Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác khảo sát, thiết kế, thẩm định, xây dựng và quản lý chất lượng công trình cầu trên đường sắt khổ 1435mm có tốc độ thiết kế lên đến 350 km/h. Phạm vi điều chỉnh bao gồm các yêu cầu kỹ thuật chung, các nguyên tắc thiết kế cơ bản đối với kết cấu nhịp, mố, trụ và các bộ phận liên quan của cầu đường sắt.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Xác định giới hạn áp dụng cho việc thiết kế mới, cải tạo và nâng cấp các công trình cầu trên tuyến đường sắt khổ 1435mm.
- Giới hạn tốc độ thiết kế của tàu khách lên đến 350 km/h và tàu hàng (nếu có chạy chung) theo các tiêu chuẩn vận hành cụ thể.
- Định hướng việc áp dụng đồng bộ các phần khác thuộc bộ tiêu chuẩn TCVN 13594 để đảm bảo tính thống nhất trong toàn bộ quá trình thiết kế kết cấu cầu.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Quy định danh mục các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), tiêu chuẩn quốc tế (ISO, EN, ASTM...) và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) liên quan trực tiếp được sử dụng làm căn cứ đối chiếu.
- Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc áp dụng hoặc tham chiếu để xác định các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu, tải trọng tác động, và phương pháp tính toán kết cấu.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
- Làm rõ các khái niệm chuyên ngành sử dụng trong tiêu chuẩn như: khổ đường sắt 1435mm, tốc độ thiết kế, tải trọng động lực học, tĩnh không giới hạn, kết cấu nhịp, mố trụ cầu, và các hệ thống liên kết đường ray trên cầu.
- Thống nhất cách hiểu về các thông số kỹ thuật để tránh sai lệch trong quá trình tính toán và thẩm định hồ sơ thiết kế.
Điều 4: Yêu cầu chung về thiết kế
- Nguyên tắc an toàn và bền vững: Kết cấu cầu phải được thiết kế đảm bảo khả năng chịu lực, độ ổn định toàn phần và độ bền lâu dài dưới tác động của tải trọng tàu chạy tốc độ cao và các yếu tố môi trường.
- Yêu cầu về độ cứng và dao động: Kiểm soát nghiêm ngặt độ võng, gia tốc dao động và góc xoay của kết cấu nhịp để đảm bảo an toàn chạy tàu và sự êm thuận cho hành khách khi tàu di chuyển với vận tốc lên đến 350 km/h.
- Tương tác giữa đường ray và cầu: Đánh giá chi tiết lực tương tác dọc giữa đường ray không mối nối (CWR) và kết cấu nhịp do thay đổi nhiệt độ, lực hãm và lực khởi động của đoàn tàu.
- Tuổi thọ thiết kế: Quy định tuổi thọ thiết kế của công trình cầu chính tuyến thường là 100 năm, yêu cầu sử dụng vật liệu chất lượng cao và có giải pháp bảo trì, kiểm tra định kỳ phù hợp.
- Bảo vệ môi trường và cảnh quan: Thiết kế cầu phải hài hòa với cảnh quan xung quanh, giảm thiểu tiếng ồn, độ rung động ảnh hưởng đến khu vực dân cư lân cận.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-1:2022 có hiệu lực kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố áp dụng, làm cơ sở kỹ thuật pháp lý cho các dự án đường sắt tốc độ cao tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13594-1:2022
THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1435 MM, VẬN TỐC ĐẾN 350 KM/H - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG
Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 1: General Requirements
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu
3.1 Các thuật ngữ, định nghĩa
3.1.1 Các thuật ngữ chung
3.1.2 Các thuật ngữ liên quan đến thiết kế nói chung
3.1.3 Các thuật ngữ liên quan đến các tải trọng
3.1.4 Các thuật ngữ liên quan đến tính chất vật liệu và sản phẩm
3.1.5 Các thuật ngữ liên quan đến số liệu hình học
3.1.6 Các thuật ngữ liên quan đến phân tích kết cấu
3.2 Các ký hiệu
3.3 Chữ viết tắt
4 Các giả thiết
5 Các yêu cầu
5.1 Các yêu cầu cơ bản
5.2 Quản lý độ tin cậy
5.3 Tuổi thọ thiết kế
5.4 Độ bền lâu
5.5 Quản lý chất lượng
6 Nguyên tắc thiết kế theo trạng thái giới hạn
6.1 Quy định chung
6.2 Các trường hợp thiết kế
6.3 Trạng thái giới hạn cường độ (ULS)
6.4 Trạng thái giới hạn sử dụng (SLS)
6.5 Thiết kế theo trạng thái giới hạn
7 Các biến cơ bản
7.1 Tải trọng và ảnh hưởng của môi trường
7.1.1 Phân loại tải trọng
7.1.2 Giá trị đặc trưng của tải trọng
7.1.3 Giá trị đại diện của các tải trọng tạm thời
7.1.4 Biểu thị của tải trọng mỏi
7.1.5 Biểu thị của tải trọng động
7.1.6 Tải trọng địa kỹ thuật
7.1.7 Ảnh hưởng của môi trường
7.2 Đặc trưng của vật liệu và sản phẩm
7.3 Số liệu hình học
8 Phân tích và thiết kế kết cấu có liên quan đến thử nghiệm
8.1 Phân tích kết cấu
8.1.1 Mô hình hóa kết cấu
8.1.2 Tải trọng tĩnh
8.1.3 Các tác dụng động lực
8.2 Thiết kế được trợ giúp bằng thử nghiệm
9 Kiểm tra bằng phương pháp hệ số thành phần
9.1 Yêu cầu chung
9.2 Các giới hạn
9.3 Các giá trị thiết kế
9.3.1 Giá trị thiết kế của tải trọng
9.3.2 Giá trị thiết kế của hiệu ứng tải trọng
9.3.3 Giá trị thiết kế của tính chất vật liệu và sản phẩm
9.3.4 Giá trị thiết kế của số liệu hình học
9.3.5 Sức kháng thiết kế
9.4 Trạng thái giới hạn cường độ
9.4.1 Quy định chung
9.4.2 Kiểm tra cân bằng tĩnh và sức kháng
9.4.3 Tổ hợp tải trọng (không kể kiểm tra mỏi)
9.4.4 Hệ số thành phần của tải trọng và tổ hợp tải trọng
9.4.5 Hệ số thành phần của vật liệu và sản phẩm
9.5 Trạng thái giới hạn sử dụng
9.5.1 Kiểm tra
9.5.2 Tiêu chí khả năng sử dụng
9.5.3 Tổ hợp tải trọng
9.5.4 Hệ số thành phần cho vật liệu
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9859:2013 (ISO 2795:1991) về Bến phà, bến cầu phao đường bộ - Yêu cầu thiết kế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11297:2016 về Cầu đường sắt - Quy trình kiểm định
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12885:2020 về Thi công cầu đường bộ (từ Phần 1 đến Phần 32)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13858-1:2023 về Đường sắt - Đá ba lát - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2009/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5664:2009 về phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
- 3Tiêu chuẩn ngành 22TCN 18:1979 về quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9859:2013 (ISO 2795:1991) về Bến phà, bến cầu phao đường bộ - Yêu cầu thiết kế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-1:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11297:2016 về Cầu đường sắt - Quy trình kiểm định
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 (ISO 9001:2015) về Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-2:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 2: Tổng thể và đặc điểm vị trí
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-3:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 3: Tải trọng và hệ số tải trọng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-4:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 4: Phân tích và đánh giá kết cấu
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-5:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 5: Kết cấu bê tông
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-6:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 6: Kết cấu thép
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-9:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 9: Mặt cầu và hệ mặt cầu
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-10:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 10: Nền móng
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-11:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 11: Mố, trụ và tường chắn
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-12:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 12: Kết cấu vùi và áo hầm
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-13:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 13: Lan can
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-14:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 14: Khe co giãn và gối cầu
- 19Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2018/BGTVT về Khai thác đường sắt
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12885:2020 về Thi công cầu đường bộ (từ Phần 1 đến Phần 32)
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8893:2020 về Cấp kỹ thuật đường sắt quốc gia
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-3:2022 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 3: Tải trọng và tác động
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-2:2022 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 2: Thiết kế tổng thể và đặc điểm vị trí
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-5:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 5: Kết cấu bê tông
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-7:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 7: Kết cấu liên hợp thép - Bê tông cốt thép
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-8:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h - Phần 8: Gối cầu, khe co giãn, lan can
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-9:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h - Phần 9: Địa kỹ thuật và nền móng
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-10:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 10: Cầu chịu tác động của động đất
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13858-1:2023 về Đường sắt - Đá ba lát - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quố gia TCVN 13594-1:2022 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 1: Yêu cầu chung
- Số hiệu: TCVN13594-1:2022
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/06/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
