- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6777:2007 (ASTM D 4057 - 06) về dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9790:2013 (ASTM D 473 – 07) về Dầu thô và nhiên liệu đốt lò (FO) – Xác định cặn bằng phương pháp chiết
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10222:2013 (ISO 5272:1979) về Toluen sử dụng trong công nghiệp – Yêu cầu kỹ thuật
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8666:2011
THIẾT BỊ SET-TOP BOX TRONG MẠNG TRUYỀN HÌNH CÁP KỸ THUẬT SỐ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Set-Top Box in digital cable television network - Technical requirements
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Chữ viết tắt
4. Yêu cầu phần cứng
4.1 Đầu vào
4.2 Các tham số dòng truyền tải MPEG-2
4.3 Thiết bị hình và tiếng
4.4 Bộ điều khiển
4.5 Các chức năng đồ hoạ
4.6 Giao diện phần cứng
5. Cập nhật phần mềm hệ thống
5.1 Khái quát
5.2 Tải khởi động
6. Chất lượng
6.1 Tham số mạng điển hình
6.2 Yêu cầu chất lượng của STB
6.3 Chuẩn đoán
7. Tương thích điện từ
Phụ lục A (Quy định) – Phương pháp đo và kết quả yêu cầu
Thư mục tài liệu tham khảo
|
TCVN 8666:2011 được xây dựng trên cơ sở tài liệu ”EuroBox 2004 final version 1.0: Technical Baseline Specification of a Digital Receiver Decoder (IRD) for use in cable networks (2004)” của Hiệp hội Truyền thông Cáp châu Âu ECCA (European Cable Communication Association) và tham khảo các phương pháp đo trong tài liệu NorDig Unified Test Specification, ver 1.0 của tổ chức NorDig.
TCVN 8666:2011 do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8666:2011
THIẾT BỊ SET-TOP BOX TRONG MẠNG TRUYỀN HÌNH CÁP KỸ THUẬT SỐ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Set-Top Box in digital cable television network - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đo đối với thiết bị Set-Top Box (thiết bị giải mã - STB) sử dụng trong mạng phân phối truyền hình cáp kỹ thuật số.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7600 (IEC/CISPR 13): Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp - Đặc tính nhiễu tần số rađio - Giới hạn và phương pháp đo
ETSI ETR 289 ed.1: Digital Video Broadcasting (DVB); Support for use of scrambling and Conditional Access (CA) within digital broadcasting systems (Truyền hình quảng bá kỹ thuật số (DVB); Hỗ trợ sử dụng trộn và truy nhập có điều kiện (CA) trong các hệ thống quảng bá số)
ETSI TR 101 154 V1.5.1: Digital Video Broadcasting (DVB); Implementation guidelines for the use of MPEG-2 systems, video and audio in satellite, cable and terrestrial broadcasting applications (Truyền hình quảng bá kỹ thuật số (DVB); Hướng dẫn sử dụng các hệ thống MPEG-2, hình và tiếng trong các ứng dụng quảng bá mặt đất, cáp và vệ tinh)
ETSI TS 102 006 V1.3.1: Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for System Software Update in DVB Systems (Truyền hình quảng bá kỹ thuật số (DVB); Chi tiết kỹ thuật cho cập nhật phần mềm hệ thống trong các hệ thống DVB)
ETSI EN 300 468 V1.4.1 (2000-11): Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for Service Information (SI) in DVB systems (Truyền hình quảng bá kỹ thuật số (DVB); Chi tiết kỹ thuật cho thông tin dịch vụ (SI) trong các hệ thống DVB)
ETSI EN 50083-7: Cable networks for television signals, sound signals and interative services – Part 7: System performance (Mạng cáp cho tín hiệu truyền hình, tín hiệu âm thanh và các dịch vụ tương tác - Phần 7: Chất lượng hệ thống)
ITU Report 624-4: Characteristics of Television Systems (Các đặc tính của hệ thống truyền hình)
ITU-R BT.653-3: Teletext systems (Các hệ thống truyền văn bản)
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298 - 05) về dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10150:2013 (ASTM D 6377-10) về Dầu thô - Xác định áp suất hơi: VPCRx (Phương pháp giãn nở)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10151:2013 (ASTM D 7112-12) về Dầu thô và dầu nhiên liệu nặng (FO nặng) - Xác định độ ổn định và khả năng tương thích bằng máy phân tích độ ổn định dầu nhiên liệu nặng (FO nặng) (phát điện quang học)
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6594:2007 (ASTM D 1298 - 05) về dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6777:2007 (ASTM D 4057 - 06) về dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9790:2013 (ASTM D 473 – 07) về Dầu thô và nhiên liệu đốt lò (FO) – Xác định cặn bằng phương pháp chiết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10150:2013 (ASTM D 6377-10) về Dầu thô - Xác định áp suất hơi: VPCRx (Phương pháp giãn nở)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10151:2013 (ASTM D 7112-12) về Dầu thô và dầu nhiên liệu nặng (FO nặng) - Xác định độ ổn định và khả năng tương thích bằng máy phân tích độ ổn định dầu nhiên liệu nặng (FO nặng) (phát điện quang học)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10222:2013 (ISO 5272:1979) về Toluen sử dụng trong công nghiệp – Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10149:2013 về Dầu thô - Xác định cận bằng phương pháp dùng màng lọc
- Số hiệu: TCVN10149:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
