mông | 81 | 78 | 77 | 83 | 80 | 79 | 85 | 82 | 81 | 86 | 84 | 82 | 89 | 86 | 84 |
| 21 | Vòng nghiêng đùi | 49 | 49,5 | 50 | 50 | 51 | 52 | 51 | 52 | 53 | 52 | 53 | 54 | 53 | 54 | 55 |
| 22 | Chiều dài đùi | 46 | 46 | 46 | 48 | 48 | 48 | 50 | 50 | 50 | 52 | 52 | 52 | 54 | 54 | 54 |
| 23 | Chiều dài chi dưới | 87 | 87 | 87 | 90 | 90 | 90 | 93 | 93 | 93 | 97 | 97 | 97 | 100 | 100 | 100 |
| 24 | Vòng gối (1) | 30 | 30,5 | 31 | 31 | 31,5 | 32 | 32 | 32,5 | 33 | 33 | 33,5 | 34 | 34 | 34,5 | 35 |
| 25 | Vòng gối (2) | 32 | 32 | 32 | 32 | 32,5 | 33 | 33 | 33,5 | 34 | 34 | 34 | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 26 | Vòng cánh tay | 23 | 23,8 | 24,6 | 23,5 | 24 | 25 | 24 | 25 | 25 | 24,8 | 25 | 26 | 25 | 26 | 27 |
| 27 | Vòng cổ tay | 14,2 | 14,7 | 15,3 | 14,7 | 15 | 15,4 | 15,2 | 15,5 | 16 | 15,4 | 15,8 | 16 | 15,7 | 16 | 16,5 |
| 28 | Chiều dài bàn tay | 17 | 17 | 17 | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 18 | 18 | 18 | 18,5 | 18,5 | 18,5 | 19 | 19 | 19 |
| 29 | Khoảng cách từ cổ tay đến đường dóng ngang kẽ ngón cái | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 6 | 6 | 6 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,4 | 6,4 | 6,4 |
| 30 | Chiều rộng bàn tay | 9,5 | 9,7 | 9,8 | 9,8 | 9,8 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10,2 | 10,2 | 10,2 | 10,4 | 10,4 | 10,4 |
| 31 | Chiều rộng 4 ngón tay | 7,8 | 7,8 | 7,8 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 8,1 | 8,1 | 8,1 | 8,2 | 8,2 | 8,2 | 8,4 | 8,4 | 8,4 |
| 32 | Chiều dài ngón tay cái | 6 | 6 | 6 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,4 | 6,4 | 6,4 | 6,6 | 6,6 | 6,6 | 6,8 | 6,8 | 6,8 |
| 33 | Chiều dài ngón trỏ | 9 | 9 | 9 | 9,2 | 9,2 | 9,2 | 9,4 | 9,4 | 9,4 | 9,7 | 9,7 | 9,7 | 9,9 | 9,9 | 9,9 |
| 34 | Chiều dài ngón giữa | 10 | 10 | 10 | 10,3 | 10,3 | 10,3 | 10,5 | 10,5 | 10,5 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11 | 11,5 |
| 35 | Chiều dài ngón nhẫn | 9 | 9 | 9 | 9,7 | 9,7 | 9,7 | 10 | 10 | 10 | 10,3 | 10,3 | 10,3 | 10,5 | 10,8 | 10,8 |
| 36 | Chiều dài ngón út | 7 | 7 | 7 | 7,7 | 7,7 | 7,7 | 7,9 | 7,9 | 7,9 | 8 | 8 | 8 | 8,5 | 8,5 | 8,5 |
| 37 | Vòng bắp chân | 30 | 30 | 31 | 31 | 31 | 32 | 32 | 32 | 32 | 33 | 33 | 33 | 33 | 34 | 34 |
| 38 | Vòng cổ chân | 18,5 | 18,5 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19,5 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20,5 | 21 |
| 39 | Vòng gót chân | 29 | 29 | 29 | 30 | 30 | 30 | 31 | 31 | 31 | 32 | 32 | 32 | 33 | 33 | 33 |
| 40 | Vòng bàn chân (1) | 22 | 23 | 23 | 23 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 24 | 24 | 24 | 24,5 | 24,5 | 24,5 | 25 | 25 |
| 41 | Vòng bàn chân (2) | 23 | 23 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 24 | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 42 | Chiều dài bàn chân | 22,5 | 22,5 | 22,5 | 23 | 23 | 23 | 24 | 24 | 24 | 24,5 | 24,5 | 24,5 | 25 | 25 | 25 |
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5782:2009 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5782:1994 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1267:1972 về Quần áo nữ - Phương pháp đo cơ thể
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1268:1972 về Quần áo nữ - Cỡ số
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1680:1975 về Quần áo nam - Phương pháp đo cơ thể do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 375:1970 về Quần áo trẻ em trai - Phương pháp đo cơ thể
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 371:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Phương pháp đo cơ thể người do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 373:1970 về Quần áo trẻ em gái - Phương pháp đo cơ thể do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5782:2009 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5782:1994 về Hệ thống cỡ số tiêu chuẩn quần áo
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1267:1972 về Quần áo nữ - Phương pháp đo cơ thể
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1268:1972 về Quần áo nữ - Cỡ số
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1680:1975 về Quần áo nam - Phương pháp đo cơ thể do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 375:1970 về Quần áo trẻ em trai - Phương pháp đo cơ thể
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 371:1970 về Quần áo trẻ sơ sinh - Phương pháp đo cơ thể người do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 373:1970 về Quần áo trẻ em gái - Phương pháp đo cơ thể do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1681:1975 về Quần áo nam - Cỡ số do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- Số hiệu: TCVN1681:1975
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 11/11/1975
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
