TCVN 2416:1978
NỐI ỐNG DÙNG CHO THỦY LỰC, KHÍ NÉN VÀ BÔI TRƠN - Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) - PHẦN NỐI CUỐI CHUYỂN BẬC BA NGẢ - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Tube connections for hydraulic, pneumatic and lubrication - End reduce tees for Pn 40MN/m2 (≈ 400Kgf/cm2) - Construction and dimensions.
Lời nói đầu
TCVN 2416:1978 do Cục Tiêu chuẩn biên soạn, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NỐI ỐNG DÙNG CHO THỦY LỰC KHÍ NÉN VÀ BÔI TRƠN - Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2) - PHẦN NỐI CUỐI CHUYỂN BẬC BA NGẢ - KẾT CẤU VÀ KÍCH THƯỚC
Tube connections for hydraulic, pneumatic and lubrication - End reduce tees for Pn 40MN/m2 (≈ 400Kgf/cm2) - Construction and dimensions.
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho phần nối cuối chuyển bậc ba ngả để nối các ống dẫn Pqư 40MN/m2 (≈ 400KG/cm2), làm việc trong điều kiện môi trường không ăn mòn ở nhiệt độ từ âm 40oC đến dương 120oC.
2. Kết cấu và kích thước cơ bản của phần nối cuối chuyển bậc ba ngả phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Lỗ thông quy ước Dqư x D’qư | d | d1 | D2 | d3 | d4 | d5 | d6 | Ren d7 | d8 (Sai lệch giới hạn) theo X | d9 | d10 | l | l1 | L | L1 | b | r | h1 (Sai lệch giới hạn) ±0,4 | a | S | B | Khối lượng 1000 chiếc, kg, không lớn hơn | |
| Sai lệch giới hạn | Hệ mét | Ống | Sai lệch giới hạn | ||||||||||||||||||||
| ±0,15 | +0,1 | ± 0,4 | |||||||||||||||||||||
| 5 x 3 | 3 | 6 | 8,1 | 11,8 | M14 x 1,5 | 13,7 | 16,5 | M16 x 1,5 |
| 21 | 6 | 13,8 | 18 | 10,1 | 20 | 32,0 | 3 | 1,2 | 7,0 | 2 | 19 | 8 | 56,35 |
| 6 x 4 | 5 | 8 | 10,1 | 13,8 | M16 x 1,5 | 15,7 | 18,5 | M18 x 1,5 | 23 | 8 | 17,0 | 33,5 | 22 | 72,68 | |||||||||
| 8 x 6 | 8 | 12 | 14,3 | 17,8 | M20 x 1,5 | 17,7 | 20,5 | M20 x 1,5 |
| 25 | 10 | 19,8 | 20 | 25 | 38,5 | 7,5 | 2,5 | 24 | 10 | 121,21 | |||
| 10 x 8 | 10 | 14 | 16,3 | 19,8 | M22 x 1,5 | 19,7 | 22,5 | M22 x 1,5 | 27 | 12 | 21,8 | 12,1 | 28 | 41,0 | 8,0 | 27 | 155,89 | ||||||
| 13 x 8 | 24,0 | 27,5 | M27 x 2 |
| 32 | 15 | 24,8 | 22 | 43,0 | 4 | 1,6 | 32 | 158,14 | ||||||||||
| 13 x 10 | 12 | 16 | 17,3 | 21,8 | M24 x 1,5 | 30 | 44,0 | 8,5 | 3 | 174,94 | |||||||||||||
| 16 x 13 | 15 | 20 | 22,9 | 27,0 | M30 x 2 | 30,0 | 33,5 | M33 x 2 | 1” | 39 | 18 | 30,0 | 25 | 13,5 | 32 | 51,0 | 10,5 | 36 | 295,73 | ||||
| 20 x 16 | 18 | 25 | 27,9 | 33,0 | M36 x 2 | 39,0 | 42,5 | M42 x 2 |
| 49 | 22 | 37,0 | 29 | 15,5 | 38 | 58,0 | 12,0 | 46 | 15 | 508,12 | |||
| 25 x 20 | 22 | 30 | 33,0 | 39,0 | M42 x 2 | 45,0 | 48,5 | M48 x 2 |
| 55 | 28 | 44,0 | 30 | 17,5 | 44 | 64,0 | 13,5 | 55 | 822,73 | ||||
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của phần nối ống cuối chuyển bậc ba ngả có Dqư 25 mm nối với D’qư 20 mm với
Ren hệ mét phần vặn vào M48: phần nối ba ngả 25 x 22 - M48 TCVN 2416:1978
Ren in sơ phần vặn vào
: phần nối ba ngả 25 x 20 -
TCVN 2416:1978.
3. Tôi và ram cao HB 240 ÷ 270
4. Các yêu cầu kỹ thuật còn lại theo TCVN 2387:1978.
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2407:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc - Kết cấu và kích thước
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2410:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc cuối - Kết cấu và kích thước
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2404:1978 về Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn - Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2407:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc - Kết cấu và kích thước
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2410:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối góc cuối - Kết cấu và kích thước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2416:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối cuối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- Số hiệu: TCVN2416:1978
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1978
- Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
