Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 về Bò giống nội - Yêu cầu kỹ thuật quy định các tiêu chí kỹ thuật cụ thể đối với các giống bò nội nhằm phục vụ công tác tuyển chọn, nhân giống và đánh giá chất lượng con giống.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở chăn nuôi, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc sản xuất, kinh doanh, đánh giá và quản lý chất lượng bò giống nội tại Việt Nam.
Nội dung quy định cốt lõi về yêu cầu kỹ thuật ngoại hình
Tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu kỹ thuật chi tiết về đặc điểm ngoại hình của bò giống nội, cụ thể tập trung vào các đặc điểm nhận dạng và cấu trúc cơ thể như sau:
- Đặc điểm màu sắc lông vùng bụng: Phần dưới bụng của bò giống nội phải có màu lông trắng sáng hoặc loại màu vàng nhạt. Đây là một trong những đặc điểm đặc trưng để nhận diện và đánh giá độ thuần nhất về ngoại hình của giống.
- Đặc điểm cấu trúc rốn: Rốn của bò giống nội phải đảm bảo yêu cầu không dài, ôm sát hoặc bó sát lên thành bụng. Đặc điểm này giúp hạn chế các tổn thương cơ học trong quá trình chăn thả và phản ánh sự phát triển cân đối của cơ thể bò giống.
Hiệu lực thi hành
Hiện tại, thông tin về ngày áp dụng cụ thể và tình trạng hiệu lực chi tiết của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 chưa được cập nhật đầy đủ trong văn bản này. Các tổ chức và cá nhân áp dụng cần đối chiếu với các văn bản công bố tiêu chuẩn hiện hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện đúng quy định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
BÒ GIỐNG NỘI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Breed cattle - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 11908:2017 do Trung tâm Nghiên cứu Bò và Đồng cỏ Ba Vì - Viện Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BÒ GIỐNG NỘI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Breed cattle - Technical requirements
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các giống bò nội.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Bê giống (Calf)
Bê được tính là bê non từ sơ sinh đến 6 tháng tuổi, bao gồm bê đực và bê cái.
2.2
Bò hậu bị giống (Heifers)
Bò trong giai đoạn tuổi từ 7 tháng đến 18 tháng tuổi, bao gồm bò đực và bò cái.
2.3
Bò cái giống (Cow breed)
Bò cái từ 18 tháng tuổi trở lên được sử dụng làm giống
2.4
Bò đực giống (Bulls)
Bò đực từ 18 tháng tuổi trở lên được sử dụng làm giống
2.5
Bò trưởng thành giống (Cattle mature breed)
Bò đực và bò cái từ 60 tháng tuổi trở lên
3.1 Yêu cầu đối với bê giống
3.1.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bê giống được quy định các chỉ tiêu sau đây:
- Đặc điểm chung: Phát triển toàn thân, kết cấu cơ thể; giới tính đực và cái rõ ràng; lông và da.
- Các phần cơ thể: Đầu, cổ, vai, ngực, lưng, hông, bụng, mông, đuôi, bốn chân.
3.1.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bê giống được quy định trong các giai đoạn sau:
- Khối lượng sơ sinh;
- Khối lượng lúc 3 tháng tuổi;
- Khối lượng lúc 6 tháng tuổi.
3.2 Yêu cầu đối với bò hậu bị giống
3.2.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bò hậu bị giống được quy định các chỉ tiêu sau đây:
- Đặc điểm chung: Phát triển toàn thân, lông và da.
- Các phần cơ thể: Đầu, cổ, vai, ngực, lưng, hông, bụng, mông, đuôi, bốn chân, hệ thống vú, bộ phận sinh dục
3.2.2 Yêu cầu về khối lượng
Khối lượng của bò hậu bị giống được quy định tại các giai đoạn sau:
- Khối lượng 9 tháng tuổi;
- Khối lượng 12 tháng tuổi;
- Khối lượng 18 tháng tuổi.
3.3 Yêu cầu Bò cái giống
3.3.1 Yêu cầu về ngoại hình
Ngoại hình của bò cái giống được quy định các chỉ tiêu sau:
- Kết cấu của cơ thể;
- Màu lông;
- Các phần cơ thể: Đầu, cổ, vai, ngực, lưng, hông, bụng, mông, đuôi, bốn chân, hệ thống vú (hình dáng, núm vú, tĩnh mạch vú...), bộ phận sinh dục.
3.3.2 Yêu cầu về năng suất sinh sản
Năng suất sinh sản của bò cái giống được quy định các chỉ tiêu sau:
- Tuổi phối giống lần đầu;
- Khối lượng phối giống lần đầu;
- Tuổi đẻ lứa đầu;
- Khoảng cách gi
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Thông tư 25/2015/TT-BNNPTNT về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 3731/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Bò giống do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9120:2011 về Bò giống Brahman - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9117:2011 về Gà giống - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8683-17:2017 về Giống vi sinh vật thú y- Phần 17: Quy trình giữ giống vi khuẩn bordetella bronchiseptica
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11908:2017 về Bò giống nội - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN11908:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
